Tải bản đầy đủ

BT chuong cau kien chiu keo _KET CAU THEP

BÀI TẬP CHƯƠNG CẤU KIỆN CHỊU KÉO
A. Bài toán tính duyệt
Bài 1: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 1 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  650kN , bu lông có đường kính 22mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250.
70

70 40

31 64 57

40 70

Pu

L152x102x12,7
70

70

75


Hình 1
Bài 2: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 2 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  2000kN , bu lông có đường kính 22mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 345.

Pu

60 80 80 80 60

W410x67

Hình 2
Bài 3: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 3 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  1000kN , bu lông có đường kính 22mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 345.


50 60 60 60

Pu

C310x31

Hình 3
Bài 4: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 4 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  1000kN , bu lông có đường kính 22mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 345.

60 134 60

100 100 100 100

Pu

C250x30

Hình 4
Bài 5: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 5 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là


Pu  400kN , bu lông có đường kính 19mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250.
60

60
51

Pu

57

60

64

40 60

L152x89x7,9

Hình 5


Bài 6: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết bu lông ở đầu thanh như hình 6 (coi liên
kết ở đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  1200kN , bu lông có đường kính 19mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250.
60

60

80

80

40 60 60

80

106

Pu

W250x45

Hình 6
Bài 7: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết hàn ở đầu thanh như hình 7 (coi liên kết ở
đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  700kN ,
thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250.

152

Pu

L152x102x12,7
200

Hình 7
Bài 8: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết hàn ở đầu thanh như hình 8 (coi liên kết ở
đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  700kN ,
thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250.


152

Pu

L152x102x12,7
200

Hình 8
Bài 9: Tính duyệt thanh chịu kéo có liên kết hàn ở đầu thanh như hình 9 (coi liên kết ở
đầu thanh đã đủ chịu lực). Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  700kN ,
thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250

152

Pu

L152x102x12,7
100

Hình 9
B. Bài toán thiết kế
Bài 10: Thiết kế thanh chịu kéo bằng 1 thanh thép góc không đều cánh được liên kết
với bản nút bằng 2 hàng bu lông (mỗi hàng có ít nhất 3 bu lông) ở đầu thanh như hình
10. Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  900kN , bu lông có đường kính
19mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250, thanh chính dài L  6,5m không chịu
ứng suất đổi dấu.


Pu

2 hàng bu lông

Hình 10
Bài 11: Thiết kế thanh chịu kéo bằng 2 thanh thép góc đều cánh được giả thiết ghép
cứng với nhau và được liên kết với bản nút bằng 1 hàng bu lông (mỗi hàng có ít nhất 3
bu lông) ở đầu thanh như hình 11. Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là
Pu  580kN , bu lông có đường kính 19mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 250,

thanh chính dài L  4,0m không chịu ứng suất đổi dấu.

Pu

1 hàng bu lông

Hình 11
Bài 12: Thiết kế thanh chịu kéo bằng 1 thanh thép chữ C được liên kết với bản nút
bằng 3 hàng bu lông (mỗi hàng có ít nhất 3 bu lông) ở đầu thanh như hình 12. Biết lực
kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  1100kN , bu lông có đường kính 19mm,
thép kết cấu dùng loại M270 cấp 345, thanh chính dài L  4,0m không chịu ứng suất

đổi dấu.


Pu

3 hàng bu lông

Hình 12
Bài 13: Thiết kế thanh chịu kéo bằng 2 thanh thép chữ C được giả thiết ghép cứng với
nhau và được liên kết với bản nối bằng 2 hàng bu lông (mỗi hàng có ít nhất 3 bu lông)

ở đầu thanh như hình 13. Biết lực kéo tính toán tác dụng ở TTGHCĐ là Pu  2300kN ,
bu lông có đường kính 19mm, thép kết cấu dùng loại M270 cấp 345, thanh chính dài
L  6,0m không chịu ứng suất đổi dấu.

Pu

2 hàng bu lông

Hình 13

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×