Tải bản đầy đủ

Phiên giải kết quả khí máu ĐM

Phiên giải kết quả khí máu
động mạch
Dịch từ bài giảng của Sarah Ramsay
Dept of Anaesthesia & Intensive Care
The Chinese University of Hong Kong
Prince of Wales Hospital
(Có hiệu chỉnh tham số)
Modified by Charles Gomersall
Version 1.1
June 2004


Nội dung
Cơ sở sinh lý
Tiếp cận khí máu
Các rối loạn hỗn hợp
Một số ví dụ


Acid-base


H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

H+


H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

H+

Bình thường [H+] = 40 nmol/l
pH = - log [H+] = 7.4


H20

+ CO 2

H2CO3

Bình thường PaCO2 = 35-45mmHg



HCO3-

+

H+


Thông khí phế nang

H20

+

CO 2

H2CO3

Bình thường PaCO2 = 35-45mmHg

HCO3-

+

H+


Bình thường HCO3- = 22-26 mmol/l

H20

+

CO2

H2CO3

HCO3- +

H+


Thông khí phế nang
Bình thường HCO3- = 22-26 mmol/l

H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

Thận tái hấp thu HCO3-

H+


Tiếp cận khí máu
pH

• Oxy hoá máu
• Thông khí
• Cân bằng Acid base

PaCO2
PaO2
HCO3Base
excess

Saturation


Tiếp cận khí máu
pH

• Oxy hoá máu
• Thông khí
• Acid base

PaCO2

P a O2
HCO3-

Base
excess

Saturation


Tiếp cận khí máu
pH

• Oxy hoá máu
• Thông khí
• Acid base

P a CO2
PaO2

HCO3Base
excess
Saturation


Oxy hoá máu
• Bình thường PaO2 thở khí trời (FiO2 = 21%)
90-100 mmHg : Giảm chút ít ở người già
• Mức thấp phản ánh giảm oxy máu
• PaO2 < 52mmHg thở khí trời = SHH
• PaO2 tăng khi tăng FiO2
• PaO2 100mmHg khi thở 60% O2 là bất thường
• => Phải biết FiO2 khi đọc khí máu


Oxy hoá máu
• Có sự liên quan giữa khí máu với SpO2
• Nếu không phù hợp:
– Có vấn đề với đầu dò: (tuột, giảm tưới
máu)
– Có vấn đề với khí máu (máu TM)


Oxy hoá máu
• Nếu PaO2 thấp hơn dự kiến?
• Tính A-a DO2 Để xác định rằng PaO2
thấp vì:
– PO2 phế nang (PAO2) thấp
– Cấu trúc phổi có vấn đề gây giảm trao đổi
oxy giữa không khí phế nang và máu


Oxy hoá máu
Ước tính PAO2 :

P AO2 = [711 x F IO2] – [P aCO2 x 1.25]
Chênh lệch Oxy PN-MM

(A-a) PO2 = P A O2 - P aO2


Oxy hoá máu
Ước tính PAO2:

P AO2 = [711 x F IO2] – [P aCO2 x 1.25]
Chênh lệch Oxy PN-MM

(A-a) PO2 = P A O2 - P aO2


Oxy hoá máu
Ước tính PAO2:

P AO2 = [711 x F IO2] – [P aCO2 x 1.25]
Chênh lệch Oxy PN-MM

(A-a) PO2 = P A O2 - P aO2
Trong trạng thái bình thường có sự chênh lệch oxy nhỏ giữa phế
nang và mao mạch (10mmHg) vì CO2 tích luỹ trong tình trạng giảm
thông khí gây chiếm chỗ của Oxy. Nếu chức năng phổi bình thường
oxy khuếch tán từ phế nang vào mao mạch bình thường, nếu phổi
tổn thương, độ chênh lệch này tăng lên.


Oxy hoá máu
Ước tính PAO2:

P AO2 = [711 x F IO2] – [P aCO2 x 1.25]
Chênh lệch Oxy PN-MM

(A-a) PO2 = P A O2 - P aO2

Tiếp tục
VD


Bất thường Acid base
Toan hay kiềm?

BT: pH = 7.38 – 7.42
Toan < 7.38 kiềm > 7.42


Bất thường Acid base
Bất thường do hô hấp hay chuyển
hoá?

Nhìn vào PaCO2
BT: PaCO2 = 35-45 mmHg


Bất thường Acid base
Bất thường do hô hấp hay chuyển
hoá?

Nhìn vào [HCO3-]
BT: [HCO3-] = 24 mmol/l


Nếu

PaCO2

HCO3-

Thì

Toan

Cao

BT/cao

Toan HH

Toan

Thấp

Thấp

Toan CH

Kiềm

Thấp

BT/thấp

Kiềm HH

Kiềm

Cao

Cap

Kiềm CH

Click to continue with tutorial


Thì

Nếu

PaCO2

HCO3-

Toan

Cao
( > 45mmHg)

BT/Cao
Toan HH
(  24 mmol/l)

Toan

Thấp

Thấp

Toan CH

Kiềm

Thấp

BT/thấp

Kiềm HH

Kiềm

Cao

Cap

Kiềm CH

H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

H+


Nếu

PaCO2

HCO3-

Thì

Toan

Cao

BT/cao

Toan HH

Toan

Thấp
(<35mmHg)

Thấp
(<23mmol/l)

Toan CH

Kiềm

Thấp

BT/thấp

Kiềm HH

Kiềm

Cao

Cap

Kiềm CH

H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

H+


Nếu

PaCO2

HCO3-

Thì

Toan

Cao

BT/cao

Toan HH

Toan

Thấp

Thấp

Toan CH

Kiềm

Thấp
(<35mmHg)

BT/thấp
(<23mmol/l)

Kiềm HH

Kiềm

Cao

Cap

Kiềm CH

H20

+

CO2

H2CO3

HCO3-

+

H+


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×