Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia một tổng cho một số

BÀI 1
CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I.Mục tiêu:
-Biết chia một tổng cho một số
-Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực
hành tính.
II.II.Các hoạt động dạy học:
T
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
L
5’ 1.Bài cũ:
HS sửa bài : 3, 5/ 75
2 HS làm bảng
2.Bài mới:
33 a)Nhận biết tính chất một tổng
’ chia cho một số:
2 HS tính
GV ghi bảng
(35 + 21) : 7 = 56 : 7
(35 + 21) : 7 = ?

35 : 7 + 21 : 7
=8
= ?
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3
=8
So sánh hai kết quả ta có điều gì?
( 35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
HS nêu miệng kết quả so sánh,
Vậy khi chia một tổng cho một số ta cách chia một tổng cho một số.
làm thế nào?
GV chốt ý SGK./ 76
HSTB nêu lại quy tắc SGK/ 76
2 HS nêu lại
b)Thực hành:
*Bài 1 /76
a. HS đọc đề và nêu yêu cầu đề.
HS tự làm vào vở theo 2 cách
C1: Tính theo thứ tự thực hiện các HS làm cá nhân vào vở
phép
2 HS làm bảng


tính :
(15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
C2 : Vận dụng tính chất một tổng
chia cho một số :
(15+ 35 ) : 5 = 15 :5 + 35 : 5
= 3 + 7 = 10
Cả lớp sửa bài
b. GV hướng dẫn mẫu SGK.
C1 :Tính theo thứ tự thực hiện các
phép tính :
12 : 4 + 20 : 4 = 3 +
5=8
C2 : Vận dụng tính chất 1 tổng chia
cho
một số : 12 : 4 + 20 : 4 = ( 12 +
20) : 4
= 32 : 4 = 8
HS làm vào vở. theo 2 cách


Cả lớp thống nhất và chữa bài
*Bài 2/76
a. HS đọc dề. GV viết đề lên bảng.
( 35 – 21 ) : 7 =?
Các em có nhận xét gì về dạng biểu
thức này ?.
GV cho 1 HS lên bảng giải :
( 35 – 21 ) : 7 = 14 : 7 = 2
Bạn đã thực hiện như thế nào ?
Em nào có thể giải cách khác ?
(35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7 =
= 5–3=2
GV :Cách 2 ta thực hiện dựa vào
tính chất một hiệu chia cho một số.

HS làm vở
2 HS làm bảng

Dạng một hiệu chia cho một
số.
.. thực hiện cách 1 theo thứ tự
thực hiện phép tính.

Khi chia một hiệu cho một số
ta cố thể lấy số bị trừ và số trừ
chia cho số chia rồI lấy các kết
quả trừ đi nhau


2’

GV chốt ý nêu quy tắc một hiệu chia
cho một số.
HS nêu lại quy tắc.
HS làm bài theo 2 cách , 2 HS
làm bảng
Cả lớp thống nhất và chữa bài.
*HSKG: Làm them bài 3/76 và tính HSKG tự làm bài
giá trị biểu thức:
(1 + 2 + 3 + 4 + …… + 98 + 99) : 5
3.KT: Ghi Đ vào kết quả đúng của:
(328 + 672) : 4 là;
Chọn câu A, C
A.328 : 4 + 672 : 4 = 82 + 168 = 250
B.328 : 4 + 672 : 4 = 81 + 167 = 248
C.(328 + 672) : 4 = 1000 :4 = 250



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×