Tải bản đầy đủ

De thi trac nghiem may dien khi cu dien 2

Chơng 4. Máy Điện một chiều (26 câu)
1. Khi khởi động động cơ điện một chiều kích từ độc lập, tốt nh
ất chúng ta thao tác theo thứ tự nh sau:
a. Trớc tiên cấp nguồn cho cuộn dây kích từ sau đó mới cấp nguồn
cho cuộn dây phần ứng của động cơ.
b. Đồng thời cấp nguồn cho cuộn kích từ và phần ứng.
c. Cấp nguồn cho cuộn dây phần ứng sau đó mới cấp nguồn cho cuộn d ây kích
từ.

d. Không có đáp án đúng.
2.
Phơng trình đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp
có dạng nh sau:
a. =
Uu

(K )

2

K

b. =
U u KKkt M
c. =

Uu

+

K
d. =



Uu
KKkt M

KKkt
Ru

Ru

M

+ Ru + Rkt

M

( K )2
R +
uR
kt
KK
kt

3.
Phơng trình đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
có dạng nh sau:
Ru
M
a. =


U u (K )2
K
b. =
Uu
K

(K )2

+

Ru + Rkt

M


Ru
M
c. ω = +
U u ( K φ )2


d. ω − Ru + Rkt
(Kφ )2 M
=
Uu


4. Ph¬ng tr×nh ®Æc tÝnh c¬ cña ®éng c¬
®iÖn mét chiÒu kÝch tõ song song cã d¹ng
nh sau:
a. ω −
=
Uu

Ru

(Kφ )

2

M


b. ω + Ru + Rkt
(Kφ )2 M
=
Uu

c. ω +
=
U

Ru

(K φ )

2

M

u


d. ω − Ru + Rkt
( K φ )2 M
=
Uu


5. Ph¬ng tr×nh ®Æc tÝnh c¬ ®iÖn cña ®éng
c¬ ®iÖn mét chiÒu kÝch tõ nèi tiÕp cã d¹ng
nh sau:
a. ω −
=
Uu

Ru

( K φ )2


b. ω Uu + R
u
KKkt +
=
Iu Uu R
k
t
KKkt
K
c. ωI
K
u
k
t

=

+
R
k
t

K
K
k
t

M




+

Ru

(Kφ )

2

®iÖn cña ®éng c¬ ®iÖn mét chiÒu kÝch tõ
®éc lËp cã d¹ng nh sau:

M

6.
Ph¬ng
tr×nh
®Æc tÝnh
c¬ ®iÖn
cña ®éng
c¬ ®iÖn
mét chiÒu
kÝch tõ
song song
cã d¹ng
nh sau:
+ Ru + Rkt
(Kφ )2 M
R
I


R
I



a. ω − Ru + Rkt
(Kφ ) uI
=
Uu

+






− Ru + Rkt
(Kφ ) uI

7.
P
h
¬
n
g
t
r
×
n
h
®
Æ
c
t
Ý
n
h
c
¬


+

b. ω =
c. ω =

Uu

R


Uu


R





I
I


d. = + Ru + Rkt uI
Uu
(K )
K

8. Khi điều chỉnh tốc độ động cơ điện một
chiều kích từ song song, có thể dùng ph ơng
pháp nối thêm điện trở phụ vào phần ứng
hoặc làm thay đổi dòng điện kích từ. Nh ng
phơng pháp tốt nhất là:
a. Nối thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng.
b. Làm thay đổi trị số dòng điện kích từ.
c. Kết hợp cả hai phơng pháp trên.
d. Không có phơng án đúng.
9. Khi thay đổi chiều quay của động cơ
một chiều ng ời ta có thể thay đổi chiều
dòng điện kích từ hoặc đổi chiều dòng
điện phần ứng. Nh ng phơng pháp tốt nhất
là:
b.
Đổi chiều dòng điện kích từ.
c. Đổi
chiề
u
dòng
điện
phần
ứng.
c.Kế
t hợp
cả
hai
phơng
pháp
trên.
d.Kh
ông

phơng
án
đún
g.
10.Đới với Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp thì . . .
a. Có thể vận hành không tải.
b. Không thể vận hành không tải.
11. Mắc thêm vào mạch phần ứng của động cơ
điện một chiều kích từ độc lập một điện trở
phụ có giá trị bằng 2 lần điện trở phần ứng thì
dòng điện phần ứng khi khởi động tăng lần.


a. 3 .
b.

d.

12.
M

c
t
h
ê
m
v
à
o
m

c
h
p
h

n

n
g
c

a
đ

n
g
c
ơ
đ
i

n
m

ột chiều kích từ độc lập một điện trở phụ có
giá trị bằng 5 lần điện trở phần ứng thì dòng
điện phần ứng khi khởi động giảm đi lần.
a. 5 .

1
3

c. 3

1

b.

3
d.

1
5

c. 5

1
5

13. Mắc thêm vào mạch phần ứng của động cơ
điện một chiều kích từ độc lập một điện trở
phụ có giá trị bằng 8 lần điện trở phần ứng thì
dòng điện phần ứng khi khởi động tăng lần.
a.
8

1

.


1
b. 8
c. 8 d.

8
14. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích
từ song song đi 3 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động
giảm đi lần.
a. 3 .
b.
d.

1
1

3

c. 3

3

15. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích
từ song song đi 9 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động
giảm đi lần.
a. 3
1
b.
9

c.

1

3

d. 9

16. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích từ
song song đi 20 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động
lăng lên lần.
a. 20
b.
c.

1
1

20
20
d. 20

17. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích từ
song song đi 25 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động
giảm đi lần.
a.

1

25 1
b.
5
c. 5
d. 25

18. Hãm động năng kích từ độc lập động cơ điện một chiều kích từ độc lậ p xảy
ra khi:
a. Động cơ đang quay, cắt cả phần ứng và phần kích từ ra
khỏi nguồn một chiều rồi đóng vào một điện trở hãm.
b. Động cơ đang quay, cắt phần ứng ra khỏi l ới điện một chiều và
khép kín mạch qua một điện trở hãm, kích từ vẫn giữ nguyên
nh cũ.


c.Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.
d. Không có đáp án đúng.
19. Hãm ngợc động cơ điện một chiều kích từ độc lập xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.
b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích
từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
c. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,
phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
20. Hãm ngợc động cơ điện một chiều kích từ song song xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.
b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích
từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
c. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,
phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
21. Hãm tái sinh động cơ điện một chiều xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích
từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,
phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.
c. Tốc độ quay của động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tởng.
d. Không có đáp án đúng.
22. Tại sao xe điện chở khách trong thành phố lại thờng dùng động cơ
điện một chiều kích từ nối tiếp?
a. Tính năng điều chỉnh tốc độ tốt.
b. Mômen khởi động lớn.
c. Đặc tính cơ mềm mại, tránh đợc tì nh trạng quá tải.
d. Cả ba lý do trên.
23. Khi mắc thêm điện trở phụ vào mạch kích từ của động cơ điện
một chiều kích từ độc lập thì:
a. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.
b. Dòng điện khởi động không thay đổi.
c. Mômen khởi động không thay đổi.
d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.
24. Khi mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng của động cơ
điện một chiều kích từ độc lập thì:
a. Dòng điện khởi động không thay đổi.
b. Mômen khởi động không thay đổi.
c. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.
d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.
25. Khi giảm điện áp đặt vào mạch kích từ của động cơ điện một chiều kích từ
độc lập thì:
a. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.
b. Mômen khởi động không thay đổi.
c. Dòng điện khởi động không thay đổi.
d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.
26. Khi giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng của động cơ điện một chiều kích
từ độc lập thì:


a. Dòng điện khởi động không thay đổi.
b. Mômen khởi động không thay đổi.
c. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.
d. Cả ba thông số trên đều thay đổi.

Chơng 5. cơ cấu Điện từ (9 câu)
Cơ cấu điện từ một chiều có:
a. Mạch từ đợc làm bằng thép khối, cuộn dây to và
ngắn. b.Mạch từ đợc làm bằng thép lá, cuộn dây
to và ngắn. c.Mạch từ đợc làm bằng thép khối,
cuộn dây nhỏ và cao. d.Mạch từ đợc làm bằng
thép lá, cuộn dây nhỏ và ngắn.
1.

Cơ cấu điện từ xoay chiều có:
a. Mạch từ đợc làm bằng thép khối, cuộn dây to và
ngắn. b.Mạch từ đợc làm bằng thép lá, cuộn dây
to và ngắn. c.Mạch từ đợc làm bằng thép khối,
cuộn dây nhỏ và cao. d.Mạch từ đợc làm bằng
thép lá, cuộn dây nhỏ và ngắn.
3.Cơ cấu điện từ một chiều là cơ cấu điện từ có:
a. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn xoay chiều.
b. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn áp.
c. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn dòng.
d. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn một chi ều.
4.Cơ cấu điện từ xoay chiều là cơ cấu điện từ có:
a. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn xoay chiều.
b. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn một chiều.
c. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn dòng.
d. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn áp.
5.Cơ cấu điện từ mắc nối tiếp là cơ cấu điện từ có:
a. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn dòng.
b. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn áp.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
6.Cơ cấu điện từ mắc song song là cơ cấu điện từ có:
a. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn dòng.
b. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn áp.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
2.

7.

Khi tính toán cơ cấu điện từ, cần tính toán các thông số nào sau đây:
a. Chiều dài và tiết diện mạch từ.
b. Chiều dài và tiết diện dây dẫn.
c. Loại vật liêu làm mạch từ và dây dẫn.
d. Tất cả các thông số trên.
8. Cơ cấu điện từ một chiều có thể mắc vào nguồn xoay
chiều có cùng điện áp đợc không?
a. Có thể.
b. Không thể.


9. Cơ cấu điện từ nối tiếp có thể mắc song song với lới điện đợc không?
a. Kông thể.
b. Có thể.

Chơng 6. khí cụ điện bảo vệ

(17 câu)

1.Để bảo vệ sự cố quá tải dài hạn, thờng dùng:
a. Cầu
chì.
b.Cầu
dao.
c.Rơle
nhiệt.
d.Rơle dòng điện cực đại.
2.Để bảo vệ sự cố ngắn mạch, ng ời ta không dùng thiết bị nào ?
a. Cầu chì.
b. áptômát.
c. Rơle dòng điện cực đại.
d. Cả 3 thiết bị trên.
3. Khi tính chọn cầu chì phải dựa vào các thông số nào ?
a. Trị số dòng điện định mức
của dây chảy. b.Trị số dòng
điện nóng chảy của dây
chảy. c.Cả hai đáp án trên.

d.Không có đáp án nào.
Khi tính chọn rơle nhiệt phải dựa vào các thông số nào ?
a. Dòng điện định mức đi qua sợi đốt.
b. Dòng điện tác động của sợi đốt.
c. Cả hai đáp án đúng.
d. Không có đáp án đúng.
5. Bản chất của sự cố ngắn mạch:
a. Dòng điện tăng đột ngột.
b. Dòng điện đợc khép kín nhng không qua tải.
c. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
6. Bản chất của sự cố quá tải dài hạn:
a. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (1.2 ữ1.4) Iđm
nhng duy trì trong một khoảng thời gian dài đủ để làm h
hỏng thiết bị điện.
b. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (2.0 ữ2.5) Iđm
nhng duy trì trong một khoảng thời gian dài đủ để làm h
hỏng thiết bị điện.
c. Dòng điện tăng đột ngột.
d. Không có đáp án đúng.
7. Bản chất của sự cố quá tải ngắn hạn:
a. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (1.2 ữ1.4) Iđm
nhng duy trì trong một khoảng thời gian ngắn.
b. Dòng điện thực tế đi trong m ạch bằng khoảng (2.0 ữ2.5) Iđm
duy trì trong một khoảng thời gian ngắn nhng đủ để làm h
4.


hỏng thiết bị điện.
c. Dòng điện tăng đột ngột
d. Không có đáp án đúng.
8. Cầu chì có thể bảo vệ đợc những sự cố nào dới đây:


Ngắn mạch.
Quá tải dài hạn.
Quá tải ngắn hạn.
Không có đáp án đúng.
9. Để bảo vệ sự cố quá tải ngắn hạn, th ờng dùng:
a. Cầu chì.
b.áptômát.
c.Rơle nhiệt.
d.Rơle dòng điện cực đại.
10. Khi tính chọn áptômát phải dựa vào thông số nào?
a.
b.
c.
d.

a. Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm.
b. Dòng điện tác động của áptômát.
c. Điện áp định mức đặt trên tiếp điểm.
d. Cả 3 thông số trên.

11. áptômát là khí cụ điện
a. điều khiển từ xa.
b. bảo vệ.
c. điều khiển bằng tay.
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
12. Để bảo vệ một động cơ điện ba pha khỏi sự cố ngắn mạch phải cần:
a. 1 cầu chì.
b. 2 cầu chì.
c. Aptomat 1pha 2cực.
d. Aptomat 3pha 3cực.
13. Để bảo vệ một động cơ điện một chiều kích từ độc lập khỏi sự cố ngắn
mạch, cần dùng:
a. 2 cầu chì, trong đó một cầu chì bảo vệ mạch phần ứng và cầu
chì còn lại bảo vệ mạch kích từ.
b. 1 Aptomát bảo vệ phần ứng.
c. 1 Aptomát bảo vệ phần kích từ.
d. 2 Ap tômát: 1 Ap tômát bảo vệ kích từ và Ap tômát còn lại sẽ bảo vệ phần ứng.
14. Để bảo vệ động cơ điện một chiều khỏi sự cố quá tải dài hạn chỉ cần dùng:
a. 1Rơle nhiệt có 1 sợi đốt.
b. 2Rơle nhiệt có 1 sợi đốt.
c. 1 Rơle nhiệt có 3 sợi đốt.
d. Cả ba đáp án trên đều đúng.
15. . Để bảo vệ động cơ điện không đồng bộ ba pha khỏi sự cố quá tải dài hạn chỉ
cần dùng:
a. 1Rơle nhiệt có 1 sợi đốt.
b. 2Rơle nhiệt có 1 sợi đốt.
c. 1 Rơle nhiệt có 3 sợi đốt.
d. Cả ba đáp án trên đều đúng.
16. Có một Rơle nhiệt 3 sợi đố t, có dòng định mức đi qua sợi đốt là 4,5A. Hỏi nó
có thể dùng
để bảo vệ tốt nhất cho phụ tải là Động cơ KĐB ba pha rôto dây quấn
(với U 1đm =380V) nào sau đây:
a. có Pđm=1,6KW, đm=89%,
cosđm=0,85. b. có Pđm=16KW,
đm=85%, cosđm=0,95.


c. có Pđm=0,16KW, đm=95%, cosđm=0,85.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
17. Một cầu chì có dòng điện định mức của dây chảy bằng đồng là
15 A, hỏi có thể bảo vệ tốt nhất cho phụ tải có dòng định mức nào
sau đây:
a. 12A.
b. 10A.
c. 8A.
d. Không có đáp án đúng trong ba đáp án trên.
Chơng 7. khí cụ điện điều khiển từ xa

(25 câu)

1. Cuộn hút của rơle xoay chiều có thể mắc vào nguồn một
chiều có cùng trị số điện áp nếu:
a. Mắc nối tiếp cuộn hút với một điện trở đủ lớn.
b. Mắc song song cuộn hút với một điện trở đủ lớn.
c. Cả hai đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
2. Cuộn hút của công tắc tơ xoay chiều có thể mắc vào nguồn một chiều có
cùng trị số
điện áp nếu:
i.
Mắc nối tiếp cuộn hút với một điện trở đủ lớn.
ii. Mắc song song cuộn hút với một
điện trở đủ lớn. c.Cả hai đáp án đều
đúng.
d.Không có đáp án đúng.
Cuộn hút của công tắc tơ một chiều có thể mắc vào nguồn xoay chiều
có cùng trị số
điện áp.
a. Sai. b.Đúng.
4. Cuộn hút của rơle một chiều có thể mắc vào nguồn xoay chiều
có cùng trị số điện áp. a.Sai.
b.Đúng.
3.

5. Tiếp điểm của Rơle một chiều có thể đóng ngắt đợc dòng

điện xoay chiều, trong khi các thông số ghi trên nhãn là thoả
mãn.
a.Đúng.
b.Sai.

6. Tiếp điểm của công tắc tơ một chiều có thể đóng ngắt đ
ợc dòng điện xoay chiều, trong khi các thông số ghi trên nhãn
là thoả mãn.
a.Đúng.
b.Sai.
7.

Tiếp điểm của Rơle xoay chiều không thể đóng ngắt đ ợc dòng


®iÖn mét chiÒu, trong khi c¸c th«ng sè ghi trªn nh·n lµ tho¶ m·n .
a.§óng.


b.Sai.
8. Tiếp điểm của công tắc tơ xoay chiều không thể đóng ngắt đ ợc

dòng điện một chiều, trong khi các thông số ghi trên nhãn là thoả mãn
.
a.Đún
g.
b.Sai.
9.Khi tính chọn rơle, phải dựa vào các thông số nào ?
a. Trị số điện áp đặt vào cuộn hút và trị số điện áp mà tiếp điểm chịu đợc

khi mở.
b. Trị số dòng điện đi qua tiếp điểm.
c. Số lợng tiếp điểm.
d. Cả 3 đáp án trên.
10. Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Rơle trung gian
nào đó thiếu tiếp điểm, thì có thể:
a. Mắc thêm một công tắc tơ song song với Rơle trung gian đó.
b. Mắc thêm một Rơle trung gian cùng chủng loại và song song với Rơle
trung gian
đó.
c. Cả hai Đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
11. Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Công tắc tơ nào
đó thiếu tiếp điểm chính, thì có thể:
a. Mắc thêm một công tắc tơ cùng chủng loại và song song với công tắc
tơ đó.
b. Mắc thêm một Rơle trung gian song song với Công tăc tơ đó.
c. Cả hai Đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
12. Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Công tắc tơ nào
đó thiếu tiếp điểm phụ, thì phơng pháp tốt nhất là:
a. Mắc thêm một công tắc tơ cùng chủng loại và song song với công tắc
tơ đó.
b. Mắc thêm một Rơle trung gian song song với Công tăc tơ đó.
c. Cả hai Đáp án đều đúng.
d. Không có đáp án đúng.
13. Về nguyên lý có thể mắc nối tiếp hai cuộn hút của hai Rơle
có điện áp định mức là 110VAC vào nguồn điện 220VAC đợc
không?
a. Có thể.
b. Không thể.
14. Về cấu tạo, Rơle trung gian và công tắc tơ khác nhau cơ bản ở điểm
nào?
a. Hệ thống tiếp điểm.
b. Hệ thống dập hồ quang.
c. Không có đáp án đúng.
d. Cả hai điểm trên đều đúng.


15.Về cấu tạo, Rơle trung gian và Rơle thời gian khác nhau cơ bản ở điểm

nào?
a. Hệ thống tiếp điểm.
b. Hệ thống dập hồ quang.
c. Bộ phận trễ thời gian.
d. Không có đáp án đúng.
16.Khi tính chọn công tắc tơ, phải dựa vào các thông số nào ?


a. Trị số điện áp đặt vào cuộn hút và trị số điện áp mà tiếp điểm chịu

đợc khi mở.
b. Trị số dòng điện đi qua tiếp điểm.
c. Số lợng tiếp
điểm. d.Cả 3
đáp án trên.
17.Về cấu tạo, khởi động từ đơn khác khởi động từ kép ở điểm:
a. Số lợng công tắc tơ xoay chiều.
b. Hệ thống dập hồ quang.
c. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên
18. Về cấu tạo, khởi động từ đơn giống khởi động từ kép ở điểm:
a. Đều có 1 Rơle nhiệt.
b. Đều có công tắc tơ xoay chiều.
c. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d. Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
19.Về cấu tạo, Rơle trung gian và công tắc tơ giống nhau ở điểm:
a. Có mạch từ.
b. Có cuộn hút.
c. Có hệ thống tiếp điểm.
d. Cả ba điểm trên.
20.Về cấu tạo, Rơle trung gian và Rơle thời gian giống nhau ở điểm:
a. Có mạch từ.
b. Có cuộn hút.
c. Có hệ thống tiếp điểm.
d. Cả ba điểm trên.
21.Về cấu tạo, Rơle một chiều có các bộ phận sau:
a. Mạch từ.
b. Cuộn hút.
c. Hệ thống tiếp điểm.
d. Cả ba bộ phận trên.
22. Về cấu tạo, ngoài các bộ phận gống Rơle một chiều, Rơle xoay
chiều còn có thêm bộ phận sau:
a. buồng dập hồ quang.
b. Vòng ngắn mạch (vòng chống rung).
c. Bộ phận tạo trễ thời gian.
d. Cả ba bộ phận trên.
23.Một Công tắc tơ khi thiếu tiếp điểm phụ thì có thể khắc phục bằng
cách nào?
a. mắc song song cuộn hút của công tắc tơ đó với một
Công tắc tơ khác có cùng chủng loại, lấy tiếp điểm của
công tắc tơ mới thay thế cho tiếp điểm thiếu.
b. mắc song song cuộn hút của công tắc tơ đó với một Rơle
trung gian, lấy tiếp điểm của Rơle trung đó để thay thế
tiếp điểm thiếu.
c. Cả hai cách trên đều đúng.


d. C¶ hai c¸ch a, b ®Òu sai.
24.Mét C«ng t¾c t¬ khi thiÕu tiÕp ®iÓm chÝnh th× cã thÓ kh¾c phôc b»ng

c¸ch nµo?


a. mắc song song cuộn hút của công tắc

tơ đó với một Công tắc tơ khác có cùng
chủng loại, lấy tiếp điểm chính của
công tắc tơ mới thay thế cho tiếp điểm
thiếu.
b. mắc song song cuộn hút của công tắc
tơ đó với một Rơle trung gian, lấy tiếp
điểm của Rơle trung đó để thay thế
tiếp điểm thiếu.
c. Cả hai cách trên đều đúng.
d. Cả hai cách a, b đều sai.
25. Tiếp điểm của Rơle trung gian chỉ có thể thay thế cho

tiếp điểm của công tắc tơ khi:
a. Tiếp điểm của công tắc tơ là tiếp điểm chính.
b. Tiếp điểm của công tắc tơ là tiếp điểm phụ.
c. Cả hai trờng hợp trên đều đúng.
d. Cả hai trờng hợp a, b đều sai.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×