Tải bản đầy đủ

Nhà máy tái chế nhựa phế liệu tỉnh Hưng Yên 0903034381

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
-----------    ----------

THUYẾT MINH
BÁO CÁO ĐẦU TƯ DỰ ÁN

NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA
PHẾ LIỆU

Địa điểm

: Thôn Bến, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Chủ đầu tư

: Công ty TNHH Hối Dương

Hưng Yên - Tháng 04 năm 2014



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
-----------    ----------

THUYẾT MINH
BÁO CÁO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN

NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA
PHẾ LIỆU
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH HỐI DƯƠNG
(Giám đốc)

NGUYỄN THU THỦY

Hưng Yên - Tháng 04 năm 2014


MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN DỰ ÁN ............................................................................ 1
I.1. Giới thiệu về chủ đầu tư .......................................................................................... 1
I.2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án ..................................................................................... 1
I.3. Cơ sở pháp lý ........................................................................................................... 2
I.4. Sự cần thiết đầu tư dự án ......................................................................................... 3
CHƯƠNG II: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG ........................................................................ 4
II.1. Địa điểm đầu tư ...................................................................................................... 4
II.2. Điều kiện tự nhiên .................................................................................................. 4
II.3. Nhận xét chung ....................................................................................................... 4
CHƯƠNG III: NỘI DUNG DỰ ÁN .............................................................................. 5
III.1. Quy mô dự án ........................................................................................................ 5
III.2. Các hạng mục đầu tư ............................................................................................. 5
III.3. Thời gian thực hiện dự án ..................................................................................... 5
III.4. Thị trường cung – cầu ........................................................................................... 5
III.5. Quy trình sản xuất ................................................................................................. 5
III.5.1. Quy trình thu gom .............................................................................................. 5
III.5.2. Quá trình xử lý ................................................................................................... 5
III.5.3. Tóm tắt toàn bộ quy trình tái chế nhựa phế liệu ................................................ 6
III.6. Thành phẩm........................................................................................................... 6
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ........................................... 7
IV.1. Đánh giá tác động môi trường .............................................................................. 7


IV.1.1. Giới thiệu chung ................................................................................................ 7
IV.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường ................................................. 7
IV.2. Tác động của dự án tới môi trường....................................................................... 7
IV.2.1. Giai đoạn xây dựng dự án .................................................................................. 8
IV.2.2. Giai đoạn đưa dự án vào khai thác sử dụng ....................................................... 8
IV.3. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm ....................................................................... 8
IV.3.1. Giai đoạn xây dựng dự án .................................................................................. 8
IV.3.2. Giai đoạn đưa dự án vào khai thác sử dụng ....................................................... 9
IV.4. Kết luận ................................................................................................................. 9
CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH .................................................................... 10
V.1. Tổng mức đầu tư của dự án .................................................................................. 10
V.1.1. Mục đích của tổng mức đầu tư .......................................................................... 10
V.1.2. Nội dung của tổng mức đầu tư .......................................................................... 10
V.2. Nguồn vốn thực hiện dự án .................................................................................. 10
V.2.1. Tiến độ sử dụng vốn .......................................................................................... 10
V.2.2. Nguồn vốn thực hiện dự án. .............................................................................. 11
V.3. Hiệu quả tài chính dự án ...................................................................................... 11
V.3.1. Các giả định tính toán ....................................................................................... 11
V.3.2. Phân tích hiệu quả tài chính dự án .................................................................... 14
V.4. Đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội dự án................................................................ 17


CHƯƠNG VI: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................. 18
VI.1. Kết luận ............................................................................................................... 18
VI.2. Kiến nghị............................................................................................................. 18
VI.3. Cam kết của chủ đầu tư....................................................................................... 18


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN DỰ ÁN
I.1. Giới thiệu về chủ đầu tư
 Chủ đầu tư
: Công ty TNHH Hối Dương
 Địa chỉ
: Thôn Bến, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
 MSDN
: 0900878453
 Ngày cấp
: 05/03/2014
 Nơi cấp
: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Hưng Yên
 Người đại diện
: Nguyễn Thu Thủy
 Ngành nghề KD
:
- Thu gom rác thải không độc hại/ độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại/ độc hại
- Tái chế phế liệu (không bao gồm tái chế chì và ắc quy)
 Vốn điều lệ
: 10,000,000,000 (Mười tỷ đồng)
I.2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
 Tên dự án
: Nhà máy tái chế nhựa phế liệu
 Địa điểm xây dựng : Thôn Bến, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
 Diện tích nhà xưởng : (7m x 42m) x 7 gian = 2,058 m2
 Mục tiêu đầu tư
: Xây dựng nhà máy tái chế nhựa với công suất 20 tấn/ngày khi đi
vào sản xuất ổn định.
 Mục đích đầu tư
:
+ Cung cấp nhựa tái chế cho thị trường trong nước góp phần phát
triển ngành nhựa đất nước;
+ Tạo việc làm và nâng cao mức sống cho lao động địa phương;
+ Góp phần phát triển kinh tế xã hội, bảo vệ môi trường sống, tiết
kiệm nguyên liệu nhựa phế thải;
+ Đóng góp cho thu ngân sách một khoản từ lợi nhuận kinh
doanh;
+ Đạt được mục tiêu lợi nhuận cho doanh nghiệp;
 Hình thức đầu tư
: Vốn tư nhân
 Hình thức quản lý
: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thông qua ban Quản lý dự án
do chủ đầu tư thành lập.
 Tổng mức đầu tư
: 3,000,000,000 đồng
 Nguồn vốn dự án
: 100% vốn chủ sở hữu.
 Tiến độ dự án
: Dự án được tiến hành xây dựng từ tháng 4 năm 2014 và đi vào
hoạt động từ tháng 7 năm 2014.
 Vòng đời dự án
: Vòng đời hoạt động của dự án là 15 năm bao gồm năm xây dựng

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 1


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

I.3. Cơ sở pháp lý
 Văn bản pháp lý
 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN
Việt Nam;
 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
 Luật Kinh doanh Bất động sản số 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
 Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
 Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
 Luật thuế Giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về việc Quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình;
 Nghị định số 124/2008 NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ về thuế thu
nhập doanh nghiệp;
 Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ Qui định chi tiết thi
hành Luật Thuế giá trị gia tăng;
 Nghị định 140/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 11 năm 2006 quy định việc
bảo vệ môi trường trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển;
 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc qui định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
 Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng công trình;
 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 4/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều luật phòng cháy và chữa cháy;
 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc Quản lý chất
lượng công trình xây dựng và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính phủ
về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 2009/2004/NĐ-CP;
 Thông tư số 12/2008/TT-BXD ngày 07/05/2008 của Bộ xây dựng hướng dẫn việc lập và
quản lý chi phí khảo sát xây dựng;

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 2


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
 Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/04/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh
dự toán xây dựng công trình;
 Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo
vệ môi trường;
 Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán
dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;
 Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/9/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo
vệ môi trường;
 Quyết định số 2992/QĐ-BCT ngày 17/6/2011 của Bộ Công thương v/v Phê duyệt quy
hoạch phát triển ngành nhựa Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025;
 Công văn số 1779/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố định
mức dự toán xây dựng công trình - Phần Khảo sát xây dựng;
 Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng kèm theo Quyết định số
957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng;
 Căn cứ các pháp lý khác có liên quan;
I.4. Sự cần thiết đầu tư dự án
Theo Quy hoạch phát triển tổng thể ngành nhựa Việt Nam đến năm 2020, Chính phủ
đã đặt ra yêu cầu: phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu cho ngành nhựa; phát triển sản
xuất các sản phẩm kỹ thuật cao và sản phẩm nhựa xuất khẩu; phát triển ngành công nghiệp xử
lý phế liệu nhựa. Trong đó, đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp tái chế phế liệu nhựa sẽ
góp phần sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên; tăng cường khả năng tái chế và
giảm thiểu lượng chất thải rắn đô thị đưa đến bãi chôn lấp; tiết kiệm nguồn ngân sách Nhà
nước cho các hoạt động quản lý và xử lý chất thải; giúp các doanh nghiệp ngành nhựa chủ
động được nguồn nguyên liệu, tiết kiệm ngoại tệ cho quốc gia (giảm lượng nguyên liệu nhựa
nhập khẩu); giảm giá thành sản phẩm nhựa tăng năng lực cạnh tranh với hàng ngoại nhập ở
thị trường trong và ngoài nước.
Nắm bắt được chính sách và mục tiêu phát triển ngành nhựa của Chính phủ đồng thời
nhận thấy nhu cầu về sử dụng nhựa trong nước và nước ngoài ngày càng cao, Công ty TNHH
Hối Dương chúng tôi khẳng định việc xây dựng “Nhà máy tái chế nhựa phế liệu” tại thôn
Bến, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên là rất cần thiết và là một hướng đầu tư
đứng đắn trong giai đoạn hiện nay.

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 3


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

CHƯƠNG II: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
II.1. Địa điểm đầu tư
Dự án Nhà máy tái chế nhựa phế liệu xây dựng tại thôn Bến, xã Bạch Sam, huyện Mỹ
Hào, tỉnh Hưng Yên.

Hình: Vị trí xây dựng dự án
II.2. Điều kiện tự nhiên
Nhà máy nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng chung của khí hậu huyện Mỹ Hào thuộc
vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, hàng năm có 2 mùa rõ rệt: mùa nóng được bắt đầu từ đầu
tháng 5 đến tháng 8, mùa lạnh từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau. Nhiệt độ trung bình trong
năm là 230C, nhiệt độ cao nhất vào tháng 5 lên tới 380C, đến tháng 7, tháng 8 giảm xuống còn
27 - 280C. Lượng mưa trung bình hàng năm ở đây từ 1.600 - 1.700mm, có năm lượng mưa lên
tới trên 2.000mm.
Với đặc điểm là huyện đồng bằng, không có đồi, núi, biển, nên đất đai là điều kiện tự
nhiên quan trọng bậc nhất của Mỹ Hào.
II.3. Nhận xét chung
Từ những phân tích trên, chủ đầu tư khẳng định rằng địa điểm xây dựng dự án hội tụ
những điều kiện thuận lợi để tạo nên sự thành công của một dự án đầu tư.
-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 4


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

CHƯƠNG III: NỘI DUNG DỰ ÁN
III.1. Quy mô dự án
Xây dựng nhà máy tái chế nhựa phế liệu đạt công suất khoảng 20tấn/ngày khi đi vào
sản xuất ổn định.
III.2. Các hạng mục đầu tư
I.
1.1
+
+
+

+
1.2
+
+
+
+
+

Hạng mục đầu tư
Xây dựng nhà xưởng
Nhà điều hành
Bể rửa (2 cái)
Bể ngầm
. Bể đặt máy xay thô
. Bể đặt máy xay nhỏ
Rãnh thoát nước
Máy móc thiết bị
Máy xay động cơ 45
Máy vắt khô động cơ 35
Máy rửa động cơ 22
Trục cuốn động cơ 18
Tay đánh động cơ 20

ĐVT

Số lượng

m2
m3

20
20

m3
m3
m

18
5
20

cái
cái
cái
cái
cái

3
1
1
2
6

III.3. Thời gian thực hiện dự án
Dự án được tiến hành xây dựng từ tháng 4 năm 2014 và đi vào hoạt động từ tháng 7 năm
2014.
III.4. Thị trường cung – cầu
Thị trường nguồn nguyên liệu sản xuất: nhựa phế liệu sẽ được thu mua ở những cơ sở
bán phế liệu, trong nước hoặc nhập khẩu nước ngoài.
Thị trường bán sản phẩm: hạt nhựa sau khi được tái chế sẽ được tiêu thụ trong nước và
nước ngoài.
III.5. Quy trình sản xuất
III.5.1. Quy trình thu gom
Phế liệu được thu gom từ các đầu mối buôn phế liệu hoặc nhập khẩu trực tiếp từ nước
ngoài. Sau đó hàng được vận chuyển đến kho của công ty.
III.5.2. Quá trình xử lý
Phế liệu trước tiên được phân loại nhằm loại bỏ sắt, giấy, rác sau đó từng loại sẽ được
phân riêng biệt.
-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 5


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
Sau đó chai nhựa phế liệu được đưa xuống 2 máy xay thô, thông qua trục cuốn lên máy
rửa rồi đổ xuống bể rửa lần 1. Nhựa sẽ được các tay đánh đưa xuống máy xay lần 2 xay thành
miếng nhỏ rồi qua bể rửa lần 2. Cuối cùng sẽ được đưa đến máy vắt vắt khô và đóng bao.
Miếng nhựa thành phẩm có kích thước khoảng 0.5x0.5. Trong quá trình xử lý sạch chỉ
có nước và bột giặt ngoài ra không có thêm chất phụ gia nào khác.
Trong suốt quá trình vận hành, có 2 giai đoạn sử dụng nhân công là quá trình đưa phế
liệu vào máy xay thô và quá trình đóng bao thành phẩm.
III.5.3. Tóm tắt toàn bộ quy trình tái chế nhựa phế liệu

III.6. Thành phẩm
Loại sản phẩm
Trắng trong
Màu trắng
Trắng ngà

Tỷ lệ
30%
30%
40%

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 6


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
IV.1. Đánh giá tác động môi trường
IV.1.1. Giới thiệu chung
Dự án Nhà máy tái chế nhựa phế liệu được xây dựng tại thôn Bến, xã Bạch Sam, huyện
Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
Mục đích của đánh giá tác động môi trường là xem xét đánh giá những yếu tố tích cực
và tiêu cực ảnh hưởng đến môi trường trong xây dựng dự án và khu vực lân cận, để từ đó đưa
ra các giải pháp khắc phục, giảm thiểu ô nhiễm để nâng cao chất lượng môi trường hạn chế
những tác động rủi ro cho môi trường khi dự án được thực thi, đáp ứng được các yêu cầu về
tiêu chuẩn môi trường.
IV.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường
Các quy định và hướng dẫn sau được dùng để tham khảo
- Luật Bảo vệ Môi trường số 52/2005/QH11 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt
Nam khóa XI kỳ họp thứ 8 thông qua tháng 11 năm 2005;
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 8 năm 2006 về việc quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Bảo vệ Môi trường;
- Nghị định số 21/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 28 tháng 2 năm 2008 về Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 cuả Chính phủ
về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Bảo vệ Môi trường;
- Thông tư số 05/2008/ TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 18/12/2008
về việc hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam
kết bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 35/QĐ-BKHCNMT của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi
trường ngày 25/6/2002 về việc công bố Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt
buộc áp dụng;
- Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 về việc ban hành Danh mục chất
thải nguy hại kèm theo Danh mục chất thải nguy hại;
- Tiêu chuẩn môi trường do Bộ KHCN&MT ban hành 1995, 2001 & 2005;
- Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài Nguyên
và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng 05 Tiêu chuẩn Việt Nam về Môi trường và bãi bỏ áp
dụng một số các Tiêu chuẩn đã quy định theo quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày
25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ KHCN và Môi trường;
IV.2. Tác động của dự án tới môi trường
Việc thực thi dự án Nhà máy tái chế nhựa phế liệu sẽ ảnh hưởng nhất định đến môi
trường xung quanh khu vực nhà máy và ngay tại nhà máy, sẽ tác động trực tiếp đến môi
trường không khí, đất, nước trong khu vực này. Chúng ta có thể dự báo được những nguồn tác
động đến môi trường có khả năng xảy ra trong các giai đoạn khác nhau.

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 7


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
IV.2.1. Giai đoạn xây dựng dự án
+ Tác động của bụi, khí thải
Quá trình xây dựng sẽ không tránh khỏi phát sinh nhiều bụi (ximăng, đất, cát…) từ
công việc đào đất, san ủi mặt bằng, vận chuyển và bốc dỡ nguyên vật liệu xây dựng, pha trộn
và sử dụng vôi vữa, đất cát... hoạt động của các máy móc thiết bị cũng như các phương tiện
vận tải và thi công cơ giới tại công trường sẽ gây ra tiếng ồn.
+ Tác động của nước thải
Trong giai đoạn thi công cũng có phát sinh nước thải sinh hoạt của công nhân xây
dựng. Lượng nước thải này tuy không nhiều nhưng cũng cần phải được kiểm soát chặt chẽ để
không làm ô nhiễm nguồn nước mặt, nước ngầm.
+ Tác động của chất thải rắn
Chất thải rắn phát sinh trong giai đoạn này gồm 2 loại: chất thải rắn từ quá trình xây
dựng và rác sinh hoạt của công nhân xây dựng. Các chất thải rắn phát sinh trong giai đoạn này
nếu không được quản lý và xử lý kịp thời sẽ có thể bị cuốn trôi theo nước mưa gây tắc nghẽn
đường thoát nước và gây ra các vấn đề vệ sinh khác. Ở đây, phần lớn phế thải xây dựng (xà
bần, cát, sỏi…) sẽ được tái sử dụng làm vật liệu san lấp. Riêng rác sinh hoạt rất ít vì lượng
công nhân không nhiều cũng sẽ được thu gom và giao cho các đơn vị dịch vụ vệ sinh đô thị
xử lý ngay.
IV.2.2. Giai đoạn đưa dự án vào khai thác sử dụng
Trong dây chuyền sản xuất hạt nhựa, nước được sử dụng ít và tuần hoàn nên không có
các chất thải ở dạng khí, lỏng, rắn. Duy chỉ có lượng chất thải từ cặn bã, bụi bẩn của những
chai nhựa PET phế thải nhưng lượng chất thải này không đáng kể và cả quy trình tái chế hạt
nhựa đều không gây hại đến môi trường.
Ngoài ra còn khí thải, nước thải và chất thải sinh ra trong quá trình hoạt động, làm việc
của công nhân tại nhà máy nhưng lượng thải này không đáng kể.
IV.3. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm
IV.3.1. Giai đoạn xây dựng dự án
- Phun nước làm ẩm các khu vực gây bụi như đường đi, đào đất, san ủi mặt bằng…
- Che chắn các bãi tập kết vật liệu khỏi gió, mưa, nước chảy tràn, bố trí ở cuối hướng
gió và có biện pháp cách ly tránh hiện tượng gió cuốn để không ảnh hưởng toàn khu vực.
- Tận dụng tối đa các phương tiện thi công cơ giới, tránh cho công nhân lao động gắng
sức, phải hít thở nhiều làm luợng bụi xâm nhập vào phổi tăng lên.
- Cung cấp đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động cho công nhân như mũ, khẩu
trang, quần áo, giày tại tại những công đoạn cần thiết.
- Hạn chế ảnh hưởng tiếng ồn tại khu vực công trường xây dựng. Các máy khoan, đào,
đóng cọc bêtông… gây tiếng ồn lớn sẽ không hoạt động từ 18h – 06h.
Chủ đầu tư đề nghị đơn vị chủ thầu và công nhân xây dựng thực hiện các yêu cầu sau:
- Công nhân sẽ ở tập trung bên ngoài khu vực thi công.
- Đảm bảo điều kiện vệ sinh cá nhân.
- Tổ chức ăn uống tại khu vực thi công phải hợp vệ sinh, có nhà ăn…

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 8


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
- Hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh được xây dựng đủ cho số lượng công nhân tập trung
trong khu vực dự án.
- Rác sinh hoạt được thu gom và chuyển về khu xử lý rác tập trung.
- Có bộ phận chuyên trách để hướng dẫn các công tác vệ sinh phòng dịch, vệ sinh môi
trường, an toàn lao động và kỷ luật lao động cho công nhân.
IV.3.2. Giai đoạn đưa dự án vào khai thác sử dụng
+ Giảm thiểu ô nhiễm không khí
- Giảm thiểu ô nhiễm do khí thải của các phương tiện vận chuyển: Biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm khả thi có thể áp dụng là thông thoáng. Để tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu
có hiệu quả, cần phải kết hợp thông thoáng bằng đối lưu tự nhiên có hỗ trợ của đối lưu cưỡng
bức. Quá trình thông thoáng tự nhiên sử dụng các cửa thông gió, chọn hướng gió chủ đạo
trong năm, bố trí cửa theo hướng đón gió và cửa thoát theo hướng xuôi gió.
+ Giảm thiểu ô nhiễm nước thải
Nước thải sinh hoạt sẽ được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại do công ty thiết kế và xây
dựng.
+ Giảm thiểu ô nhiễm chất thải rắn
Để thuận tiện cho công tác quản lý và xử lý chất thải rắn phát sinh đồng thời giảm
thiểu tác động xấu đến môi trường, Ban quản lý dự án sẽ thực hiện chu đáo chương trình thu
gom và phân loại rác tại nguồn.
Bố trí đầy đủ phương tiện thu gom cho từng loại chất thải: có thể tái chế chất thải rắn
sinh hoạt.
IV.4. Kết luận
Nhà máy tái chế nhựa phế liệu thân thiện với môi trường, nên đủ điều kiện thực hiện
dự án. Đồng thời, chúng tôi xin cam kết thực hiện tất cả các biện pháp triệt để để giảm thiểu
một vài tác động môi trường về tiếng ồn và sinh bụi của Dự án và sẵn sàng báo cáo hoặc hợp
tác với các cơ quan quản lý môi trường để tạo điều kiện đánh giá hoặc quan trắc môi trường
cho thật thuận lợi.

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 9


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
V.1. Tổng mức đầu tư của dự án
V.1.1. Mục đích của tổng mức đầu tư
Mục đích của tổng mức đầu tư là tính toán toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng dự án “Nhà
máy tái chế nhựa phế liệu” làm cơ sở để lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư, xác định hiệu
quả đầu tư của dự án.
V.1.2. Nội dung của tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư của dự án là 3,000,000,000 đồng bao gồm :
+ Xây dựng hạ tầng
+ Mua sắm máy móc thiết bị
+ Vốn lưu động
+ Chi phí khác
Bảng tổng hợp khái toán các hạng mục đầu tư của dự án.
Đơn vị: 1,000 đồng
STT
1.1
+
+
+

+
1.2
+
+
+
+
+
1.3

Tổng mức đầu tư
ĐVT Số lượng Giá trị đầu tư
Xây dựng nhà xưởng
300,000
2
Nhà điều hành
m
20
3
Bể rửa (2 cái)
m
20
Bể ngầm
. Bể đặt máy xay thô
m3
18
3
. Bể đặt máy xay nhỏ
m
5
Rãnh thoát nước
m
20
Máy móc thiết bị
450,000
Máy xay động cơ 45
cái
3
Máy vắt khô động cơ 35
cái
1
Máy rửa động cơ 22
cái
1
Trục cuốn động cơ 18
cái
2
Tay đánh động cơ 20
cái
6
2
Chi phí thuê đất năm đầu m
2,058
625,747
Tổng cộng đầu tư TSCĐ
1,375,747
Vôn lưu động bổ sung
1,624,253
TMĐT
3,000,000

V.2. Nguồn vốn thực hiện dự án
V.2.1. Tiến độ sử dụng vốn
Dự án được tiến hành xây dựng từ tháng 4 năm 2014 và đi vào hoạt động từ tháng 7
năm 2014.

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 10


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
Tiến độ sử dụng vốn của dự án:
Đơn vị: 1,000 đồng
STT
1
2
3

Tiến độ xây dựng dự án
Năm 2014
Hạng mục
Tháng 4/2014 Tháng 5/2014 Tháng 6/2014
Xây dựng nhà xưởng
150,000
150,000
Mua sắm máy móc thiết bị
450,000
Chi phí thuê đất năm đầu
625,747
Tổng cộng
775,747
150,000
450,000

V.2.2. Nguồn vốn thực hiện dự án.
Nguồn vốn thực hiện dự án: 100% vốn chủ sở hữu.
V.3. Hiệu quả tài chính dự án
V.3.1. Các giả định tính toán
+ Khấu hao tài sản cố định
Áp dụng theo phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Thời gian khấu hao áp dụng
theo công văn số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 về ban hành chế độ quản lý,
sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Bảng trích khấu hao TSCĐ
III.
III.1
III.2

Khấu hao tài sản cố định
Nhà xưởng
Máy móc thiết bị

Thời gian khấu hao
15
7

+ Giả định về doanh thu
Công suất sản xuất tối đa: 20 tấn/ngày.
 Năm đầu hoạt động: 6 tháng
 Các năm sau công suất tăng dần
Đơn giá sản phẩm:
 Sản phẩm trắng trong chiếm 15%: 18,000,000 đồng/tấn
 Sản phẩm màu trắng chiếm 20%: 16,000,000 đồng/tấn
 Sản phẩm trắng ngà chiếm 30%: 15,000,000 đồng/tấn
 Sản phẩm có màu sắc khác chiếm 35%: 13,000,000 đồng/tấn
Số ngày hoạt động trong năm: 350 ngày/năm
Doanh thu hoạt động qua các năm của nhà máy:
Đơn vị: 1,000 đồng
Năm
+ Công suất
+ Sản lượng (tấn)
+ Mức tăng giá (3%/năm)

2014
0
50%
2,450
1.00

2015
1
60%
2,940
1.00

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

2016
2
80%
3,920
1.03

2017
3
90%
4,410
1.03

2018
4
100%
4,900
1.09

Trang 11


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
+ Hàng trắng trong
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
+ Hàng màu trắng
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
+ Hàng trắng ngà
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
+ Màu sắc khác
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
+ Doanh thu

+
+
+
+

+

+

+

+

+
+
+
+

6,247,500 7,497,000 10,295,880 11,582,865
17,000
17,000
17,510
17,510
368
441
588
662
7,840,000 9,408,000 12,920,320 14,535,360
16,000
16,000
16,480
16,480
490
588
784
882
11,025,000 13,230,000 18,169,200 20,440,350
15,000
15,000
15,450
15,450
735
882
1,176
1,323
11,147,500 13,377,000 18,371,080 20,667,465
13,000
13,000
13,390
13,390
858
1,029
1,372
1,544
36,260,000 43,512,000 59,756,480 67,226,040

13,653,624
18,576
735
17,133,959
17,484
980
24,094,630
16,391
1,470
24,362,348
14,205
1,715
79,244,562

Năm

2019

2020

2021

2022

2023

Công suất
Sản lượng (tấn)
Mức tăng giá (3%/năm)
Hàng trắng trong
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Hàng màu trắng
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Hàng trắng ngà
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Màu sắc khác
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Doanh thu

5
100%
4,900
1.09
13,653,624
18,576
735
17,133,959
17,484
980
24,094,630
16,391
1,470
24,362,348
14,205
1,715
79,244,562

6
100%
4,900
1.13
14,063,233
19,134
735
17,647,978
18,008
980
24,817,469
16,883
1,470
25,093,219
14,632
1,715
81,621,899

7
100%
4,900
1.13
14,063,233
19,134
735
17,647,978
18,008
980
24,817,469
16,883
1,470
25,093,219
14,632
1,715
81,621,899

8
100%
4,900
1.16
14,485,130
19,708
735
18,177,417
18,548
980
25,561,993
17,389
1,470
25,846,015
15,071
1,715
84,070,556

9
100%
4,900
1.16
14,485,130
19,708
735
18,177,417
18,548
980
25,561,993
17,389
1,470
25,846,015
15,071
1,715
84,070,556

Năm

2024

2025

2026

2027

2028

10
11
12
13
14
Công suất
100%
100%
100%
100%
100%
Sản lượng (tấn)
4,900
4,900
4,900
4,900
4,900
Mức tăng giá (3%/năm)
1.19
1.19
1.23
1.23
1.27
Hàng trắng trong
14,919,683 14,919,683 15,367,274 15,367,274 15,828,292
+ Đơn giá
20,299
20,299
20,908
20,908
21,535

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 12


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU

+

+

+

+

+ Khối lượng (tấn)
Hàng màu trắng
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Hàng trắng ngà
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Màu sắc khác
+ Đơn giá
+ Khối lượng (tấn)
Doanh thu

735
18,722,740
19,105
980
26,328,853
17,911
1,470
26,621,396
15,523
1,715
86,592,673

735
18,722,740
19,105
980
26,328,853
17,911
1,470
26,621,396
15,523
1,715
86,592,673

735
19,284,422
19,678
980
27,118,719
18,448
1,470
27,420,038
15,988
1,715
89,190,453

735
19,284,422
19,678
980
27,118,719
18,448
1,470
27,420,038
15,988
1,715
89,190,453

735
19,862,955
20,268
980
27,932,280
19,002
1,470
28,242,639
16,468
1,715
91,866,166

+ Giả định về chi phí
Chi phí nhân công:
Bảng lương nhân viên:
Chi phí nhân công
Phụ trách kỹ thuật
Công nhân
Số tháng tính lương

Số lượng
1
34
13

Mức lương
7,000,000
4,000,000
tháng

Chi phí nhân công hằng năm:
Đơn vị: 1,000 đồng
Năm
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Mức tăng lương
1.05
1.10
1.16
1.22
1.28
1.34
1.41
Lương phụ trách kỹ thuật 44,100 100,328 105,344 110,611 116,142 121,949 128,046
Lương công nhân
226,800 515,970 541,769 568,857 597,300 627,165 658,523
Tổng cộng
270,900 616,298 647,112 679,468 713,441 749,113 786,569

Chi phí nguyên liệu:
+ Giá thu mua: 6,000 – 7,000 đồng/kg
+ Tỷ lệ thành phẩm: 90%
+ Hao hụt: 10%
Chi phí điện nước: 12,000,000 đồng/năm
Chi phí nhiên liệu: giá thu mua chai pet phế liệu 7,000 đồng/kg
Chi phí khác: 30% doanh thu
Chi phí hoạt động hằng năm của dự án:
Đơn vị: 1,000 đồng
Năm
2014
2015
2016
2017
2018
Chi phí nhân công
270,900
616,298
647,112
679,468
713,441
Chi phí nguyên liệu 24,500,000 29,400,000 40,376,000 45,423,000 53,543,623
Chi phí điện nước
12,000
24,000
24,720
24,720
26,225
-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 13


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
Chi phí khác
Tổng cộng

10,878,000 13,053,600 17,926,944 20,167,812 23,773,369
35,660,900 43,093,898 58,974,776 66,295,000 78,056,658

Năm
2019
2020
2021
2022
2023
Chi phí nhân công
749,113
786,569
825,898
867,192
910,552
Chi phí nguyên liệu 53,543,623 55,149,932 55,149,932 56,804,430 56,804,430
Chi phí điện nước
26,225
27,012
27,012
27,823
27,823
Chi phí khác
23,773,369 24,486,570 24,486,570 25,221,167 25,221,167
Tổng cộng
78,092,331 80,450,083 80,489,411 82,920,611 82,963,971
Năm
2024
2025
2026
2027
2028
Chi phí nhân công
956,080 1,003,884 1,054,078 1,106,782 1,162,121
Chi phí nguyên liệu 58,508,563 58,508,563 60,263,819 60,263,819 62,071,734
Chi phí điện nước
28,657
28,657
29,517
29,517
30,402
Chi phí khác
25,977,802 25,977,802 26,757,136 26,757,136 27,559,850
Tổng cộng
85,471,101 85,518,905 88,104,550 88,157,254 90,824,107

V.3.2. Phân tích hiệu quả tài chính dự án
 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Thời gian hoạt động là 15 năm từ năm 2014 đến năm 2028
Thuế môn bài: 2,000,000 đồng/năm
Báo cáo thu nhập dự trù của dự án:
Đơn vị: 1,000 đồng
Năm
Doanh thu
Chi phí hoạt động
Khấu hao tài sản cố định
Lợi nhuận trước thuế
Thuế môn bài
Lợi nhuận sau thuế

2014
2015
2016
2017
2018
2019
36,260,000 43,512,000 59,756,480 67,226,040 79,244,562 36,260,000
35,660,900 43,093,898 58,974,776 66,295,000 78,056,658 35,660,900
84,286
84,286
84,286
84,286
84,286
84,286
514,814
333,817
697,418
846,754 1,103,618
514,814
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
512,814
331,817
695,418
844,754 1,101,618
512,814

Năm
2020
2021
2022
2023
2024
2025
Doanh thu
81,621,899 81,621,899 84,070,556 84,070,556 86,592,673 86,592,673
Chi phí hoạt động
80,450,083 80,489,411 82,920,611 82,963,971 85,471,101 85,518,905
Khấu hao tài sản cố định
84,286
20,000
84,286
84,286
84,286
84,286
Lợi nhuận trước thuế
1,087,530 1,112,488 1,065,659 1,022,299 1,037,286
989,482
Thuế môn bài
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
Lợi nhuận sau thuế
1,085,530 1,110,488 1,063,659 1,020,299 1,035,286
987,482
Năm
Doanh thu

2026
2027
2028
89,190,453 89,190,453 91,866,166

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 14


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
Chi phí hoạt động
88,104,550 88,157,254 90,824,107
Khấu hao tài sản cố định
84,286
84,286
84,286
Lợi nhuận trước thuế
1,001,617
948,913
957,773
Thuế môn bài
2,000
2,000
2,000
Lợi nhuận sau thuế
999,617
946,913
955,773

Các chỉ số tài chính dự án:
Tổng doanh thu
Tổng chi phí
Tổng EBT
Tổng EAT
Hệ số EBT/doanh thu
Hệ số EAT/doanh thu
Doanh thu bình quân
Lợi nhuận trước thuế bình quân
Lợi nhuận sau thuế bình quân

Đơn vị: đồng
1,140,060,970
1,126,273,557
13,787,413
13,757,413
0.012
0.012
76,004,065
919,161
917,161

Thuế thu nhập doanh nghiệp được áp dụng mức thuế môn bài
Ghi chú:
EBT: Lơi nhuận trước thuế
EAT: Lợi nhuận sau thuế.

Tổng doanh thu sau 15 năm hoạt động: 1,140,060,970,000 đồng.
Tổng chi phí trong 15 năm hoạt động: 1,126,273,557,000 đồng.
Lợi nhuận trước thuế bình quân: 919,161,000 đồng.
Lợi nhuận sau thuế bình quân: 917,161,000 đồng.
Hệ số EBT/doanh thu là 0.012 thể hiện 1 đồng doanh thu tạo ra 0.012 đồng lợi nhuận
trước thuế.
Hệ số EAT/doanh thu là 0.012 thể hiện 1 đồng doanh thu tạo ra 0.012 đồng lợi nhuận
sau thuế.
 Báo cáo ngân lưu dự án
Phân tích hiệu quả dự án hoạt động trong vòng 15 năm với suất chiết khấu là WACC =
12% được tính theo giá trị trung bình có trọng số chi phí sử dụng vốn của các nguồn vốn.
Bảng báo cáo ngân lưu dự án:
Đơn vị: 1,000 đồng
STT
I
1
2
II
1

Năm
Ngân lưu vào
Doanh thu
Thu hồi vốn lưu động
Ngân lưu ra
Đầu tư ban đầu

2014
36,260,000
36,260,000

2015
43,512,000
43,512,000

2016
2017
2018
59,756,480 67,226,040 79,244,562
59,756,480 67,226,040 79,244,562

38,660,900
1,375,747

43,093,898

58,974,776 66,295,000 78,056,658

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 15


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
2 Vốn lưu động
3 Chi phí hoạt động
I-II Ngân lưu ròng trước thuê
Thuế
Ngân lưu ròng sau thuế
Ngân lưu ròng tích lũy
Năm
I Ngân lưu vào
1 Doanh thu
2 Thu hồi vốn lưu động
II Ngân lưu ra
1 Đầu tư ban đầu
2 Vốn lưu động
3 Chi phí hoạt động
I-II Ngân lưu ròng trước
thuê
Thuế
Ngân lưu ròng sau thuế
Ngân lưu ròng tích lũy
Năm
I Ngân lưu vào
1 Doanh thu
2 Thu hồi vốn lưu động
II Ngân lưu ra
1 Đầu tư ban đầu
2 Vốn lưu động
3 Chi phí hoạt động
I-II Ngân lưu ròng trước thuê
Thuế
Ngân lưu ròng sau thuế
Ngân lưu ròng tích lũy

1,624,253
35,660,900 43,093,898 58,974,776 66,295,000 78,056,658
(2,400,900)
418,103
781,704
931,040 1,187,904
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
(2,402,900)
416,103
779,704
929,040 1,185,904
(2,402,900) (1,986,798) (1,207,094) (278,054)
907,850

2019
2020
2021
2022
2023
79,244,562 81,621,899 81,621,899 84,070,556 84,070,556
79,244,562 81,621,899 81,621,899 84,070,556 84,070,556
78,092,331 80,450,083 80,489,411 82,920,611 82,963,971

78,092,331 80,450,083 80,489,411 82,920,611 82,963,971
1,152,232 1,171,816 1,132,488 1,149,944 1,106,585
2,000
1,150,232
2,058,081

2,000
1,169,816
3,227,897

2,000
1,130,488
4,358,385

2,000
1,147,944
5,506,330

2,000
1,104,585
6,610,914

2024
2025
2026
2027
2028
86,592,673 86,592,673 89,190,453 89,190,453 93,490,419
86,592,673 86,592,673 89,190,453 89,190,453 91,866,166
1,624,253
85,471,101 85,518,905 88,104,550 88,157,254 90,824,107

85,471,101 85,518,905 88,104,550 88,157,254 90,824,107
1,121,571 1,073,767 1,085,903 1,033,199 2,666,312
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
1,119,571 1,071,767 1,083,903 1,031,199 2,664,312
7,730,486 8,802,253 9,886,156 10,917,354 13,581,666

Vòng đời hoạt động của dự án là 15 năm bao gồm năm xây dựng
Dòng tiền thu vào bao gồm: tổng doanh thu hằng năm; thu hồi vốn lưu động.
Dòng tiền chi ra gồm: Chi đầu tư ban đầu, thay đổi vốn lưu động, chi phí hoạt động và
chi phí quản lý bán hàng.
Ngân lưu dự án trong năm đầu tư âm là do chủ đầu tư phải đầu tư vào các hạng mục
xây dựng và máy móc thiết bị, bắt đầu đi vào hoạt động , dòng ngân lưu tăng dần qua các
năm.
-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 16


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
Dựa vào kết quả ngân lưu vào và ngân lưu ra, ta tính được các chỉ số tài chính, và kết
quả cho thấy:
Hiện giá thu nhập thuần của dự án là : NPV = 4,367,345,000 đồng >0
Suất sinh lời nội bộ IRR = 35% >> 12%
Thời gian hoàn vốn: 4 năm
Qua quá trình hoạch định, phân tích và tính toán các chỉ số tài chính trên cho thấy dự
án mang lại lợi nhuận cao cho chủ đầu tư.
V.4. Đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội dự án
Phân tích tài chính này cho thấy dự án có nhiều tác động tích cực đến sự phát triển
kinh tế xã hội, bao gồm: đóng góp vào sự phát triển và tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân
nói chung và của khu vực nói riêng; nhà nước và địa phương có nguồn thu ngân sách từ Thuế
GTGT, Thuế Thu nhập doanh nghiệp và tạo ra công ăn việc làm cho người lao động cũng như
lợi nhuận cho chủ đầu tư.

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 17


DỰ ÁN NHÀ MÁY TÁI CHẾ NHỰA PHẾ LIỆU
.

CHƯƠNG VI: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
VI.1. Kết luận
Việc thực hiện đầu tư Dự án “Nhà máy tái chế nhựa phế liệu” góp phần vào việc bảo
vệ môi trường và phát triển kinh tế xã hội.
Không chỉ tiềm năng về kinh tế về thị trường nguyên liệu đầu vào và đầu ra cho sản
phẩm mà dự án còn rất khả thi qua các thông số tài chính. Điều này cho thấy dự án mang lại
lợi nhuận cao cho nhà đầu tư niềm tin lớn khi khả năng thanh toán nợ vay cao và thu hồi vốn
đầu tư nhanh.
Thêm vào đó, dự án còn đóng góp rất lớn cho ngân sách Nhà Nước và giải quyết một
lượng lớn lực lượng lao động.
Vậy dự án thực hiện sẽ mang lại nhiều yếu tố thuận lợi như sau:
 Bảo vệ môi trường
 Cải thiện đời sống cho người dân
 Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, chủ trương kêu gọi đầu tư của nhà nước
 Xét về mặt kinh tế, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho thấy dự án thực hiện sẽ mang
lại nhiều hiệu quả.
Báo cáo thuyết minh dự án xây dựng “Nhà máy tái chế nhựa phế liệu” là căn cứ để các
cấp chính quyền phê duyệt chủ trương và trên cơ sở đó nhà đầu tư triển khai các nguồn lực để
phát triển.
VI.2. Kiến nghị
Vì những lợi ích của dự án, chúng tôi xin kiến nghị Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi
về các thủ tục hành chính để dự án sớm được thực hiện.
VI.3. Cam kết của chủ đầu tư
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, sự chính xác của nội dung hồ sơ;
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Hưng Yên, ngày tháng 4 năm 2014
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH HỐI DƯƠNG

NGUYỄN THU THỦY

-------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

Trang 18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×