Tải bản đầy đủ

DE THI TOAN 3 NAM HOC 2017 2018

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN TIỂU CẦN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HIẾU TRUNG A

Họ tên học sinh :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………

Điểm

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN - LỚP 3
THỜI GIAN: 60 PHÚT
Chữ ký và nhận xét của GV

Chữ ký của
Phụ huynh

Lớp : 3/…..

A/- Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 : Số liền sau của 32 150 là :
a. 32 151
b. 32 152
Câu 2 : Giá trị chữ số 9 trong số 19326 là :

c. 32 153

a. 9000
b. 900
Câu 3 : Sáu mươi bốn nghìn hai trăm mười lăm, viết là :

c. 90

a. 64 214
Câu 4 : Số 39 294 đọc là?

c. 46 215

b. 64 215

a. Ba mươi chín nghìn hai trăm chín mươi hai
b. Chín mươi ba nghìn hai trăm chín mươi ba
c. Ba mươi chín nghìn hai trăm chín mươi bốn
Câu 5 : Giá trị của biểu thức 42: 2 = …?
a. 21
b. 22
Câu 6: Giá trị của biểu thức 375 : 5 + 25 là :

c. 23

a. 100
Câu 7 : 1 kg = .......... g

b. 200

c. 300

a. 10
Câu 8: 2 km = .......... m


b. 100

c. 1000

a. 2000
b. 1000
Câu 9 : Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm là :

c. 200

a. 18 cm
b. 19 cm
c. 20 cm
Câu 10 : Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm là :
a. 44 cm2
II/- Phần tự luận : ( 4 điểm )
Câu 1 : Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm )
a) 58154 + 36519

b. 45 cm2

b) 82676 – 46129

c. 46 cm2


………………
………………
………………

……………….
……………….
……………….

Câu 2 : Tìm x ( 0,5 điểm )
x x 5 = 7515
…………………….
…………………….
Câu 3 : Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm )
a) 60918 – 6856 : 4 = ……………….…. ..
= ……………….…. ..
b) (4517 - 2193) x 4 = ……………….…. ..
= ……………….…. ..
Câu 4 : Bài toán ( 1,5 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 35 cm, chiều rộng bằng

1
chiều dài. Tính diện tích
5

của hình chữ nhật đó.
Bài giải
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………

Người ra đề

Nguyễn Quốc Bảo



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×