Tải bản đầy đủ

ly thuyet word form loai tu

Chuyên đề 6: WORD FORMS(loại từ:N(danh từ)/V(động từ)/Adj(tính từ)/Adv(trạng từ))
Dấu hiệu: giống nhau mấy âm tiết đầu nhưng chỉ khác hậu tố ở cuối thì đó là bài tập loại từ
* Ưu tiên nhìn sau gạch chân xem có danh từ hay không:
- Nếu sau gạch chân có danh từ thì chổ trống thiếu tính từ (adj):
Adj + N
- Nếu sau gạch chân ko có danh từ( mà lại có giới từ, động từ, thời gian , nơi chốn thì đó ko
phải là N )thì ta quay về trước gạch chân xem có dấu hiệu gì ko.
VD: Are you sure that boys are more...............than girls?
a. act
b. active
c. action
d. activity
*Cách nhận biết các loại từ:
Loại
Dấu hiệu
Ví dụ
Vị trí trong câu
từ
- tion /
- prevention, conservation
- Làm S

ation(sự)
- employment, development
- Sau “enough+ N
- ment
- singer, actor
- Làm O( đứng sau động từ)
- er / or (người) - artist, musician
- Sau các mạo từ a, an, the + N
- ist / cian
- possibility, nationality
- SauTTSH: his, her, my…+ N
(người)
- vision
- Sau giới từ + N
- ity
- happiness, sadness
(The N of N)
- sion
- importance, difference
- A/ an/ the/ many/some/a few/ much a
- ness
- death, warmth, width
lot of /several /this/that/these/those/most
- ce
- criticism, heroism
/plenty of... + N
- th
-baggage, carriage, damage,
- sau the same + N
- ism
passage
- sau số thứ tự như the first/the
-age
-friendship, hardship,
second/the only/ the last + N
-ship
citizenship
N(Dan - dom
- freedom, kingdom
h từ)


-hood
- childhood, likelihood,
- ure
brotherhood
-cy
-nature, failure, closure,
- try
pleasure
-logy
- accuracy, bankruptcy,
-graphy
democracy
-ee (V+ee " N:
- chemistry, ancestry, carpentry
- biology, geology, zoology
người được)
- biography, geography
-ant (V+ ant
-employee, interviewee, payee
"N: người)
- ty
- assistant, accountant
-al(V+al " N)

V( Độ
ng từ)
ADJ(
Tính
từ)

- en / en- ize
- ify
- ate
- ful
- less( không)
- ous
- able
- tive/sive
- al (N+al "adj)
- ent
-ic

- loyalty
- arrival
- endanger, enrich, widen
- modernize, industrialize
- beautify, diversify
- decorate, associate
- harmful, useful, careful
- useless, careless, hopeless
- dangerous, famous
- comfortable, valuable
- attractive, active
- industrial, natural, national
-different
-historic

- Sau S(chủ ngữ)
- trong mệnh đề rút gọn
- Sau BE(is/am/are, was/were)
- Sau get, seem, look, sound,become,
feel
- Trước danh từ: adj + N
-How +adj + S + be
-What + (a/an) + adj + N+ S+ V
- Trước “enough”: S + be + adj +
enough...


-ical
-y
-ed
-ing
-ible
-ory
-ary
-ly(N+ ly "adj)
-ate
-ish
- like
- ly(adj+ly
"adv)
- Một số trạng
từ đặc biệt

ADV(
Trạng
từ)

-historical
-windy
-Interested
-interesting
-audible, edible, horrible
- compulsory, predatory
- dictionary, contrary, primary
- friendly, lovely
- temperate, accurate
- foolish, reddish, childish
- childlike
- carefully, beautifully
- good(adj)  well(adv)
late  late (trễ)
nhưng: lately(adv): gần đây
hard(adj:khó) 
hard(adv:chăm chỉ)
( đi với work:làm việc)
Nhưng: hardly: hầu như không
early  early
fast  fast

- cấu trúc keep/make + O + adj
- Sau “ too”: S + be/seem/look....+ too
+adj..+to.
- however + adj + S +be
Be+ So + adj that
Such +(a/an) + adj+ N
Be + more + adj dài than
Be + adj ngắn + er than
Be the most + adj dài
Be the adj ngắn +est
- Sau V thường
(hoặc trước Vthường)
- adv đứng sau V đặc biệt và trước V
thường
- Sau “too”: V(thường)+ too + adv + to
- Trước “enough” : V(thường) + adv +
enough..to-inf
- V(thường)+so+adv+ that
-Đứng cuối câu.
- Trạng từ cũng thường đứng một mình
ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các
thành phần khác của câu bằng dấu
phẩy(,)
Adv, S+ adv + V+ adv + O..+ adv.
- Trước tính từ : Adv + adj
How +adv + S + V(thường)!
Vthường + more + adv dài than
Vthường + adv ngắn + er than
Vthường the most + adv dài
Vthường the adv ngắn +est

*Lưu ý: Phân biệt:
Be/get/got/look/become/feel+ adj
V thường+ adv
So+ adj/adv that
Adj/adv enough for S.O to
More + adj/adv than
How adj/adv + S + V !

adj+ly = adv: happily
N+ ly = adj: friendly
N+al= adj: national
V+al= N: arrival


*Các tiền tố phủ định của tính từ:
Tiền tố phủ định
Im-( đứng trước tính từ bắt đầu bằng m hoặc p)
Ir-( đứng trước tính từ bắt đầu bằng r)
Il- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng l)
InDisUn-

Ví dụ
Immature, impatient
Irregular, irreplaceable
Illegal, illegible, illiterate
Inconvenient, inedible
Disloyal, dissimilar
Uncomfortable,
unsuccessful
DeDecentralize
NonNonsense
Lưu ý:- Đối với các tiền tố in- , im- ngoài ý nghĩa phủ định, chúng còn mang nghĩa “bên
trong,vào trong”
Vd: internal, import
Các tiền tố un-, dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ: tie/untie,
appear/disappear,…. Hoặc đảo ngược hành động của động từ: disbelieve, dislike, disqualify,
unbend, undo, undress……
* Các tiền tố, hậu tố thường gặp:
Tiền tố Ý nghĩa
Ví dụ
AntiChống lại
Anti-war, antisocial
AutoTự động
Auto-pilot, autography
BiHai, hai lần
Bicycle, bilingual
ExTrước đây
Ex-wife, ex-smoker
Micro- Nhỏ bé
Microwave, microscopic
MisTồi tệ, sai, nhầm
Misunderstand, misinform
Mono- Một, đơn lẻ
Monotone, monologue
MultiNhiều, đa
Multi-national, multi-purpose
Over
Nhiều, quá mức
Overdo, overeat
PostSau
Postwar, postgraduate
PreTrước
Pre-war, pre-judge
ProTán thành, ủng hộ
Pro-government, pro-revolutionary
Pseudo- Già
Pseudo- scientific
ReLần nữa, trở lại
Retype, rewind
SemiPhân nửa
Semi-final, semicircular
SubBên dưới
Subway, subdivision
Under- Thiếu, không đủ
Underworked, undercooked
*Đại từ:
Loại
Đại diện
Đại từ làm chủ ngữ (S)
I, you, we, they,he, she, it
Đại từ làm tân ngữ (O)
Me, you, us,them, him, hẻ, it
Đại từ phản thân( by+ phản thân= on+
Myself, yourself, ourselves, themselves, himself,
TTSH+ own)
herself, itself
Đại từ bất định
Each, everything, someone
Đại từ sở hữu = TTSH + N
Mine, yours, ours, theirs, his, hers, its
Đại từ quan hệ
Who, which, whom, whose, when, where, why


Đại từ chỉ định
This, that, these,those
Lưu ý: Đại từ sở hữu: Mine, yours, ours, theirs, his, hers, its = TTSH + N
Vd: my bag = mine
By+ Đại từ đại từ phản thân: Myself, yourself, ourselves, themselves, himself, herself,
itself = on+ TTSH+ own
Vd: by myself = on my own
1.He has been very interested in doing research on............since he was at high school.
a. biology
b.biological
c. biologist
d. biologically
2. Are you sure that boys are more...............than girls?
a. act
b. active
c. action
d. activity
3. You are old enough to take .....for what you have done.
a. responsible
b.responsibility c.responsibly
d.irresponsible
4. These quick and easy........can be effective in the short term, but they have a cost.
a. solve
b. solvable
c. solutions
d. solvability
5. He was looking at his parents................, waiting for recommendations.
a. obey
b. obedient c. obediently
d. obeyed
6. The interviews with parents showed that the vast majority were ............. of teacher.
a. support
b. supportive
c. supporter
d. supporting
7. London is home to people many ................. cultures.
a. diverse
b. diversity
c. diversify
d. diversification.
8. John cannot make a .............. to get married to Mary or stay single until he can affort a house
and a car.
a. decide
b. decision
c. decisive
d. decisively
9. My mother used to be a woman of great ............., but now she get old and looks pale.
a. beauty
b. beautiful
c.beautifully
d. beautify
10. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom
in....................
a. agree
b. agreeable
c. agreement
d.agreeably
11. The more .............. and positive you look, the better you will feel.
a. confide
b. confident
c. confidently
d. confidence
12. My parents will have celebrated 30 years of ............. by next week.
a. marry
b. married
c. marriable
d. marriage
13. Many Vietnamese people ............... their life for the revolutionary cause of the nation.
a. sacrifice
b. sacrified
c. sacrificial
d. sacrificially
14. Most of us would maintain that physical .................. does not play a major part in how we
react to the people we meet.
a. attract
b. attrctive
c. attractiveness d. attractively
15. The lecturer explained the problem very clearly and is always ............. in response to
questions.
a. attention
b. attentive
c. attentively
d. attentiveness
16. Mrs Pike was so angry that she made a ............ gesture at the driver.
a. rude
b. rudeness
c. rudely
d. rudest
17. He is not really friendly and make no attempt to be ...................
a. society
b. social
c. socialize
d. sociable
18. It is a great ............. to show your interest and politeness when you are having a job
interview.


a. important
b. importantly
c. importance
d. unimportant
19. Facial ................... show one’s feelings when he is communicating.
A. expressions
b. expressive c. expresses d. expressively
20. He was so .......... that he could not even say a word.
a. nerve
b. nerves
c. nervous
d. nervously
21. I am really ................ in the way he talks, but the way he behaves.
a. interest
b. interested
c. interesting d. interestingly
22. As an ..........., Mr Pike is very worried about increasing of juvenile delinquency.
a. educate
b. education
c. educator
d. educative
23. To Vietnamese students, the ............... examination to university is very difficult.
A. require
b, requirement
c. requiring
d. required
24. Despite many recent............. advances, there are parts where schools are not equipped with
computers.
a. technology
b. technological
c. technologically
d. technologist
25. There is a wide range of .................. in the education system in the USA.
a. select
b. selective
c. selected
d. selection
26. He graduated with doctorates of .............. and surgery from Florence, gaining the highest
honors that year.
a. medicine
b. medical
c. medicate
d. medication
27. The making of good habits ............. a determination to keep on training your child.
a. require
b. requires
c. requirement d. required
28. He was the only ................ that was offered the job.
a. apply
b. application c. applicant
d. applying
29. Many people have objected to the use animals in .............. experiments.
a. science
b. scientist
c. scientific
d. scientifically



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x