Tải bản đầy đủ

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ ĐẤT

CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN
3.1.2. Phân loại nguồn nước
3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.2. Các tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.3. Quá trình tự làm sạch và các phương pháp đánh
giá chất lượng nguồn nước
3.3.1. Quá trình tự làm sạch nguồn nước
ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 1 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.3.2. Các phương pháp đánh giá sự nhiễm bẩn
nguồn nước
3.4. Các biện pháp kỹ thuật bảo vệ nguồn nước
3.4.1. Các điều kiện vệ sinh khi xả nước thải vào
nguồn nước
3.4.2. Tổ chức giám sát chất lượng nước nguồn
3.4.3. Các biện pháp kỹ thuật xử lý nước thải
3.5. Sử dụng hợp lý nguồn nước

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 2 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN

- Là nguồn tài nguyên rất cần thiết cho sự sống trên
TĐ: cung cấp thực phẩm, ngliệu CN dồi dào,…

- Là một khoáng sản đặc biệt
- 3 nguồn: + trong lòng đất (chủ yếu)

+ từ thiên thạch
+ lớp trên của khí quyển
ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 3 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước


3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN

- Tổng lượng tài nguyên nước trên Trái Đất ~ 1,4 tỷ
km3

- 97% nước đại dương, 3% nước ngọt; chỉ < 0,01%
nước ngọt có thể sử dụng

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 4 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 5 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.1. Nguồn nước và sự phân bố nước trong TN

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 6 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)

Tài nguyên nước có thể tái tạo nhờ chu trình nước
(hydrologic cycle)

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 7 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.2. Phân loại nguồn nước

Nguồn nước

Nước mặt

ĐH BRVT

Nước ngầm

Environmental Engineering

Slide 8 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên

* Tính chất vật lý:
- Nhiệt độ: thay đổi theo nhiệt độ kk (nước mặt: 4 –

40oC; nước ngầm: 17 – 27oC, ổn định hơn)
- Độ đục: do các chất lơ lửng trong nước: cát, sét,

bùn, chất hữu cơ,...
- Độ màu và mùi vị: các chất VC, HC dạng hòa tan
ĐH BRVT
hay
chất keo

Environmental Engineering

Slide 9 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên

* Thành phần hóa học của nước tự nhiên:
- Các ion hòa tan

- Các khí hòa tan
- Chất rắn (hữu cơ, vô cơ và vi sinh vật)

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 10 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên

* Thành phần sinh học của nước tự nhiên:
- Vi khuẩn và nấm

- Vi rút
- Tảo

- Các loại thực vật và vi sinh vật khác

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 11 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.3. Tính chất, thành phần của nước tự nhiên

Nồng độ các ngtố trong nước biển và vỏ Trái Đất:

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 12 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Khái niệm:
- Do các hoạt động nhân tạo hay tự nhiên → thành

phần nước trong khí quyển bị thay đổi
- Nước có khả năng tự làm sạch: đủ oxy hòa tan

- Lượng chất thải đưa vào vượt qua khả năng tự
làm sạch → Nước bị ô nhiễm
ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 13 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Khái niệm:
- Nhận biết nước bị ÔN: trạng thái hóa học, vlý,

sinh học của nước.
Vd: mùi hôi, đục, sinh vật phát triển không bình

thường,...

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 14 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 15 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Sự suy giảm oxy hòa tan:
+ O2 trong nước được cân bằng bởi hai qtr ngược
nhau:
- Tiêu thụ oxy do VSV phân hủy chất hữu cơ
- Hòa tan bổ sung oxy từ khí quyển

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 16 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Sự phú dưỡng:
+ Các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) khi vào nguồn
nước được sử dụng cho quá trình quang hợp của sinh
vật phù du, nhất là tảo.

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 17 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Sự phú dưỡng:
+ Sự phát triển mạnh của tảo trong nước giàu chất
dinh dưỡng gọi là sự “nở hoa tảo” (algae bloom). Hiện
tượng thừa các chất dinh dưỡng trong nước làm tảo
phát triển mạnh gọi là sự phú dưỡng (eutrophication)

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 18 of



CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.1. Đặc điểm của tài nguyên nước
3.1.4. Sự ô nhiễm nguồn nước

* Các th.số cơ bản đánh giá CLN:
+ Th.số vật lý: nhiệt độ, độ đục, mùi, vị,...
+ Th.số hóa học: pH, độ kiềm, độ cứng, chất
rắn (lơ lửng, hòa tan), nồng độ các cấu tử riêng biệt
(oxy hòa tan, Cl-, NO3-, PO4-,...).
+ Th.số sinh học: mật độ VSV, nồng độ sinh
khối,...
ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 20 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước

* Phân loại theo nguồn gốc phát sinh:
+ NT sinh hoạt (domestic wastewater)

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 21 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước

NTSH chia thành 2 nhóm:
- “Nước thải đen” (blackwater) – NT vệ sinh →

chứa phân, nước tiểu, VK gây bệnh,...
- “Nước thải xám” (greywater) – NT tăm giặt,

nấu ăn,... → chứa thành phần vô cơ cao (chủ yếu
là chất rắn lơ lửng), chất tẩy rửa, dầu mỡ,...
ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 22 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước

* Phân loại theo nguồn gốc phát sinh:
+ NT công nghiệp (industrial wastewater)

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 23 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước

NTSX chia thành 2 nhóm:
- NT sạch: nước làm nguội thiết bị, ngưng tụ

hơi nước → mức độ ÔN không lớn, chủ yếu là chất
rắn vô cơ → có thể tuần hoàn hoặc xả ra ngoài

- NT bẩn: chứa chất ÔN khác nhau (vô cơ,
hữu cơ) → chứa chất độc hại như KL nặng hoặc
ĐH BRVT
Engineering
nguy
hiểm về mặt vệEnvironmental
sinh,...

Slide 24 of


CHƯƠNG III. Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG NƯỚC (8t)
3.2. Các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước
3.2.1. Các nguồn gây ô nhiễm nguồn nước

+ Phân loại theo nguồn gốc phát sinh:

Nước thải đô thị hay nước cống (municipal
wastewater, sewage) = NTSH + NTCN + nước chảy

tràn, nước thấm

ĐH BRVT

Environmental Engineering

Slide 25 of


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×