Tải bản đầy đủ

Relative clause đại từ quan hệ

Chuyên đề 8: RELATIVE CLAUSE( MỆNH ĐỀ QUAN HỆ)
*Relative Pronouns(Đại từ quan hệ): who, whom, which, whose, that, where, why, when.
- WHO: thay thế chủ ngữ (S) chỉ người
- WHOM: thay thế tân ngữ (O) chỉ người
- WHOSE: thay thế thay thế tính từ sở hữu (TTSH) chỉ người và vật
(Nhớ sau whose luôn luôn có danh từ N)
WHICH: thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ vật
+ Which còn thay thế cho cả mệnh đề (S+V), nhớ trước which luôn luôn có dấu phẩy
Dấu hiệu: Nếu vế sau có dấu chấm (.) This/That ở đầu câu.

Đổi thành : This/That thành Which; dấu chấm(.) thành dấu phẩy(,) .
Vế 1 . THIS/THAT + Vế 2




Vd: I pass the exam. This makes me happy
 I pass the exam, which makes me happy.
- THAT: thay thế S hoặc O chỉ người hoặc vật. Nhưng that ko theo sau dấu phẩy và giới từ
Lưu ý: THAT đặc biệt trong các trường hợp that thường được dùng hơn:
+ Khi đi sau so sánh nhất(the most..)…+ that

+ Khi đi sau các từ: only, the first, the last+ N that
+ Khi đi sau các từ có đuôi: one, body, thing và các đại từ số lượng: all, some, any,only, little, none,
much.
+ That dùng trong cấu trúc câu nhấn mạnh.
It is / was + S + that + V
+ Người and vật (the man and his dog) that
- WHY dùng để thay thế từ chỉ nguyên nhân (the reason)
The reason why = the reason for which
Why = for which
- WHEN dùng để thay thế từ chỉ thời gian (then)
- WHERE dùng để thay thế từ chỉ nơi chốn (there, place)
* Các bước nối câu sử dụng đại từ quan hệ ( combine/ join…using relative pronoun)
- Bảng ngôi:
S(chủ ngữ)
I
We
You
They
She
He
It
O(tân ngữ)
Me
Us
You
Them Her
Him
It
TTSH(tính từ sở hữu)
My
Our
Your Their Her
His
Its
+ Bước 1: Xác định vế sau có từ nào chưa rõ nghĩa(N2) như { he-him-his; she-her-her; they-them-their;
it-it-its, then, there}, rồi nhìn xem vế trước có từ nào(N1) đồng nghĩa hay cùng giới tính với N2 không?
VD: I visited the man. He helped me.
N1
N2
→ I visited the man who helped me.


+ Bước 2: Xác định N2 là S/O/TTSH, là vật hay người để biết dùng đại từ quan hệ gì.
- Nếu N2 là S người như he, she, they(họ- người) thì dùng ĐTQH WHO
- Nếu N2 là O người như him, her, them(họ- người) thì dùng ĐTQH WHOM
- Nếu N2 là TTSH như his, her, their, its thì dùng ĐTQH WHOSE
- Nếu N2 là S/O vật như they(chúng- vật), them(chúng- vật), it thì dùng ĐTQH WHICH
- Nếu N2 là The reason thì dùng ĐTQH WHY
- Nếu N2 là then thì dùng ĐTQH WHEN
- Nếu N2 là there thì dùng ĐTQH WHERE
+ Bước 3: Đặt ĐTQH sau N1 và lập tức bỏ N2


+ Bước 4: Cẩn thận xem N1 có được dùng dấu phẩy hay không
 Quy tắc dùng dấu phẩy khi N1 là:
- tên riêng( viết hoa), vd: Lan, Gia Lai,..
- TTSH(my/his/N’s…) + N1, vd: my dog, Lan’s house…
- This/That/These/Those + N1, vd: These cats….
- Số đếm(one, two,…)
- Môn học( viết hoa) vd: English
Chú ý:
Nếu có giới từ trước N2 hoặc N2 là TTSH thì ưu tiên chép vế 2 trước rồi mới tới vế 1
Chép vế xảy ra trước( QK) rồi mới tới vế Htai
Chép vế có HTTD is/am/are + Ving trước rồi mới chép nốt vế còn lại
Nếu N1 được dùng dấu phẩy thì khi chép nốt vế này phải có dấu phẩy rồi mới được chép nốt vế còn lại
That không đi sau giới từ và dấu phẩy
Sau where phải còn đủ S và V: where + S + V
VÍ DỤ: a) I visited the man. He helped me.
N1
N2
→ I visited the man who helped me.
b) He is the man. I met him at a party.
→ He is the man whom I met at a party.
c) I like the flowers. They are in the pictures.
→ I like the flowers which are in the pictures.
d) It was the first time that I heard of it
e) I know the girl. Her father is a professor.
→ I know the girl whose father os a professor.
f) I don’t know the reason. She came back for that reason.
→ I don’t know the reason why she came back.
g) I don’t know the time. She will come back then.
→ I don’t know the time when she will come back.
i) I don’t know the place. She is working there.
→ I don’t know the place where she is working.
* Chú ý: . All of them ( Đúng) (Sau dấu chấm)
, all of them (Sai) (Sau dấu phẩy)
, số lượng + of+ ĐTQH( whose/whom/which)
- (Sau dấu phẩy) ,
all of
One of
Two of
whose ( N2 là TTSH: her/his/their….)
Both of
+
whom ( N2 là O(ngưởi) : her/him/them…)
Neither of
which ( N2 là S/O (vật) :they, them, it….)
Either of
Some of
None of
Each of
Vd: I have 2 brothers. Both of them are teachers.
" I have 2 brothers, both of whom are teachers.
* Relative pronouns with prepositions:( Giới từ đứng trước đại từ quan hệ whom và which )
- Giới từ gồm in, on,at, to, of, for, with, about, from, without, off, above, over… đứng trước whom và
which
- N người + giới từ +whom
-N vật + giới từ + which
* RÚT GỌN ĐẠI TỪ QUAN HỆ ( Reduce relative pronouns): to_inf(số thứ tự) /


V3/ed(BĐ: past participle) / V_ing( CĐ: Present participle)
To-inf
V-ing/V3/ed
Giống: bỏ ĐTQH(that,whom…), bỏ V đb(will/would)
Khác: ko bỏ be
Bỏ be(is/am/are, was/were)
Ưu tiên nhìn trước ĐTQH nếu có số thứ tự the
Nếu nhìn trước ĐTQH mà không có số thứ tự thì
last, the only, the next, the latest thì rút gọn về
nhìn sau ĐTQH là chủ động (CĐ) hay bị động
to-inf
(BĐ).
+Nếu sau ĐTQH là BĐ(có đủ be+V3/ed) thì rút
gọn về V3/ed
+ Nếu sau ĐTQH là CĐ(ko đủ be+V3/ed) thì
rút gọn về to-inf
1) Rút gọn về to_inf( nguyên mẫu có to)
- Ưu tiên nhìn trước ĐTQH nếu có số thứ tự như: có đuôi th(the fifth), the first, the second, the third,
the fourth, the last, the only, the next, the latest thì nhớ rút gọn về to_inf( nguyên mẫu có to)
+ the last, the only, the next, the latest + N1 + ĐTQH +V
(nhớ bỏ ĐTQH, bỏ will/would/ nhưng không bỏ be( is/ am/ are/ was/ were) mà phải đưa về nguyên
mẫu( bỏ s/es/ed, đưa V2 về V1) rồi thêm to.)
Vd: He was the last person that would be considered for that position.
→ He was the last person to be considered for that position.
The only man that arrives at the party
→ The only man to arrive at the party.
The fourth woman who finished the race.
→ The fourth woman to finish the race.
- Nếu nhìn trước ĐTQH mà không có số thứ tự thì nhìn sau ĐTQH là chủ động (CĐ) hay bị động (BĐ).
2) Rút gọn về V3/ed ( ở câu BĐ)
- Nếu sau ĐTQH mà có đủ be và V3/ed thì đó là câu bị động (BĐ): ĐTQH + be+ V3/ed
- Ta bỏ ĐTQH ,bỏ be( is/am/are/was/were ) bỏ will/would :
Vd: The couple who are given on the front page.
→ The couple given on the front page.
3) Rút gọn về V_ing (ở câu CĐ)
- Nếu sau ĐTQH mà không có đủ be và V3/ed thì đó là câu chủ động (CĐ)
- Bỏ ĐTQH, bỏ be( is/am/are/was/were ) bỏ will/would và chuyển hình thức của động từ chính trong câu
sang V_ing ( bỏ s/es/ed về nguyên mẫu rồi thêm ing):
Vd: The movie which starts at ten.
→ The movie starting at ten.
The man who told us about the story.
→ The man telling us about the story
* LƯỢC BỎ ĐẠI TỪ QUAN HỆ ( Omit relative pronouns):
Được bỏ ĐTQH
Không được bỏ ĐTQH
- Nếu sau ĐTQH còn chủ ngữ (S) như I, we,
- Nếu sau ĐTQH không còn chủ ngữ (S) như
you,…và trước ĐTQH không có giới từ, không
I,we ,you,… mà còn động từ(V) thì không được
có dấu phẩy thì được bỏ ĐTQH.
bỏ ĐTQH
CT: N1+ ĐTQH + S( I,we you,…..)
Vd: The table that was broken( ko được bỏ that)
Vd: The girl who we
MẸO LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Nếu thấy đại từ quan hệ như WHO, WHOM, WHOSE, WHICH, THAT, WHEN, WHERE, WHY
thì đó là dấu hiệu của bài tập đại từ quan hệ " ta chỉ cần nhìn trước và sau gạch chân có dấu hiệu

- Khi dùng THAT ta không được đưa giới từ (to/in/at/on/with/from/about/of….) ra trước that.


- Giới từ chỉ đứng trước 2 ĐTQH: WHOM(người) và WHICH(vật).
+ Nếu trước giới từ là người(đuôi er,
person/people/man/men/woman/women/girl/boy/mother/father/sister/brother/son/daughter/childre
n) thì chọn WHOM
+ Nếu trước giới từ là vật thì chọn WHICH
- Nếu trước gạch chân là người, sau gạch chân là động từ(Vs/es/ed, is/am/are, was/were, have/has/had) thì
nhớ chọn WHO.

N người WHO V (thì: Vs/es/ed, is/am/are, was/were, have/has/had)
- Nếu trước gạch chân là người, sau gạch chân còn chủ ngữ( i, we, you, they, tên người...) thì nhớ chọn
WHOM.

N người WHOM S(I , we, you, they, tên người...)
- Nếu trước gạch chân là vật, sau gạch chân còn S, V thì nhớ chọn WHICH.

N vật WHICH S
V
- Nếu trước gạch chân là người hoặc vật sau gạch chân là N: danh từ (đuôi tion, mother, sister, brother,
car, house, cat, dog...) thì nhớ chọn WHOSE(ng/vật).

N người/vật WHOSE N (có đuôi tion, đuôi our, son, name, habits(thói quen), pictures(tranh),
eyes(mắt), daughter, girl, mother, sister, brother, car, house, cat, leg, dog...)
- Sau WHOSE luôn luôn là danh từ
- THAT có thể thay thế cho WHOM, WHO, WHICH nhưng THAT không theo sau dấu phẩy và giới từ.

THAT = WHO/WHOM/WHICH
- Nếu trước gạch chân mà có cả người (có đuôi ER, MEN, IST, PEOPLE/CHILDREN/PERSON) and
vật thì nhớ chọn THAT.

N người and N vật THAT
- the place WHERE
- Nếu trước gạch chân mà có THE REASON thì nhớ chọn WHY.

The reason WHY
- Nếu trước gạch chân mà có THE REASON FOR thì nhớ chọn WHICH.

The reason for WHICH
- Nếu trước gạch chân là danh từ vật nhớ chọn đáp án rút gọn về V3/ed (vế sau thường có BY+O).

N vật V3/ed by O( BĐ)
- Nếu trước gạch chân là danh từ người nhớ chọn đáp án rút gọn về V_ing.

N người V-ing (CĐ)
- Nếu trước gạch chân có số thứ tự như the first/second/third/last/only/next thì nhớ chọn đáp án rút gọn
về TO INF: nguyên mẫu có to.

the first/second/third/last/only/next + N to-inf
- Nếu phía sau ĐTQH mà còn S (i, we, you,...) và vế trước không có dấu phẩy thì được phép bỏ
ĐTQH(who/whom….
- Nếu phía sau ĐTQH mà không còn S (i,we, you...) thì nhớ không được bỏ ĐTQH.
- từ chỉ số lượng+ OF như: {,most of/one of/ two of/ some of/neither of/ a few of/ none of/plenty of+
whom/whose/which}. NHỚ trước từ chỉ số lượng luôn luôn có dấu phẩy.
- nhớ khi dùng ĐTQH rồi thì ko bao giờ còn N2 nữa như ( he-him-his; she-her-her; they-them-their;
it-it-its, then, there)
Lưu ý:
- Trong 1 câu chỉ được phép dùng 1 thì
+Nếu câu ko có ĐTQH chỉ được dùng 1 thì, còn 1 thì phải hy sinh rút gọn ĐTQH về V3/ed(BĐ)
hoặc về V-ing(CĐ)
+ Nếu câu có ĐTQH thì được phép dùng 2 thì, nhớ rằng sau ĐTQH thì(V) phải rõ ràng
Vd: Truyen Kieu, _______________ by Nguyen Du , is interesting.
A. wrote
B. which written
C. was written
D. written


A sai vì ko có ĐTQH chỉ được dùng 1 thì
B sai vì có ĐTQH thì sau ĐTQH thì phải rõ rang( thiếu was)
C sai vì câu ko có ĐTQH chỉ được dùng 1 thì
D đúng vì câu ko có ĐTQH chỉ được dùng 1 thì(is), 1 thì phải rút gọn về V3/ed(vì Truyen Kieu là N vật,
sau gạch chân có BY của câu BĐ)
Choose the word or the phrase (A, B, C, or D) that best completes the sentence.
1. It is the car ______ I bought last year.
A. whom
B. who
C. which
D. whose
2. He is the man _______ son is a doctor
A. whom
B. which
C. who
D. whose
3. I come from a city _______ is located in the southern part of the country.
A. who
B. whom
C. that
D. whose
4. The film about _____ they are talking is fantastic.
A. who
B. which
C. whom
D. that
5. That’s the woman to _______ Jim used to be married.
A. who
B. whom
C. which
D. that
6. Do you know the people _______ live in the white house?
A who
B. whom
C. which
D. whose
7. The woman _______ son is studying at Hanoi University of Technology is a teacher.
A. who
B. whom
C. whose
D. which
8. The milk _______ I took made me sleepy.
A who
B. whom
C. which
D. whose
9. Dien Bien Phu is the place _______ our army won a resounding victory in 1954.
A. where
B. that
C. what
D. which
10. The physics teacher, ______ behaviour I don't like much, makes things harder for the students.
A. who
B. that
C. whom
D. whose
11. The day_______ he left was rainy.
A. where
B. when
C. who
D. why
12. Our neighbour, _______ name is Charles, will sail tomorrow.
A. whose
B. whom
C. which
D. that
13. He wanted to know the reason _______ I was late.
A. as
B. for
C. why
D. because
14. The book is about the girl _______ runs away from home
A. whom
B. which
C. whose
D. who
15. That is the new teacher about _______ the students are talking.
A. that
B. who
C. whose
D. whom
16. The city _______ we spent our vacation was beautiful
A. why
B. where
C. when
D. who
17. Yesterday I met your brother, _______ had taken us to the Headquarters of the United Nations in New
York before.
A. who
B. whose
C. whom
D. that
18. The boy _______ eyes are brown is my friend.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
19. I think the Chinese are the people ______ habits are the most peculiar to us.
A. which
B. whom
C. when
D. whose
20. The people to _________ she was speaking didn't know German.
A. who
B. whose
C. that
D. Whom
21. The man ______ was in charge of the management didn't seem friendly to us at all.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
22. The concert ____ I listened last weekend was boring.
A. to that
B. to which
C. about which
D. for which


23. The authority gathered those villagers ____ they explained the importance of forests.
A. who
B. whom
C. to whom
D. to that
24. The meeting hall_______ they had the press conference.
A. in which
B. on which
C. to which
D. which
*25. The Mouse Trap, _______ by Agatha Christie, is played every day in theatres in London.
A. writing
B. wrote
C. to write
D. written
*26. Lady Astor was the first woman _______ her seat in Parliament.
A. take
B. to take
C. taking
D. who takes
*27. Connecticut was the fifth of the original thirteen states ______ the Constitution of the United States.
A. to ratify
B. ratify
C. ratified
D. have ratified
*28. Books and magazines ______ around made his room very untidy.
A. that lie
B. laying
C. which lied
D. lying
*29. Neil Armstrong was the first man
on the moon.
A. to walk
B. walking
C. walked
D. has walked
*30. The struggle for women’s rights began in the 18th century during a period ______ as the Age of
Enlightenment.
A. knew
B. that knew
C. known
D. is knowing
*31. I received two job offers, _____ I accepted.
A. neither of which
B. neither of them
C. neither of that
D. neither of whom
*32. I have three brothers, _____ are professional athletes.
A. two of which
B. two of whom
C. both of which
D. two of them
*33. There were two small rooms in the beach house, ______ served as a kitchen.
A. the smaller of them B. the smaller of which C. the smallest of which D. smallest of that
*34. The United States consists of fifty states,
has its own government.
A. they each
B. each of which
C. hence each
D. each of that
*35. Mr and Mrs. Brown have four chidren, _______ live with them.
A. none of which
B. none of whom
C. none of them
D. none of that
Choose the underlined word or phrase (A, B, C, or D) that needs correcting.
36. Mr. Brown, that teaches me English, is coming today.
A B
C
D
37. The artist that pictures we saw yesterday is also a concert pianist.
A
B
C D
38. I know the man whom you are talking about him at present.
A
B
C D
39. Every student who majors in English are ready to participate in the oratorical contest.
A
B
C
D
40. The boy and the dog which you saw lived here in 1990.
A B C
D
41. Do you know the reason when English men travel to the left.
A
B
C D
42. She is the most beautiful woman whom I have ever met.
A
B
C
D
43. The New Year Day is the day where all my family members gather and enjoy it together.
A
B
C
D
44. The singer about who I told you yesterday is coming here tomorrow.
A
B
C
D
45. That commentator, his name I have forgotten, is very well-known.
A
B
C
D



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×