Tải bản đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ 10, có đáp an toàn bộ chương trình

Số câu đúng:....................

ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 10
Họ tên: ………………….....…......Lớp............

Điểm: ...............................

Ngày kiểm tra: ....../......./ 2018.
Thời gian làm bài:................................

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

u
hỏi
Trả
lời
Đá
p
án

1


2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21



22

23

ĐỀ BÀI (Mã đề 242)

Bảng đáp án
17:57' Ngày 13/07/2018
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

242
A
C
A
B
C
C
A
A
D
D
D
A
C
B
A
B
D
C
A
C
C
B
B
B
C
D
C
B
B
D
C
D
1

24

25

26

2
7

28

29

3
0


33
34
35
36
37
38
39
40

Câu 1 :

A.
Câu 2 :
A.
Câu 3 :
A.
C.
Câu 4 :
A.
C.
Câu 5 :
A.
Câu 6 :
A.
B.
C.
D.
Câu 7 :
A.
C.
Câu 8 :
A.
C.
Câu 9 :
A.
B.
C.
D.
Câu 10 :

D
B
B
D
A
A
A
D

“Sử dụng hài hòa các biện pháp bảo vệ thực vật thành một hệ thống hợp lý, nhằm khống chế dịch
hại dưới ngưỡng gây hại, không gây ô nhiễm môi trường, không làm mất cân bằng sinh thái” là khái
niệm về:
IPM.
B. AIPIM.
C. APM.
D. APIM.
Phòng trừ sâu bệnh hại bằng cách vệ sinh đồng ruộng là sử dụng biện pháp:
Hóa học.
B. Sinh học.
C. Kỹ thuật.
D. Cơ giới vật lý.
Khi trên đồng ruộng đã có ổ dịch, sử dụng biện pháp diệt trừ hiệu quả nhất là:
c. Kỹ thuật.
B. b. Sinh học.
d. Hóa học.
D. a. Cơ giới vật lý.
Sử dụng biện pháp hóa học bảo vệ thực vật khi:
Bất kì lúc nào.
B. Các biện pháp trong IPM kém hiệu quả.
Sâu, bệnh quá nhiều.
D. Luôn sử dụng.
Công thức hóa học của vôi tôi là:
CaCO3.
B. CaO.
C. Ca(OH)2.
D. Ca.
Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật là:
Diệt trừ thiên địch.
Tác động tới mô, tế bào làm giảm năng suất, chất lượng nông sản.
Cả 3 phương án trên.
Xuất hiện quần thể sâu bệnh kháng thuốc.
Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Xếp quả vào lọ(một lớp quả,
một lớp đường) → Bảo quản (trong thời gian ít nhất là 1 tháng)→ Sử dụng ” là quy trình:
Chế biến xirô.
B. Chế biến rau quả.
Bảo quản rau, quả tươi.
D. Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử
dụng ” là quy trình:
Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
B. Bảo quản rau, quả tươi.
Chế biến rau quả.
D. Chế biến xirô.
Mục đích chính của công tác bảo quản là:
Duy trì những đặc tính ban đầu của nông sản.
Duy trì những đặc tính cần bảo quản.
Duy trì những đặc tính ban đầu, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng nông sản.
Duy trì những đặc tính cần bảo quản, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng nông sản.
Khi bảo quản hạt giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:

A. b. Độ ẩm.
B. c. Hóa chất bảo quản.
C. d. Men sinh học.
D. a. Nhiệt độ.
Câu 11 : Quy trình: “ Thu hoạch và lựa chọn → Hong khô → Xử lí chất chống nấm → Hong khô → Xử lí
chất chống nảy mầm → Phủ cát khô → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A. Hạt giống.
B. Thóc, ngô.
C. Sắn lát khô.
D. Khoai lang tươi.
Câu 12 : Quy trình: “ Sắn thu hoạch → Làm sạch → Nghiền → Tách bã → Thu hồi tinh bột → Bảo quản ướt
2


A.
B.
C.
D.
Câu 13 :
A.
B.
C.
D.
Câu 14 :
A.
Câu 15 :
A.
C.
Câu 16 :
A.
B.
C.
D.
Câu 17 :
A.
C.
Câu 18 :
A.
C.
Câu 19 :
A.
C.
Câu 20 :
A.
Câu 21 :
A.
B.
C.
D.
Câu 22 :
A.
C.
Câu 23 :
A.
B.
C.
D.
Câu 24 :

→ Làm khô → Đóng gói → Sử dụng” là quy trình:
Chế biến tinh bột sắn.
Bảo quản sắn theo phương pháp thông thường.
Bảo quản sắn.
Chế biến sắn.
Mục đích của công tác chế biến nông sản là:
Tạo nhiều sản phẩm có giá trị cao.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản.
Cả 3 phương án trên.
Duy trì, nâng cao chất lượng nông sản.
Cà phê mà người ta sử dụng để nghiền bột là cà phê:
Dạng quả.
B. Dạng nhân.
C. Dạng hạt.
D. Dạng thóc.
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là 00C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản dưới 20
năm, là phương pháp bảo quản:
Trung hạn (lạnh).
B. Kho lạnh.
Dài hạn (lạnh sâu).
D. Ngắn hạn (thường).
Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
Tránh lạnh trực tiếp.
Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
Tránh mất nước.
Tránh đông cứng rau, quả.
Quy trình: “Thu hoạch → Chặt cuống, gọt vỏ → Làm sạch → Thái lát → Làm khô → Đóng gói →
Bảo quản kín nơi khô ráo → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
Khoai lang tươi.
B. Thóc, ngô.
Hạt giống.
D. Sắn lát khô.
Hạt giống được bảo quản cần có các tiêu chuẩn nào:
Chất lượng cao.
B. Độ thuần khiết cao.
Cả 3 tiêu chuẩn trên.
D. Không sâu, bệnh.
Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân
loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
Thóc, ngô.
B. Hạt giống.
Sắn lát khô.
D. Khoai lang tươi.
Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men trong lá chè → Vò chè → Làm khô →
Phân loại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến:
Chè vàng.
B. Chè đen.
C. Chè xanh.
D. Chè đỏ.
Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được
làm theo thứ tự:
Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
Khi bảo quản củ giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
b. Độ ẩm.
B. c. Hóa chất bảo quản.
a. Nhiệt độ.
D. d. Men sinh học.
Quy trình: “Làm sạch thóc → Xay → Tách trấu → Xát trắng → Đánh bóng → Bảo quản → Sử
dụng” là quy trình:
Bảo quản gạo.
Chế biến gạo từ thóc theo quy mô công nghiệp.
Chế biến gạo từ thóc theo quy mô gia đình.
Chế biến gạo.
Quy trình: “ Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Bổ sung gia vị → Làm
khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ:
3


A.
C.
Câu 25 :
A.
C.
Câu 26 :

A.
B.
C.
D.
Câu 27 :
A.
Câu 28 :
A.
C.
Câu 29 :
A.
Câu 30 :
A.
C.
Câu 31 :
A.
Câu 32 :
A.
Câu 33 :

A.
C.
Câu 34 :
A.
Câu 35 :

A.
C.
Câu 36 :
A.
Câu 37 :
A.
Câu 38 :

A.
C.
Câu 39 :

Bảo quản cá.
B. Làm ruốc cá.
Làm nước mắm cá.
D. Chế biến cá.
Quy trình: “ Xử lí nguyên liệu → Ướp đá → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình:
Bảo quản cá.
B. Chế biến lạnh cá.
Bảo quản lạnh cá.
D. Chế biến cá.
Quy trình: “ Nguyên liệu rau, quả → Phân loại → Làm sạch → Xử lí cơ học → Xử lí nhiệt → Vào
hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Làm nguội → Bảo quản thành phẩm → Sử dụng” là
quy trình:
c. Bảo quản thường.
a. Bảo quản lạnh rau quả.
Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng hộp.
b. Chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp.
Chất lượng cà phê được chế biến theo phương ướt so với phương pháp chế biến khô là:
Như nhau.
B. Kém hơn nhiều.
C. Ngon hơn.
D. Kém hơn.
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -100C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản trên 20
năm, là phương pháp bảo quản:
Ngắn hạn (thường).
B. Dài hạn (lạnh sâu).
Kho lạnh.
D. Trung hạn (lạnh).
Việc kinh doanh mở đại lí bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh:
Dịch vụ.
B. Thương mại.
C. Sản xuất.
D. Đầu tư
Một tổ chức kinh tế có từ hai thành viên trở lên, được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện
các hoạt động kinh doanh là khái niệm về :
Xí nghiệp.
B. Doanh nghiệp.
Tổ chức kinh tế.
D. Công ty.
Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:
Cổ đông.
B. Cổ phiếu.
C. Cổ phần.
D. Cổ tức.
Người sở hữu một hay một số cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
Cổ tức.
B. Cổ phiếu.
C. Cổ phần.
D. Cổ đông.
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân. Cứ mỗi
ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu lãi 300 ngàn
đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư cố định của Anh T.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
B. 20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
D. 20 triệu đồng.
Lợi nhuận của mồi cổ phần trong một thời gian( thường là 1 năm) gọi là :
Cổ phần.
B. Cổ tức.
C. Cổ phiếu.
D. Cổ đông.
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân. Cứ mỗi
ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu lãi 300 ngàn
đồng. Hãy xác định lợi nhuận của Anh T thu được sau mỗi ngày:
2 trăm ngàn đồng.
B. 3 trăm ngàn đồng.
20 triệu đồng.
D. 5 trăm ngàn đồng.
Quá trình đầu tư vốn vào các hoạt động kinh doanh nhằm mục đích thu lợi nhuận là:
Buôn bán.
B. Dịch vụ.
C. Đầu tư.
D. Kinh doanh.
Giá trị của mỗi cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
Cổ phiếu.
B. Cổ tức.
C. Cổ đông.
D. Cổ phần.
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân. Cứ mỗi
ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu lãi 300 ngàn
đồng. Hãy xác định số vốn lưu động của Anh T đã sử dụng:
2 trăm ngàn đồng.
B. 20 triệu đồng.
3 trăm ngàn đồng.
D. 5 trăm ngàn đồng.
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân. Cứ mỗi
ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu lãi 300 ngàn
đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư của Anh T.
4


A.
C.
Câu 40 :
A.

20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
B. 20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
D. 20 triệu đồng.
Nơi diễm ra các hoạt động trao đổi, mua bán và dịch vụ hàng hóa là:
Chợ.
B. Thương trường.
C. Siêu thị.
D. Thị trường.
--- Hết ---

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×