Tải bản đầy đủ

Giáo án Hóa học 9 bài 54: Polime

Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 54. Polime


Kiến thức cũ liên quan bài học

Kiến thức mới cần hình thành

 CTCT của poli etilen, tinh bột,
 Khái niệm về polime, mắc xích
xenlulozơ, poli vynil clorua.
I) Mục tiêu:
1) Kthức: nêu được định nghĩa, cấu tạo và tính chất chung của polime.
2) Kỹ năng:
 Rèn kỹ năng khái quát hóa.
 Từ CTCT một số polime viết được công thức tổng quát. Từ đó suy ra
công thức của monome.
II) Chuẩn bị: Tr vẽ p. to H 5.15 “Các loại mạch polime”

III) Phương pháp: thtrình + Đàm thoại + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC: Hãy nêu cấu tạo n.tử và tính chất hóa học của polime ? viết PTPƯ ?
2) Mở bài: Polime là nguồn nguyên liệu quan trọng (hạt nhựa) để tạo ra các vật
liệu quan trọng như tơ sợi làm vải, chất dẻo tạo nên bàn ghế nhựa,…Vậy, polime là
gì ? polime có tính chất như thế nào ?

Tg

5’

Hoạt động của giáo
viên

Hoạt động của
học sinh

 Hãy viết công thức
tạo của: polietilen, tinh
bột, xenlulozơ ?
 Nhận xét điểm giống
nhau về kích thước,
khối lượng của các chất
trên ?
 Polime là những chất
có đặc điểm gì ?
 Dựa vào nguồn gốc
hãy phân loại các
polime trên ?

 Đại diện viết
CTCT
của:
polietilen, tinh
bột, xenlulozơ.
 Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
giống đều do
nhiều mắt xích
tạo nên.


 Trao
đổi
nhóm, rút ra kết
luận về khái

Đồ dùng

Nội dung
I. Khái niệm về polime:
1. Polime là gì ?
Polime là những chất có phân
tử khối rất lớn, do nhiều mắt
xích liên kết với nhau tạo
nên.
* Phân loại : có 2 loại :
 Polime thiên nhiên : tinh
bột, xenlulozơ, protein, cao


Giáo án Hóa học 9
 Bs cho ví dụ về một
số polime thiên nhiên và
tổng hợp.
 Treo tr vẽ p. to các
loại mạch của polime:
 Polime dược tạo nên
từ những loại mạch có
đặc điểm như thế nào ?
 Lấy ví dụ: Chất dẻo
là 1 polime có tính chất
15’ như thế nào ?
 Bs h.chỉnh nội dung .

Năm học 2013 - 2014
niệm polime.
 Qsát Tr vẽ p.
to đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
 T. luận nhóm
đdiện
pbiểu,
nhóm khác bs.
 Nghe
gv
thông báo về t.c
của polime.

su, …
 Polime
tổng
hợp :
polietilen(PE),
polivinyl
clorua (PVC), tơ nilon, cao
su buna, …
2. Polime có cấu tạo và tính
chất như thế nào ?

 Tranh
các loại
mạch
polime.

 Cấu tạo : do nhiều mắt
xích liên kết nhau tạo thành
mạch thẳng hoặc mạch
nhánh.
 Tính chất :
+ Polime thường là chất
rắn, không bay hơi.
+ Hầu hết polime không
tan trong nước.

3) Tổng kết : polime là chất có đặc điểm cấu tạo và tính chất như thế nào ?
4) Củng cố: hướng dẫn hs làm bài tập 1- 5 sgk, trang 165.
Bài 1: d
Bài 2: a) rắn; b) không tan; c) thiên nhiên … tổng hợp; d) tổng hợp … thiên nhiên.
Bài 3: - Mạch giống nhau(mạch thẳng): polietilen, xenlulozơ, PVC.
- Mạch nhánh: tinh bột (amilopectin)
Bài 4: a) Công thức 1 mắt xích của PVC là: – CH2 – CH –

Cl
b) Phân tử có mạch thẳng.
c) Đốt cháy có mùi khét là da thật.
Bài 5: đốt cháy chỉ thu được CO2 => ptử có C;
thu được H2O => ptử có H. là polietilen.


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

PTPƯ cháy: n(– CH2 – CH2 –) + 3nO2  2nCO2 + 2nH2O (tỉ lệ 1: 1) .
Hai chất còn lại khi cháy sinh ra ngoài CO2 và H2O còn có sản phẩm khác.
V) Dặn dò: xem trước nội dung còn lại của bài 54.
VI) Rút kinh nghiệm:


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 54. Polime (tiếp theo)


Kiến thức cũ liên quan bài học

Kiến thức mới cần hình thành
 Khái niệm : Chất dẻo, tơ, cao su.

I) Mục tiêu:
1) Kthức: nêu được các khái niệm: chất dẻo, tơ, cao su và ứng dụng các vật liệu
này trong thực tế.
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng qsát , phân tích, so sánh.
II) Chuẩn bị: Tr vẽ p. to Hình các vật dụng / vật liệu: chất dẻo, tơ sợi, cao su.
III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC:
 Polime là gì ? có mấy loại đó là gì ?
 Đặc điểm cấu tạo và tính chất của polime như thế nào ?
2) Mở bài : với những tính chất quý như thế thì polime có những ứng dụng nào trong đời sống
sản xuất.

Tg

5’

Hoạt động của giáo
viên

Hoạt động của
học sinh

 Treo Tr vẽ p. to các
vật làm từ chất dẻo:
 Hãy kể tên các vật
dụng làm từ chất
dẻo ? khái niệm
polime.
 Giới thiệu: chất dẻo
là 1 dạng ứng dụng
của polime.
 Hãy nhận xét màu
sắc các vật dụng làm
từ chất dẻo, từ đó nêu
thành phần của chất
dẻo ?
 Chất dẻo có những

 Qsát Tr vẽ p.
to một số vật
dụng làm từ
chất dẻo.
 Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
 Cá nhân đọc
thtin
đdiện
pbiểu,
nhóm
khác bs.

Đồ
dùng

Nội dung

 Tranh II. Ứng dụng của polime:
các vật
1. Chất dẻo là gì ?
dụng
làm
 Chất dẻo là vật liệu có tính
bằng
dẻo được chế tạo từ polime.
chất
 Thành phần :
dẻo.
+ Thành phần chính : polime.
+ Thành phần phụ : chất dẻo
hóa, chất độn, phụ gia.
 Ưu điểm : nhẹ, bền, cách
nhiệt và điện, dễ gia công…


Giáo án Hóa học 9

7’

7’

ưu và nhược diểm
gì ?
 Treo tr vẽ p. to các
loại tơ sợi.
 Y/c h/s đọc thtin
sgk: tơ là gì ? tơ có
những loại nào ?
 Giới thiệu về các
loại tơ sợi.
 Lưu ý: không giặt
bằng nước nóng,
tránh phơi nắng, ủi ở
nhiệt độ quá cao

Năm học 2013 - 2014
 Qsát
tranh  Tranh
vẽ, đọc thtin các loại
2. Tơ là gì ?
sgk,
đdiện tơ
pbiểu,
nhóm
 Tơ là những polime (tự nhiên
khác bs.
hay tổng hợp) có cấu tạo mạch
 Nghe
gv
thẳng và có thể kéo thành sợi dài.
thông báo về
 Phân loại tơ : có 2 loại ; tơ tự
những lưu ý khi
nhiên và tơ hóa học. Tơ hóa
sử dụng tơ sợi.
họccó 2 loại : tơ nhân tạo và tơ
tổng hợp.

 Th.luận nhóm
đdiện
pbiểu,
 Y/c h/s th.luận nhóm khác bs.
gv
nhóm Cao su là gì ?  Nghe
thông báo các
có mấy loại ?
 Cao su có những ứng dụng của
cao su.
ưu điểm gì ?
3. Cao su là gì ?
 Thông báo về phân
 Tranh
loại cao su, các vật
 Cao su là polime có tính đàn
về
cao
dụng làm từ cao su.
hồi.
su
 Cao su gồm cao su tự nhiên
và cao su tổng hợp.
 Cao su có nhiều ưu điểm : đàn
hồi, không thấm nước/khí, cách
nhiệt và điện.
 Cao su có nhiều ứng dụng.

3) Củng cố :
 Chất dẻo là chất có đặc điểm như thế nào ?
 Tơ có mấy loại ? có đặc diểm gì ?
 Cao su có đặc điểm như thế nào ? có mấy loại cao su ?
V) Dặn dò :
VI) Rút kinh nghiệm :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×