Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia cho số có một chữ số

BÀI 2
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu:
Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ
(chia hết, chia có dư) .
II.Các hoạt động dạy học
TL
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’ 1.Bài cũ:
HS tính theo 2 cách (56 + 16 ) : 8
=
2 HS giải bảng.(1 HS 1 cách )
HS dưới lớp phát biểu tính chất
chia một tổng cho một số
33 2.Bài mới:
’ a).Trường hợp chia hết
HS làm miệng, GV ghi vào bảng
128472 : 6= ?
lớp
a-1 / Đặt tính

128472 6
08
21412
24
07
12
a-2/ Cách thực hiên : Tính từ phải
0
sang trái như chia số có 5 chữ số
cho số có một chữ số
Lưu ý : Mỗi lần chia đều thực
hiện theo ba bước : chia, nhân, trừ
nhẩm.
GV gọi HS thực hiện phép chia.
HS vừa chia vừa nói như SGK.
128472 : 6 = 21412
1HS làm bảng và nêu cách chia
b).Trường hợp chia có dư.
230859 : 5= ?
Số dư bé hơn số chia.


HS đặt tính và chia như trường
hợp 1.
Cả lớp làm bảng con.
230859 : 5= 46171(dư4).
Em có nhận xét gì về số dư ?
c)Thực hành:
*Bài 1(hai dòng đầu) /77
HS đặt tính rồi tính
Cả lớp làm vào vở. 3 em làm bảng
.Lưu ý : -a/ Chia hết
-b/ Chia có dư
Cả lớp thống nhât và chữa bài.
*Bài 2/77
HS đọc đề. Tóm tắt đề.
Muốn tìm mỗi bể có bao nhiêu lít
xăng em làm gì ?
HS giải vào vở. 1 em giải bảng.
Bài giải


Số lít xăng ở mỗi bể là :
128610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số : 21435 lít
2’ xăng
Cả lớp thống nhất và chữa bài.
*HSKG : Làm thêm bài 3/77 SGK
3.KT :
Kết quả của biểu thức 256948 : 4
=?
A.64236 (dư 4) B.64237

HS giải vào vở.HSY làm bảng
lớp

HS tự giải vào vở .1HSTB làm
bảng
Thực hiện chia 128610 cho 6

HSKG tự làm bài

Chọn câu A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×