Tải bản đầy đủ

giáo án tích hợp bài nước

Gi¸o viªn:Vâ ThÞ Kim Quy

trêng THCS - THSP Lý Tù TRäNG


Kiểm tra bài cũ
Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống
trong các câu sau :

nguyên tố
Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________

hiđro
oxi
_________
và _________
.
Chúng đã hóa hợp với nhau :
* Theo tỉ lệ thể tích là ____________
hai phần
khí hiđro và

__________
một phần khí oxi .
* Theo tỉ lệ khối lượng là ____________
1 phần
hiđro và
__________
8 phần oxi .
* Ứng với ____
tử oxi .
2 nguyên tử hiđro có ____nguyên
1
H2O
* Công thức hóa học của nước là: __________


THẢO LUẬN NHÓM
• Khi cho mẩu Na vào nước có hiện
tượng gì xảy ra? Giải thích?
• Viết PTHH xảy ra?


H
O

Na

H

+

H
O
H

H
H

Na

Viết


PTHH
xảy ra?


THẢO LUẬN NHÓM
• Quan sát thí nghiệm,nêu hiện
tượng,nhận xét.
• Viết PTHH xảy ra?
• CaO + H2O
Thuốc thử để nhận ra dd Ca(OH)2 , NaOH
là gì?


film

• Viết PT :
• P2O5 + H2O

• Hiện tượng quan sát được?
• Thuốc thử để nhận ra dung
dịch axit là gì?


II.2.Tính chất hóa học:
a)Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường
(như K,Na,Ca,Ba…) tạo thành bazơ và hiđro.
b)Nước tác dụng với một số oxit bazơ (như
K2O,Na2O,CaO,BaO…) tạo ra bazơ .
c)Nước tác dụng với nhiều oxit axít tạo ra axít .
*Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh.
*Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ.


Đưa ra một số dẫn chứng
về vai trò của nước
trong đời sống và sản xuất


Nước sử dụng nuôi thủy sản


1)Vai trò của nớc trong đời sống
và sản xuất:

- Nớc hòa tan nhiều chất dinh d
ỡng cần thiết cho cơ thể sống.
- Nớc tham gia vào nhiều quá
trình hóa học quan trọng trong
cơ thể sinh vật.
- Nớc cần thiết cho đời sống
hàng ngày, sản xuất nông


Theo em nguyên nhân của sự ô
nhiễm nguồn nước
là do đâu ?

Nêu biện pháp khắc phục những
nguyên nhân gây
ô nhiễm nguồn nước?


?


B¶o vÖ thiªn nhiªn
Bảo vệ nguồn nước


2. BiÖn ph¸p chèng « nhiÔm nguån níc:
-Kh«ng vøt r¸c th¶i xuèng s«ng, hå,
kªnh, r¹ch…
- Phải xử lí nước thải sinh hoạt
- Cã ý thøc tiÕt kiÖm níc.
-TÝch cùc tuyªn truyÒn chèng «
nhiÔm nguån níc.
film


LuyÖn tËp
Bµi 1)H·y chän PTHH viÕt
®óng :

A

Na2O + H2O

B

SO2 + H2O

C

2K + 2H2O

D

CaO + 2H2O

NaOH
H2SO4

2KOH + H2
Ca(OH)2


Bµi 2
Hoµn thµnh PTHH khi cho níc
lÇn lît t¸c dông víi K, Na2O,
SO
.
3
§¸p ¸n:
2K + 2H2O

2KOH +
H2

Na2O + H2O
2NaOH
SO3 + H2O

H2SO4


Bài 3
Ở nhiệt độ thường,nước tác dụng được với dãy
chất nào sau đây:
A. Cu, Na, Al, Zn
B. Cu, Na, CuO, P2O5
C. CO2, Na, K, P2O5
D. CO2, Fe, SO3, P2O5


Bµi 4

Cho 4,6 g Na t¸c dông hÕt víi
níc .
TÝnh thÓ tÝch khÝ hi®ro sinh
4,6 ra (®ktc)?
nNa= 23 = 0,2(mol)
(Na =23)
2 Na + 2H2O
2mol

1mol

0,2mol

0,1mol

VH = 0,1 x 22,4 = 2,24(lít)
2

2 NaOH + H2


HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

Học bài + Làm bài tập trang 125 SGK +
36( 3,4,5,6) SBT
Chuẩn bị bài : Axít – bazơ – Muối
Tìm hiểu : Thành phần, cách phân
loại, cách gọi tên axít và bazơ.


Xin chân thành cảm ơn thầy cô và
các em học sinh !

Giáo viên:Võ Thị Kim Quy

trờng THCS - THSP Lý Tự TRọNG


Xin chân thành cảm ơn thầy cô và
các em học sinh !

Giáo viên:Võ Thị Kim Quy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×