Tải bản đầy đủ

150 CÂU ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
 Tài liệu gồm chỉ gồm 150 câu lý thuyết
 Nguồn đề tham khảo gồm :
– Các đề tuyển sinh ĐH - CĐ của bộ từ năm 2007 đến 2018
– Các đề thi thử chuyên ĐH Vinh từ 2011 đến 2018
– Các đề thi chọn HSG Thái Bình từ 2009 đến 2015
– Ngoài ra còn có trong SGK và đề thi của các trường khác
 Vì là tài liệu giảng dạy nên không có lời giải cụ thể, nếu các bạn không gi ải
được bất cứ câu nào trong này thì inbox qua :
   https://www.facebook.com/profile.php?id=100015224855157   

Page 1


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

TÓM TẮT LÝ THUYẾT : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
VỊ TRÍ – ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
¶ Vị trí

– Thuộc nhóm IA (trừ hidro), IIA, IIIA (trừ Bo), một phần nhóm IVA,VA,VIA.
– Các nguyên tố nhóm B (từ IB đến VIIIB) là kim loại chuyển tiếp.
– Các nguyên tố họ Lantan, Actini.
· Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử
– Lớp ngoài cùng có từ 1e đến 3e.
– Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim cùng chu kì.
– Có năng lượng ion hóa nhỏ, dễ nhường electron.
¸ Cấu tạo của đơn chất kim loại
– Ở nhiệt độ thường, các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ Hg, Cs, Ga ở thể lỏng), có màu trắng bạc (trừ các
kim loại chuyển tiếp có màu đặc trưng) và có cấu tạo mạng tinh thể, trong đó :
+ Nguyên tử kim loại chuyển thành cation, dao động tại vị trí nút mạng tinh thể.
+ Các electron do nguyên tử kim loại phóng thích ra chuyển động tự do, không thuộc riêng bất cứ nguyên tử
kim loại nào, chúng được gọi là electron tự do.
Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
Ví dụ

Lập phương tâm khối
KL kiềm, Ba, Feα ,
Cr,...

Lập phương tâm diện
Ca, Sr, Al, Cu, Ag,
Au, Ni, Pd,...

Lục phương
Be, Mg, Zn ,
...

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
¶ Tính chất chung (chủ yếu do electron tự do trong kim loại gây ra)
– Có ánh kim (do các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể
nhận thấy được).
– Tính dẻo : Au > Ag > Al > Cu > Sn,...
– Tính dẫn điện : Ag > Cu > Au > Al > Zn > Fe > Pb > Hg
→ Nguyên nhân : do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau, khi nhiệt độ của kim loại càng cao thì
tính dẫn điện của kim loại càng giảm.
– Tính dẫn nhiệt : gần như tỉ lệ thuật với tính dẫn điện.
· Tính chất riêng (phụ thuộc vào độ bền liên kết kim loại, nguyên tử khối, kiểu mạng tinh thể,…)
– Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do.


– Khối lượng riêng : biến đổi từ Liti (Li) d = 0,5 g/cm3 đến Osimi (Os) d = 22,6 g/cm3
– Quy ước : Kim loại có d < 5 là kim loại nhẹ (Na, K, Mg, Al,...)
Kim loại có d > 5 là kim loại nặng (Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Au,...)
– Nhiệt độ nóng chảy : biến đổi từ – 39oC Thủy ngân (Hg) đến 3410oC vonfam (W)
– Tính cứng : Nếu quy ước độ cứng của kim cương là 10 thì Cr là 9, W là 7, Cs là 0,2 đồng thời Cs cũng là kim
loại có tính khử mạnh nhất.
Page 2


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Khi Ba Cần Na May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hàng Đồng Bạc Hiệu Phi Âu
¶ Tác dụng với phi kim
K

Ba

Ca

Na

Mg

Nhiệt độ thường

Al

Zn

Fe

Ni

Sn

Pb

Ở nhiệt độ cao

Thí dụ : Na + O2 ��
� Na2O

H

Cu

Ag

Hg

Pt

Au

Không phản ứng
o

t
4Al + 3O2 ��
� 2Al2O3

· Tác dụng với nước
K

Ba

Ca

Na

Mg

Al

Zn

Fe

Ni

Sn

Pb

H

Cu

Ag

Hg

Pt

Au

Ag

Hg

Pt

Au

Pt

Au

Tác dụng với H2O
Không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường
Thí dụ : Na + H2O ��
� NaOH + 1/2H2
Ca + 2H2O ��
� Ca(OH)2 + H2
¸ Tác dụng với axit
S Với axit HCl và H2SO4 loãng
K Ba Ca Na Mg

Al

Zn

Fe

Ni

Tác dụng với axit loãng giải phóng khí H2
Thí dụ : Fe + 2HCl ��
� FeCl2 + H2

Sn

Pb

H

Cu

Không tác dụng với axit loãng

2Al + 3H2SO4 ��
� Al2(SO4)3 + 3H2
 Với axit HNO3 (loãng và đặc), H2SO4 đặc

– Au và Pt không tác dụng với HNO3 và H2SO4 cho dù loãng hay là đặc
– Fe, Al, Cr không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
�NO 2 �, NO �, N 2 O �, N 2 �
+ H2O
�NH 4 NO3

▪ M + HNO3 (loãng và đặc ) ��
� M(NO3 ) n + �

Thí dụ : 3Cu + 8HNO3 (loãng) ��
� 3Cu(NO3)3 + 2NO + 4H2O
Cu + 4HNO3 (đặc) ��
� Cu(NO3)3 + 2NO2 + 2H2O

SO 2 �, H 2S �


▪ M + H2SO4 (đặc) ��
� M2(SO4)n + �

S�


+ H2O

t
Thí dụ : 2Fe + 6H2SO4 (đặc) ��
� Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
o

o

t
8Al + 15H2SO4 (đặc) ��
� 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O

¹ Tác dụng với dung dịch muối
K

Ba

Ca

Na

Mg

Al

Zn

Fe

Ni

Sn

Pb

H

Cu

Ag

Hg

Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
Thí dụ : Fe + CuSO4 ��
� FeSO4 + Cu
2Al + 3FeCl2 ��
� 2AlCl3 + 3Fe
Page 3


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

HỢP KIM
¶ Định nghĩa
Hợp kim là vật liệu kim loại trong đó có 1 kim loại chính pha với một số kim loại hoặc phi kim khác.
· Tính chất vật lí
– Tính dẫn điện, dẫn nhiệt thì kém hơn so với kim loại.
– Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với kim loại.
– Cứng và dòn hơn so với kim loại.
¸ Một số hợp kim thường gặp
Tên hợp kim
Bạc Sterling

Thành phần
92,5% Ag, 7,5% Cu

Công dụng chính
Làm đồ trang sức, bộ đồ ăn

Bạc đúc

90% Ag, 10% Cu

Đúc huy chương, đúc tiền

Gang
– Là hợp kim của Fe – C (có 2 – 5% khối lượng cacbon) và các nguyên tố Si, Mn, S, P,...
– Nguyên tắc sản xuất : Dùng CO để khử Oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò cao.
400o C
500 - 600o C
700 - 800o C
– Các quá trình khử : Fe2O3 ���
� Fe3O4 ����
� FeO ����
� Fe
Gang trắng
Ít C, rất ít Si, nhiều Fe3C (xementit)
Dùng để luyện thép
Gang xám
Nhiều C, Si
Chế tạo máy, ống dẫn nước,...
Thép
– Là hợp kim của Fe – C (có 0,01 – 2% khối lượng cacbon) và các nguyên tố Si, Mn, Cr, Ni,...
– Nguyên tắc sản xuất : Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
Thép thường (thép cacbon) Rất ít S, P
Xây dựng nhà cửa, chế tạo các
- Thép cứng > 0,9% C
vật dụng trong đời sống.
- Thép mềm �0,1% C
Thép đặc biệt
Thêm các nguyên tố như Si, Mn, Cr, Ni,
Chế tạo thép inox, máy móc,
W, V,...
dụng cụ y tế,...
Thép Cr – Ni (Inox)
74% Fe, 18% Cr, 8% Ni
Chế tạo dụng cụ y tế, dụng cụ nhà
bếp,...
Đuyra
94,5%, Al, Cu - Mg - Mn
Chế tạo máy bay
Vàng 18 cara
75% Au, 25% Ag - Cu
Làm đồ trang sức
Vàng 8 cara
(2/3 Cu – 1/3 Au)
Hợp kim hàn
Pb - Sn
Để hàn kim loại, hợp kim
Đồng thau
Cu – Zn (45%)
Chế tạo thiết bị, chi tiết máy, vật
Đồng bạch
Cu – Ni (25%)
dụng sinh hoạt, đúc tiền,…
Đồng thanh (đồng đỏ)
Cu – Sn (10%)
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
T�
nh oxi h�a t�
ng d�
n
��������������������������������


Li  K  Ba2 �
Ca2 �
Na �
Mg2 Al 3 �
Cr2 �
Zn2 �
Fe2 �
Cr3 �
Ni 2Sn2 Pb2 2H  �
Cu2 �
Fe3 Ag �
Hg2 �
Pt2 Au3
Li K Ba �Ca �Na �
Mg �
Al �
Cr �
Zn Fe Cr2 �
Ni �
Sn �
Pb H2 �Cu �Fe2 �
Ag �Hg �Pt �
Au
T�
nh kh�t�
ng d�
n
��������������������������������


P Quy tắc α
– Nội dung : Oxh2 + Kh1 ��
� Oxh1 + Kh2
– Ý nghĩa : Tính Oxh2 phải mạnh hơn Oxh1

&

Tính Kh1 phải mạnh hơn Kh2
Page 4


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

¶ Khái niệm
ĐIỆN PHÂN
Là quá trình oxi hóa - khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện 1 chiều đi qua chất điện li nóng chảy
hoặc dung dịch chất điện li.
· Thiết bị điện phân
– Catot (cực âm) nơi xảy ra quá trình khử (chất oxi hóa nhận electron).
– Anot (cực dương) nơi xảy ra quá trình oxi hóa (chất khử nhường electron).
– Điện cực trơ :
+ Không cho phản ứng với chất điện li và sản phẩm điện phân.
+ Được làm từ grafit hoặc kim loại qúy như vàng, platin, palađi.
¸ Điện phân nóng chảy
@ Muối halogen
nc
NaCl ��
� Na + + Cl 

Thí dụ : Điện phân nóng chảy NaCl

Catot : Na + + 1e � Na

x2



Anot : 2Cl � Cl 2 � + 2e x1
����
2NaCl

đpnc

2Na + Cl2

@ Oxit kim loại
nc
Al 2 O3 ��
� 2Al3+ + 3O 2

Thí dụ : Điện phân nóng chảy Al2O3

Catot : Al3+ + 3e � Al
Anot : 2O

2

x4

� O 2 + 4e x3

����
2Al2 O3

đpnc

4Al + 3O 2

¹ Điện phân dung dịch
@ Ở catot (cực âm) chứa cation điện phân theo thứ tự :
Ion kim loại yếu > H+ (axit) > Ion kim loại trung bình > H+ (H2O)
– Các bán phản ứng khử :
+ Ion kim loại : Mn+ + ne ��
� M
+ H+ của axit : 2H+ + 2e ��
� H2
+ H+ của H2O : 2H2O + 2e ��
� H2 + 2OH–
– Các cation kim loại kiềm, kiềm thổ và Al3+ thực tế không bị khử trong dung dịch ð xảy ra quá trình
khử H+ của H2O.
@ Ở anot (cực dương) chứa anion điện phân theo thứ tự :
S2– > I– > Br– > Cl– > RCOO– > OH– (bazơ) > OH– (H2O)
– Các bán phản ứng oxi hóa :
+ Ion : S2– ��
� S + 2e
+ Ion : 2I– ��
� I2 + 2e ; 2Br– ��
� Br2 + 2e ; 2Cl– ��
� Cl2 + 2e
+ Ion : 2RCOO– ��
� R–R + 2CO2 + 2e
+ OH– của bazơ : 4OH– ��
� O2 + 2H2O + 4e
+ OH– của H2O : 2H2O ��
� O2 + 4H+ + 4e
2

2
2
3

– Các anion SO 4 , NO3 , CO3 , SO3 , PO 4 , F ,... thực tế không bị oxi hóa trong dung dịch ð xảy ra quá

trình oxi hóa OH– của H2O.
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Page 5


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

@ Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung
quanh

Khái
niệm
Đặc
điểm

Ăn mòn điện hóa học
Ăn mòn hóa học
Là quá trình oxi hoá – khử, trong đó kim loại bị oxi hóa thành cation
Electron của kim loại được chuyển trực Electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
tiếp đến các chất trong môi trường.
– Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn

– Sinh ra dòng điện.

càng nhanh
– Không sinh ra dòng điện.
@ Điều kiện của ăn mòn điện hóa học
– Các điện cực phải khác nhau : 2 kim loại khác nhau, hoặc kim loại và phi kim. Kim loại nào có tính
khử lớn hơn sẽ là cực âm.
– Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn.

Điều
kiện

– Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
@ Cơ chế :
– Ở cực âm (Anot → Quá trình oxi hóa) : kim loại có tính khử mạnh hơn nhường electron :
M ��
� Mn+ + ne
– Ở cực dương (Catot → Quá trình khử) : H+ của axit nhận electron 2H+ + 2e ��
� H2 hoặc H2O nhận
electron 2H2O + O2 + 4e ��
� 4OH– đồng thời electron chuyển từ cực âm sang cực dương tạo ra
dòng điện.
@ Ăn mòn điện hóa học gang – thép trong không khí ẩm
+ Gang – thép : là hợp kim Fe–C trong đó cực âm là tinh thể Fe, cực dương là tinh thể C tiếp xúc nhau.

+ Không khí ẩm : tạo dung dịch điện li có hòa tan CO2, O2,... phủ trên bề mặt hợp kim.
Chống ăn mòn kim loại
Phủ lên bề mặt kim loại một lớp sơn, dầu mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng
Phương pháp bảo vệ bề
mặt

một kim loại khác.
– Dùng một kim loại làm “vật hi sinh” để bảo vệ kim loại.
Ví dụ 1: để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta gắn các lá Zn vào phía ngoài

Phương pháp điện hóa

vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. Phần vỏ tàu bằng thép là cực dương,
các lá Zn là cực âm.
Ví dụ 2: để bảo vệ ống thép ngầm trong đất, người ta đóng cọc Mg bên cạnh
rồi nối với ống bằng dây điện. Khi đó cọc Mg là cực âm, sẽ bị ăn mòn.

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
– Nguyên tắc : Thực hiện sự khử ion kim loại : Mn+ + ne ��
�M
¶ Phương pháp thủy luyện (phương pháp ướt) : Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim
Page 6


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

loại khác trong dung dịch muối, điều chế các kim loại có tính khử yếu như Cu, Ag, Au, Hg...
· Phương pháp nhiệt luyện : Dùng các chất khử CO, H2, C hoặc kim loại Al, kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ khử ion kim loại ở nhiệt độ cao, điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu như Zn, Fe, Sn, Pb, Cu,
Ag, Hg,...
Thí dụ :

o

t
Fe2O3 + CO ��
� 2Fe + 3CO2
o

t
ZnO + C ��
� Zn + CO
o

t
Cr2O3 + 2Al ��
� 2Cr + Al2O3
– Đối với những kim loại kém hoạt động như Hg, Ag chỉ cần đốt cháy quặng cũng thu được kim loại mà không
cần dùng chất khử.
o

t
HgS + O2 ��
� Hg + SO2

o

&

t
Ag2S + O2 ��
� 2Ag + SO2

¸ Phương pháp điện phân :
+ Điện phân nóng chảy (muối, bazơ, oxit) điều chế các kim loại có tính khử mạnh như Li, Na, K, Ca, Ba,
Mg, Al …

đpnc
NaCl ���
� Na + Cl2
đpnc
4KOH ���
� 4K + O2 + 2H2O
đpnc
2Al2O3 ���
� 4Al + 3O2 → Tuyệt đối không dùng đpnc AlCl3

+ Điện phân dung dịch chất điện li (dung dịch muối) điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu như
Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag, Au,...
đpdd
2CuSO4 + 2H2O ���
� 2Cu + 2H2SO4 + O2
đpdd
4AgNO3 + 2H2O ���
� 4Ag + 4HNO3+ O2
đpdd
Fe2(SO4)3 + 3H2O ���
� 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2

¹ Định luật Faraday m =

AIt
nF

– Khi cho I và t tính ngay số mol electron trao đổi : n e =

It
F

Trong đó m : Khối lượng chất thu được ở điện cực (g)
A : Khối lượng mol nguyên tử của chất thu được ở điện cực.
n : Số electron mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận.
I : Cường độ dòng điện (A)
t : Thời gian điện phân (s)
F : Hằng số Faraday (F = 96500)
 Chú ý :
– Khối lượng catot tăng lên chính là khối lượng của kim loại tạo thành sau điện phân bám vào.
– Khối lượng dung dịch điện phân giảm bao gồm kết tủa (kim loại) và khí bay lên thường là O2, Cl2, H2..
– Chất khí thoát ra sau điện phân gồm cả khí thoát ra ở catot và anot.
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư :
Page 7


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

A. Kim loại Mg

B. Kim loại Cu

C. Kim loại Ba

D. Kim loại Ag

Câu 2: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là :
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2.
Cặp chất không phản ứng với nhau là :
A. Fe và dung dịch CuCl2

B. Fe và dung dịch FeCl3

C. Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

D. Cu và dung dịch FeCl3

Câu 4: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại :
A. Fe

B. Na

C. K

D. Ba

Câu 5: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất
rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Phần không tan Z gồm :
A. MgO, Fe, Cu

B. Mg, Fe, Cu

C. MgO, Fe3O4, Cu

D. Mg, Al, Fe, Cu

Câu 6: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+

B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 7: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước
cặp Ag+/Ag) :
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 8: Cho các phản ứng sau :
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) ��


b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) ��


c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) ��


d) Cu + dung dịch FeCl3 ��


o

Ni , t
e) CH3CHO + H2 ���


g) C2H4 + Br2 ��


f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 ��

h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 ��


Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là :
A. a, b, d, e, f, h

B. a, b, d, e, f, g

C. a, b, c, d, e, h

D. a, b, c, d, e, g

Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng, là :
A. Na, Ca, Al

B. Na, Ca, Zn

C. Na, Cu, Al

Câu 10: Mệnh đề không đúng là :
A. Fe2+ oxi hoá được Cu
B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Page 8

D. Fe, Ca, Al


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được
tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây ?
o

t
A. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) ��
� Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O
o

t
B. NH4Cl + NaOH ��
� NH3 (k) + NaCl + H2O

C. CaCO3 + 2HCl ��
� CaCl2 + CO2 (k) + H2O
D. 3Cu + 8HNO3 ��
� 3Cu(NO3)2 + 2NO (k) + 4H2O
Câu 12: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là :
A. Cu + dung dịch FeCl3

B. Fe + dung dịch HCl

C. Fe + dung dịch FeCl3

D. Cu + dung dịch FeCl2

Câu 14: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là :
A. Al và Mg

B. Na và Fe

C. Cu và Ag

D. Mg và Zn

Câu 15: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau :
X + 2YCl3 ��
� XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 ��
� YCl2 + X
Phát biểu đúng là :
A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B. Kim loại X khử được ion Y2+
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 16: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra :
A. Sự khử ion Cl–

B. Sự oxi hoá ion Cl–

C. Sự oxi hoá ion Na+

D. Sự khử ion Na+

Câu 17: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Ag, Mg

B. Cu, Fe

C. Fe, Cu

D. Mg, Ag

Câu 18: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì :
A. Cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá

B. Cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C. Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

D. Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 19: Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
2FeBr2 + Br2 ��
� 2FeBr3
2NaBr + Cl2 ��
� 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính khử của Cl– mạnh hơn của Br–

B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
Page 9


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

C. Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+

D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 20: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên. Khí X được
tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây ?
o

H2SO4 �

c, t
A. C2H5OH �����
� C2H4 (k) + H2O

B. CH3COONa(r) + NaOH ��
� CH4 + Na2CO3
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O ��
� 2NaAlO2 + 3H2 (k)
D. Cu + 4HNO3 (đặc) ��
� Cu(NO3)2 + 2NO2 (k) + 2H2O
Câu 22: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là :
A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B. Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Câu 23: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dăy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag. Dăy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là :
A. Fe, Cu, Ag+

B. Mg, Fe2+, Ag

C. Mg, Cu, Cu2+

D. Mg, Fe, Cu

Câu 24: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
:
A. Fe, Cu, Ag

B. Mg, Zn, Cu

C. Al, Fe, Cr

D. Ba, Ag, Au

Câu 25: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn trước là :
A. I, II và IV

B. I, II và III

C. I, III và IV

D. II, III và IV

Câu 26: Cho các dung dịch loãng : (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3.
Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là :
A. (1), (2), (3)

B. (1), (3), (5)

C. (1), (4), (5)

D. (1), (3), (4)

Câu 27: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn)
như sau : Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là :
A. Zn, Ag+

B. Ag, Cu2+

C. Ag, Fe3+

D. Zn, Cu2+

Câu 28: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường là :
A. Be, Mg, Ca

B. Li, Na, Be

C. Na, K, Mg
Page 10

D. Li, Na, Ca


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 29: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ), thì hiện tượng ở cực dương là :
A. Ở catot xảy ra sự khử : Cu2+ + 2e ��
� Cu
B. Ở catot xảy ra sự oxi hoá : 2H2O + 2e ��
� 2OH– + H2
C. Ở anot xảy ra sự khử : Cu2+ + 2e ��
� Cu
D. Ở anot xảy ra sự oxi hoá : 2H2O ��
� O2 + 4H+ + 4e
Câu 30: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng
hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là :
A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B. Đều sinh ra Cu ở cực âm
C. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình
vẽ bên. Phản ứng nào sau đầy không áp dụng được cách thu khí này ?
o

t
A. NaCl (r) + H2SO4 (đặc) ��
� HCl (k) + NaHSO4
o

MnO 2 , t
B. 2KClO3 ����
� 2KCl + 3O2 (k)
o

CaO, t
C. CH3COONa (r) + NaOH (r) ����
� CH4 (k) + Na2CO3

D. Zn + 2HCl ��
� ZnCl2 + H2 (k)
Câu 32: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là :
A. CuO, Al, Mg

B. Zn, Cu, Fe

C. MgO, Na, Ba

D. Zn, Ni, Sn

Câu 33: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số
trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

C. Li, Na, K, Mg

D. Li, Na, K, Rb

Câu 34: Dãy gồm các kim loại kiềm là :
A. Na, K, Ca, Ba

B. Na, K, Ca, Be

Câu 35: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

B. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C. Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa

D. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Câu 36: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là :
A. Fe3+, Cu2+, Ag+

B. Zn2+, Cu2+, Ag+

C. Cr2+, Au3+, Fe3+

D. Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 37: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−
B. Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−
C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
D. Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Page 11


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là :
A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 39: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện ?
A. Mg

B. Ca

C. Cu

D. K

Câu 40: Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy
là :
A. Sn2+

B. Cu2+

C. Fe2+

D. Ni2+

Câu 41: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào
sau đây ?
A. Dung dịch NaOH

B. Dung dịch Fe(NO3)3 C. Dung dịch HNO3

D. Dung dịch HCl

Câu 42: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
FeCl3 là :
A. 6

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 43: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá ?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 44: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là :
A. K và Cl2

B. K, H2 và Cl2

C. KOH, H2 và Cl2

D. KOH, O2 và HCl

Câu 45: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
Câu 46: Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân, so
với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được :
A. Không thay đổi

B. Giảm xuống

C. Tăng lên sau đó giảm xuống

D. Tăng lên

Câu 47: Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây ?
A. MgSO4, CuSO4

B. NaCl, AlCl3

C. CuSO4, AgNO3

D. AgNO3, NaCl

Câu 48: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:
Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
Page 12


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là :
A. (a) và (b)

B. (b) và (c)

C. (a) và (c)

D. (b) và (d)

Câu 49: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học ?
A. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

B. Thép cacbon để trong không khí ẩm

C. Đốt dây sắt trong khí oxi khô

D. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

Câu 50: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A. Tốc độ thoát khí tăng

B. Tốc độ thoát khí không đổi

C. Phản ứng ngừng lại

D. Tốc độ thoát khí giảm
ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 2: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Cu2+

B. Ag+

C. Ca2+

D. Zn2+

Câu 3: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là :
A. Điện phân dung dịch

B. Điện phân nóng chảy

C. Nhiệt luyện

D. Thủy luyện

Câu 4: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng
hỗn hợp rắn còn lại là :
A. Cu, Fe, Zn, MgO

B. Cu, Fe, ZnO, MgO

C. Cu, Fe, Zn, Mg

D. Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 5: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt
khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là :
A. Cu

B. Mg

C. Fe

Câu 6: Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 ��
� Fe(NO3)3 + Ag
(2) Mn + 2HCl ��
� MnCl2 + H2
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là :
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+

B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+

D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

Page 13

D. Al


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 7: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là :
A. Fe, Cu, Ag

B. Al, Cu, Ag

C. Al, Fe, Cu

D. Al, Fe, Ag

Câu 8: Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau:
Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

D. Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là :
A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

C. AgNO3 và Zn(NO3)2

D. Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo
ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là :
A. Fe, Fe2O3

B. FeO, Fe3O4

C. Fe3O4, Fe2O3

D. Fe, FeO

Câu 11: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là :
A. đá vôi

B. boxit

C. thạch cao nung

D. thạch cao sống

C. Ca

D. Mg

Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?
A. Al

B. Li

Câu 13: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào
sau đây ?
A. Ca

B. Na

C. Ag

D. Fe

Câu 14: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn ?
A. Gắn đồng với kim loại sắt

B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt

C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 15: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là :
A. Hg

B. Cs

C. Al

D. Li

Câu 16: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là :
A. Ag+

B. Cu2+

C. Fe2+

D. Au3+

Câu 17: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là :
A. Fe, Cu

B. Cu, Ag

C. Zn, Ag

D. Fe, Ag

Câu 18: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Ag.

Câu 19: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là :
A. Cu

B. Mg

C. Fe

D. Al

C. Al

D. Cu

Câu 20: Kim loại dẫn điện tốt nhất là :
A. Au

B. Ag

Page 14


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 21: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch :
A. H2SO4 loãng

B. HCl đặc, nguội

C. HNO3 đặc, nguội

D. HCl loãng

Câu 22: Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu ?
A. HCl

B. HNO3 loãng

C. H2SO4 loãng

D. KOH

Câu 23: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là :
A. Mg, Cu và Ag

B. Zn, Mg và Ag

C. Zn, Mg và Cu

D. Zn, Ag và Cu

Câu 24: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
A. Fe

B. K

C. Mg

D. Al

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là :
A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

C. AgNO3 và Mg(NO3)2

D. Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 26: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung
dịch (điện cực trơ) là :
A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt
là:
A. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

B. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
D. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

Câu 28: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng đươc với kim loai Fe ?
A. CuSO4, HCl

B. HCl, CaCl2

C. CuSO4, ZnCl2

D. MgCl2, FeCl3

C. Mg2+

D. Ag+

Câu 29: Ion nào sau đây có thể phản ứng với Fe2+ ?
A. Ca2+

B. Zn2+

Câu 30: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là :
A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nuớc như hình
vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây ?
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O ��
� 2NaAlO2 + 3H2 (k)
o

t
B. NH4Cl + NaOH ��
� NH3 (k) + NaCl + H2O
o

t
C. C2H5NH3Cl + NaOH ��
� C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O
o

t
D. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) ��
� Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O

Câu 32: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 ?
Page 15


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

A. Fe, Ni, Sn

B. Al, Fe, CuO

C. Zn, Cu, Mg

D. Hg, Na, Ca

Câu 33: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất
hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A. Khí Cl2 và O2

B. Khí H2 và O2

C. Chỉ có khí Cl2

D. Khí Cl2 và H2

C. Fe

D. Cu

Câu 34: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất ?
A. Ag

B. Al

Câu 35: Cho các phát biểu sau :
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là :
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 36: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Ag

B. Cr

C. W

D. Fe

Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X :
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
o

t
A. NH4Cl + NaOH ��
� NaCl + NH3 + H2O.
o

t
B. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) ��
� NaHSO4 + HCl.
o

H 2SO 4 đ, t
C. C2H5OH ����
� C2H4 + H2O.
o

CaO, t
D. CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) ���
� Na2CO3 + CH4.

Câu 38: Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với nước là :
A. Ca, Zn, Ba

B. Na, K, Fe

C. Na, K, Be

D. Be, Cu, Zn

Câu 39: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit Ag2O, Fe3O4, Na2O, Mg(OH)2 nung ở nhiệt độ cao, sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại có thể là :
A. Ag, Fe, Na2O, MgO

B. Ag, Fe, Na2O, Mg

C. Ag, FeO, NaOH, Na2O, MgO

D. Ag, Fe, NaOH, Na2O, MgO

Câu 40: Cho sơ đồ sau :
Cu + dd muối X ��
� không phản ứng
Cu + dd muối Y ��
� không phản ứng.
Cu + dd muối X + dd muối Y ��
� phản ứng
Với X, Y là muối của natri. Vậy X, Y có thể là :
A. NaAlO2, NaNO3

B. NaNO3, NaHCO3

C. NaNO3, NaHSO4

Page 16

D. NaNO2, NaHSO3


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 41: Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay lên. Cho kim loại X vào
dung dịch muối của kim loại Y thấy có kết tủa Y. Mặt khác, cho kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Z,
không thấy có hiện tượng gì. Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính kim loại của X, Y,
Z, M ?
A. Z < X < Y < M

B. Y < X < Z < M

C. Z < X < M < Y

D. Y < X < M < Z

Câu 42: Cho các thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3.
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ CuSO4.
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3.
- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh hợp kim Zn-Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng.
- Thí nghiệm 5: Nhúng thanh Cu dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng/ bão hòa oxi.
- Thí nghiêm 6: Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao.
- Thí nghiệm 7: Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm.
Số trường hợp có xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là :
A. 4

B. 7

C. 3

D. 5

Câu 43: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là :
A. Ag và W

B. Al và Cu

C. Cu và Cr

D. Ag và Cr

Câu 44: Cho các chất : CuCO3, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CO. Các hóa chất tối thiểu cần dùng để điều
chế Cu bằng phương pháp nhiệt luyện là :
A. CuCO3 và CO.

B. CuCO3 và dung dịch HCl.

C. CuCO3.

D. CuCO3, HCl, NaOH và CO.

Câu 45: Khẳng định đúng là :
A. Trong ăn mòn điện hóa ở catot là nơi xảy ra sự khử, còn ở anot là nơi xảy ra sự oxi hóa.
B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại.
C. Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn điện hóa.
D. Trong sự điện phân ở catot xảy ra sự oxi hóa, ở anot xảy ra sự khử.
Câu 46: Có 4 dung dịch riêng biệt : HCl, FeCl3, AgNO3, CuSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe
nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là :
A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 47: Lượng dư dung dịch nào sau đây : (1) NaOH; (2) HCl, (3) AgNO3; (4) Fe(NO3)3 làm sạch được Ag có
lẫn Al, Zn ?
A. Chỉ (3)

B. (1) hoặc (2) hoặc (3) hoặc (4)

C. Chỉ (2)

D. Chỉ (1)

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu
được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y. Đem Y tác dụng với dung
dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là :
A. 5 và 4

B. 3 và 2

C. 5 và 2
Page 17

D. 4 và 2


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là :
A. (1), (2), (3), (4), (5)

B. (1) và (3)

C. (2) và (5)

D. (3) và (5)

Câu 50: Dãy chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch CuSO4 là :
A. Al, Fe, Ni

B. Ag, Mg, Zn

C. MgO, Al, Fe

D. Hg, Al, BaO

ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư). Sau các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là :
A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 2: Có 4 dung dịch : H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, HCl. Chất không tác dụng với cả 4 dung dịch trên là :
A. Fe

B. NaF

C. MnO2

D. NaNO3

Câu 3: Điện phân với điện cực trơ dung dịch nào sau đây thì pH của dung dịch không thay đổi trong quá trình
điện phân ?
A. HCl

B. NaNO3

C. AgNO3

D. CuCl2

Câu 4: Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm ?
A. Sn

B. Zn

C. Ni

D. Pb

Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A. Na

B. Li

C. K

D. Hg

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là :
A. Zn, Ag và Zn(NO3)2

B. Al, Ag và Al(NO3)3

C. Al, Ag và Zn(NO3)2

D. Zn, Ag và Al(NO3)3

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là :
A. (2), (3), (4), (6).

B. (1), (3), (4), (5).

C. (2), (4), (6).

D. (1), (3), (5).

Câu 8: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng (với điện
cực trơ) là :
Page 18


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

A. Ni, Cu, Ag, Pb.

B. Fe, Al, Cu, Ag.

C. Mg, Sn, Na, Ni.

D. Ba, Mg, Pb, Sn.

Câu 9: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Al3+/Al;
Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu. Dãy chỉ gồm các kim loại tác dụng được với Zn2+ trong dung dịch là :
A. Al, Fe, Cu.

B. Cr, Fe, Cu.

C. Mg, Al, Cr.

D. Mg, Al, Zn.

Câu 10: Nhóm kim loại nào sau đây mà để điều chế chúng thì chỉ có thể dùng phương pháp điện phân nóng
chảy ?
A. Zn, Cu, Cr, Fe

B. Fe, Al, Ca, Cu

C. Na, Al, Ca, Mg

D. Na, Zn, Mg, Al

Câu 11: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không do các electron tự do quyết định ?
A. Tính dẫn điện

B. Khối lượng riêng

C. Ánh kim

D. Tính dẫn nhiệt

Câu 12: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng
hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là :
A. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–

B. Ở catot đều xảy ra sự khử

C. Đều sinh ra Cu ở cực âm

D. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

Câu 13: Phản ứng hóa học không sinh ra oxi là :
A. Sục khí F2 vào H2O.
B. Điện phân dung dịch HCl loãng, dư (điện cực trơ).
C. Điện phân dung dịch NaOH loãng (điện cực trơ).
D. Điện phân dung dịch H2SO4 loãng (điện cực trơ).
Câu 14: Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, HCl, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4. Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là :
A. 5

B. 3

C. 6

D. 4

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3. (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(4) Nhiệt phân AgNO3.

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng.
Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là :
A. (1), (2), (3), (4)

B. (1), (3), (4)

C. (2), (5)

D. (1), (3), (4), (5)

Câu 16: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào. Trong quá
trình thí nghiệm trên
A. chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.
B. lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học.
C. lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học.
D. chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
Câu 17: Phát biểu đúng là
A. Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện.
B. Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.

Page 19


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

C. Ăn mòn điện hóa học ở cực âm xảy ra sự oxi hóa.
D. Điện phân dung dịch NaCl thì trên catot xảy ra sự oxi hóa H2O
Câu 18: Phương pháp hóa học không dùng để điều chế kim loại là :
A. khử hóa Fe3O4 bằng CO

B. điện phân nóng chảy MgCl2

C. khử hóa Al2O3 bằng CO

D. đốt cháy HgS bởi oxi dư

Câu 19: Cho Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X
(gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại). Bỏ qua sự thủy phân của các muối. Hai muối trong X là :
A. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 và AgNO3

D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 20: Thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau :
Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Cr3+/Cr2+; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các kim loại, ion đều tác dụng được với ion
Cr3+ trong dung dịch là :
A. Al, Cr, Zn, Cu

B. Zn, Cr, Cu, Ag+

C. Al, Cr, Zn, Ag+

D. Al, Cr, Zn

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2.
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là :
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch
axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là :
A. (1), (2) và (3)

B. (3) và (4)

C. (2), (3) và (4)

D. (2) và (3)

Câu 23: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ở điều kiện thường ?
A. Cho SiO2 vào dung dịch HF

B. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH

C. Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH D. Cho kim loại Cu vào dung dịch dung dịch MgSO4
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ. (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.

(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.

(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là :
A. 3

B. 4

C. 2

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.

Page 20

D. 5


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là :
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 26: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là :
o

t
B. CuO + H2 ��
� Cu + H2O

o

D. 2HCl + CaCO3 ��
� CaCl2 + CO2 + H2O

t
A. CuO + H2 ��
� Cu + H2O
t
C. CuO + CO ��
� Cu + CO2

o

Câu 27: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4 ?
A. Ag

B. Al

C. Fe

D. Zn

Câu 28: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là :
A. 4

B. 3

C. 6

D. 5

Câu 29: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm (catot) xảy ra :
A. sự oxi hóa cation Na+

B. sự oxi hóa phân tử H2O

C. sự khử phân tử H2O

D. sự khử cation Na+

Câu 30: Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nối với nhau rồi để trong không khí
ẩm. Chỗ nối của 2 dây kim loại có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực âm và bị ăn mòn
B. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực dương và bị ăn mòn
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực dương và bị ăn mòn
D. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực âm và bị ăn mòn
Câu 31: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl ?
A. Ag

B. Fe

C. Al

D. Cu

Câu 32: Từ mỗi chất : Cu(OH)2, NaCl lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện khác có đủ) để điều chế
ra các kim loại tương ứng. Khi đó số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được 2 kim loại Cu, Na là :
A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 33: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống nghiệm
và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam. Phương trình hóa học tạo ra khí Z là :
A. Zn + 2HCl ��
� ZnCl2 + H2
B. Cu + 2H2SO4 ��
� CuSO4 + 2H2O + SO2
Page 21


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

C. CaCO3 + 2HCl ��
� CaCl2 + H2O + CO2
D. 3Cu + 8HNO3 ��
� 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO
Câu 34: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn;
(4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn
trước là :
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 35: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên.
Dung dịch X là :
A. Cu(NO3)2

B. AgNO3

C. KNO3

D. Fe(NO3)3

Câu 36: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần (từ trái sang phải) là :
A. Mg, K, Fe, Cu.

B. Cu, Fe, K, Mg.

C. K, Mg, Fe, Cu.

D. Cu, Fe, Mg, K.

Câu 37: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag ?
A. Fe(NO3)2

B. HNO3 đặc

C. HCl

D. NaOH

Câu 38: Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm :
A. Mg, Fe và Cu

B. MgO, Fe và Cu

C. MgO, Fe3O4, Cu

D. MgO, Fe2O3, Cu

Câu 39: Cho dãy các kim loại sau : K, Ca, Mg, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng với nước ở
điều kiện thường là :
A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 40: Cho các phát biểu sau :
(1) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2.
(2) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học.
(3) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
(4) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau.
(5) Khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện của các kim loại cũng tăng lên.
Số phát biểu đúng là :
A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.
(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là :
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung
dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau :
Page 22


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. Fe, H2SO4, H2

B. Cu, H2SO4, SO2

C. CaCO3, HCl, CO2

D. NaOH, NH4Cl, NH3

Câu 43: Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim ?
A. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất
B. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất
D. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại
Câu 44: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn :
A. Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa
B. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa
C. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
D. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa
Câu 45: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng : X, Y được

điều

chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; Z tác dụng được
với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. X, Y, Z, T lần lượt
là :
A. Na; Fe; Al; Cu

B. Na; Al; Fe; Cu

C. Al; Na; Cu; Fe

D. Al; Na; Fe; Cu

Câu 46: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng ?
A. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
B. Khối lượng riêng của Li < Fe < Os
C. Tính cứng của Fe > Cr > Cs
D. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au
Câu 47: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại ?
A. Na + dung dịch Fe(NO3)2

B. Cu + dung dịch AgNO3

C. Mg + dung dịch Pb(NO3)2

D. Fe + dung dịch CuCl2

Câu 48: Cho các kim loại: Cu, Na, Al, Fe, Zn, Ni, Ba. Có bao nhiêu kim loại trong số trên chỉ có thể được điều
chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy dung dịch muối :
A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 49: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về khả năng khử H2O ?
A. K, Na, Mg, Al

B. Al, Mg, Na, K

C. Mg, Al, Na, K

Câu 50: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn :
Page 23

D. Al, Mg, K, Na


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội.
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH.
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là :
A. Fe, Mg, Zn

B. Zn, Mg, Al

C. Fe, Mg, Al

Page 24

D. Fe, Al, Mg



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×