Tải bản đầy đủ

gerund and infinitive

Chuyên đề 7: GERUND(danh động từ:V-ing) AND INFINITIVES( to inf:nguyên mẫu có to)
I. To infinitive : động từ nguyên mẫu có to: to-inf= to do
1. Chỉ mục đích (to=để= so as to = in order to):
S+V+

in order for S.O to-inf
so as to -inf
2. have/has S.T(anything/something) to do S.T (có cái gì để làm)
3. S/It + be+ Adj + to-inf
4.
S + V + too adj/adv ( for O )+ to- inf
S + V + adj/adv enough (for O )+to- inf
5. It + takes/took + (O người) + t/gian + to inf
6. S+ get/got + object ( chỉ người ) + to- inf
7. Sau thể BĐ( có đủ be và V3/ed) +to-inf
8. S+ find/found + it + Adj+ to-inf
9. Sau số thứ tự : the first/ the second/the third / the only..... +to-inf
10. Sau từ để hỏi( what/how/where ....) +to-inf
11. Sau một số động từ sau đây:
12. V + to -inf
- agree : đồng ý

Wish
- decide
: quyết định
Happen
- demand : yêu cầu
Attempt
- fail : thất bại
Hesitate
- hope : hy vọng
Learn
Likely: có khả năng
Manage
Expect: mong đợi
-guarantee : bảo đảm
- pretend
: giả vờ
-order : ra lệnh
- promise
: hứa
- offer : mời
-. refuse
: từ chối
Neglect: thờ ơ
-. swear
: thề
Appear:
- threaten
: dọa
Choose
-. volunteer : tình nguyện, xung phong
- want : muốn ( chủ động )
-would like : muốn
Would love: thích
Would prefer
Seem: dường như
Plan: kế hoạch
13.b Những động từ sau đây, theo sau là O + to inf: S + V + O + to inf
- advise :
khuyên
- require :


yêu cầu
- allow:
cho phép
- Teach/taught :
dạy
- ask :
hỏi, đòi hỏi
- tell/told :
bảo
- beg :
năn nỉ, xin
- urge
: thúc giục, thuyết phục
- expect :
trông đợi
- warn :
cảnh báo
- force :
bắt buộc
- Afford
- instruct :
chỉ dẫn
- Enable
- invite :
mời
- persuade :
thuyết phục
- remind :
nhắc lại
II. Gerund: V-ing (Danh động từ: vừa là động từ(V) vừa là danh từ (N))


1. Sau giới từ( in/on/at/for/of/with ......) + V-ing
2.Sau liên từ: before, after, while (Nếu sau các từ này không có chủ ngữ) + V-ing
3. Ving Làm chủ ngữ ở đầu câu hoặc làm danh từ (tân ngữ)
Ex: My hobby is swimming ( gerund )
4. V-ing Làm chủ ngữ ở đầu câu: thì chia V ít
Vd: Drinking milk is good for you.
5. Sau there is no use, there is no good/ it’s not worth / there’s no point in: vô ích
can’t stand / can’t bear / can’t help : không thể chịu được
6. Thành lập noun compound ( danh từ kép )
N + V-ing child bearing
V-ing + N  flying machine
7. go+ V-ing
Go shopping: đi mua sắm
Go fishing: đi câu cá
Go skiing: đi trượt tuyết
Go swimming: đi bơi
8. Các từ theo sau phải là V-ing
-. admit
: thừa nhận
-. mention
: nhắc tới
-. appreciate
: đánh giá cao
-. mind : phiền
-. avoid
: tránh
-. miss : nhớ, lỡ, mất
- Busy : bận
-. postpone
: đình, hoãn.
- consider
: xem xét
practise
: luyện tập
- delay : trì hõan
Suggest: đề nghị
- detest : ghét
-. risk : liều lĩnh.
-. deny : từ chối
- quit: từ bỏ
-. discuss
: thảo luận
-. resist : cưỡng lại, phản kháng.
-. dislike
: không thích
Recall
- feel like: thích
- resent: ko hài lòng
-. enjoy
: thưởng thức
- tolerate: chịu đựng
-. finish
: hoàn thành
-anticipate
: tham gia
-. keep : tiếp tục
- waste
-spend/spent: tiêu, dành
-hate
: ghét
- look forward to
- imagine
: tưởng tượng
III. Các dạng dễ gây nhầm lẫn:
1. begin, start, continue/ love/ like
2. Forget, remember, regret:

+ To- inf /V – ing
+to- inf  chưa xảy ra ở tương lai ( dùng để nhắc nhở: khi ko có S)
+V – ing  đã xảy ra ở quá khứ

3. Stop

to- inf  ngừng việc đang làm để làm việc khác rồi tí nữa tiếp tục(tạm thời).
V – ing :  ngừng việc đang làm(lâu dài: smoking: bỏ thuốc, talking:ngừng nói chuyện)

4. Try

to- inf : cố gắng( study)
V – ing : thử

5. S( người) + need + to-inf( cần :Chủ động)
S(người) + don’t/doesn’t/didn’t need + to-inf (ko cần)
S(vật) + need + V-ing/ to be V3/ed( cần được :bị động)

V thường


S + needn’t +Vbare (không cần)
Vđb
6. Would you mind + V- ing?
Would you mind if + S + V2/ed …?
7. Advise, allow, permit
O + to- inf ( có O chia nguyên mẫu có to)
Recommend, encourage,require
 + V- ing( ko có O chia V-ing)
Be + Advised, allowed, permitted, Recommended, encouraged,required +to-inf
8. Prefer: + V-ing to V-ing:thích cái gì hơn cái gì
Would prefer + to inf: thích cái gì đó
9. Feel like + V-ing: thích cái gì đó
Would like+ to inf: thích
Dislike + V-ing; ko thích
10.
S(người) + used to + Vbare (đã từng làm gì ở Qk
S(vật) + be used to + V-inf (công dụng để làm
nhưng giờ không còn
gì)
nữa)
S(người) + be/get/got used to + V-ing (quen làm gì S(vật) + be used for+ V-ing (công dụng để làm
ở HT)
gì)
S người +be/get accustomed to + V-ing: quen làm

11. help + + to-inf / Vbare
12. mean + V-ing: có nghĩa là, kết quả
Mean + to-inf: cố ý
13. go on: + to-inf: làm tiếp 1 việc khác sau khi làm xong 1 việc gì đó
go on + V-ing: tiếp tục làm việc đang làm
Vd: go on to paint the fence when you have repaired the roof.
IV. Vbare( nguyên mẫu ko to)
1. theo sau trợ động từ thường: do, does, did
2. theo sau động từ khiếm khuyết:
Modal verbs: Động từ khiếm khuyết + Vbare
Nghĩa
Can/could
“có thể”- diễn tả khả năng có làm được hay ko
( could là quá khứ của can)
May/ might
“ có thể” – might là quá khứ của may
Must
Phải
Should
Nên
Ought to/had better
Nên
Will/would
“sẽ”
Would rather
Thích hơn
Dare
Dám
Needn’t
Ko cần
Used to
Đã từng
3. theo sau tân ngữ của các động từ sau( V+ S.O + do S.T)
- let (cho phép)
- have( nhờ ai, thuê ai) + O người+ Vbare
- make( khiến)
-help( giúp đỡ)
4. theo sau nhóm động từ nhận thức tri giác:
- see/saw( nhìn)/hear/heard (nghe)/feel/smell/ watch (xem)/ notice (chú ý)/catch/caught+ O+ Vbare:thấy
toàn bộ


- see/saw/hear/heard /feel / smell/smelt/watch (xem)/ notice (chú ý)/catch/caught + O + V-ing: khi thấy 1
phần
5. BỊ ĐỘNG:

BĐ( be+ V3/ed) dấu hiệu có BY+ O
To-inf
To be V3/ed
V-ing
Being V3/ed
- nếu đã xảy ra ở quá khứ:
+ having V3/ed(đã)
+ to have V3/ed
*Viết lại câu liên quan đến V-ing, to-inf
1. S+ suggested +V_ing( đề nghị)
→ S+ suggested +that+ S +

should + Vbare
Vbare

Vd: She suggested taking a rest
→ She suggested that they take a rest.
2. It +takes/took + O(người) + t/gian + to_inf (mất ai đó bao lâu để làm gì)
→ S(người) +spend/spent + t/gian+ (on)+ V_ing
Vd: It took him ten days to finish the work.
→ He spent ten days on finishing the work.
3.

get +O (người)+ to_inf+ O vật (nhờ ai) = get/have +O(vật) +V3/ed+ by O người
have+ O(người) + Vbare
vd: I get the man to wash my car
→ I get my car washed by the man
4. It is kind/nice of s.o+ to inf( bạn thật tốt bụng)
= Snguoi+be+ kind/nice + to inf
vd: it is kind of you to give me money
→ You are kind to give me money
5. S+ should/ought to/ had better +Vbare
→ It’s time for O(người) to_inf (Đã tới lúc)
→ It’s time+ S+ V2/ed
Vd: You should go to bed.
→ It’s time for you to go to bed
→ It’s time you went to bed.
6. S+ V+ allow + O + to-inf
→ S+let +O + Vbare < cho phép ai làm gì>
Vd: My mother allows me to eat out. → my mother lets me eat out
7. S+ find/found+ it+ easy/dificult + to-inf
→ S+ find+ no difficulty/ ease in+ V-ing < nhận thấy khó/ dễ làm gì đó…>
" S+ be + not used to +V-ing


" S+ have trouble/problem/difficulty in +V-ing
Vd: Carol finds it easy to make friends
→ Caral finds no dificulty in making friends
" Carol is not used to making friends.
" Carol has difficulty in making friends.
8.
Remember + to-inf

Don't forget to-inf( nhớ= đừng quên)
Vd: Remember to send me a letter
 Don't forget to send me a letter
Choose the word or the phrase (A, B, C, or D) that best completes the sentence.
1. It is necessary that you avoid_______ him during the working session.
A. disturb
B. to disturb
C. disturbing
D. disturbs
2. My younger brother takes pleasures in_______ his little sister.
A. tease
B. to tease
C. teases
D. teasing
3. My father has decided_______ a new house.
A. find
B. to find
C. finding
D. found
4. Would you mind not_______ on the bus?
A. smoked
B. to smoke
C. smoke
D. smoking
5. I am looking forward to_______ my classmates again.
A. seeing
B. to see
C. saw
D. see
6. The guide encouraged the tourists_______ the Prado Museum Madrid
A. visit
B. to visit
C. visiting
D. to visiting
7. I intended to revenge him but my father prevented me from _______ so.
A. doing
B. to do
C. do
D. did
8. It’s too heavy for me. Would you mind ______ me a hand with this, please?
A. to give
B. to giving
C. giving
D. given
9. Little Tommy enjoys ______ storybooks at night very much.
A. to read
B. reading
C. reads
D. read
10. The teacher made the students ______ harder for their final exam.
A. work
B. to work
C. working
D. to be working
11. Would you like _______ to the cinema tonight?
A. go
B. to go
C. going
D. went
12. Having eaten in that Korean restaurant twice, Tom suggested _______ there for dinner again.
A. to go
B. going
C. to going
D. went
13. Could you tell me how _______ the post office?
A. get
B. getting
C. got
D. to get
14. I am looking forward to _______ you.
A. see
B. seeing
C. to see
D. have seen
15. Your cold’s still too bad. You had better _______ this evening.
A. not go out
B. not to go out
C. not going out
D. not to going out
16. I spent almost five hours _______ my homework last night.
A. doing
B. to do
C. did
D. do
17. Loyalty is considered _______ one of the important qualities for true friendship.
A. being
B. been
C. to be
D. be
18. The police let him _______ after they had asked him some questions.
A. to leave
B. leave
C. leaving
D. left
19. She was so nervous that she didn’t know what _______.
A. to say
B. saying
C. say
D. being said
20. I advised him to stop _______ but he didn’t listen to me.
A. smoking
B. smoke
C. to smoke
D. smoked


21. Have you finished _______ the machine yet?
A. repairing
B. repair
C. to repair
D. repaired
22. I looked out of the window and saw some children _______ in the yard.
A. played
B. to play
C. play
D. playing
23. This software needs _______. It’s out of date.
A. upgrade
B. to upgrade
C. upgrading
D. upgraded
24. Remember _______ your best suit for your interview next Monday.
A to put on
B. put on
C. having put
D. putting on
25. I shall never forget _______ with you to Paris last year.
A. staying
B. to staying
C. to stay
D. stayed
26. I’m tired now. I can’t go on. Let’s stop _______ a drink.
A. to have
B. having
C. have
D. has
27. The actor said he didn’t like _______ by non-professional people.
A. being criticised
B. criticising
C. to criticise
D. criticised
28. I remember _______ to the zoo when I was a child.
A. to take
B. to be taken
C. taking
D. being taken
29. I can’t recall _______ that old movie, but maybe I did many years ago.
A. having seen
B. to have seen
C. to see
D. seeing
30. This carpet really needs
. Can you do it for me, son?
A. being cleaned
B. cleaned
C. clean
D. cleaning
Choose the underlined word or phrase that needs correcting.
1. Could you please show me how getting to the airport from here?
A
B
C
D
2. Kevin used to living all his childhood in the country, didn’t he?
A B
C
D
3. Tom is used to get up late so he is often late for school.
A
B
C
D
4. In order to helping human beings live longer and happier, many
A
B
scientists are working hard so as to invent new drugs.
C
D
5. After had done all his homework, little Jimmy quickly turned the TV on to watch his favorite cartoon.
A
B
C
D



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×