Tải bản đầy đủ

Giáo án Hóa học 9 bài 51: Saccarozơ

Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 51. Sacarozơ


Kiến thức cũ liên quan bài học

Kiến thức mới cần hình thành

 Phản ứng thuỷ phân .
 Tcvl, tchh, ứng dụng của saccarozơ.
I) Mục tiêu:
1) Kthức: nêu được CTPT, đặc điểm cấu tạo và tính chất của saccarozơ; 1 số
ứng dụng của saccarozơ.
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng:
 Viết PTPƯ của saccarozơ.
 Nhận biết rượu etylic, glucozơ và saccarozơ bằng phương pháp hóa
học.
II) Chuẩn bị: Tr vẽ p. to ứng dụng của đường saccarozơ.

1) Dụng cụ: 1 giá ố.ng, 8 ố.ng, 2 ống nhỏ giọt.1 cốc nước, 1 đèn cồn, 1 giá sắt,
1 kẹp sắt, 1 chổi rửa.
2) Hóa chất: saccarozơ, dd AgNO3, dd NH3, dd H2SO4, dd NaOH.
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC: Nêu những t.c. hhọc của glucozơ ? Viết PTHH minh họa ?
2) Mở bài: saccarozơ là loại đường được sử dụng phổ biến trong đời sống,
đường saccarozơ có những tính chất và ứng dụng như thế nào ?
Tg

Hđ của gv

3’

 Hd hs viết ctpt, tính
ptk.
 Trong thiên nhiên,
đường saccarozơ có ở
đâu?
 Làm thế nào để sản
xuất đường từ các
nguyên liệu trên ?
 Cho hs qsát đường
saccarozơ trong ố.ng,
Hãy nêu trạng thái, màu

Hđ của hs

Đồ dùng

 Viết CTPT,
tính PTK.
 Đại
diện
phát biểu: các
loại thực vật
chứa
 Tranh
saccarozơ,
một số loại


cách chế biến cây chứa
thảnh đường.
đường.
 Đại
diện
nhận
mẩu

Nội dung
 Công thức phân tử:
C12H22O11
 Phân tử khối: 342
I. Trạng thái thiên nhiên:
glucozơ có trong nhiều loài
thực vật: mía, củ cải đường,
thốt nốt, …


Giáo án Hóa học 9

3’

10’

sắc
của
đường
saccarozơ ?
 Làm thí nghiệm thử
tính tan trong nước; Y/c
h/s đại diện phát biểu.
 Tiến
hành
thí
nghiệm:
+ Cho đường
saccarozơ tdụng với dd
AgNO3 trong NH3, đun
nhẹ. Qsát hiện tượng
xem có x.ra pứ tráng
gương.
+ Cho dd saccarozơ
vào ố.ng, nhỏ ít giọt dd
H2SO4, đun nhẹ trong 2
– 3’ ; thêm dd NaOH
(vừa làm vừa hdẫn hs
cách qsát , g.thích).
+ Cho dd thu được
vào ố.ng, chứa dd
AgNO3 trong NH3.
 Y/c h/s th.luận nhóm
Hãy nhận xét h.tượng
x.ra ? và giải thích ?
 Bs h.chỉnh nội dung:
h.tượng tráng gương là
do:
có glucozơ tạo
thành.
 Treo tranh ứng dụng
của
saccarozơ:
Saccarozơ có những
ứng dụng gì ?
 Bs h.chỉnh nội dung.

Năm học 2013 - 2014
đường, qsát ,
phát biểu.
 Nhỏ nước  Ống
vào qsát
h. nghiệm,
đường
tượng .
 Qsát
thí saccarozơ
nghiệm, đdiện
pbiểu, nhóm
khác bs.

II. Tính chất vật lý: Chất rắn
màu màu trắng, vị ngọt, tan
nhiều trong nước.

III. Tính chất hóa học:
 Dd
 Qsát tiếp thí NH3, dd
1. Saccarozơ có phản ứng
AgNO3,
nghiệm 2 ;
Saccarozơ tráng gương không ?
nghe gv giải
,
thích tác dụng
Saccarozơ không có phản ứng
của
axit
tráng gương.
H2SO4, NaOH,
th.luận nhóm
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.

 Nghe
gv
thtrình .
 Qsát ; đdiện
pbiểu, nhóm
khác bs.

 Dd
NaOH, dd
H2SO4, dd
AgNO3, dd
saccarozơ,
2. Saccarozơ có phản ứng
đèn cồn
thủy phân không ?
C12H22O11 + H2O  taxit

o

C6H12O6 +
C6H12O6
Glucozơ


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014
Fructozơ

IV. Ứng dụng: saccarozơ:
 Nguyên liệu cho công
nghiệp thực phẩm.
 Thức ăn cho người.
 Nguyên liệu pha chế
thuốc.

5’

3) Tổng kết: nêu t.c. hhọc của đường saccarozơ ?
4) Củng cố: hướng dẫn hs làm bài tập 1- 6 sgk, trang 155.
Bài 5: mC12H22O11 = 1 .13 / 100 = 0,13 (tấn)
mC12H22O11 khi H pứ là 80% là: 0,13 . 80 / 100 = 0,104 (tấn) = 104 (kg)
Bài 6 : Gọi CTHH của gluxit trên là CxHyOz ; PTHH của pứ cháy là :
4CxHyOz + (2x + y – 2z )O2 t 
o

4xCO2 +

2yH2O

1 mol --------------------------------- > x mol ------ >

y
mol
2

12x + y + 16z (g) ------------------- > 44x (g) ----- > 18
mH 2 O

33

9y

33

y

11

y
(g)
2
22

Theo đề bài : mCO =
=>
=
=> =
=
88
44 x
88
x
6
12
2

Theo dữ kiện đề bài ta thấy công thức phù hợp là : C12H22O11
Hoặc : CnH2mOm + nO2 t  nCO2 + mH2O
o

1 mol ……………. n (mol) …. m (mol)
44n (g)

18m (g)


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

mH 2 O
33
18m
33
m
11
=
=>
=
=>
=
; CT phù hợp: C12H22O11
mCO2
88
44n
88
n
12

V) Dặn dò: tìm hiểu mục “Đọc thêm” để biết qtrình sx đường từ mía.
Rút kinh nghiệm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×