Tải bản đầy đủ

Đánh gái hiện trạng công nghệ xử lý nước cấp và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng nước cấp của nhà máy nước Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (Khóa luận tốt nghiệp)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
KHOA NÔNG- LÂM- NGƯ

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC CẤP
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NƯỚC CẤP CỦA NHÀ MÁY NƯỚC HẢI
THÀNH, THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG BÌNH

Họ tên sinh viên: Lê An Ni
Mã số sinh viên: DQB05140082
Chuyên ngành: Quản lý TN & MT K56
Giảng viên hướng dẫn: Ths. Hoàng Anh Vũ

QUẢNG BÌNH, 2018


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng
tôi. Các kết quả nghiên cứu trong khóa luận do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách

trung thực, khách quan và phù hợp với thực tiễn. Các kết quả này chưa từng được
công bố trong bất kỳ nghiên cứu nào khác. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận
văn này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ có
nguồn gốc và được phép công bố.
Sinh viên

Lê An Ni

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Quảng Bình, ngày tháng

năm 2018

Giảng viên hướng dẫn

Ths. Hoàng Anh Vũ


MỤC LỤC
PHẦN 1. MỞ ĐẦU ....................................................................................................1
1. Lý do cho ̣n đề tài: ....................................................................................................1
2. Mu ̣c đích nghiên cứu:..............................................................................................1
3. Nô ̣i dung nghiên cứu: ..............................................................................................1
4. Đố i tươ ̣ng, pha ̣m vi: ...............................................................................................2
5. Phương pháp nghiên cứu:........................................................................................2
PHẦN 2. NỘI DUNG .................................................................................................3
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ..................................3
1. Tổng quan về nước cấp và công nghệ xử lý nước cấp: ...........................................3
1.1 Tổ ng quan về nước cấ p: ........................................................................................3
1.1.1. Các loa ̣i nguồ n nước dùng để cấ p nước: ...........................................................3
1.1.2. Tầ m quan tro ̣ng của nước cấ p: ..........................................................................3


Sơ đồ 1. Vòng tuần hoàn nước cấp. ............................................................................4
1.2. Công nghê ̣ xử lý nước cấ p: ..................................................................................4
1.2.1. Mục đích của các quá trình xử lý nước: ............................................................6
1.2.2. Các biện pháp xử lý cơ bản: ..............................................................................6
1.3. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước: ................................................................6
1.3.1. Các chỉ tiêu lý học: ............................................................................................6
1.3.2. Các chỉ tiêu hoá học: .........................................................................................8
2. Tổng quan về nhà máy nước hải thành – đồng hới – quảng bình: ........................11
2.1. Vị trí nhà máy: ...................................................................................................11
2.2. Lịch sử phát triển: ..............................................................................................12
2.3. Nhiệm vụ, chức năng của nhà máy nước Hải Thành : .......................................12
2.4. Cơ cấu tổ chức :..................................................................................................13
2.4.1. Các cấp quản lý : .............................................................................................13
2.4.2. Chức năng của các phòng ban trong nhà máy: ...............................................13
3. Đặc điểm, tính chất, thành phần của hồ bàu tró: ...................................................14
CHƯƠNG 2: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ..................................16
1. Hệ thống hóa quy trình xử lý nước cấp nhà máy nước hải thành – đồng hới –
quảng bình: ................................................................................................................16
1.1. Đánh giá hiện trạng công nghệ xử lý nước cấ p của nhà máy nước Hải Thành:
...................................................................................................................................16
1.1.1. Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp nhà máy nước Hải Thành (công
suất 4500 m3/ngđ): ....................................................................................................16
1.1.2. Thuyết minh sơ đồ dây chuyền công nghệ : ...................................................17
1.1.3. Các trang thiết bị và cơ sở vật chất: ................................................................17
1.1.4. Đánh giá công nghệ xử lý nước cấp của nhà máy nước Hải Thành: ..............26


2. Đánh giá quy trình kiểm soát chất lượng nước cấp tại nhà máy nước hải thành: .28
2.1 Sơ đồ quy trình kiể m soát: ..................................................................................28
Sơ đồ 4: Sơ đồ quy trình kiểm soát ...........................................................................28
2.2. Thuyế t minh sơ đồ quy trình kiể m soát: ............................................................28
2.3. Đánh giá quy trình kiể m soát chất lượng nước cấp ta ̣i Nhà máy nước Hải
Thành:........................................................................................................................31
3. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng nước cấp của nhà máy
nước hải thành: ..........................................................................................................32
3.1. Quản lý bể phản ứng: .........................................................................................32
3.2. Quản lý bể lắng: ................................................................................................32
3.3. Quản lý bể lọc : ..................................................................................................32
3.4. Quản lí hệ thống thiết bị hóa chất: .....................................................................33
3.5. Hệ thống quan trắc môi trường nước tự động: ...................................................34
PHẦN 3. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI:̣ ................................................................35
1. KẾT LUẬN: ..........................................................................................................35
2. KIẾN NGHỊ: .........................................................................................................35
TÀI LIỆU THAM KHẢO:........................................................................................36


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
BOD

Chữ viết đầy đủ
Biochemical Oxygen Demand: Nhu cầu oxy
sinh học

BYT

Bộ Y Tế

COD

Chemical Oxygen Demand: Nhu cầu oxy hoá
học
Jackson turbidity unit: Độ đục

JTU
Lamen

Bể lắng Lamella

NTU

Nephelometric Turbidity Unit: Độ đục

O.T.U

Ortotholudine: Thuốc thử chỉ thị màu

PAC

Poly aluminium chloride

pH

Độ pH

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam


DANH MỤC HÌNH ẢNH, SƠ ĐỒ VÀ BẢNG BIỂU:
Sơ đồ 1: Vòng tuần hoàn nước cấp. ............................................................................4
Sơ đồ 2: Các cấp quản lý nhà máy nước Hải Thành .................................................13
Sơ đồ 3: Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp nhà máy nước Hải Thành ...16
Sơ đồ 4: Sơ đồ quy trình kiểm soát.......................................................................28
Hình 1: Xí nghiệp cấp nước Hải Thành ....................................................................11
Hình 2: Hồ Bàu Tró...................................................................................................14
Hình 3: Giếng thu nước hồ Bàu Tró .........................................................................17
Hình 4: Hai máy bơm ở trạm bơm cấp 1 ..................................................................18
Hình 5: Tủ điều khiển ..............................................................................................18
Hình 6: Máy biến tần.............................................................................................18
Hình 7: Hóa chất phèn nhôm Sunfat ........................................................................19
Hình 8: Máy bơm định lượng phèn.......................................................................19
Hình 9: Bể phản ứng .................................................................................................20
Hình 10: Bể lắng Lamen ...........................................................................................21
Hình 11: Mương phân phối nước ..............................................................................21
Hình 12: Bể lọc .........................................................................................................22
Hình 13: Máy gió ......................................................................................................23
Hình 14: Đài chứa nước........................................................................................23
Hình 15: Bình chứa Clo ............................................................................................23
Hình 16: Máy bơm định lượng..............................................................................23
Hình 17: Hóa chất Soda ..........................................................................................24
Hình 18: Châm Soda theo máy bơm định lượng...................................................24
Hình 19: Bể chứa nước sạch .....................................................................................24
Hình 20: Trạm bơm cấp 2 .........................................................................................25
Hình 21: Máy cảm biến áp lực ..................................................................................25
Bảng 1: Bảng theo dõi mực nước hồ Bàu Tró (Từ năm 2014-2017) ........................15
Bảng 2. Nồng độ phèn theo thí nghiệm JARTEST...............................................20
Bảng 3: Bảng so sánh công nghệ xử lý nước cấp của nhà máy nước Hải Thành và
nhà máy nước Phú Vinh, nhà máy nước Cầu Đỏ:.....................................................26


PHẦN 1. MỞ ĐẦU
1. Lý do cho ̣n đề tài:
Như chúng ta đã biế t, tài nguyên nước là tài nguyên vô cùng quý giá và giữ
vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Không có nước thì không có sự
sống trên hành tinh này. Nước là một thành phần không thể thiếu trong hệ sinh thái
môi trường nhằm duy trì sự sống, trao đổi chất, cân bằng sinh thái trên toàn cầu, là
nơi mà các loài động - thực vật cư trú và sinh sống. Nước cũng là dung môi hòa tan
nhiều chất khác, đóng vai trò dẫn đường cho các muối khoáng đi vào cơ thể.
Hiê ̣n nay trong thời kì công nghiê ̣p hóa – hiện đa ̣i hóa, nhu cầ u sử du ̣ng nước
cho hoa ̣t đô ̣ng sinh hoa ̣t, sản xuấ t kinh doanh, công nghiê ̣p, dich
̣ vu ̣ của con người
là rấ t lớn.Nhưng tình trạng cấp nước sạch trên toàn cầu là không đáp ứng đủ. Chính
vì vậy việc cung cấp nước sạch là một vấn đề cấp thiết đang được Nhà nước ta quan
tâm nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng, phát triển kinh tế – xã hội, xây dựng cơ sở
hạ tầng, nâng cao đời sống cho người dân.Thành phố Đồ ng Hới không nằ m ngoài
các vấ n đề đó và đă ̣c biê ̣t hiê ̣n nay sự phát triể n kinh tế , đô thi ̣ hóa, các khu công
nghiê ̣p mo ̣c lên, vấ n đề cung cấ p nước sa ̣ch cho các khu vực này đang là vấ n đề bức
xúc và nóng bỏng trong khi các nhà máy nước của Thành phố vẫn chưa đảm bảo về
chấ t lươ ̣ng và hiê ̣u quả quản lý chấ t lươ ̣ng để đáp ứng.
Nhà máy nước Hải Thành là mô ̣t trong những thành viên của Công ty cổ phầ n
cấ p nước Quảng Bình, chuyên xử lý và cung cấ p nước sa ̣ch sinh hoa ̣t cho điạ bàn
dân cư phường Hải Thành. Nhà máy hiê ̣n đang sử du ̣ng nguồ n nước mă ̣t của hồ Bàu
Tró để xử lý. Hồ Bàu Tró là mô ̣t trong những nguồ n cung cấ p nước ngo ̣t lớn và
quan tro ̣ng đố i với Thành phố Đồ ng Hới, nhưng nguồ n nước Bàu Tró hiê ̣n đang có
nguy cơ bi ̣ ô nhiễm do quá trin
̀ h sử dụng vàsinh hoạt của người dân làm ảnh hưởng
tới chấ t lươ ̣ng và khả năng cung cấ p nước sinh hoa ̣t. Do vâ ̣y cầ n phải có các giải
pháp nhằ m quản lý chấ t lươ ̣ng nguồ n nước và các biê ̣n pháp ki ̃ thuâ ̣t để xử lý mô ̣t
cách phù hơ ̣p nhấ t.
Xuấ t phát từ thực tế trên, tôi tiế n hành đề tài “Đánh giá hiện trạng công nghệ
xử lý nước cấp và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng
nước cấp của Nhà máy nước Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng
Bình”.
2. Mu ̣c đích nghiên cứu:
- Đánh giá hiện trạng công nghệ xử lý nước cấ p của nhà máy nước Hải Thành
– Tp.Đồ ng Hới – Tin̉ h Quảng Bin
̀ h.
- Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng nước cấp của nhà
máy nước Hải Thành – Tp.Đồ ng Hới – Tỉnh Quảng Biǹ h.
3. Nô ̣i dung nghiên cứu:
- Nghiên cứu các công nghệ xử lý nước cấp.

1


- Tìm hiểu và đánh giá hiện trạng công nghệ xử lý nước cấp nhà máy nước Hải
Thành.
- Tìm hiểu công tác quản lý chất lượng nước cấp của nhà máy nước Hải
Thành.
- Đề xuấ t giải pháp nâng cao hiê ̣u quả quản lý chấ t lươ ̣ng nước cấ p của nhà
máy nước Hải Thành.
4. Đố i tươ ̣ng, pha ̣m vi:
a. Đố i tươ ̣ng nghiên cứu:
- Công nghệ xử lý nước cấp và công tác quản lý chất lượng nước cấp của Nhà
máy nước Hải Thành
b. Pha ̣m vi nghiên cứu:
- Thời gian: Từ tháng 1 đế n tháng 5 năm 2018.
- Điạ điể m: Ta ̣i Nhà máy nước Hải Thành.
5. Phương pháp nghiên cứu:
a. Phương pháp khảo sát thực đia:̣
Quan sát thu thâ ̣p số liê ̣u số liê ̣u thực tế ta ̣i quá triǹ h tìm hiể u ta ̣i nhà máy nước
Hải Thành. Tìm hiể u cấ u ta ̣o, nguyên tắ c hoa ̣t đô ̣ng, vâ ̣n hành kiể m soát của nhà
máy.
b. Phương pháp thu thâ ̣p và xử lý số liê ̣u:
Tiế n hành thu thâ ̣p số liê ̣u và xử lý từ nhiề u nguồ n khác nhau: Tư liê ̣u về nhà
máy nước Hải Thành, sách báo chuyên ngành, tài liê ̣u nghiên cứu khoa ho ̣c có nô ̣i
dung liên quan.
c. Phương pháp chuyên gia:
Thu thập thông tin, nhâ ̣n đinh,
̣ phân tić h, đánh giá từ các chuyên gia bằ ng cách
ghi chép, quay phim, chu ̣p ảnh hoă ̣c ghi âm để kip̣ thời thu thâ ̣p các nguồ n tài liê ̣u.

2


PHẦN 2. NỘI DUNG
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1. Tổng quan về nước cấp và công nghệ xử lý nước cấp:
1.1 Tổng quan về nước cấ p:
1.1.1 Các loa ̣i nguồ n nước dùng để cấ p nước:
- Nguồn nước mặt:
Bao gồ m các nguồn nước trong các sông suối, ao hồ, kênh mương… Do có sự
kết hợp của các dòng chảy trên bề mă ̣t từ nơi cao đến nơi thấp và thường xuyên tiế p
xúc với không khí nên nước mặt có các đặc trưng: Chứa các khí hòa tan(O2,CO2…),
có hàm lượng hữu cơ cao, các chấ t rắ n lơ lửng, có độ mặn, có sự xuất hiện của các
loài thực vật thủy sinh (tảo, rong), chứa nhiều vi sinh vật.
- Nguồn nước ngầm:
Là nguồn nước được khai thác từ các tầng chứa nước nằm dưới mặt đất. Chất
lượng nước ngầm phụ thuộc vào thành phầ n khoáng hóa và cấu trúc địa tầng mà
nước thấm qua. Do vâ ̣y nước chảy qua các điạ tầ ng chứa cát và granit thường có
tính axit và chứa ít chấ t khoáng. Khi nước ngầ m chảy qua điạ tầ ng chứa đá vôi thì
nước thường có đô ̣ cứng và đô ̣ kiề m hydrocacbonat khá cao. Nước ngầm có các đặc
trưng: Độ đục thấp, nhiệt độ và thành phần hóa học ổn định, không có khí O2 nhưng
chứa nhiều khí H2S, CO2,… chứa nhiều chất khoáng hòa tan, đặc biệt là sắt,
Mangan, Flouor, không có hiê ̣n diê ̣n của vi sinh vâ ̣t.
- Nguồn nước mưa:
Là nguồn nước được hình thành do quá trình tự nhiên như: Bay hơi, gió bão,
tạo thành mưa rơi xuống mặt đất ở một phạm vi nhất định. Có thể xem như nước cấ t
tự nhiên nhưng không hoàn toàn tinh khiế t bởi vì nước mưa có thể bi ̣ ô nhiễm bởi
khi,́ bu ̣i và thâ ̣m chí cả vi khuẩ n có trong không khi.́ Đặc trưng của nguồn nước
mưa: Có chất lượng tốt, bão hòa CO2. Tuy nhiên nước mưa hòa tan các chất hữu cơ
và vô cơ trong không khí và bề mặt trái đất, đồng thời lưu lượng không ổn định nên
ít được sử dụng và chỉ sử dụng trong một số nơi có khó khăn về nước [2].
1.1.2 Tầ m quan tro ̣ng của nước cấ p:
Nước là nhu cầu thiết yếu cho mọi sinh vật, đóng vai trò đặc biệt trong việc
điều hoà khí hậu và duy trì sự sống trên trái đất. Không có nước, cuộc sống trên
Trái đất không thể tồn tại được. Nước đi vào cơ thể con người để duy trì hoạt động
sống, lượng nước này thông qua con đường thức ăn, nước uống đi vào cơ thể để
thực hiện các quá trình trao đổi chất, trao đổi năng lượng, sau đó theo con đường
bài tiết (nước giải, mồ hôi,...) thải ra ngoài.
Nước còn là nhu cầu không thể thiếu được trong cuộc sống sinh hoạt hàng
ngày cũng như trong quá trình sản xuất công nghiệp. Trong sinh hoạt, nước cấp
dùng cho nhu cầu ăn uống, vệ sinh, các hoạt động giải trí, các hoạt động công cộng

3


như cứu hỏa, phun nước, tưới cây, rửa đường,… Trong các hoạt động công nghiệp,
nước cấp được dùng cho các quá trình làm lạnh, sản xuất thực phẩm như đồ hộp,
nước giải khát, rượu, bia… Hầu hết mọi ngành công nghiệp đều sử dụng nước cấp
như là một nguồn nguyên liệu không gì thay thế được trong sản xuất.
Ngày nay, với sự phát triển công nghiệp, đô thị và sự bùng nổ dân số đã làm
cho nguồn nước tự nhiên bị cạn kiệt và ô nhiễm dần. Nên vấn đề xử lý nước và cung
cấp nước sạch, chống ô nhiễm nguồn nước do tác động của nước thải sinh hoạt và
sản xuất đang là vấn đề đáng quan tâm đặc biệt.
Các nguồn nước
tự nhiên

Khai thác và xử


Phân phối và sử
dụng

Thu gom và xử

Sơ đồ 1. Vòng tuần hoàn nước cấp.
Tùy thuộc vào mức độ phát triển công nghiệp và mức sinh hoạt cao thấp của
mỗi cộng đồng mà nhu cầu về nước và chất lượng nước cũng rất khác nhau. Nhưng
nhìn chung các chỉ tiêu này phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không có chất độc hại làm
ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Ở các nước phát triển, nhu cầu về nước có thể
gấp nhiều lần so với các nước đang phát triển. Tùy thuộc vào chất lượng nguồn
nước và yêu cầu về chất lượng nước cấp mà cần thiết phải có quá trình xử lý nước
thích hợp đảm bảo cung cấp nước có chất lượng tốt và ổn định chất lượng nước cấp
cho mọi nhu cầu sinh hoạt và sản xuất công nghiệp.
1.2. Công nghê ̣ xử lý nước cấ p:
Ở Việt Nam, hệ thống cấp nước đô thị được bắt đầu bằng khoan giếng mạch
nông tại Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) cũ vào năm 1894. Nhiều đô thị
khác như Hải Phòng, Đà Nẵng… hệ thống cấp nước đã xuất hiện, khai thác cả nước
ngầm và nước mặt và hầu hết các khu đô thị đã có hệ thống cấp nước. Nhiều trạm
cấp nước đã áp dụng công nghệ tiên tiến của các nước phát triển như Pháp, Phần
Lan, Australia…Những trạm cấp nước cho các thành phố lớn đã áp dụng công nghệ
tiên tiến và tự động hóa. Hiện nay Đảng và Nhà nước đang quan tâm đến vấn đề cấp
nước cho nông thôn, đòi hỏi các chuyên gia trong lĩnh vực cấp nước cần phải đóng
góp sức mình và sáng tạo nhiều hơn để đáp ứng yêu cầu thức tế.
- Công nghệ đang áp dụng:
Hiện nay ở đô thị sử dụng nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm. Ngoài ra,
một số hộ vùng ven đô và nông thôn có sử dụng cả nước mưa. Trong toàn quốc, tỷ
lệ sử dụng nguồn nước mặt khoảng 60%, nước ngầm khoảng 40%. Ở các thành phố

4


Khóa luận đủ ở file: Khóa luận full
















Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×