Tải bản đầy đủ

Bài tập kĩ thuật nghiệp vụ ngoại thương và lời giải chi tiết chương 2

BÀI TẬP CHƯƠNG 2
HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Bài 1
Lập hợp đồng ngoại thương theo dữ liệu dưới đây:
(1) Commodity: Gifts & Craft Lacquerware
No Description of goods Code Dimension
(cm)
Quantity Prices
(USD)
FOB
Hai Phong
01 Square box laquer LH206 14x14xH6 100pcs 10.00
02 Rice bowl lacquer LB300A DIA.11xH7 200pcs 4.00
03 Apple – shaped pot with
lid lacquer
LO003B DIA.10xH12 75pcs 7.00
04 Square box with 6
coasters
LA203A 12x12xH6 50sets 12.00
05 Photo album lacquer LA40A 40x30xH3 150sets 11.00
- Quality: Export standard

- Country of origin: Viet nam
(2) Delivery: within 60 days from siging date.
- Port of loading: hai Phong Port, Viet Nam.
- Port of discharge: Los Angeles, US.
- Packaging: The finished items shall be packed in the exporting standard
carton, wrapped in waterproof (maybe into inner boxes and master carton).
Information is printed outside each carton box: Carton number, Item number,
Quantity per inner/master carton box, Gross/N.
(3) Payment:
- Terms of payment: by T/T within 30 days from receiving goods.
Bài 2
Lập hợp đồng ngoại thương theo dữ liệu sau đây:
No Description of goods Code Dimension (cm) Quantity Prices (USD)
FOB
HCM Port,
VN
01 Bamboo lamp BA76M DIA.19xH45 200pcs 25.00
02 Bamboo lamp BA76K - 300pcs 15.00
03 Handmade bamboo
handbag
BH080 1500pcs 8.50
04 Bamboo handbag BH081 31x12xH17/31 500pcs 10.00
05 Basket CR008 33x16xH42 3000pcs 2.00
- Quality: Export standard
- Country of origin: Viet Nam
(2) Delivery: within 30days from L/C issuing date.
- Port of loading: Ho Chi Minh City Port, Viet Nam.
- Port of discharge: Hamburg, Germany.
- Packaging: The finished items shall be packed in the exporting standard
carton, wrapped in waterproof (maybe into inner boxes and master carton).
Information is printed outside each carton box: Carton number, Item number,
Quantity per inner/master carton box, Gross/N.
(3) Payment:
- Terms of payment: by L/C 30days from B/E date 100% invoice value in favor
of the seller.
Bài 3
Có số liệu về lô hàng của công ty X như sau:
- Chi phí thu mua: 50.000 VNĐ/Kg.
- Phí sơ chế: 2.500 VNĐ/Kg.
- Phí vận chuyển tại nước người bán: 1.200 VNĐ/Kg.


- Phí bốc hàng xuống tàu: 750 VNĐ/Kg.
- Chi phí thông quan xuất khẩu: 500VNĐ/Kg.
- Phụ phí xuất khẩu 1%/giá xuất khẩu.
- Phí trả lãi vay 1,2%/tháng (vay 6 tháng để hoàn trả toàn bộ các chi phí xuất
khẩu).
- Giá xuất khẩu dự kiến là 800 USD/MT FOB Ho Chi Minh Port, Viet Nam.
Hãy xác định:
- Tính Txk khi Tg là 17.484 USD/VNĐ
- Tính Pxk nếu như số lượng xuất là 5.000 Tấn
Bài 4
Số liệu kinh doanh lô hàng xuất khẩu sau (VNĐ/kg)
- Chi phí thu mua 20.000
- Chi phí vạn chuyển nội địa tại nước xuất khẩu: 500
- Chi phí bốc hàng xuống tàu: 300
- Chi phí thông quan xuất khẩu: 500
- Phí trả lãi vay 1,25%/tháng (vay 3 tháng để trả toàn bộ các chi phí xuất khẩu).
- Giá xuất khẩu dự kiến là 750USD/MT C&F Tai Chung, Taiwan (F = 45
USD/MT).
Hãy tính:
- Giá FOB và Txk khi Tg là 17.400 USD/VNĐ.
- Tính Pxk nếu số lượng xuất là 5.000 tấn.
Bài 5
Số liệu kinh doanh xuất khẩu lô hàng sau (VNĐ/kg):
- Chi phí thu mua 15.000.
- Chi phí sơ chế: 800
- Chi phí vận chuyển tại nước xuất khẩu: 300
- Chi phí bốc hàng xuống tàu: 450
- Chi phí thông quan xuất khẩu: 750
- Chi phí trả lãi vay 1,2%/tháng (vay 3 tháng để trả toàn bộ các chi phí xuất
khẩu).
- Giá xuất khẩu dự kiến là 500 USD/MT CIF Shanghai Port (F = 15 USD/MT;
r = 0,25%).
Hãy tính:
- Giá FOB và Txk khi Tg là 17.000 VNĐ/USD.
- Tính Pxk nếu số lượng xuất là 10.000 tấn.
Bài 6
Hợp đồng sau có sai sót gì không? Nếu có hãy chỉnh sửa cho hoàn chỉnh.
Hợp đồng ngày: 07/01/2009.
Người bán: Công ty TNHH Đông Anh (Việt Nam).
Bên mua: Công ty TOMATSU (Nhật)
Hai bên mua hàng hoá tự nguyện với các điều kiện và điều khoản sau:
1. Tên hàng: Cà phê nhân vụ mùa 2009.
2. Số lượng: 50 tấn
3. Quy cách phẩm chất (theo mẫu).
4. đơn giá: 750 USD/tến (C&F Ho Chi Minh City Port).
5. Giao hàng: Không trễ hơn ngày 10/6/2009.
6. Thanh toán: D/P
7. Trong tài: Do ICC xét xử.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×