Tải bản đầy đủ

THUYẾT TRÌNH dược LIỆU chua TINH DAU

Kính chào thầy và các bạn


NHẬN
NHẬN THỨC
THỨC VÀ
VÀ HƯỚNG
HƯỚNG DẪN
DẪN
DƯỢC
DƯỢC LIỆU
LIỆU CHỨA
CHỨA TINH
TINH DẦU
DẦU

LỚP:CĐD4f
NHÓM 4

TỔ 2



MỘT SỐ DƯỢC LIỆU CHỨA TINH DẦU

1. CHANH
2. CAM
3. QUÝT
4. THẢO QUẢ
5. BẠC HÀ
6. LONG NÃO

7. SA NHÂN
8. GỪNG
9. HOẮC HƯƠNG
10. ĐINH HƯƠNG
11. HƯƠNG NHU TÍA
12. ĐẠI HỒI
13. QUẾ


Click icon to add picture

1. CHANH:

•Tên khoa học: Citrus sp
•Họ cam – Rutaceae


1.CHANH

Đặc điểm thực vật:
+ Cây nhỡ.
+ Lá mọc so le, mép có khía răng cưa.
+ Hoa trắng mọc riêng lẽ/thành chùm 2-3 hoa.
+ Quả hình cầu, vỏ quả mỏng, khi chính có màu
vàng nhạt.
+ Vị chua.


1. chanh:
Có nhiều loại chanh:



Chanh núm

Chanh giấy

Chanh đào

Chanh tứ thời


Bộ phận dùng
Dịch quả.
Vỏ quả (tinh dầu).
Lá (tinh dầu).


1.chanh:
• Công

dụng:


1. chanh:

•TPHH: Quả: Tinh dầu, acid hữu cơ (a.citric), Vitamin
C, các hợp chất flavonoid, pectin.
Lá: Tinh dầu.


Click icon to add picture

 Tên khoa học: Cirus
2. CAM:

sinensis (L.) Osbeck

 Họ Cam – Rutaceae


2. cam:
 Đặc

điểm thực vật:

Cây nhỡ, ít hoặc không
có gai.
Lá mọc so le, mọc thành
chum từ 6-8 hoa ở kẽ lá.
Quả hình cầu, khi chín
có màu vàng da cam.


2. cam:

BPD: Quả: dịch quả, vỏ
quả, tinh dầu vỏ.

Hoa: cất tinh dầu.

 TPHH: Tinh dầu


2. cam:
 Công

dụng:

-Vỏ cam khô (Thanh
bì): hành khí, giảm đau,
kiện vị, kích thích tiêu
hóa.
-Tinh dầu vỏ quả:
làm thơm thuốc, kỹ
nghệ pha chế đồ uống,
nước hoa, mỹ phẩm,
hương liệu.


Click icon to add picture

* Tên khoa học: Citrus

3. quýt:

deliciosa
* Họ Cam - Rutaceae


3. quýt :
* Đặc điểm thực vật & phân bố :
Có nhiều loài.


3.QUÝT
Hạt

*BPD:

Vỏ quả khô( trần bì)

Tinh dầu vỏ quả


3. QUÝT:
* tphh:

Tinh dầu

Protein &
Lipid

Vitamin C

H2O
&
Đường


3. quýt:
* Công dụng:

Hành khí

Ho

Trần

Đau bụng
(lạnh)


Viêm phế
quản
mạn tính


3. quýt:
* Công dụng:
Đau
ruột
non

Đau
..v..vv.

Hạt
Thoát vị
bẹn

tinh
hoàn


Click icon to add picture



4. thảo quả :

Tên khoa học: Amomum
aromaticum Roxb.



Họ Gừng: Zingiberaceae


4. THẢO QUẢ:
* Đặc điểm thực vật:
- Cây thảo, sống nhiều năm, cao 2-3m.
- Thân rễ mọc ngang, có nhiều đốt.
- Lá to, dài, mọc so le có bẹ ôm kín thân.
- Hoa to, màu đỏ nhạt, mọc thành bông ở gốc.
- Quả hình trứng, cuống ngắn, màu đỏ sẫm,mọc
dày đặc
( mỗi chum có từ 40-50 quả)
Hạt nhiều, có cạnh, có mùi thơm đặc biệt.


* bpd:
Quả chín ( phơi/ sấy khô)

*TPHH:

Tinh dầu


* Công dụng:
Chữa hôi miệng

Chữa đau bụng
Giúp tiêu hóa

Nôn mửa

.

Gia vị


Click icon to add picture



Tên khoa học: Bạc hà á:
Mentha arvensis L. Bạc hà âu:

5. bạc hà:

Mentha piperita



Họ Hoa môi - Lamiaceae


*Đặc điểm thực vật:


Bạc

100cm)




Bạc



âu

+ Lá đơn mọc đối xứng, dài 2-6,5 cm và rộng 1-2cm, có
lông, viền lá có răng cưa thô.

hà á



+ Thân thảo, lâu năm, cao 10-60cm (đôi khi đạt đến

+ Hoa màu tím nhạt (đôi khi màu trắng hoặc hồng), mọc
thành cụm trên thân, mỗi hoa dài 3-4mm.

+ Cây lai không sinh sản, tạp giao giữa húng thơm (Methan
aquatic) và bạc hà lục ( Mentha spicata).




+ Mọc hoang tự nhiên
+ Lan tỏa bằng rễ( do không sinh sản bằng hạt).


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×