Tải bản đầy đủ

De thi trac nghiem may dien khi cu dien 1

Đề thi Trắc nghiệm
Môn học: Máy điện - Khí cụ
điện
Khoa: ĐT TĐH
Hệ: Cao đẳng
Tổng: 150
câu.
Chơng 1. Máy Biến áp (30câu)
1.
Cho một máy biến áp một pha, cuộn dây sơ cấp có 1000
vòng dây, điện áp đặt vào là 220V. Hỏi thứ cấp phải có bao
nhiêu vòng dâ y để điện áp ra của máy biến áp là 22V ?
a. 200 vòng.
b. 100 vòng.
c. 10000 vòng.
d. Không có đáp án đúng.
2.
Đối với máy biến điện áp không đ ợc để . . .
a.
hở mạch thứ cấp.
b. ngắn mạch thứ cấp.

c. cả hai đáp án đều đúng.
d. không cóđáp án đúng.

3.

Đối với máy biến dòng đ iện không đợc để . . .
a. hở mạch thứ cấp.
b. ngắn mạch thứ cấp.
c. cả hai đáp án đều đúng.
d. không có đáp án đúng.

4.
Cho máy biến áp một pha có S đm= 6KVA, Pđm= 4,5KW, tính
hệ số công suất định mức cosđm của máy biến áp.
a. cosđm= 0,333
b. cosđm= 0,148
c. cosđm= 0,750
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
5 . Cho máy biến áp một pha có S đm= 125KVA, Pđm= 75KW, tính hệ
số công suất định mức cosđm của máy biến áp.
a. cosđm= 0,600
b. cosđm= 0,680
c. cosđm= 0,750
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
6.
Cho máy biến áp một pha có Sđm= 6KVA, U1đm= 3,7KV,
cosđm= 1, tính dòng điện sơ cấp định mức I1đm của máy biến
áp.
a. I1đm =
1,1.621KA b.
I1đm =
1,1621A c.
I1đm =
1,750KA
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.


7.
Cho m¸y biÕn ¸p mét pha cã S ®m= 23KVA, U1®m= 17,5KV,
tÝnh dßng ®iÖn s¬ cÊp ®Þnh møc I1®m cña m¸y biÕn ¸p.


a. I1®m = 1,752A


b. I1đm =
1,314A c.
I1đm =
1,750KA
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
8.
Cho máy biến áp một pha có P = 28KW, U 1đm= 6,5KV, cosđm= 1, tính
dòng điện sơ cấp
định mức I1đm của máy biến áp.
a.
I1đm=2,570A.

b.

I1đm=2,075KA
. c.
I1đm=2,075A.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
9. Cho máy biến áp một pha có P 0= 280KW, U1đm= 6,5KV, tính điện trở nhánh từ
hoá R m
của máy biến áp.
a. Rm 2,509
K.
b.
Rm
1,509K . c.
Rm 1,810K .
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
10.
Cho máy biến áp một pha có P 0= 750KW, U1đm= 10,3KV,
tính điện trở nhánh từ hoá Rm của máy biến áp.
a. Rm 1,414K
. b. Rm
1,579 K. c.
Rm 2,311 K.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
11.
Cho máy biến áp một pha có P n= 28KW, I1đm= 5KA, tính điện trở dây
quấn sơ cấp R 1
của máy biến áp (coi R 1 R2).
a. R1=1,509
. b.
R1=0,560
. c.
R1=1,560
.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
12.
Cho máy biến áp một pha có P n= 73KW, I1đm= 7,5KA, tính
điện trở dây quấn sơ cấp R1 của máy biến áp (coi R1 R2).
a. R1=0,649
. b.
R1=2,603
. c.
R1=1,327
.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.


13.
Cho m¸y biÕn ¸p ba pha cã S ®m= 25 KVA, U1®m = 35 KV, i0%
=4,68%, s¬ cÊp nèi , tÝnh dßng ®iÖn pha kh«ng t¶i I 0f.
a.
I0f=
-2
3,343.10 A. b.
I0f = 1,114 .102
A. c.
I0f
-2
=1,930.10 A.
d. Kh«ng cã ®¸p ¸n ®óng trong c¸c ®¸p ¸n trªn.
14.
Cho m¸y biÕn ¸p ba pha cã S ®m = 25 KVA, U1®m = 35 KV, i0%
=4,68%, s¬ cÊp nèi , tÝnh dßng ®iÖn pha kh«ng t¶i I 0f.
a. I0f= 3,343.10-2 A.
b. I0f = 0,983 .
10-2A. c. I0f
=1,930 .10-2A.
d. Kh«ng cã ®¸p ¸n ®óng trong c¸c ®¸p ¸n trªn.


15.
Cho máy biến áp ba pha có S đm= 86 KVA, U1đm = 47 KV, i0%
=7,56%, sơ cấp nối , tính dòng điện pha không tải I 0f.
a. I0f=
8,343.10-2 A. b.
I0f = 7,986 .102
A. c. I0f
=10.030 .10-2A.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên .
16.
Cho máy biến áp ba pha có S đm= 86 KVA, U1đm = 47 KV, i0%
=7,56%, sơ cấp nối , tính dòng điện pha không tải I 0f.
a. I0f= 4,611.10-2 A.
b. I0f = 7,986.10-2 A.
c. I0f =6,236.10-2 A.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
17. Cho máy biến áp ba pha có U1đm = 47 KV, un% =17,23%, sơ cấp nối
, tính điện áp ngắn mạch pha Unf:
a.
Unf=467,5V
.
b.
Unf=657,5V
.
c.
Unf=589,5V
.
d. Không có đáp án đúng.

18. Cho máy biến áp 3 pha có Sđm= 56KVA, Pđm= 42KW, tính hệ
số công suất định mức cosđm của máy biến áp.
a. cosđm= 0,658
b. cosđm= 0,943
c. cosđm= 0,750
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
19.Cho máy biến áp 3 pha có Sđm= 256KVA, Pđm= 175KW, tính hệ
số công suất định mức cosđm của máy biến áp.
a. cosđm= 0,684
b. cosđm= 0,857
c. cosđm= 0,725
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
20. Cho máy biến áp ba pha, có P 0=120KW, U1đm=38KV, sơ cấp nối
hình , tính điện trở nhánh từ hoá Rm:
a. Rm156K.
b. Rm156.
c. Rm12,33K.
d. Không có đáp án đúng.
21. Cho máy biến áp ba pha, có P 0=86KW, U1đm=6,7KV, sơ cấp nối
hình , tính điện trở nhánh từ hoá Rm:
a.
Rm0,374.

b.


Rm0,374K.

c.

Rm1,563K.
d. Kh«ng cã ®¸p ¸n ®óng.


22. Cho máy biến áp ba pha, có P 0=86KW, U1đm=6,7KV, sơ cấp nối
hình , tính điện trở nhánh từ hoá Rm:
a.
Rm1,565K.

b.

Rm1,198K.

c.

Rm2,130K.
d. Không có đáp án đúng.
23. Một trong những đ iểm khác nhau cơ bản nhất về cấu tạo của hai
cuộn dây: sơ cấp và thứ cấp máy biến dòng điện, đó là:
a. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
b. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp ít hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
c. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp bằng số vòng dây của cuộn thứ cấp.
d. Không có đáp án nào đúng.
24. Một trong những điểm khác nhau cơ bản nhất về cấu tạo của hai
cuộn dây: sơ cấp và thứ cấp máy biến dòng điện, đó là:
a. Tiết diện của dây quấn sơ cấp to hơn tiết diện của dây q uấn thứ cấp.
b. Tiết diện của dây quấn sơ cấp nhỏ hơn tiết diện của dây quấn thứ cấp.
c. Tiết diện của dây quấn sơ cấp bằng tiết diện của dây quấn thứ cấp.
d. Không có đáp án nào đúng.
25. Một trong những điểm khác nhau cơ bản nhất về cấu tạo của hai
cuộn dây: sơ c ấp và thứ cấp máy biến điện áp, đó là:
a. Tiết diện của dây quấn sơ cấp to hơn tiết diện của dây quấn thứ cấp.
b. Tiết diện của dây quấn sơ cấp nhỏ hơn tiết diện của dây quấn thứ cấp.
c. Tiết diện của dây quấn sơ cấp bằng tiết diện của dây quấn thứ cấp.
d. Không có đáp án nào đúng.
25. Một trong những điểm khác nhau cơ bản nhất về cấu tạo của hai
cuộn dây: sơ cấp và thứ cấp máy biến điện áp, đó là:
a. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
b. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp ít hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
c. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp bằng số vòng dây của cuộn thứ cấp.
d. Không có đáp án nào đúng.
26. Máy biến áp tự ngẫu giống máy biến áp thờng ở điểm:
a. Tần số dòng điện sơ cấp bằng tần số dòng điện thứ cấp.
b. Làm việc dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ.
c. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d. Cả hai đáp án a, b đều sai.
27. Máy biến áp tự ngẫu khác máy biến áp thờng ở điểm:
a. Có hai cuộn dây độc lập nhau.
b. Có một cuộn dây, cuộn này là một phần của cuộn kia.
c. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d. Cả hai đáp án a, b đều sai.
28. Máy biến áp lò khác máy biến áp thờng ở điểm nào dới đây:
a. Có hai cuộn dây độc lập nhau.
b. Có một cuộn dây, cuộn này là một phần của cuộn kia.
c. Có dung lợng, kích thớc và khối lợng lớn hơn rất nhiều so với máy biến áp thờng.
d. Không có đáp án đúng trong ba đáp án trên.


29. M¸y biÕn ¸p lß thêng dïng ë ®©u?


a. Trong các hệ thống điện lực.
b. Trong các hệ thống tôi luyện kim loại.
c. Trong các hệ thống truyền động có công suất lớn.
d. Trong tất cả các hệ thống trên.
30. Trong các hệ thống điện lực cao áp ngờ i ta có thờng sử dụng
máy biến áp tự ngẫu không?
a. Thờng xuyên.
b. Không.
c. Tuỳ trờng hợp cụ thể.

Chơng 2. Máy Điện không đồng bộ (36 câu)
1.Đối với hai động cơ không đồng bộ có cùng một công suất, cùng một
giá trị điện áp thì giá tiền động cơ có tốc độ quay cao . . . so với giá
tiền động cơ có tốc độ thấp.
a.lớn
hơn.
b.nhỏ
hơn.
c. bằng.
d. ý kiến khác.
2. Động cơ không đồng bộ 3 pha, nếu l ới điện bị mất một pha
(thí dụ nh đứt cầu chì) thì chiều quay của động cơ so với chiều
quay tr ớc khi mất pha là . . .
a. cùng chiều.
b. ngợc chiều.
3. Dùng thiết bị đổi nối - để khởi động động cơ không đồng bộ thì dòng
điện pha khi khởi
động nối bằng . . . lần dòng điện trong tr
ờng hợp nối . a.1/3.
b. 3 .

c.

1
.
3

a. 3.
4.Động cơ không đồng bộ 380/220V nối /, đối với lới điện 3 pha ở
Việt Nam khi khởi động và làm việc bình thờng có thể nối:
a.
.
b.
.
c. hoặc .
5. Ngời ta gọi động cơ 3 pha rôto dây quấn và động cơ rôto lồng
sóc là động cơ không đồng bộ, vì khi làm việc bình thờng có:
a.n > n1.
b.n < n1.
c.n = n1.
d.n n1.


6.

Muèn ®æi chiÒu ®éng c¬ kh«ng ®ång bé
mét pha ch¹y tô th× lµm thÕ nµo? a.§æi
chiÒu cña tô.
b.§æi chiÒu tõ trêng quay.
c. C¶ hai ®¸p ¸n ®Òu ®óng.


d. Không có đáp án đúng.
7.Động cơ điện một pha chạy tụ dùng trong máy giặt gia đình, cuộn
chính có w 1 vòng dây và cuộn phụ có w2 vòng dây, với:
a.w1<
w2
b.w1>
w2
c.w1=
w2

d.

Không có đáp án đúng.

8.Động cơ điện một pha chạy tụ, nếu gọi R 1 là điện trở của cuộn chính,
R 2 là điện trở của cuộn phụ thì thông thờng:
a. R1
>
R2. b.R1
<
R2.
c.R1 =
R2.
d. Không có đáp án đúng.
9.
Từ trờng trong dây quấn ba pha là từ tr ờng gì ?
a. Từ trờng đập
mạch. b.Từ trờng
quay.
c. Cả hai thành phần trên.
d. Không có đáp án đúng.
10.
Từ trờng trong dây quấn
một pha là từ trờng gì? a.Từ
trờng đập mạch.
b. Từ trờng quay.
c. Cả hai thành phần trên.
d. Không có đáp án đúng.
11.
Một quạt trần, không khởi động đ ợc, nhng nếu quay
lấy đà thì có thể quay đợc, do: a.Tụ điện C bị hỏng.
b. Cuộn dây phụ bị đứt hoặc
tiếp xúc kém. c.ít nhất một
trong hai nguyên nhân trên.
d.Cả hai nguyên nhân trên.
12. Có một quạt trần bằng động cơ không đồng bộ một pha kiểu tụ
điện, sau khi quấn lại cho chạy thử thì phát hiện quạt quay ng ợc. Sửa
chữa bằng cách đấu tụ điện sang phía đầu dây khác của cuộn khởi
động (cuộn phụ) thì quạt quay thuận nh ng tốc độ chậm, lợng gió ít,
do:
a.Đấu tụ C sang cuộn
chính. b.Đảo chiều tụ
C.
c. Cả hai nguyên nhân trên.
d. Không có nguyên nhân nào trong hai nguyên nhân trên.
13. Gọi n1 là tốc độ đồng bộ, n là tốc độ quay của động cơ không đồng bộ ba
pha, s là hệ số tr ợt, ta có:
n n1
a. s


b. s 
c. s 
d. s 

n
n  n1
n1
n1  n
n1
n1  n
n


14.Đối với động cơ không đồng bộ ba pha, gọi s là hệ số tr ợt, f là tần
số dòng điện Stato, f 2 là tần số dòng điện Rôto, ta có:
a. f s. f2
b. f2 s. f
c. s f . f2
d. Không có đáp án đúng.
15. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp
đặt vào Stato đi 3 lần trị số định mức, thì mô men khởi động giảm
đi p lần. Với:
a. p = 9.
b. p = 3 .
1
c. p .
9

d.

p
3

1

.

16. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp
đặt vào Stato đi 4 lần trị số định mức, thì dòng đi ện pha Rôto
khi khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q = 2 .
1
b. q = .
4

c.

q = 4.

d.

q=

1

2

.

17.
Nếu
khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt
vào Stato
3 lần
trị số định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động tăng lên q
lần. Với:
a. q = 3 .
b.
q=
3.
c.
d.

q=

1

3

1

q=
3

.
.

18.
Nếu
khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt
vào Stato
3 lần
trị số định mức, thì mô men khởi động tăng lên p lần. Với:
a. p = 3.
b.
p =3 .
c.
d.

p=

1

3

p=
3

1

.
.


19. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt v ào
Stato 3 lần trị số
định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q = 3 .
b.
q=
3 .


c.
d.

q=

1

3

q=

1

3

.
.

20. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giả m điện áp đặt vào
Stato 2 lần trị số
định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động tăng lên q lần. Với:
a. q = 2 .
b.
q=
2 .
1
c. q =
.
2

d.

q=

1

2

.

21. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào
Stato 2 lần trị số
định mức, thì mômen khởi động tăng lên q lần. Với:
1
a. q =
.
4

b.
c.
d.

q=
q=2
1
q= .

2 .

2

22. . Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha b ằng cách giảm điện
áp đặt vào Stato 9 lần trị số định mức, thì mômen khởi động giảm
đi q lần. Với:
1
a. q =
.
3

b. q = 81.
c.
q=
d.

q=
81

1

9 .

.

23. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cá ch giảm điện áp đặt vào
Stato 9 lần trị số
định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động giảm đi p lần. Với:
1
a. p =
.
9

b. p = 81.
c. p = 9 .
1
d. p =
.
81

24. Động cơ có ký hiệu nào sau đây có thể hạn chế dòng điện khởi
động theo phơng pháp đổi nối /:
a. /380/220V. b.
/-660/380V.
c. Cả hai động cơ.
d. Không có động cơ nào.


25.§éng c¬ kh«ng ®ång bé ba pha, lóc ®ang quay mµ mÊt nguån mét pha
a. ®éng c¬ vÉn quay.

th×…


b. động cơ dừng.
c. Không có đáp án đúng.
d. Cả hai đáp án đều đúng.
26. Động cơ không đồng bộ ba pha, khi cha quay mà cấp điện cho 2 pha
thì
a. động cơ quay đợc.
b. động cơ không quay đợc.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
27. Dòng điện khởi động của động cơ không đồng bộ ba pha Rôto
lồng sóc lúc có tải lớn hơn dòng điện khởi động của nó khi không tải.
Điều này đúng hay sai.
a. Đúng.
b. Sai.
c. Tuỳ trờng hợp cụ thể.
28. Dòng điện dây của dây quấn Stato khi nối lớn gấp q lần dòng
điện dây Stato khi nối . Với:
a. q= 3
b. q=

1

3

c. q=3
1
d. q=
3

29. Tại sao đối với các xe cẩu trong xởng và xe cẩu lu động, ngờu ta
thờng dùng động cơ kiểu dây quấn.
a. Có khả năng giảm nhỏ dòng khởi động nhờ vào việc nối tiếp điện trở vào
mạch Rôto.
b. Tăng đợc mômen khởi động.
c. Khả năng điều tốc đợc mềm mại .
d. Cả ba đáp án trên.
30. Khi Stato đợc cắt khỏi lới điện, nếu nh mạch Rôto bị hở thì có
gì nguy hiểm xảy ra không?
a. Xảy ra hiện tợng quá áp ở Stato.
b. Xảy ra hiện tợng quá áp ở Rôto.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
31. Có thể dùng bộ biến trở khởi động của động cơ Rôto dây quấn
để điều chỉnh tốc độ đợc không.
a. Không đợc.
b. Có đợc.
c. Tuỳ trờng hợp cụ thể.
32. Tại sao máy khoan tay lại dùng động cơ xoay chiều một pha kích từ nối tiếp?
a. Có đặc tính điều chỉnh mềm.
b. Có khả năng chịu quá tải lớn.
c. Nguồn điện xoay chiều một pha rất phổ biến.
d. Cả ba nguyên nhân trên.
33. Một động cơ không đồng bộ ba pha Rôto lồng sóc muốn đấu
vào lới điện một pha thì phải làm gì?


a. Nèi nèi tiÕp ba cuén d©y Stator thµnh cuén d©y mét pha , råi ®Êu vµo nguån
mét pha.


b. Nối nối tiếp hai trong ba cuộn dây Stator thành cuộn dây một
pha, cuộn còn lại nối nối tiếp với tụ, sau đó nối song song hai
phần này với nguồn một pha.
c. Cả hai phơng pháp trên đều đúng.
d. Cả hai phơng pháp a, b đều sai.
34. Điều chỉnh tốc độ của động cơ không đồng bộ Rôto lồng sóc bằng phơng
pháp thay đổi
điện trở phụ mắc nối tiếp vào mạch Stator chỉ có thể điều chỉnh
a. Trên tốc độ cơ bản.
b. Dới tốc độ cơ bản.
c. Bằng tốc độ cơ bản.
d. Cả ba đáp án trên đều đúng.
35. Điều chỉnh tốc độ của động cơ không đồng bộ Rôto dây quấn bằng phơng
pháp thay đổi
điện trở phụ mắc nối tiếp vào mạch Rôto chỉ có thể điều chỉnh
a. Bằng tốc độ cơ bản.
b. Trên tốc độ cơ bản.
c. Dới tốc độ cơ bản.
d. Cả ba đáp án trên đều đúng.
36. Trong trờng hợp nào sau đây, động cơ không đồng bộ sẽ thực hiện hãm tái
sinh:
a. Dùng một động cơ sơ cấp quay động cơ không đồng bộ với tốc
độ lớn hơn tốc độ đồng bộ.
b. Dùng một động cơ sơ cấp quay động cơ không đồng bộ với tốc
độ nhỏ hơn tốc độ đồng bộ.
c. Dùng một động cơ sơ cấp quay động cơ k hông đồng bộ với tốc độ bằng tốc
độ đồng bộ.
d. Không có đáp án đúng.
Chơng 3. Máy Điện Đồng bộ

(7 câu)

1.Động cơ đồng bộ có:
a. Dây quấn ba pha (Stato) đợc nối với lới điện xoay chiều ba pha
và dây quấn kích từ (Rôto) đợc nối với nguồn 1 chiều hoặc đợc
làm bằng nam châm vĩnh cửu.
b. Dây quấn ba pha (Stato) đợc nối với lới điện xoay chiều ba pha
và dây quấn kích từ (Rôto) cũng đợc nối với lới điện xoay chiều
3 pha.
c. Dây quấn ba pha (Stato) đợc nối với lới điện xoay chiều ba pha
và dây quấn kích từ (Rôto)đợc nối ngắn mạch.
d. Không có đáp án đúng.
2.Động cơ đồng bộ đợc khởi động:
a. Giống y nh động cơ không đồng bộ.
b. Qua 2 giai đoạn: Giai đoạn 1, giống nh khởi động động cơ
không đồng bộ. Giai đoạn 2: khi tốc độ đạt khoảng 95 98% so
với tốc độ đồng bộ thì đó ng nguồn cho phần kích từ để đa
tốc độ lên đồng bộ.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án nào đúng.
Hãm động năng động cơ đồng bộ xảy ra khi:


a. Động cơ đang quay cắt phần Stato ra khỏi lới điện xoay chiều, và khép kín
nó qua
điện trở hãm, kích từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
b. Động cơ đang quay cắt phần Stato và Rôto ra khỏi nguồn điện, và khép kín
nó qua
điện trở hãm.


c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
Động cơ bớc có cấu tạo giống:
a. Động cơ đồng bộ.
b. Động cơ Điện một chiều không tiếp xúc.
c. Cả hai động cơ trên.
d. Không có loại nào trong hai loại trên.
Động cơ bớc thờng đợc ứng dụng ở đâu
a. Trong máy tính điện tử.
b. Trong các hệ truyền động rời rạc.
c. Không có đáp án đúng.
d. Cả hai đáp án đều đúng.
Động cơ đồng bộ thờng đợc ứng dụng ở đâu?
a. Trong các hệ thống truyền động có công suất bé.
b.Trong các hệ thống truyền động rời rạc.
c. Trong các hệ thống truyền động công suất lớn.
d.Trong tất cả các hệ thống truyền động trên.
Động cơ đồng bộ là động cơ có:
a. Tốc độ quay của động cơ nhỏ hơn tốc độ quay của từ tr ờng.
b. Tốc độ quay của động cơ lớn hơn tốc độ quay của từ trờng.
c. Tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của từ trờng.
d. ý kiến khác các ý kiến trên.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×