Tải bản đầy đủ

giao an lop 3 phan 2

Giáo án lớp 3B

Tuần 20

- Học sinh yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a.
- Bút dạ và giấy khổ to.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định tổ
chức: 2: Kiểm tra
bài cũ:
-Gọi 1 h/s lên bảng đọc cho 2 h/s viết trên bảng
lớp, h/s dưới lớp viết nháp.
-Nhận xét.
3. Bài mới:
a./ Giới
thiệu:
b./ Hướng dẫn viết chính tả.
- Đọc đoạn văn một lần.

- Hỏi: Tìm câu văn cho thấy bộ đội đang vượt
một cái dốc rất cao?

Năm học 2016 - 2017

Hoạt động của học sinh
- Hát.
- H/s đọc và viết các từ ngữ.
+ Sấm sét, xe sợi, chia sẻ, suối cá.
- H/s nhận xét.
- H/s lắng nghe, nhắc lại tên bài.
- H/s theo dõi, 1 h/s đọc lại.
- Đoàn quân nối thành một vệt dài
từ thung lũng đến đỉnh cao như
một sợi dây kéo thẳng đứng.
- Đoạn văn nói lên nỗi vất vả của
đoàn quân vượt dốc.

- Đọc đoạn văn nói lên điều gì?
- Đoạn văn có 7 câu.
- Những chữ đầu câu phải viết hoa.
- Lầy, thung lũng, lúp xúp.
- 1 h/s đọc, 2 h/s viết bảng lớp, dưới
lớp viết vào nháp.

* Hướng dẫn trình bày bài.
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những từ nào phải viết hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu h/s tìm các từ khó.
- Yêu cầu h/s đọc và viết lại các từ vừa tìm được.
- 1 h/s đọc lại lớp theo dõi.
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho h/s.
* Viết chính tả.
- H/s nghe viết.
- Gọi 1 h/s đọc lại đoạn văn.
- G/v đọc cho h/s viết.
- H/s đổi vở nhau, dùng bút chì soát
* Soát lỗi.
lỗi, chữa lỗi.


- G/v đọc lại đoạn văn cho h/s soát lỗi.
* Chấm bài: chấm 10 bài.
- Nhận xét bài viết.
c./ Hướng dẫn bài tập chính tả:
* Bài 2:
- Gọi h/s đọc yêu cầu.
- Yêu cầu h/s tự làm bài.

- 1 h/s đọc yêu cầu SGK.
- 2 h/s làm trên bảng lớp, h/s dưới
lớp làm bằng chì vào SGK.
- 2 h/s chữa bài.
- Sáng suốt, xao xuyến, sóng sánh,
xanh xao.

- Gọi h/s chữa bài.
- G/v chốt lại lời giải đúng.
Đàm
Ngân

1

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


* Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút cho các nhóm.
- Yêu cầu h/s tự làm bài trong nhóm, g/v có thể
giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
- Gọi các nhóm dán bài lên bảng và đặt các câu
vừa đặt.
- Yêu cầu h/s làm bài vào vở.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, chữ viết của h/s.
- Dặn h/s ghi nhớ các từ, câu vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau.

- 1 h/s đọc yêu cầu.
- Nhận đồ dùng học tập.
- H/s tự làm bài theo hình thức
tiếp sức.
- Dán và đọc bài.

-HS chú ý

......................................................................................

TOÁN:
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
10000

I. MỤC
TIÊU:
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000.
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
- HS làm được các Bt: 1 ( a ) , BT2.
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng con (HS)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- 2em lên bảng làm bài.
- Gọi 2HS lên bảng xác định trung điểm
của đoạn thẳng AB và CD.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Nhận xét đánh giá .
Bài mới:
- Lớp theo dõi giới thiệu.
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và
cách so sánh 2 số trong phạm vi 10 000.
+ So sánh 2 số có số chữ số khác nhau:
- Giáo viên ghi bảng:
999 … 10 000
- Yêu cầu HS điền dấu ( <, = , > ) thích hợp - 1HS lên bảng điền dấu, lớp bổ sung.
rồi giải thích.
999 < 1000, vì số 999có ít chữ số hơn
1000 (3 chữ số ít hơn 4 chữ số ).
- Đếm: số nào có ít chữ số hơn thì bé
- Muốn so sánh 2 số có số chữ số khác
nhau ta làm thế nào ?
hơn và ngược lại.
- Yêu cầu học sinh so sánh 2 số 9999 và
- HS tự so sánh.
10 000
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh.
Đàm
Ngân

2

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


Giáo án lớp 3B

Tuần 20

Năm học 2016 - 2017

+ So sánh hai số có số chữ số bằng nhau :
- 2HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung.
Yêu cầu HS so sánh 2 số 9000 và 8999.
Gọi HS nêu kết quả và giải thích cách so sánh.
b) Luyện tập:
Bài 1(a): - Gọi học sinh nêu bài tập 1
Yêu cầu nêu lại các cách so sánh hai số . Một em nêu yêu cầu bài 1.
Cả lớp thực hiện làm vào vở .
Yêu cầu thực hiện vào vở
3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.
Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài .
Giáo viên nhận xét đánh giá.
Một em nêu đề bài tập 2 .
Bài 2 - Gội học sinh nêu bài tập 2 .
Lớp thực hiện vào vở .
Yêu cầu lớp làm vào vở.
Một em lên bảng làm bài, lớp nhận xét chữa bài.
Mời một em lên bảng chữa bài.
Chấm 1 số bài, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm.
-HS chú ý
......................................................................................

TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA N (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết hoa N ( Ng) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng cỡ chữ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng
II. CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa N ( Ng ).
- Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li;Vở TV, bảng con, phấn.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:

3Hs lên bảng viết

Nhớ Sông Lô, nhớ phố Ràng
Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị
Hà.
-GV nhận xét.
2. Bài mới:
a.Giới thiệu
bài.
b.Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắn lại cách viết Nh,

Hoạt động của học sinh
-3 HS lên bảng viết

-HS theo dõi
- HS theo dõi và nhắc lại qui trình
viết các chữ Nh, (Ng, Nh),V, T,(


TR)

-GV Y/C HS viết vào bảng con. chữ Ng, V
,T(Tr)
-Y/C HS đọc từ ứng dụng .
-GV giới thiệu Nguyễn Văn Trỗi là anh hùng
liệt sĩ thời chống Mỹ, Anh quê Điện Bàn ,Tỉnh
Quảng Nam
-Y/C HS viết bảng con Từ ứng dụng.

-HS viết bảng con:Ng, V ,T(Tr)
-HS đọc

-HS viết bảng con. Nguyễn Văn
Trỗi
-HS đọc

-Y/C HS đọc câu ứng dụng.
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương
nhau cùng
- HS viết vào vở.
-GV giúp HS hiểu ND câu ứng dụng. :
c. Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết.
- Viết chữ Ng :1dòng.
- Viết chữ V, T:1dòng.
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi :2 dòng
- HS viết vào vở.
- Viết câu thơ 2 lần
- HS viết bài GV chú ý hướng dẫn viết đúng
nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ.
d. Chấm chữa bài, nhận xét.
3. Củng cố,dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp.
-Nhắc nhở những HS chưa viết xong bài về nhà
viết tiếp.
..............................................................................................................................................................

Thứ sáu ngày 20 tháng 1năm 2017
TOÁN:
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000
MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10000( Bao gồm đặt tính và tính
đúng)
- Biết giải toán có lời văn(có phép cộng các số trong phạm vi 10.000).
- HS làm được các BT1; BT2(b); BT3, 4.
II/CHUẨN BỊ :
- Bảng vẽ hình BT 4
III/LÊN LỚP :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- Viết các số sau: 4208 ; 4802 ; 4280 ;
I.


4082
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Lớp theo dõi, nhận xét.
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Nhận xét.
2.Bài mới:
-Lớp theo dõi giới thiệu bài
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn thực hiện phép cộng 3526 -Vài học sinh nhắc lại tựa bài.
+ 2359:
- Ghi lên bảng
- Quan sát lên bảng để nắm về cách đặt
3526 + 2759 = ?
tính và tính các số trong phạm vi 10 000
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính ra kết quả.
- Mời một em thực hiện trên bảng.
- Một học sinh thực hiện : 3526
- GV nhận xét chữa bài.
+ 2759
6285
+ Muốn cộng hai số có 4 chữ số ta làm
thế nào?
- Nhắc lại cách cộng hai số có 4 chữ số.
- Gọi nhiều học sinh nhắc lại .
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Một học sinh nêu yêu cầu bài tập:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Mời 4 em lên thực hiện trên bảng.
- 4 em lên bảng thực hiện, Cả lớp nhận
- Yêu cầu HS nêu cách tính.
xét bổ sung.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
5341
7915
4507
8425
+1488 + 1346
+ 2568
+ 618
6829
9261
7075
9043
Bài 2b: - Gọi GV đọc yêu cầu BT.
- Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu học tập. - Cả lớp thực hiện vào phiếu.
- Mời 2HS lên bảng chữa bài.
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.
5716
707
+ 1749
+5857
7465
6564
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi 2HS đọc bài toán, lớp đọc - 2 em đọc bài toán, lớp theo dõi.
thầm.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.
- Phân tích bài toán.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Cả lớp làm vào vở .
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- 2 HS lên bảng trình bày bài giải, lớp
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
nhận xét bổ sung.
Giải:
Số cây cả 2 đội trồng được là:
3680 + 4220 = 7900 (cây)
ĐS: 7900 cây
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT, - Một em đọc đề bài 4 .
quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng.
- Cả lớp tự làm bài.


- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung, Trung điểm của cạnh AB là điểm M ; Trung điểm của cạnh
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.
3) Củng cố - Dặn dò:
Yêu cầu HS nhận đúng / sai ?
21953057
+627+ 182
84653239
Dặn về nhà học và làm bài tập .

- 1HS lên điền vào ô trống

............................................................................................

TNXH:
VỆ SINH MÔI TRƢỜNG (TIẾT 3)
.....................................................................

TIẾNG ANH :
(G.V chuyên trách )
..............................................................................................................................................................

Chiều thứ sáu:
THỂ DỤC:
TRÒ CHƠI “ LÒ CÒ TIẾP SỨC”.
MỤC
TIÊU:
- Ôn các động tác đi đều theo 1 – 4 hàng dọc. Yêu cầu thực hiện được ở mức tương
đối chính xác.
- Học TC “Lò cò tiếp sức.
Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức ban
đầu
II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƢƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện: Còi, vạch cho trò chơi.
III .NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Định
Đội hình
Nội dung và phương pháp dạy học
lượn
luyện
I.


1.Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học .
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động .
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.
- Chơi trò chơi : (qua đường lội).
2/ Phần cơ bản :
* Ôn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc:
- Giáo viên điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác đi đều
theo 1 - 4 hàng dọc .
- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng dọc thực hiện đi
đều theo sự điều khiển của giáo viên một lần.
* Giáo viên chia lớp về từng tổ để luyện tập .
- Giáo viên đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập .
- Thi trình diễn giữa các tổ đi đều 1 lần x 15 m.
* Làm quen trò chơi “ Lò cò tiếp sức “.
- Giáo viên nêu tên trò chơi.
- Giải thích và hướng dẫn học sinh cách chơi.
* Làm mẫu , rồi cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần .
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi.
- Giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em tránh vi
phạm luật chơi .
- Giáo viên nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong
luyện tập và trong khi chơi .
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng.
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát.
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà thực hiện lại.

5 phút

14 phút






10 phút

GV

5 phút

..............................................................................................................................................................


Giáo án lớp 3B

Tuần 21

Năm học 2016 - 2017

TUẦN 21:
Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2017
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng
hai phép tính.
- HS làm được các BT: 1, 2, 3, 4.
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng con (HS).
II/ LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi
tính: 2634 + 4848 ; 707 + 5857
- Nhận xét.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Giáo viên ghi bảng phép tính:
4000 + 3000 = ?
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm,
lớp nhận xét bổ sung.
- Yêu cầu HS tự nhẩm các phép tính còn
lại.
- Gọi HS nêu miệng kết quả.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời 2 em lên bảng làm bài.
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời 2 em lên bảng giải bài.
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 4: - Gọi HS đọc bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.
Đàm
Ngân

Hoạt động của học sinh
- 2 em lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi, nhận xét bài bạn.
*Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Học sinh nhẩm các số tròn nghìn,
lớp nhận xét bổ sung.
- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại.
- 2HS nêu kết quả, lớp nhận xét chữa
bài.
- Một em đọc đề bài 2 .
- Cả lớp làm vào vở .
- 2 em lên bảng làm bài, lớp bổ sung:
- Từng cặp đổi vở chéo để KT.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp tự làm bài.
- 2HS lên bảng thực hiện, lớp nhận xét
- Đổi vở KT chéo.
- 1 em đọc bài toán, lớp đọc thầm.
- Phân tích bài toán theo gợi ý của
GV.
8

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


- Tự làm bài vào vở.
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học và xem lại các bài tâp.

-HS ch ý

……………………………………………………………….

TIẾNG ANH:
(G.V chuyên trách )
......................................................................................

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT)
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I . MỤC
TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đ ng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Luyện đọc đ ng các từ: tiến sĩ, sứ thần, tượng Phật, nhàn rỗi, ...
- Hiểu ND ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo.
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa truyện trong SGK.
III. LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Đàm
Ngân

9

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc thuộc lòng bài thơ.
- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài thơ Ch ở
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
bên Bác Hồ
- Nhận xét.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Mời HS đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp. - Học sinh đọc từng đoạn trước lớp,
tìm hiểu nghĩa của từ sau bài đọc
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
(phần ch giải).
từ khó .
- Luyện đọc trong nhóm.
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm.
- Lớp đọc đồng thanh cả bà.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh .
c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- Y/ cầu cả lớp đọc thầm đoạn1và trả lời
câu hỏi :
+ Trần Quốc Khải đã học trong khi
+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học
đi đốn củi, kéo vó, mò tôm…
như thế nào ?
+ Nhờ ham học mà k/quả học tập của ông + Nhờ chăm học mà ông đã đỗ tiến
ra sao ?
sĩ…
- Yêu cầu một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc
- Một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
thầm.
theo .
+ Khi ông đi s sang Trung Quốc nhà vua + Vua cho dựng lầu cao mời ông lên
Trung Quốc đ nghĩ ra kế g đ th tài s
chơi rồi cất thang để xem ông làm
thần iệt Nam ?
như thế nào.
- Yêu cầu 2 em đọc nối tiếp đoạn 3 và đoạn - 2 Học sinh đọc nối tiếp đoạn 3 và
4
đoạn 4 .
+ tr n lầu cao Trần Quốc Khải làm g
+ Trên lầu cao đói bụng ông quan sát
đ sống ?
đọc chữ viết trên 3 bức tượng rồi bẻ
tay tượng để ăn vì tượng được làm
bằng chè lam.
-Ông đ làm g đ không bỏ phí thời gian ? + Ông ch tâm quan sát hai chiếc
lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập
tâm …
+ Cuối cùng Trần Quốc Khái đ làm g đ
+ Ông nhìn thấy dơi xòe cánh để bay
xuống đất b nh an vô sự ?
ông bắt chước ôm lọng nhảy xuống
đất bình an
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5.
- Đọc thầm đoạn cuối.
+ sao Trần Quốc Khái được suy tôn làm + Vì ông là người truyền dạy cho dân
ông tổ nghề th u ?
về nghề thêu từ đó mà nghề thêu ngày
được lan
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
- Mời 3HS lên thi đọc đoạn văn.
- 3 em thi đọc đoạn 3 của bài.
Đàm
Ngân

10

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


- Mời 1HS đọc cả bài.
Kể chuyện
a) Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện.
b) Hướng dẫn HS kể chuyện:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT và mẫu.
- Yêu cầu HS tự đặt tên cho các đoạn còn
lại của câu chuyện.
- Mời HS nêu kết quả trước lớp.
- Yêu cầu mỗi HS chọn 1 đoạn, suy nghĩ,
chuẩn bị lời kể.
- Mời 5 em tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
câu chuyện trước lớp .
- Yêu cầu một học sinh kể lại cả câu
chuyện.
- Nhận xét tuyên dương những em kể
chuyện tốt..
3) Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện

- 1 em đọc cả bài.
- Lắng nghe nhiệm vụ.
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện.
- 1HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
- Lớp tự làm bài.
- HS phát biểu.
- HS tự chọn 1 đoạn rồi tập kể.
- Lần lượt 5 em kể nối tiếp theo 5
đoạn của câu chuyện .
- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện
trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay
nhất.
- HS ch ý

………………………………………………………………………………………………..…………………………..

Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2017
CHÍNH TẢ: (Nghe viết):
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
MỤC TIÊU:
- Nghe viết đ ng bài CT; trình bày đ ng một bài văn xuôi.
- Làm đ ng bài tập 2a.
II . CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết nội dung của BT 2a.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinhø
I.

Đàm
Ngân

11

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


1. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con các từ: xao xuyến, sáng suốt, xăng bảng con.
dầu, sắc nhọn.
- Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài .
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn chính tả.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc .
- Yêu cầu hai em đọc lại bài, cả lớp đọc
- 2 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm.
thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa ?
- Viết hoa các chữ đầu đoạn, đầu câu
và tên riêng.
- Lớp viết vào bảng con một số từ
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
như : lọng , chăm chú , nhập tâm...
bảng con và viết các tiếng khó.
- Đọc cho học sinh viết vào vở
.
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.
- Đọc lại để học sinh dò bài.
- Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng
- Chấm, chữa bài.
bút chì .
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Đặt lên chữ in đậm dấu hỏi hoặc
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
dấu ngã.
- Học sinh làm bài.
- Gọi 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả.
- HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
-Yêu cầu học sinh đưa bảng kết quả .
bổ sung các từ cần điền: chăm học,
trở thành, trong triều, trước, trí, cho,
- Nhận xét, chữa bài.
trọng, trí, truyền, cho.
- Gọi 1 số em đọc lại đoạn văn sau khi đã
- 3 em đọc lại đoạn văn.
điền dấu hoàn chỉnh.
3) Củng cố - Dặn dò:
- 2 em nhắc lại các yêu cầu viết chính
tả.
- Về nhà viết lại cho đ ng những từ đã viết
sai.
......................................................................................

TOÁN:
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
MỤC TIÊU :
- Biết trừ các số trong phạm vi 10 000. Biết giải toán có lời văn.
- HS làm được các BT: 1, 2b, 3, 4.
- Giáo dục HS chăm học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng con (HS)
I.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên
Đàm
Ngân

Hoạt động của học sinhø
12

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


1.Bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT: Nhẩm:
6000 + 2000 =
6000 + 200 =
400 + 6000 =
4000 + 6000 =
- Nhận xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Hướng dẫn thực hiện phép trừ :
- Giáo viên ghi bảng 8652 – 3917
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính.
- Mời 1HS lên bảng thực hiện.
- Gọi HS nêu cách tính, GV ghi bảng như
SGK.
- R t ra quy tắc về phép trừ hai số có 4 chữ
số.
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở .
- Mời một em lên bảng sửa bài .
- Yêu cầu đổi chéo vở và chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2b: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời 2HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Mời một học sinh lên bảng giải.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm.

- 2 em lên bảng làm BT.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.

- Lớp theo dõi giới thiệu.

- Học sinh trao đổi và dựa vào
cách thực hiện phép cộng hai số
trong phạm vi 10 000 đã học để
đặt tính và tính ra kết quả
- 2 em nêu lại cách thực hiện phép
trừ .
-HS nhắc lại quy tắc
- Một em nêu đề bài tập: Tính.
- Lớp thực hiện làm vào vở .
- Một em lên bảng thực hiện, lớp
nhận xét chữa bài.
- Đặt tính rồi tính.
- Lớp thực hiện vào vở.
- 2 em lên bảng đặt tính và tính,
lớp bổ sung.
- Một em đọc đề bài 3.
- Cùng GV phân tích bài toán.
- Cả lớp làm vào vở bài tập .
- Một học sinh lên giải bài, lớp bổ
sung.
-HS ch ý

......................................................................................

TẬP ĐỌC:
BÀN TAY CÔ GIÁO
I.

MỤC
TIÊU:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Đàm
Ngân

13

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


- Ch ý các từ ngữ: cong cong, thoắt cái, toả,dập dềnh, rì rào….
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục.
2. Rèn kỹ năng đọc hi u:
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới: Phô.
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của côm giáo. Cô đã tạo ra biết bao
nhiêu điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo.
3. Học thuộc lòng bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ, bảng phụ hướng dẫn HTL.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KTBC:
- Kể chuyện ông tổ nghề thêu (3HS) + trả lời ND.
- HS + GV nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài:
2. Luyện đọc:
a. GV đọc diễn cảm bài thơ
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- HS nghe
b. HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ
- 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thở
- HS đọc nối tiếp từng khổ
+ GV gọi HS giải nghĩa
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Học sinh đọc theo nhóm 5
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
3. T m hi u bài:

Đàm
Ngân

14

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


Giáo án lớp
Tuần 21
Năm học 2016 3B - Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm những gì - Từ 1 tờ giấy trắng
2017
cô gấp thành 1 chiếc

?

thuyên cong cong.
- Từ 1 tờ giấy đỏ cô làm ra 1 mặt trời….
- Từ một tờ giấy xanh cô cắt tạo thành mặt
nước dập dềnh….
- Em hãy tưởng tượng và tả bức tranh gấp, - HS nêu
cắt giấy của cô giáo
VD: Một chiếc thuyền trắng rất xinh dập
dềnh trên mặt biển xanh. Mặt trời đỏ ối
phô những tia nắng hồng. Đó là cảnh
biển l c bình minh.
- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài như thế
- Cô giáo rất khéo tay….
nào?
- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo, - HS nghe
- GV đọc lại bài thơ
mềm mại, như có phép màu nhiệm
- HS nghe
4. Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ
-1
2
H
S
đ

c
l

i
b
à
i
t
h
ơ
- GV hướng dẫn HS
đọc thuộc lòng bài
thơ

- GV nhận xét ghi
điểm

5.

Củng cố - dặn dò:


Giáo án lớp
3B

Tuần 21

- HS thi đọc theo
khổ, cả bài.
- HS nhận xét
- Nêu lại ND chính của bài ?
- 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài.
* Đánh giá tiết học.
..............................................................
........................

T
I/
M
ục
tiê
u:

H

D

C
:
N
H

Y
D
Â
Y

- HS nhảy dây kiểu chụm hai chân .
Yêu cầu biết thực hiện động tác ở mức
cơ bản đ ng. Chơi trò chơi “Lò cò tiếp
sức “. Yêu cầu biết cách chơi và chơi
tương đối chủ động.
II/ Địa điểm phương tiện:
- Dây để nhảy. Sân bãi chọn nơi thoáng
mát, vệ sinh sạch sẽ.
- Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi.

III/ Lên lớp :

Năm học 2016 2017

Nội dung và phƣơng pháp dạy học

1.Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học .
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát .
- Đi đều theo 1 – 4 hàng dọc.
2/ Phần cơ bản :
* Học nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- Yêu cẩu HS khởi động các khớp.
- Nêu tên động tác rồi làm mẫu kết hợp giải thíc
cử động một để học sinh nắm.
- Tại chỗ cho HS tập so dây, mô phóng động tác tr
quay dây và cho học sinh chụm hai chân nhảy kh
dây rồi mới có dây.
- Yêu cầu HS luyện tập theo nhóm.
- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập thư
xuyên sửa chữa động tác cho học sinh .
* Chơi trò chơi “Nhảy lò cò tiếp sức “.
- Nêu tên trò chơi nhắc lại cách nhảy sau đó học
chơi .
- Học sinh từng tổ nhảy lò cò thử về trước 3-5 m
giáo viên nhận xét sửa chữa cho những em nhảy
đ ng .
- Cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần .
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi.
- Giáo viên giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời
tránh vi phạm luật chơi .
- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện
trong khi chơi .
- Cho các tổ thi đua nhảy lò cò để tìm ra tổ vô địc
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng.
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát.
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà tập nhảy dây.
……………………………………………………………
……………………………………………………………
…..

Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2017
C
H


Giáo án lớp
3B

Tuần 21

Năm học 2016 2017

Í

N
H
T

:
(
N
g
h
e
v
i
ế
t
)
B
À
N
T
A
Y
C
Ô


Giáo án lớp
3B

Tuần 21

G
I
Á
O
I.

MỤC TIÊU:
- Nhớ và viết đ ng bài CT; trình bày
đ ng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đ ng b.tập 2a biết phân biệt
và điền vào chỗ trống các p/âm dễ
lẫn (tr/ ch ).

Năm học 2016 2017


- Rèn HS ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng .
-Yêu cầu : Viết các từ học sinh thường
hay viết sai theo yêu cầu của giáo viên .
- Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc bài thơ.
-Yêu cầu hai em đọc thuộc lòng bài thơ .
+ Bài thơ nói điều g ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế
nào ?
+ Ta bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con viết các
tiếng khó mình hay viết sai .
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
* Yêu cầu HS gấp SGK, nhớ lại để viết
bài chính tả “ Bàn tay cô giáo “.
* Chấm, chữa bài.
c/ Hướng dẫn làm bài tập 2a:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập, làm
bài cá nhân.
- Mời 2 nhóm mỗi nhóm 3 em lên bảng
thi làm bài tiếp sức.
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt ý chính.
- Mời 2HS đọc lại đoạn văn .
3) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học.
- VN học bài và làm bài xem trước bài
mới.

Hoạt động của học sinh
- Ba học sinh lên bảng viết các từ
đổ mưa , đỗ xe , ng , ngả mũ.
- Cả lớp viết vào bảng con .
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
- Cả lớp theo dõi.
- 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.
- Cả lớp theo dõi bạn đọc .
+ Bài thơ nói lên “Sự khéo léo tài tình
của bàn tay cô giáo đã làm nên mọi vật“
+ Mỗi dòng có 4 chữ.
+ Viết hoa.
+ Bắt đầu viết từ ô thứ 3 từ lề sang.
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực
hiện viết vào bảng con các từ (con
thuyền , biển xanh , sóng …)
- Lớp gấp SGK, nhớ - viết bài thơ vào
vở.
- Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2a.
- Cả lớp thực hiện vào VBT.
- 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức, lớp nhận
xét bình chọn nhóm thắng cuộc.
- Sửa bài vào VBT (nếu sai). Từ cần
điền lần lượt: Trí, chuyên, trí, chữa,
chế, chân, trí, trí.
- 2 em đọc lại đoạn văn sau khi đã điền
đủ các dấu thanh hỏi và thanh ngã .
- 2 em nhắc lại các yêu cầu khi viết
chính tả.

......................................................................................

TOÁN:


LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm các số đến 4 chữ số.
- Biết trừ các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính.
- Giáo dục HS chăm học.
- Làm được BT 1, 2, 3, 4 (giải được 1 cách)
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng con (HS)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
- 2 em lên bảng làm bài.
- Gọi HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi
tính:
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
5428 - 1956
9996 - 6669
8695 - 2772
2340 - 512
2.Bài mới:
- Lớp theo dõi giới thiệu.
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Tính nhẩm.
- Ghi bảng phép tính 8000 - 5000 = ?
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm . - Tám nghìn trừ 5 nghìn bằng 3 nghìn
- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả.
- 2HS nêu miệng kết quả lớp bổ sung.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Tính nhẩm (theo mẫu).
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Yêu cầu cả lớp tính nhẩm vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung.
- 2HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét bổ
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
sung.
- Đặt tính rồi tính.
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Cả lớp thực hiện vào vở .
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Mời hai học sinh lên bảng tính .
- 2 em lên bảng đặt tính và tính, lớp
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
bổ sung.
Bài 4 : - Yêu cầu học sinh đọc bài toán. - 2 em đọc bài toán.
- Cùng GV phân tích bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.
- Cả lớp làm vào vở ( theo 1 cách).
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở.
- Một HS lên bảng chữa bài, lớp bổ
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
sung.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Ch ý
- Dặn về nhà học và xem lại bài tập.
I.

......................................................................................

TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA O , Ô , Ơ


MỤC TIÊU:
- Viết đ ng và tương đối nhanh chữ hoa Ô, L, Q; viết đ ng tên riêng Lãn Ông và câu
ứng dụng: i Quảng Bá… bằng chữ c nhỏ.
- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước qua câu ca dao: i Quảng Bá,cá Hồ Tây
/ Hàng đào tơ lụa...
II. CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa O, Ô ,Ơ ; tên riêng Lãn Ông.
I.

II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết trên bảng, cả lớp viết
vào bảng con: Nguyễn, Nhiễu.
- Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng
con
* Luyện viết chữ hoa:
+ H y t m các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
các chữ : O, Ô, Ơ, Q, T.

Hoạt động của học sinh
- 2 em lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con theo yêu cầu của GV.
- Lớp theo dõi giới thiệu.
+ L, Ô , Q, B , H , T, H, Đ.

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực
- Yêu cầu HS tập viết vào bảng con.
hiện viết vào bảng con: O, Ô, Ơ, Q, T.
* Luyện viết từ ng dụng t n ri ng:
- Một HS đọc từ ứng dụng: Lãn Ông
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng.
- Lắng nghe để hiểu thêm về một
- Giới thiệu về Hải Thượng Lãn Ông Lê
lương y nổi tiếng vào hàng bậc nhất
Hữu Trác 1720 – 1792 là một lương y nổi của nước ta.
tiếng sống vào cuối đời nhà Lê.
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con.
con.
* Luyện viết câu ng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng.
+ Nội dung câu ca dao nói g ?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con : i,
Quảng,
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Ô một dòng c
nhỏ , L, Q 1 dòng.
- Viết tên riêng Lãn Ông 2 dòng c nhỏ .
- Viết câu ca dao 2 lần .
d/ Chấm chữa bài

i Quảng Bá, cá Hồ Tây
Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người .
+ Ca ngợi những sản phẩm nổi tiếng
ở Hà Nội
- Cả Lớp tập viết trên bagr con.
- Lớp thực hành viết vào vở theo
hướng dẫn của giáo viên


- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết chữ
hoa O, Ô, Ơ.
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
mới .

- Nhắc lại
- Lắng nghe

..............................................................................................................................................................

Thứ sáu ngày 27 tháng 1năm 2017
TOÁN:
THÁNG NĂM
MỤC TIÊU:
- Biết các đơn vị đo thời gian : tháng , năm.
- Biết được một năm có 12 tháng . Biết tên gọi các tháng trong một năm. Biết số
ngày trong từng tháng; biết xem lịch.
- BT 1, 2( SD tờ lịch cùng năm học)
II/CHUẨN BỊ :
- Các tờ lịch tháng năm 2012. (GV và HS)
III/LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm BT.
- Hai em lên bảng làm BT
- Giáo viên nhận xét.
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
2.Bài mới:
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Giới thiệu số tháng trong một năm và - Nghe GV giới thiệu.
số ngày trong tháng .
-GV giới thiệu tờ lịch trong SGK
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm
- Quan sát lịch 2005 trong SGK và trả
2005 trong sách giáo khoa và TLCH:
lời:
+ Một năm có bao nhi u tháng ?
+ Một năm có 12 tháng đó là : Tháng 1 ,
+ Đó là những tháng nào ?
tháng 2 , tháng 3, tháng 4 (tư), tháng 5,
tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 ,
tháng 10 , tháng 11, tháng 12.
- Giáo viên ghi tên các tháng lên bảng .
- Mời hai học sinh đọc lại.
- Nhắc lại số tháng trong một năm.
* Giới thiệu số ngày trong một tháng . - Tiếp tục quan sát các tháng trong tờ
- Cho học sinh quan sát phần lịch tháng lịch để đếm số ngày trong từng tháng.
1 năm 2005 ở SGK.
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng một có 31 ngày.
+ Tháng 2 có mấy ngày ?
+ Tháng hai có 28 ngày.
- Giới thiệu thêm: Những năm nhuận,
tháng hai có 29 ngày.
I.


- Lần lượt hỏi học sinh trả lời đến

- Cứ như thế học sinh trả lời hết số ngày


Giáo án lớp 3B

Tuần 21

tháng 12 và ghi lên bảng.
- Cho HS đếm số ngày trong từng
tháng, ghi nhớ.
c/ Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi HS trả lời miệng, lớp bổ sung.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp quan sát tờ lịch tháng
8 năm 2012 và TLCH.
- Gọi HS nêu miệng kết quả, lớp bổ
sung.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học và ghi nhớ cách xem lịch.

Năm học 2016 - 2017

ở các tháng trong một năm.
- HS đếm số ngày trong từng tháng và ghi
nhớ
- Một em nêu yêu cầu bài.
- Cả lớp tự làm bài.
- 3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ
sung.
- Một em đọc đề bài 2 .
- Cả lớp quan sát lịch mang đi và làm bài.
- 2 em trình bày kết quả, lớp nhận xét bổ
sung:

-HS ch ý

............................................................................................

TNXH:
THẾ GIỚI THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT QUANH EM (TIẾT 2)
.....................................................................

TIẾNG ANH :
(G.V chuyên trách )
..............................................................................................................................................................

Chiều thứ sáu:
THỂ DỤC:
NHẢY DÂY. TRÒ CHƠI “ LÒ CÒ TIẾP SỨC”.
MỤC
TIÊU:
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân. Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức
tương đối đ ng.
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp s c”. Yêu cầu biết được cách chơi và chơi ở mức tương đối
chủ động.
II. ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƢƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện: Còi, dây nhảy, vạch cho trò chơi.
III .NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP LÊN LỚP:
TG
cầu giờ học. Hoạt động dạy
Hình thức tập luyện
************
6
1. Phần mở đầu.
************
GV
nhận
lớp,
phổ
biến
nội
dung,
yêu
13
phút
Đàm
Tiểu học Hoàng Hoa Thám
I.

Ngân


************
- GV cho HS đứng tại chỗ xoay các khớp
cổ tay, cẳng tay, cánh tay, gối, hông.
GV
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
quanh sân tập.
* Trò chơi “Có chúng em”
13 ************
2-Phần cơ bản.
phút ************
- Ôn nhảy dây cá nhân ki u chụm 2
************
chân.
+ GV cho HS tại chỗ mô phỏng và tập
các động tác so, trao, quay dây, tập chụm
GV
2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có
dây.
+ GV chia lớp thành từng tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định.
+ GV thường xuyên hướng dẫn, sửa
chữa động tác sai cho HS, động viên kịp
5
************
thời những em nhảy đ ng.
phút
************
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp s c”.
************
GV chia lớp thành các đội đều nhau về
số lượng và giới tính. Nêu tên trò chơi,
6
nhắc lại cách chơi rồi cho HS chơi.
phút
3-Phần kết thúc
GV
- GV cho HS đi thường theo nhịp hoặc
giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét giờ
học.
..............................................................................................................................................................

Đàm
Ngân

14

Tiểu học Hoàng Hoa Thám


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×