Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia cho số có một chữ số

BÀI 2
CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
MỤC TIÊU: Giúp HS: - Rèn kĩ năng th/h phép chia số có nhiều
chữ số cho số có 1chữ số
- Áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có
l/quan.
I.

II.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT ltập - 3HS lên bảng làm bài, HS
thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của dưới lớp theo dõi, nxét bài làm
của bạn.
HS.

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
2) Dạy-học bài mới:
*Gthiệu: Bài học hôm nay giúp rèn - HS: Nhắc lại đề bài.
luyện cách th/h phép chia số có nhiều
chữ số cho số có 1chữ số.
*Hdẫn th/h phép chia:
a. Phép chia 128472 : 6:
- GV: Viết phép chia: 128472 : 6.
- GV: Y/c HS đặt tính để th/h phép
chia.
- Hỏi: Ta th/h phép chia theo thứ tự
nào?
- GV: Y/c HS th/h phép chia.

- HS đọc: 128472 : 6.
- HS lên bảng đặt tính.
- Theo thứ tự từ trái sang phải.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
nháp.


128472 * Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
6 .
- 12 chia 6 được 2, viết 2. 2 nhân 6 bằng 12, 12 trừ
08 12 bằng 0, viết 0.
21421
- Hạ 8, 8 chia 6 được 1, viết 1. 1 nhân 6 bằng 6, 8
24
trừ 6 bằng 2, viết 2.
07
- Hạ 4, 24 chia 6 được 4, viết 4. 4 nhân 6 bằng 24,
12
24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 7, 7 chia 6 được 1, viết 1. 1 nhân 6 bằng 6, 7
trừ 6 bằng 1, viết 1.
- Hạ 2, 12 chia 6 được 2, viết 2. 2 nhân 6 bằng 12,
12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
*Vây: 128472 : 6 = 21421
- Y/c HS nxét bài làm, sau đó nêu các - HS: Nêu các bc như trên.


bc chia.
- Hỏi: Phép chia này là phép chia hết
hay còn dư?
b. Phép chia 230859 : 5:
- GV: Viết phép chia 230859 : 5 & y/c - HS: đặt tính & th/h chia. 1HS
HS đặt tính để th/h phép chia này.
lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
230859 * Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
5 .
- 23 chia 5 được 4, viết 4. 4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ
30 20 bằng 3, viết 3.
46171
- Hạ 0, 30 chia 5 được 6, viết 6. 6 nhân 5 bằng 30,
08
30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
35
- Hạ 8, 8 chia 5 được 1, viết 1. 1 nhân 5 bằng 5, 8
09
trừ 5 bằng 3, viết 3.
4
- Hạ 5, 35 chia 5 được 7, viết 7. 7 nhân 5 bằng 35,
35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9, 9 chia 5 được 1, viết 1. 1 nhân 5 bằng 5, 9


trừ 5 bằng 4, viết 4.
*Vây: 230859 : 5 = 46171

- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết - Là phép chia có số dư là 4.
hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý - Số dư luôn luôn nhỏ hơn số
điều gì?
chia.
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Y/c HS tự làm bài.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm
Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của bài.
VBT.
- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài.
- 1HS đọc đề.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
VBT.
Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề.
- HS: Đọc đề.
- Hỏi: + Có tất cả bn chiếc áo?
- 187250 chiếc áo.
+ Một hộp có mấy chiếc áo?
- 8 chiếc áo.
+ Muốn biết xếp đc nhiều nhất bn
- Phép tính chia 187250 : 8.
chiếc áo ta phải làm phép tính gì?
- GV: Y/c HS làm bài.
- 1HS lên bảng tính, cả lớp làm
- GV: Chữa bài & cho điểm HS.
VBT.
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT &
CBB sau.

---------------------- o0o ----------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×