Tải bản đầy đủ

Ứng dụng mã nguồn mở wordpress xây dựng website thương mại điện

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ

tế

H
uế

.....................

Ki

nh

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

họ

c


ỨNG DỤNG MÃ NGUỒN MỞ WORDPRESS
XÂY DỰNG WEBSITE THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Đ

ại

CHO TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP OLYMPIA

TRẦN VĂN ĐIỆM

KHÓA 2013-2017


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ

tế

H
uế

.....................

Ki

nh

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

họ

c

ỨNG DỤNG MÃ NGUỒN MỞ WORDPRESS
XÂY DỰNG WEBSITE THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Đ


ại

CHO TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP OLYMPIA

Sinh viên thực hiện:

Giáo viên hƣớng dẫn:

Trần Văn Điệm

TS. Nguyễn Thanh Tuấn

Lớp: K47 Tin học kinh tế
Mã SV: 13K4081020

Huế, 05/2017


Khóa luận tốt nghiệp

Lời Cảm Ơn

Đ

ại

họ

c

Ki

nh

tế

H
uế

Qua thời gian học tập, rèn luyện tại trường
Đại học Kinh Tế - Đại học Huế và thời gian thực
tập tại Trường doanh nhân Top Olympia chi nhánh
Huế, tôi đã học và tích lũy được nhiều kiến thức
quý báu. Được tiếp xúc với môi trường kinh doanh
thực tế, học hỏi được thêm nhiều kinh nghiệm. Để
có đầy đủ kiến thức hoàn thành đề tài nghiên cứu
khóa luận tốt nghiệp là nhờ sự chỉ bảo tận tình
của quý thầy cô khoa Hệ thống thông tin kinh tế,
sự hướng dẫn tận tình của TS. Nguyễn Thanh Tuấn
cùng sự nhiệt tình của Giám đốc và nhân viên của
Trường doanh nhân Top Olympia chi nhánh Huế.
Tôi xin chân thành cảm ơn nhà trường, quý
thầy cô đã tạo mọi điều kiện để tôi được tham
gia học tập, rèn luyện, trao đổi kiến thức
chuyên môn cũng như kiến thức thực tế.Và đặc
biệt, tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Thanh Tuấn,
người đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi hoàn
thành khóa luận tốt nghiệp này. Trường doanh
nhân Top Olympia đã giúp đỡ tôi có điều kiện
nắm bắt tổng quát các hoạt động của Trường, tạo
mọi điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành khóa
luận tốt nghiệp với đề tài “ Ứng dụng mã nguồn
mở WordPress xây dựng website thương mại điện
tử cho Trường doanh nhân Top Olympia”.
Trong quá trình nghiên cứu đề tài, khá phức
tạp và trình độ khả năng của bản thân còn những
hạn chế nên khóa luận chắc chắn sẽ có nhiều sai
sót.Tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp của các thầy, cô để có thể hoàn thiện hơn
nữa đề tài nghiên cứu.
Em xin chân thành cảm ơn!
SVTH: Trần Văn Điệm

i


Khóa luận tốt nghiệp

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ...................................................................................................................i
MỤC LỤC ...................................................................................................................... ii
DANH MỤC BẢNG .......................................................................................................v
DANH MỤC SƠ ĐỒ......................................................................................................vi
DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... vii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .................................................................................. viii
PHẦN I: MỞ ĐẦU ........................................................................................................1

H
uế

1.Lý do chọn đề tài ..........................................................................................................1
2.Mục tiêu đề tài ..............................................................................................................2
3.Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu .............................................................2

tế

4.Phƣơng pháp nghiên cứu ..............................................................................................3

nh

5.Kết quả dự kiến của đề tài ............................................................................................3
PHẦN II : NỘI DUNG ..................................................................................................5

Ki

CHƢƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN CHO VIỆC TRIỂN KHAI WEBSITE TMĐT

c

CHO TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP OLYMPIA DỰA TRÊN MÃ NGUỒN

họ

MỞ WORDPRESS ........................................................................................................5
1.1.Tổng quan về thƣơng mại điện tử..............................................................................5

ại

1.1.1.Thƣơng mại điện tử ................................................................................................5

Đ

1.1.1.1.Khái niệm thƣơng mại điện tử .............................................................................5
1.1.1.2.Website thƣơng mại điện tử ................................................................................5
1.1.2. Những lợi ích khi áp dụng TMĐT.........................................................................5
1.1.3. Những hạn chế khi áp dụng TMĐT ......................................................................6
1.1.4. Các loại hình ứng dụng TMĐT .............................................................................7
1.2.Tổng quan về Wordpress ...........................................................................................8
1.2.1.Khái niệm về Wordpress ........................................................................................8
1.2.2.Lịch sử hình thành và thành tựu của Wordpress ....................................................8
1.3.So sánh Wordpress và các mã nguồn mở khác .......................................................11
1.4.Thanh toán trực tuyến, ví điện tử và học trực tuyến ...............................................12
SVTH: Trần Văn Điệm

ii


Khóa luận tốt nghiệp
1.4.1.Định nghĩa thanh toán trực tuyến .........................................................................12
1.4.2.Lợi ích và hạn chế thanh toán trực tuyến .............................................................12
1.4.2.1.Lợi ích của thanh toán trực tuyến ......................................................................12
1.4.2.2.Hạn chế của thanh toán trực tuyến ....................................................................13
1.4.3.Ví điện tử ..............................................................................................................13
1.4.3.1.Ví điện tử là gì? .................................................................................................13
1.4.3.2.Chức năng của ví điện tử ...................................................................................13
1.4.3.3.Vai trò của ví điện tử .........................................................................................13
1.4.3.4.Một số loại ví điện tử phổ biến ..........................................................................13

H
uế

1.4.3.5.Lợi ích tiêu biểu của ví điện tử ..........................................................................14
1.4.4.Học trực tuyến ......................................................................................................14
1.4.4.1.Học trực tuyến là gì ...........................................................................................14

tế

1.4.4.2.Ƣu điểm của học trực tuyến ..............................................................................14

nh

CHƢƠNG II: TỔNG QUAN, THỰC TRẠNG ÁP DỤNG VÀ ĐỀ XUẤT ÁP
DỤNG THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TẠI TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP

Ki

OLYMPIA ....................................................................................................................16

c

2.1. Tổng quan về Trƣờng Doanh Nhân Top Olympia .................................................16

họ

2.1.1. Giới thiệu chung ..................................................................................................16
2.1.2. Cơ cấu tổ chức .....................................................................................................19

ại

2.2. Thực trạng áp dụng TMĐT của Trƣờng Doanh Nhân Top Olympia .....................19

Đ

2.3. Mô tả bài toán .........................................................................................................20
2.4. Mô tả yêu cầu .........................................................................................................22
2.5. Đề xuất giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả ứng dụng TMĐT ......................22
2.5.1. Đề xuất ứng dụng công nghệ thông tin ...............................................................22
2.5.2. Đề xuất các mục tiêu về TMĐT ..........................................................................23
2.5.3. Đề xuất các giải pháp chiến lƣợc.........................................................................24
2.5.3.1. Đề xuất giải pháp chiến lƣợc thông qua phân tích mô hình SWOT ................24
2.5.3.2.Đề xuất giải pháp nâng cao trình độ nguồn nhân lực ........................................25
2.5.3.3. Đề xuất giải pháp về môi trƣờng kinh doanh của Trƣờng ...............................26

SVTH: Trần Văn Điệm

iii


Khóa luận tốt nghiệp
CHƢƠNG 3: XÂY DỰNG WEBSITE THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHO
TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP OLYMPIA ...........................................................27
3.1.Phân tích website TMĐT Trƣờng doanh nhân Top Olympia .................................27
3.1.1.Phân tích yêu cầu ..................................................................................................27
3.1.1.1. Quản lý hệ thống ...............................................................................................27
3.1.1.2. Quản lý thông tin học viên ...............................................................................27
3.1.2.Sơ đồ chức năng hệ thống (BFD – Business Function Diagram) ........................27
3.1.3.Sơ đồ ngữ cảnh (Context Diagram) ......................................................................30
3.1.4.Sơ đồ luồng dữ liệu (DFD – Data Flow Diagram) ...............................................31

H
uế

3.1.4.1.DFD mức 0 ........................................................................................................31
3.1.4.2.Sơ đồ phân rã cho chức năng 1.0.......................................................................32
3.1.4.3.Sơ đồ phân rã mức 1 cho chức năng 2.0 ...........................................................32

tế

3.1.4.4.Sơ đồ phân rã mức 1 cho chức năng 3.0 ...........................................................33

nh

3.1.4.5.Sơ đồ phân rã mức 1 cho chức năng 4.0 ...........................................................33
3.1.4.6.Sơ đồ phân rã mức 1 cho chức năng 5.0 .......................................................... 34

Ki

3.1.4.7.Sơ đồ phân rã mức 1 cho chức năng 6.0 ...........................................................34

c

3.2.Thiết kế cơ sỡ dữ liệu ..............................................................................................35

họ

3.2.1.Mô hình thực thể mối quan hệ (ERD – Entity Relationship Diagram) ............... 35
3.2.2.Chuyển các mối quan hệ thành lƣợc đồ quan hệ ..................................................35

ại

3.2.3.Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu .......................................................................................37

Đ

3.2.4.Lƣợc đồ quan hệ của cơ sở dữ liệu .......................................................................40
3.3. Thiết kế thuật toán ..................................................................................................41
3.3.1. Giải thuật đăng ký/đăng nhập thành viên ............................................................41
3.3.2.Giải thuật đăng ký học truyền thống ....................................................................42
3.4.Thiết kế giao diện ....................................................................................................44
PHẦN III: KẾT LUẬN ...............................................................................................53
PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 55

SVTH: Trần Văn Điệm

iv


Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: So sánh Wordpress với Drupal và Joomla .......................................................11
Bảng 2. Mô hình SWOT ................................................................................................24
Bảng 3. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_MANAGE ............................................................37
Bảng 4. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_TRADITIONALCOURSES .................................37
Bảng 5. Cấu trúc dữ liệu bàng WP_ONLINECOURSES .............................................37
Bảng 6. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_USERS..................................................................37
Bảng 7. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_MANAGEMAIL ..................................................38

H
uế

Bảng 8 . Cấu trúc dữ liệu bảng WP_STUDENT ...........................................................38
Bảng 9. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_CUSTOMER ........................................................38

tế

Bảng 10. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_FEEDBACK .......................................................39
Bảng 11. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_TRADITION ......................................................39

nh

Bảng 12. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_ONLINE .............................................................39

Ki

Bảng 13. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_MANAGEUSERS ..............................................39
Bảng 14. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_MANAGETRADITION.....................................39

Đ

ại

họ

c

Bảng 15. Cấu trúc dữ liệu bảng WP_MANAGEONLINE ......................................... 40

SVTH: Trần Văn Điệm

v


Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức .......................................................................................19
Sơ đồ 2. Sơ đồ phân rã chức năng website ....................................................................28
Sơ đồ 3. Sơ đồ phân rã chức năng Quản lý hệ thống ....................................................28
Sơ đồ 4. Sơ đồ phân rã chức năng Quản lý liên hệ .......................................................28
Sơ đồ 5. Sơ đồ phân rã chức năng Quản lý đăng ký khóa học ......................................29
Sơ đồ 6. Sơ đồ phân rã chức năng Quản lý thanh toán .................................................29
Sơ đồ 7. Sơ đồ phân rã chức năng Quản lý học trực tuyến ...........................................29

H
uế

Sơ đồ 8. Sơ đồ phân rã chức năng Thống kê .................................................................30
Sơ đồ 9. Sơ đồ ngữ cảnh Quản lý website .....................................................................30
Sơ đồ 10. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 0 ............................................................................31

tế

Sơ đồ 11. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 1.0 ..............................................32

nh

Sơ đồ 12. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 2.0 ..............................................32
Sơ đồ 13. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 3.0 ..............................................33

Ki

Sơ đồ 14. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 4.0 ..............................................33

c

Sơ đồ 15. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 5.0 ..............................................34

họ

Sơ đồ 16. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho chức năng 6.0 ..............................................34
Sơ đồ 17. Mô hình thực thể mối quan hệ ......................................................................35

ại

Sơ đồ 18. Lƣợc đồ quan hệ cơ sở dữ liệu ......................................................................40

Đ

Sơ đồ 19. Giải thuật đăng ký/đăng nhập thành viên......................................................41
Sơ đồ 20. Giải thuật đăng ký học truyền thống .............................................................42
Sơ đồ 21. Giải thuật đăng ký học trực tuyến kết hợp ví điện tử ....................................43

SVTH: Trần Văn Điệm

vi


Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC HÌNH
Hình 1. Trang chủ : Phần Menu và ảnh trang chủ .........................................................44
Hình 2. Trang chủ: Phần hiển thị các khóa học.............................................................44
Hình 3. Trang chủ : Phần giới thiệu ..............................................................................45
Hình 4. Trang chủ : Phần giới thiệu bằng Video ...........................................................45
Hình 5. Trang chủ : Phần thƣ viện hình ảnh..................................................................46
Hình 6. Trang chủ : Phần đội ngũ cố vấn – giảng viên .................................................46
Hình 7. Trang chủ : Phần tin tức ...................................................................................46

H
uế

Hình 8. Trang chủ : Phần liên hệ ...................................................................................47
Hình 9. Mục giới thiệu các khóa học............................................................................47
Hình 10. Mục thƣ viện hình ảnh ....................................................................................48

tế

Hình 11. Mục thƣ viện tài liệu.......................................................................................48

nh

Hình 12. Mục đăng ký thành viên .................................................................................49
Hình 13. Mục đăng nhập ...............................................................................................49

Ki

Hình 14. Mục đăng ký khóa học ...................................................................................50

c

Hình 15. Mục thanh toán ...............................................................................................51

họ

Hình 16. Các mục widget ..............................................................................................51

Đ

ại

Hình 17. Liên hệ trực tuyến ...........................................................................................52

SVTH: Trần Văn Điệm

vii


Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Danh mục từ viết tắt Tiếng Việt
Chữ viết tắt

Tiếng Việt
Công nghệ thông tin

CNTT

Doanh nghiệp

DN

Thƣơng mại điện tử

TMĐT

Danh mục từ viết tắt Tiếng Anh

B2G

Business to Goverment

C2C

Customer to Customer

CCO

Chief Customer Officer

CEO

Chief Executive Officer

Giám đốc điều hành

CFO

Chief Financial Officer

Giám đốc tài chính

CMO

Chief Marketing Officer

Giám đốc marketing

CMS

Content Management System

CPO

Chief Production Officer

Giám đốc sản xuất

G2C

Government to Customer

Chính phủ với khách hàng

Doanh nghiệp với chính phủ
Khách hàng với khách hàng

tế

Ki

c

họ

ại

Local Area Network

Đ

LAN

Tiếng Việt
Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Doanh nghiệp với khách hàng

H
uế

B2C

Tiếng Anh
Business to Business
Business to Customer

nh

Chữ viết tắt
B2B

Giám đốc kinh doanh

Hệ thống quản trị nội dung

Mạng máy tính cục bộ

PHP

Personal Home Page

Ngôn ngữ lập trình kịch bản

SEO

Search Engine Optimization

Tối ƣu hóa các công cụ tìm kiếm

SVTH: Trần Văn Điệm

viii


Khóa luận tốt nghiệp

PHẦN I: MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
Ngày nay việc mua bán sản phẩm hay dịch vụ thông qua Internet đã trở nên phổ
biến không những ở các nƣớc phát triển, mà đến các nƣớc đang phát triển loại hình
này đang ngày càng lớn mạnh. Cũng từ chính nguyên nhân này, các doanh nghiệp tổ
chức hay cá nhân muốn đƣa đến ngƣời sử dụng những thông tin về dịch vụ hay sản
phẩm của họ một cách nhanh nhất và trực quan nhất thì việc sử dụng Internet là việc
cần lƣu ý hàng đầu. Hiệu quả kinh doanh nhờ sử dụng công nghệ thông tin đã đƣợc

H
uế

kiểm chứng qua nhiều thành quả mà nó đem lại, đặc biệt lĩnh vực kinh doanh thƣơng
mại điện tử (TMĐT), là lĩnh vực mà lợi ích của nó là cung và cầu có thể liên lạc với
nhau mà không bị giới hạn về không gian và thời gian.

tế

TMĐT tại Việt Nam luôn là một thị trƣờng đầy hứa hẹn nhƣng cũng lắm thách

nh

thức, buộc các trang TMĐT phải nỗ lực rất nhiều trong việc đáp ứng đƣợc kì vọng và
xây dựng niềm tin của ngƣời tiêu dùng.

Ki

Trong cuộc chạy đua để đƣa các sản phẩm hay những thông tin cần thiết đến

c

ngƣời tiêu dùng, các cơ quan, Trƣờng, tổ chức doanh nghiệp tạo lợi thế cạnh tranh

họ

bằng việc tích cực tiến hành các hoạt động tiếp thị sản phẩm, cung cấp thông tin. Do
đó việc hình thành các website thƣơng mại điện tử, không chỉ cung cấp thông tin về

ại

sản phẩm hay dịch vụ mà trao đổi về mặt tài chính trở nên nhanh, gọn và tin cậy.

Đ

Trƣờng Doanh nhân Top Olympia là một tổ chức đào tạo và nghiên cứu khoa học
uy tín đang phát triển rất nhanh tại Việt Nam. Top Olympia tổ chức các chƣơng trình
đào tạo cấp lãnh đạo, quản lý các doanh nghiệp, huấn luyện nghiệp vụ, kỹ năng tác
nghiệp, kỹ năng mềm…
Trong thời gian thực tập tại Trƣờng Doanh nhân TOP OLYMPIA, tôi thấy những
vấn đề phát triển thƣơng mại điện tử ở đây còn có những tồn tại. Mặc dù phƣơng thức
TMĐT đã đƣợc áp dụng nhƣng chƣa triệt để, Trƣờng chỉ chú trọng vào việc cung cấp
thông tin về dịch vụ của Trƣờng bao gồm các khóa học và đăng ký thông thƣờng,
không sử dụng các phƣơng thức thanh toán trực tuyến hay đăng ký thông tin hỗ trợ sử
dụng dịch vụ trực tuyến…
SVTH: Trần Văn Điệm

1


Khóa luận tốt nghiệp
Sau khi nghiên cứu tình hình phát triển của Trƣờng, tôi thấy việc Trƣờng cần có
một website TMĐT sử dụng triệt để hơn các công cụ TMĐT. Điều này không chỉ làm
cho doanh thu đào tạo của Trƣờng có thể tăng lên mà còn là cơ hội quảng bá hình ảnh
của Trƣờng rộng rãi hơn, tạo đƣợc ấn tƣợng tốt của Trƣờng đối với khách hàng.
Với mong muốn đóng góp ý kiến, góp phần vào sự phát triển của phƣơng thức
TMĐT ở Việt Nam nói chung và Trƣờng Doanh nhân TOP OLYMPIA nói riêng, tôi
đã chọn đề tài “Ứng dụng mã nguồn mở wordpress xây dựng website thƣơng mại điện
tử cho Trƣờng doanh nhân Top Olympia” cho khóa luận tốt nghiệp của mình.
2.Mục tiêu đề tài

H
uế

* Mục tiêu tổng quát
Xây dựng Website tƣơng đối hoàn chỉnh cho Trƣờng, nhằm mục đích giới thiệu
các hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy tính,

tế

quảng bá hình ảnh doanh nghiệp với các khách hàng, đối tác trên thị trƣờng, phục vụ
một cách có hiệu quả các hoạt động kinh doanh cho Trƣờng.

nh

* Mục tiêu cụ thể

Ki

- Khảo sát, phân tích hiện trạng của Trƣờng để có cái nhìn tổng quan về Trƣờng.
- Tìm hiểu quy trình xây dựng và triển khai website TMĐT sử dụng ngôn ngữ

c

PHP trên nền tảng mã nguồn mở wordpress đáp ứng đƣợc yêu cầu cơ bản của một

họ

website.

- Xây dựng website TMĐT sử dụng thanh toán trực tuyến, đăng ký thông tin sử

ại

dụng dịch vụ và học trực tuyến cho Trƣờng.

Đ

3.Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
* Đối tượng nghiên cứu
Hoạt động đào tạo tại Trƣờng doanh nhân TOP OLYMPIA và quy trình xây
dựng website thƣơng mại dựa trên mã nguồn mở wordpress.
* Phạm vi nghiên cứu
- Về nội dung: Đề tài tập trung chủ yếu vào việc tìm hiểu quy trình triển khai và
cách cài đặt một Website TMĐT dựa trên mã nguồn mở wordpress.
- Về không gian: Đề tài thực hiện tại Trƣờng doanh nhân TOP OLYMPIA.
- Về thời gian: Đề tài dự kiến thực hiện và hoàn thành từ ngày 03/01/2017 đến
ngày 29/04/2017.
SVTH: Trần Văn Điệm

2


Khóa luận tốt nghiệp
4.Phƣơng pháp nghiên cứu
Đề tài sử dụng các phƣơng pháp nghiên cứu sau:
- Phƣơng pháp thu thập thông tin:
+ Nghiên cứu tài liệu của Trƣờng.
+ Nghiên cứu tài liệu, tìm hiểu các lý thuyết cần thiết để triển khai website
TMĐT cho Trƣờng.
+ Quan sát cách thức đăng ký thông tin học và xử lý thông tin ngƣời đăng ký học
+ Quan sát trực tiếp: Học một lớp học của Trƣờng triển khai
+ Quan sát và tìm hiểu website hiện tại của Trƣờng.

H
uế

- Phƣơng pháp phát triển hệ thống
+ Phân tích hệ thống đang tồn tại

tế

+ Thiết kế một hệ thống mới
5.Kết quả dự kiến của đề tài

nh

Xây dựng đƣợc website TMĐT cho Trƣờng Top Olympia bao gồm sử dụng

Ki

website cho công tác cung cấp thông tin về Trƣờng, các khóa học, các thông tin về đội

họ

năng học trực tuyến.

c

ngũ giảng viên… Cùng với đó là kết hợp công cụ thanh toán trực tuyến kết hợp chức

6.Bố cục của đề tài

ại

Ngoài phần mở đầu và phần kết luận, kết cấu của khóa luận đƣợc tổ chức nhƣ sau:

Đ

Chƣơng 1: Cơ sở lý luận cho việc triển khai Website TMĐT cho Trƣờng
doanh nhân TOP OLYMPIA dựa trên mã nguồn mở WordPress.
Giới thiệu tổng quan về mã nguồn mở wordpress, quy trình xây dựng một
website TMĐT, lợi ích của việc xây dựng website TMĐT, phát triển thông tin thông
qua mạng Internet cho Trƣờng doanh nhân TOP OLYMPIA.
Chƣơng 2: Tổng quan, thực trạng ứng dụng và đề xuất TMĐT tại Trƣờng
doanh nhân TOP OLYMPIA.
Giới thiệu tổng quan, cơ chế hoạt động, thực trạng và ứng dụng tin học tại
Trƣờng doanh nhân TOP OLYMPIA.

SVTH: Trần Văn Điệm

3


Khóa luận tốt nghiệp
Chƣơng 3: Xây dựng website thƣơng mại điện tử cho Trƣờng doanh nhân
TOP OLYMPIA.
Trong chƣơng này trình bày các kết quả quang trọng nhất của việc nghiên cứu đề
tài.Kết quả đạt đƣợc sau quá trình nghiên cứu là đã triển khai thành công một website
TMĐT chuyên cung cấp thông tin và đào tạo, bồi dƣỡng trực tuyến cho Trƣờng, tích

Đ

ại

họ

c

Ki

nh

tế

H
uế

hợp đƣợc các hình thức thanh toán online, quảng cáo website.

SVTH: Trần Văn Điệm

4


Khóa luận tốt nghiệp

PHẦN II : NỘI DUNG
CHƢƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN CHO VIỆC TRIỂN KHAI
WEBSITE TMĐT CHO TRƢỜNG DOANH NHÂN TOP OLYMPIA
DỰA TRÊN MÃ NGUỒN MỞ WORDPRESS
1.1.Tổng quan về thƣơng mại điện tử
1.1.1.Thƣơng mại điện tử
1.1.1.1.Khái niệm thương mại điện tử
Thƣơng mại điện tử, hay còn gọi là e-commerce, e-comm hay EC có rất nhiều

H
uế

khái niệm, hiểu một cách tổng quát, TMĐT là việc tiến hành một phần hay toàn bộ
hoạt động thƣơng mại bằng những phƣơng tiện điện tử. TMĐT vẫn mang bản chất nhƣ
các hoạt động thƣơng mại truyền thống.Tuy nhiên, thông qua các phƣơng tiện điện tử

tế

mới, các hoạt động thƣơng mại đƣợc thực hiện nhanh hơn, hiệu quả hơn, giúp tiết

nh

kiệm chi phí và mở rộng không gian kinh doanh.

Ki

1.1.1.2.Website thương mại điện tử

Website thƣơng mại điện tử là trang thông tin điện tử đƣợc thiết lập để phục vụ

c

một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động mua bán hàng hóa hay cung ứng dịch

họ

vụ, từ trƣng bày giới thiệu hàng hóa, dịch vụ đến giao kết hợp đồng, cung ứng dịch vụ,

ại

thanh toán và dịch vụ sau bán hàng.

Đ

1.1.2. Những lợi ích khi áp dụng TMĐT
* Lợi ích đối với doanh nghiệp
- Mở rộng thị trƣờng
- Giảm chi phí sản xuất
- Cải thiện hệ thống phân phối
- Thời gian không giới hạn
- Sản xuấttheo yêu cầu.
- Mô hình kinh doanh mới
- Sản phẩm đƣợc tung ra thị trƣờng nhanh chóng
- Thông tin liên lạc đƣợc cắt giảm chi phí

SVTH: Trần Văn Điệm

5


Khóa luận tốt nghiệp
-Giảm chi phí mua sắm
- Củng cố mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng
- Thông tin cập nhật
- Các lợi ích khác: Nâng cao uy tín, hình ảnh doanh nghiệp, cải thiện chất lƣợng
dịch vụ khách hàng, đối tác kinh doanh mới, đơn giản hóa và chuẩn hóa các quy trình
giao dịch, tăng năng suất, giảm chi phí giấy tờ, tăng khả năng tiếp cận thông tin và
giảm chi phí vận chuyển, tăng sự linh hoạt trong giao dịch và hoạt động kinh doanh.
* Lợi ích đối với người tiêu dùng
- Thời gian và không gian trở nên vô nghĩa.

H
uế

- Nhiều lựa chọn về sản phẩm và dịch vụ.
- Giá cả thấp hơn

- Giao hàng nhanh hơn với các hàng đƣợc số hóa

tế

- Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lƣợng cao hơn

nh

- Đáp ứng nhanh mọi nhu cầu

- Thuế: Trong giai đoạn đầu của TMĐT, nhiều nƣớc khuyến khích bằng cách

c

* Lợi ích đối với xã hội

Ki

miễn thuế đối với các giao dịch trên mạng.

họ

- Hoạt động trực tuyến: TMĐT tạo ra môi trƣờng để làm việc, mua sắm, giao
dịch... từ xa nên giảm việc đi lại, ô nhiễm, tai nạn.

ại

- Mức sống đƣợc nâng cao: Có nhiều hàng hóa, nhiều nhà cung cấp sẽ tạo áp lực

Đ

giảm giá, do đó tăng khả năng mua sắm của khách hàng, nâng cao mức sống.
- Dịch vụ công đƣợc cung cấp thuận tiện hơn
1.1.3. Những hạn chế khi áp dụng TMĐT
Có hai loại hạn chế của Thƣơng mại điện tử, một nhóm mang tính kỹ thuật, một
nhóm mang tính thƣơng mại.
* Hạn chế về tính kỹ thuật
- Chƣa có tiêu chuẩn quốc tế về chất lƣợng, an toàn và độ tin cậy.
- Tốc độ đƣờng truyền Internet vẫn chƣa đáp ứng đƣợc yêu cầu của ngƣời dùng,
nhất là trong TMĐT.
- Các công cụ xây dựng phần mềm vẫn trong giai đoạn đang phát triển.
SVTH: Trần Văn Điệm

6


Khóa luận tốt nghiệp
- Khó khăn khi kết hợp các phần mềm TMĐT với các phần mềm ứng dụng và
các cơ sở dữ liệu truyền thống.
- Cần có máy chủ thƣơng mại điện tử đặc biệt (công suất, an toàn) đòi hỏi thêm
chi phí đầu tƣ.
- Chi phí truy cập internet vẫn còn cao.
- Thực hiện các đơn đặt hàng trong thƣơng mại điện tử đòi hỏi kho hàng tự động lớn.
* Hạn chế về thương mại
- An ninh và riêng tƣ là hai cản trở về tâm lý đối với ngƣời tham gia TMĐT.

H
uế

- Thiếu lòng tin giữa ngƣời mua và ngƣời bán trong TMĐT do không đƣợc gặp
trực tiếp.

- Nhiều vấn đề về luật, chính sách, thuế chƣa đƣợc làm rõ.

tế

- Một số chính sách chƣa thực sự hỗ trợ tạo điều kiện để TMĐT phát triển.
- Các phƣơng pháp đánh giá hiệu quả của TMĐT chƣa đầy đủ, hoàn thiện.

nh

- Chuyển đổi thói quen tiêu dùng từ thực đến ảo cần thời gian.

Ki

- Sự tin cậy đối với môi trƣờng kinh doanh không giấy tờ, không tiếp xúc trực

c

tiếp, giao dịch điện tử cần thời gian.

họ

- Số lƣợng ngƣời tham gia chƣa đủ lớn để đạt lợi thế về quy mô (hòa vốn và có lãi).
- Số lƣợng gian lận ngày càng tăng do đặc thù của TMĐT.

Đ

ại

- Thu hút vốn đầu tƣ mạo hiểm khó khăn hơn sau sự dụp đổ của hàng loạt công
ty dot.com.

1.1.4. Các loại hình ứng dụng TMĐT
Các loại hình ứng dụng TMĐT bao gồm:
- Thƣơng mại điện tử giữa doanh nghiệp và ngƣời tiêu dùng (B2C)
- Thƣơng mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B)
- Thƣơng mại điện tử giữa doanh nghiệp với cơ quan nhà nƣớc (B2G)
- Thƣơng mại điện tử giữa ngƣời tiêu dùng với ngƣời tiêu dùng (C2C)
- Thƣơng mại điện tử giữa cơ quan nhà nƣớc với cá nhân (G2C)

SVTH: Trần Văn Điệm

7


Khóa luận tốt nghiệp
1.2.Tổng quan về Wordpress
1.2.1.Khái niệm về Wordpress
WordPress là một hệ thống xuất bản blog viết bằng ngôn ngữ lập trình PHP và sử
dụng MySQL database (cơ sở dữ liệu MySQL). WordPress là hậu duệ chính thức của
b2/cafelog, đƣợc phát triển bởi Michel Valdrighi.Cái tên WordPress đƣợc đề xuất bởi
Christine Selleck, một ngƣời bạn của nhà phát triển chính Matt Mullenweg.
WordPress đƣợc biết đến nhƣ một CMS miễn phí nhƣng tốt, dễ sử dụng và phổ
biến nhất trên thế giới. Các so sánh đều cho thấy ngƣời dùng sử dụng CMS này cho

John, Wall Street Journal... sử dụng WordPress.

H
uế

việc lập các trang web cá nhân đến các trang báo điện tử đồ sộ nhất nhƣ CNN, Dow
Thống kê năm 2016 cho thấy có đến 26% số blog/ website trên internet đƣợc xây
dựng bởi WordPress.

tế

1.2.2.Lịch sử hình thành và thành tựu của Wordpress

nh

* Lịch sử hình thành:

- WordPress đƣợc ra mắt lần đầu tiên vào ngày 27/5/2003 bởi tác giả

Ki

MattMullenweg và Mike Little.

c

- Vào năm 2004, thời hạn cấp phép của gói sản phẩm cạnh tranh Movable Type

họ

bị thay đổi bởi Six Apart, và rất nhiều ngƣời dùng của nó chuyển sang sử dụng

WordPress.

ại

WordPress, tạo nên một bƣớc ngoặt lớn trong sự phát triển và phổ biến của

Đ

- Năm 2007, WordPress giành giải thƣởng Packt Open Source CMS.
- Năm 2009, WordPress dẫn đầu về mã nguồn CMS tốt nhất.
* Thành tựu của Wordpress
- Trong số 100% các website sử dụng mã nguồn CMS, WordPress chiếm 60%..
- WordPress đã đƣợc dịch sang 53 ngôn ngữ khác nhau. Hiện tại đã có ngôn ngữ
tiếng Việt.
* Phiên bản mới nhất là 4.7.4 (Tính đến cuối tháng 4/2017)
- Phiên bản này đã cập nhật thêm một số tính năng nhƣ:
+ Tùy chỉnh ngôn ngữ ở trang quản trị: Trƣớc đây mặc dù ngôn ngữ hiển thị ở
website là tiếng Việt nhƣng ở trang quản trị lại là tiếng Anh nên khá khó khăn cho
SVTH: Trần Văn Điệm

8


Khóa luận tốt nghiệp
ngƣời Việt sử dụng, nhƣng sau phiên bản này ngôn ngữ ở trang quản trị đã đƣợc thay
đổi để phù hợp hơn với ngƣời dùng.
+ Hỗ trợ thêm nhiều giao diện mới và độc đáo hơn.
+ Có thêm nút chỉnh sửa nhanh trong Customize: hỗ trợ ngƣời dùng tốt hơn khi
không cần phải tìm kiếm vị trí cần chỉnh sửa khó khăn nhƣ trƣớc
+ Thêm trang trực tiếp ngay Menu chỉnh sửa: Phiên bản mới hỗ trợ thêm trang
mới ngay cửa sổ Menu chỉnh sửa ở Customize, trong khi các phiên bản trƣớc phải vào
trang quản trị mới thêm trang đƣợc.
1.2.3. Những đặc điểm nổi bật của Wordpress

H
uế

- Dễ sử dụng: WordPress đƣợc phát triển nhằm phục vụ đối tƣợng ngƣời dùng
phổ thông, không có nhiều kiến thức về lập trình website nâng cao. Các thao tác trong
WordPress rất đơn giản, giao diện quản trị trực quan giúp ngƣời dùng có thể nắm rõ cơ

tế

cấu quản lý một website WordPress trong thời gian ngắn. Về cách cài đặt lại càng dễ

nh

dàng hơn, ngƣời dùng có thể tự cài đặt một website WordPress trên host (máy chủ)
riêng của mình và tự vận hành nó sau vài cú click.

Ki

- Cộng đồng hỗ trợ đông đảo: Là một mã nguồn CMS mở phổ biến nhất thế giới,

c

điều này cũng có nghĩa là sẽ đƣợc cộng đồng ngƣời sử dụng WordPress hỗ trợ các khó

họ

khăn gặp phải trong quá trình sử dụng. Nếu có khả năng tiếng Anh tốt, ngƣời dùng có

tìm kiếm.

ại

thể dễ dàng tìm câu trả lời cho vấn đề đang gặp phải trên Google chỉ với vài từ khóa

Đ

- Nhiều gói giao diện có sẵn: Hiện nay WordPress có rất nhiều giao diện miễn
phí khác nhau để có thể dễ dàng thay đổi “da thịt” của website, chỉ với vài cú click mà
không cần bận tâm việc làm sao để thiết kế một giao diện cho riêng mình. Còn nếu
muốn website đẹp và chuyên nghiệp hơn, có thể mua các theme trả phí với giá bán dao
động từ $30 đến $65.
- Nhiều plugin hỗ trợ: Plugin nghĩa là một trình cắm thêm vào website để bổ
sung các chức năng mà bạn cần. Ví dụ mặc định sau khi cài website WordPress, bạn
không có chức năng hiển thị các bài viết liên quan ở dƣới mỗi bài viết, nhƣng với
nhiều plugin miễn phí hỗ trợ thì bạn có thể dễ dàng cài thêm một plugin miễn phí để
website mình có chức năng đó. Tƣơng tự với theme, cũng có rất nhiều plugin trả phí
SVTH: Trần Văn Điệm

9


Khóa luận tốt nghiệp
mang những tính năng rất độc đáo và có ích vào website và nó sẽ có giá khoảng từ $10
đến $80 tùy theo độ phức tạp.
- Dễ phát triển cho lập trình viên: Vì WordPress là một mã nguồn mở nên có thể
dễ dàng hiểu đƣợc cách hoạt động của nó và phát triển thêm các tính năng. Với hàng
nghìn hàm (function) có sẵn của nó, ngƣời dùng có thể thoải mái sử dụng, cũng có thể
thay đổi cấu trúc của một hàm với filter hook và hầu nhƣ quy trình làm việc của một
lập trình viên chuyên
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ: Mã nguồn WordPress hiện tại có rất nhiều gói ngôn
ngữ đi kèm, bao gồm tiếng Việt. Mặc dù trong mỗi giao diện hay plugin đều có ngôn

H
uế

ngữ riêng nhƣng có thể dễ dàng tự dịch lại nó với các phần mềm hỗ trợ.
- Có thể làm nhiều loại website: Dùng WordPress không có nghĩa chỉ có thể làm
blog cá nhân, mà có thể biến website mình thành một trang bán hàng, một website giới

tế

thiệu công ty, một tờ tạp chí online bằng việc sử dụng kết hợp các giao diện và plugin

Đ

ại

họ

c

Ki

nh

với nhau.

SVTH: Trần Văn Điệm

10


Khóa luận tốt nghiệp
1.3.So sánh Wordpress và các mã nguồn mở khác
Bảng 1: So sánh Wordpress với Drupal và Joomla

- Dễ sử dụng nhất
- Cài đặt nhanh
- Rất nhiều các gói
plugins (tiện ích), có
thể cài đặt và nâng
cấp các plugin này
ngay trong phần
quản lý, không cần
phải tải về nhƣ
Joomla và Drupal
- Hỗ trợ SEO khá
tốt (xếp sau Drupal)

- Mạnh mẽ, ổn
định, tiết kiệm tài
nguyên hệ thống.
- Cấu trúc linh hoạt
giúp các lập trình
viên mở rộng chức
năng không hạn chế
theo nhu cầu sử
dụng.
- Hỗ trợ SEO tốt.
- Chạy tốt trên
server Linux và
Windows.
- Khó sử dụng với
ngƣời dùng mới.
- Có ít tiện ích mở
rộng
(extensions)
hơn Joomla.
- Cách bố trí của
website
Drupal
khiến ngƣời mới sử
dụng khó tìm kiếm
và đánh giá nên
dùng
extensions
nào.

nh

Lịch sử

ại

họ

c

Ki

Ƣu điểm

Đ

- Gây
tốn
tài
nguyên hệ thống khi
có lƣợng truy cập
lớn.
- Khó có thể đáp
ứng các chức năng
mở rộng và tƣơng
tác cao

Nhƣợc điểm

SVTH: Trần Văn Điệm

Joomla
16/09/2005
Joomla trở thành
một phân nhánh từ
Mambo vào ngày
17/08/2005. Mambo
bắt đầu từ năm 2000
dƣới dạng một CMS
mã nguồn đóng. Nó
cũng trở thành mã
nguồn mở từ 2002.
- Dễ sử dụng
- Giao diện đẹp,
đƣợc cung cấp bởi
nhiều công ty cả
miễn phí và thƣơng
mại.
- Nhiều gói tiện
ích, đa số là miễn
phí.
- Dễ dàng tìm và
sửa lỗi gặp phải.

H
uế

Drupal
15/01/2001
Khởi động bởi Dries
Buytaert nhƣ một
diễn
đàn
(community
web
board) để anh và
bạn học của anh
giao tiếp với nhau

tế

Ngày ra mắt

Wordpress
27/05/2003
Một phân nhánh của
b2/catelog, nền tảng
đƣợc tạo bởi Matt
Mulleenweg

- Mã nguồn tƣơng
đối tốn tài nguyên
hệ thống.
- Tiềm ẩn lỗi bảo
mật cao hơn so với
Wordpress

Drupal.
- Khả năng SEO
kém.
- Không chạy tốt
trên
máy
chủ
Windows.

11


Khóa luận tốt nghiệp
1.4.Thanh toán trực tuyến, ví điện tử và học trực tuyến
1.4.1.Định nghĩa thanh toán trực tuyến
- Theo nghĩa rộng: thanh toán điện tử là việc thanh toán tiền thông qua các thông
điệp điện tử thay cho việc trao tay bằng tiền mặt.
- Theo nghĩa hẹp: thanh toán trong thƣơng mại điện tử có thể hiểu là trả tiền và
nhận tiền cho các hàng hóa – dịch vụ đƣợc mua bán trên internet
- Hiểu đơn giản, thanh toán trực tuyến là dịch vụ trung gian giúp chuyển tiền thật
một loại tiền ảo trên mạng nhƣng vẫn có khả năng sử dụng nhƣ tiền thật để mua sắm
và thanh toán các dịch vụ, sản phẩm đƣợc bán online. Các cá nhân, tổ chức dùng tiền

H
uế

ảo này để giao dịch trên mạng với nhau rồi sau đó lại chuyển ngƣợc tiền ảo này thành
tiền thật trong tài khoản ngân hàng để sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Đó gọi
là thanh toán trực tuyến, tuy nhiên việc thanh toán trực tuyến không chỉ đơn giản là

tế

chuyển tiền thật thành tiền ảo, mà chính xác hơn, đó là dùng tiền ảo để mua sắm

nh

Online, mua sắm trực tuyến hay thanh toán trực tuyến thẻ điện thoại là ví dụ đơn giản
điển hình.

Ki

1.4.2.Lợi ích và hạn chế thanh toán trực tuyến

c

1.4.2.1.Lợi ích của thanh toán trực tuyến

họ

- Lợi ích lớn nhất là sự tiết kiệm chi phí và tạo thuận lợi cho các bên giao dịch.
Các giao dịch qua kênh điện tử có chi phí vận hành rất thấp. Chi phí chủ yếu là đầu tƣ

ại

ban đầu, trong điều kiện công nghệ phát triển nhanh chi phí đầu tƣ cũng giảm đáng kể.

Đ

Doanh nghiệp không cần phải đầu tƣ nhân sự, địa điểm và các chi phí lƣu chuyển hồ
sơ cho việc giao dịch.
- Giao dịch bằng phƣơng tiện điện tử nhanh hơn so với phƣơng pháp truyền
thống. Thông thƣờng giao dịch tại quầy cho một khách hàng chuyển tiền mất khoảng
15 phút, không kể thời gian đi lại và chờ đợi nhƣng giao dịch trên Internet, Mobile
hoặc qua hệ thống thẻ chỉ qua một vài thao tác đơn giản trong một vài phút.
- Với thanh toán điện tử, các bên có thể tiến hành giao dịch khi ở cách xa nhau,
không bị giới hạn bởi không gian địa lý. Với ngƣời tiêu dùng, họ có thể ngồi tại nhà để
đặt hàng, mua sắm nhiều loại hàng hóa, dịch vụ nhanh chóng. Việc không phải mang

SVTH: Trần Văn Điệm

12


Khóa luận tốt nghiệp
theo nhiều tiền mặt, giảm thiểu rủi ro mất tiền, tiền giả, nhầm lẫn… sẽ giảm bớt đƣợc
việc thiếu minh bạch so với giao dịch bằng tiền mặt.
1.4.2.2.Hạn chế của thanh toán trực tuyến
- Việc chuyển từ sử dụng tiền mặt sang sử dụng tiền ảo trong thanh toán trực
tuyến cần thời gian.
- Lo ngại về sự an toàn trong giao dịch cũng là một hạn chế, từ chỗ lo ngại đó
dẫn đến việc không tiếp cận do vậy không thấy đƣợc lợi ích của thanh toán trực tuyến.
- Ngƣời sử dụng cần nâng cao nhận thức về việc bảo quản các mật mã, thiết bị
bảo mật, thẻ… Đồng thời không tham gia giao dịch với những tổ chức, cá nhân không

H
uế

rõ danh tính. Ngoài ra, vẫn tồn tại các hình thức lừa đảo xuất hiện trên Internet thông
qua các website nhằm thu thập thông tin bí mật của khách hàng hoặc lừa đảo khách
hàng chuyển tiền tới tài khoản của họ.

tế

1.4.3.Ví điện tử

nh

1.4.3.1.Ví điện tử là gì?

Ví điện tử là một loại tài khoản điện tử, nó đóng vai trò là thanh toán trực tuyến

Ki

dành cho khách hàng, giúp thanh toán các loại chi phí trên Internet, gửi tiền và nhận

c

tiền một cách nhanh chóng nhất. Hình thức thanh toán này vô cùng đơn giản, nhanh

họ

gọn, tiết kiệm về cả thời gian, tiền bạc.
1.4.3.2.Chức năng của ví điện tử

ại

- Nhận và lƣu chuyển tiền dễ dàng qua mạng.

Đ

- Dùng để chi trả trực tuyến.
- Lƣu trữ đƣợc tiền (tiền ảo) trên mạng Internet
1.4.3.3.Vai trò của ví điện tử
- Thực hiện thanh toán nhanh chóng.
- Nâng cao hoạt động mua bán hàng trực tuyến.
- Giảm sự quản lý trong các giao dịch thông qua thẻ ngân hàng.
- Giảm bớt sự lƣu thông của tiền mặt, giảm thiểu những rủi ro về lạm phát.
1.4.3.4.Một số loại ví điện tử phổ biến
- Trong nƣớc: Ngân lƣợng, Bảo Kim, Payoo, MObiVí, MoMo, Smartlink…. Các loại
ví điện tử này đƣợc phát hành bởi các công ty trong nƣớc và sử dụng phổ biến trong nƣớc.
SVTH: Trần Văn Điệm

13


Khóa luận tốt nghiệp
- Ví điện tử quốc tế: PayPal (phổ biến nhất), AlertPay, WebMoney, Liqpay,
Moneybookers….
- Do Trƣờng Doanh nhân Top Olympia hoạt động chủ yếu ở trong nƣớc nên
báo cáo khóa luận cũng nhƣ sản phẩm đề xuất sẽ sử dụng ví điện tử Ngân lƣợng
và Bảo Kim
1.4.3.5.Lợi ích tiêu biểu của ví điện tử
- Mang đến cho khách hàng sự tiện lợi và an toàn.
- Tiết kiệm thời gian làm việc và di chuyển.
- Dễ dàng thực hiện thanh toán, chuyển và nhận tiền.

H
uế

- Có thể thực hiện các truy vấn về tài khoản, biết đƣợc sự biến động của tài
khoản một cách nhanh nhất.

tế

1.4.4.Học trực tuyến
1.4.4.1.Học trực tuyến là gì

nh

Học trực tuyến(hay giáo dục trực tuyến hay còn gọi là e-learning) là phƣơng thức

Ki

học ảo thông qua một máy vi tính,điện thoại thông minh nối mạng đối với một máy
chủ ở nơi khác có lƣu giữ sẵn bài giảng điện tử và phần mềm cần thiết để có thể

họ

c

hỏi/yêu cầu/ra đề cho học sinh học trực tuyến từ xa. Giáo viên có thể truyền tải hình
ảnh và âm thanh qua đƣờng truyền băng thông rộng hoặc kết nối không dây (WiFi,

ại

WiMAX), mạng nội bộ (LAN).Mở rộng ra, các cá nhân hay các tổ chức đều có thể tự

Đ

lập ra một trƣờng học trực tuyến (e-school) mà nơi đó vẫn nhận đào tạo học viên, đóng
học phí và có các bài kiểm tra nhƣ các trƣờng học khác.
1.4.4.2.Ưu điểm của học trực tuyến
- Giáo dục trực tuyến cho phép đào tạo mọi lúc mọi nơi, truyền đạt kiến thức
theo yêu cầu, thông tin đáp ứng nhanh chóng. Học viên có thể truy cập các khoá học
bất kỳ nơi đâu nhƣ văn phòng làm việc, tại nhà, tại những điểm Internet công cộng, 24
giờ một ngày, 7 ngày trong tuần.
- Tiết kiệm chi phí: Giúp giảm khoảng 60% chi phí bao gồm chi phí đi lại và chi
phí tổ chức địa điểm. Học viên chỉ tốn chi phí trong việc đăng ký khoá học và có thể
đăng ký nhiều khoá học mà họ cần.
SVTH: Trần Văn Điệm

14


Khóa luận tốt nghiệp
- Tiết kiệm thời gian: giúp giảm thời gian đào tạo từ 20-40% so với phƣơng pháp
giảng dạy truyền thống nhờ hạn chế sự phân tán và thời gian đi lại.
- Uyển chuyển và linh động: Học viên có thể chọn lựa những khoá học có sự chỉ
dẫn của giảng viên trực tuyến hoặc khoá học tự tƣơng tác (Interactive Self-pace
Course), tự điều chỉnh tốc độ học theo khả năng và có thể nâng cao kiến thức thông
qua những thƣ viện trực tuyến.
- Tối ƣu: Nội dung truyền tải nhất quán. Các tổ chức có thể đồng thời cung
cấp nhiều ngành học, khóa học cũng nhƣ cấp độ học khác nhau giúp học viên dễ
dàng lựa chọn.

H
uế

- Hệ thống hóa: E-learning dễ dàng tạo và cho phép học viên tham gia học, dễ
dàng theo dõi tiến độ học tập, và kết quả học tập của học viên. Với khả năng tạo những
bài đánh giá, ngƣời quản lý dễ dàng biết đƣợc nhân viên nào đã tham gia học, khi nào

tế

họ hoàn tất khoá học, làm thế nào họ thực hiện và mức độ phát triển của họ.

nh

1.4.4.3.Nhược điểm của học trực tuyến

- Vấn đề cảm xúc và không gian không tạo đƣợc sự ấn tƣợng cho ngƣời học.

Đ

ại

họ

c

Ki

- Tƣơng tác trực tiếp với ngƣời dùng bị hạn chế.

SVTH: Trần Văn Điệm

15


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x