Tải bản đầy đủ

Oxygen 1 t m quan tr ng c a ôxy trong nuôi cá

SẪN PHÊÍM/CƯNG NGHÏå/THIÏËT BÕ MÚÁI

Tầm quan trọng của ơxy trong ni cá
Bảng 1. Lượng ơxy hòa tan trong nước nhờ khuếch tán từ khơng khí

Ơxy là gì?

Nhiệt độ, ⁰C
-10

Nước ngọt, mg/l (ở mực nước biển)

Nước mặn, mg/l (35 ppt)

11,3

9,0
Ơxy là chất khí cần thiết để
15
10,1
8,1

sinh vật duy trì sự sống. Thành
20
9,1
7,4
phần của khơng khí bao gồm
22
8,7
7,1
78% là nitơ, 21% ơxy và 1% các
24
8,4
6,9
chất khí khác, nghĩa là trong 5
26
8,1
6,6
lít khơng khí có khoảng 1,5 gam
28
7,8
6,4
ơxy. Khơng khí đáp ứng đầy đủ
30
7,5
6,2
nhu cầu ơxy cho các lồi sống
trên cạn và có thể dễ dàng xáo
Bảng 1. Lượng ơxy hòa tan trong nước nhờ khuếch tán từ khơng khí
trộn, ln chuyển. Tuy nhiên,
trong mơi trường thủy sinh, chỉ
càng cao. Hình dưới đây cho thấy
(điều kiện thừa chất dinh dưỡng

khoảng
gam
ơxy
trong
Bảng
1. Lượng 1ơxy
hòa tan
trong


nước100
nhờ khuếch
tán hệ
từ khơng
quan
giữa khí
nhiệt độ nước, nồng
và chất hữu cơ, còn gọi là phú
độ, ⁰C
ngọt,
mg/l
(ở mực
Nướcvà
mặn,
mg/l
(35 ppt)
lítNhiệt
nước
lạnh,Nước
thậm
chí
nồng
độnước biển)
độ ơxy bão hòa
hàm
lượng
ơxy
dưỡng), nồng độ ơxy bão hòa có
-10
11,3
9,0
ơxy bão hòa còn thấp hơn khi
hòa tan trong nước.
thể đạt tới 150-200%, nhưng điều
10,1
8,1
nước 15
nóng lên.
đó chỉ xảy ra vào ban ngày (có
20
9,1
7,4
Ơxy hòa tan trong nước nhờ
Nồng độ ơxy bão hòa
ánh sáng mặt trời). Ngược lại,
22 trình, gồm sự khuếch
8,7
7,1 tan trong
hai q
Hàm lượng ơxy hòa
vào ban đêm, thực vật và rong
tán ơxy
24 từ khơng khí vào nước,
8,4
6,9 nhiệt độ
nước phụ thuộc vào
tảo sử dụng ơxy cho q trình
và q
26 trình quang hợp của thực
8,1
6,6 thường,
nước. Ở điều kiện bình
hơ hấp, khiến nồng độ ơxy hòa
vật hoặc
nồng độ ơxy bão hòa6,4trong nước
28 rong tảo vào ban ngày.
7,8
tan giảm xuống dưới 100%, thậm
Mặt
là xấp xỉ 100%. Nếu
chí đến 0% trong một số trường
30 nước xáo động càng nhiều
7,5
6,2 cường độ
thì lượng ơxy hòa tan vào nước
quang hợp của rong tảo q cao
hợp đặc biệt. Sự biến động q
lớn của nồng độ ơxy hòa tan
giữa ngày và đêm có thể làm
cho các lồi thủy sinh vật (cá và
tơm) bị stress. Điều này được
ùa
o
mơ tả trong hình 2, ở đó đường
h
lão
y
x
màu xanh cho thấy sự thay đổi
äo
đo
àng
o
nồng độ ơxy trong điều kiện tự
N
%
nhiên và đường màu đỏ ứng với
trường hợp phú dưỡng.

Sự thay đổi hàm lượng ơxy
hòa tan trong ao ni cá
Hàm lượng oxy hòa tan

Hình 1. Mối quan hệ giữa nhiệt độ nước, nồng độ ơxy bão hòa và hàm lượng ơxy
hòa tan. Đường minh họa màu đỏ cho thấy, ở nhiệt độ nước 280C và nồng độ ơxy
bão hòa 30%, hàm lượng ơxy hòa tan là 2,5 mg/l.

øa tan

84 Thûúng mẩi Thy sẫn / sưë 158 / thấng 02/2013

Sự thay đổi hàm lượng ơxy
hòa tan trong nước ao ni có
vai trò rất quan trọng đối với sự
phát triển của cá. Điều kiện tối
ưu là duy trì được nồng độ ơxy
bão hòa hay hàm lượng ơxy hòa


Hàm lượng oxy hòa tan
Hàm lượng oxy hòa tan

Hàm lượng oxy hòa tan

tan cao liên tục. Tuy nhiên, điều
kiện bão hòa của ơxy lại chịu sự
chi phối của nhiều yếu tố.
Việc cá hấp thụ ơxy sẽ làm
giảm dần nồng độ ơxy bão hòa,
do lượng ơxy khuếch tán trực
tiếp từ khơng khí vào nước ít
hơn lượng ơxy cá đã tiêu thụ.
Hơn nữa, sự khuếch tán đó chỉ
xảy ra ở tầng nước mặt khoảng
0,5-1,0 mét, còn hàm lượng ơxy
ở tầng nước phía dưới ngày càng
giảm. Nồng độ ơxy bão hòa cũng
giảm, tạo thành mơi trường nước
nghèo ơxy, nếu trong nước có
chứa các chất hữu cơ như thức
ăn thừa, cá chết, chất cặn bã,
v.v ... Chất hữu cơ và chất dinh
dưỡng sẽ chìm dần xuống đáy ao
và biến thành bùn đáy. Nếu đáy
ao khơng có ơxy, q trình phân
hủy bùn sẽ sinh ra các chất khí
độc hại đối với cá và tơm như khí
sunfuahyđrơ (H2S), hoặc thậm
chí khí mêtan (CH4).
Hình 3 minh họa sự thay đổi
của nồng độ ơxy bão hòa trong
ao cá kể từ giai đoạn cá bột (trên
cùng). Ở giai đoạn này, trong
nước có đủ ơxy và lượng bùn
đáy ao khơng đáng kể. Sau vài
tháng, khối lượng bùn tăng, nhu
cầu ơxy cho cá hơ hấp và cho q
trình phân hủy bùn tăng lên, dẫn
đến nồng độ ơxy giảm (ở giữa).
Tương tự, việc tăng khối lượng
chất hữu cơ trong tồn bộ cột
nước cũng khiến hàm lượng ơxy
giảm mạnh. Khi gần thu hoạch cá
(dưới cùng), nhu cầu ơxy cho cá
và cho phân hủy bùn tăng cao tới
mức nồng độ ơxy bão hòa giảm
mạnh và xảy ra hiện tượng thiếu
ơxy ở tầng nước dưới. Do đó, cá
phải dồn lên tầng nước khoảng

Hàm lượng oxy hòa tan

SẪN PHÊÍM/CƯNG NGHÏå/THIÏËT BÕ MÚÁI

Trưa

Trưa

Nửa đêm

Nửa đêm

Trưa

Nửa đêm

Trưa

Nửa đêm

Giờ
Giờ

Hình 2. Sự thay đổi nồng độ ơxy bão hòa tại các thời điểm khác nhau trong ngày
trong điều kiện bình thường (đường màu xanh) và điều kiện phú dưỡng (đường
màu đỏ)

Biên

Biên

Nồng độ oxy bão hòa 70 - 100%

Nồng độ oxy bão hòa 70 - 100%

Nồng độ oxy bão hòa 30 - 100%
Biên

Biên

Nồng độ oxy bão hòa 30 - 100%
Nồng độ oxy bão hòa 0 - 30%

Nồng độ oxy bão hòa 0 - 30%
Nồng độ oxy bão hòa 30 - 100%

Biên

Biên

NồNồ
ngngđộ
độoxy
oxybã
bãoohò
hòaa 30
0%- 100%
Nồng độ oxy bão hòa 0%

Hình 3. Sự thay đổi nồng độ ơxy bão hòa trong ao cá từ giai đoạn đầu tiên (trên
cùng), 4-5 tuần sau khi thả giống (ở giữa) và giai đoạn cuối trước khi thu hoạch
(dưới cùng)

1 mét trên mặt. Trong tầng nước
này, lượng ơxy hòa tan phần lớn
do tảo cung cấp vào ban ngày.
Nhưng vào ban đêm, nồng độ
ơxy có thể giảm đến 0%, khiến
các lồi cá có cơ quan hơ hấp khí
trời (như cá tra, cá lóc) phải ngoi
lên mặt nước lấy ơxy từ khơng
khí, còn các lồi chỉ có khả năng
hơ hấp trong mơi trường nước
(như cá rơ phi) sẽ khơng thể duy
trì sự sống. Để tránh tình trạng

thiếu ơxy, các ao ni cá rơ phi
thường có sinh khối/mật độ ni
rất thấp.
Các ao ni cá thường có độ
sâu 4-6 mét, nhưng trong giai
đoạn cuối trước thu hoạch, cá chỉ
sống được ở tầng nước mặt 1,01,5 mét. Khi đó khoảng 70-80%
thể tích ao hồn tồn khơng sử
dụng được do thiếu ơxy ở tầng
nước dưới.

Thûúng mẩi Thy sẫn / sưë 158 / thấng 02/2013

85


SAN PHấM/CệNG NGHẽồ/THIẽậT Bế MI

Lm th no o hm
lng ụxy trong nc?

Trc õy, cỏch duy nht
o hm lng ụxy hũa tan trong
nc l s dng cỏc phng
phỏp húa hc. Mỏy o ụxy ra i
ó cho phộp o ụxy d dng v
rt chớnh xỏc. Phn ln cỏc mỏy
o ụxy, nht l mỏy o ụxy hũa
tan (mỏy o DO), cú u dũ c
bao bng mt mng cm bin to
ra dũng in khi cú ụxy.
Khong 25 nm trc, in
cc dũ ụxy Clark (t bo Clark) ó
tng thng tr th trng mỏy o
ụxy trc khi mỏy o OxyGuard
xut hin. t bo Clark hot
ng, ngi s dng phi cung
cp 1 hiu in th vo hai u
ca mng v cng dũng
in sinh ra t l thun vi lng
ụxy o c. T bo Clark s
yu dn hot ng ca mỏy
tiờu th cht in phõn v tc
phn ng ca mỏy gim dn theo

thi gian do nhng thay i xy
ra bờn trong u dũ. Khi ú, cn
ngt hiu in th, cng li mng
v sau khi phc hi hiu in th
cn ch t bo m lờn.
Ngy nay, mỏy o Oxyguard
(v cỏc phiờn bn ca nú) l loi
mỏy o ụxy s dng rng rói
nht trờn th gii. Thit b ny
cú nhng u im sau:
Cm bin luụn trc canh khụng cn lm m.
Cm bin phn ng nhanh
vi hm lng ụxy bin i.
Ngi s dng khụng phi
bo dng mỏy thng xuyờn.
Cm bin cú th cõn bng
nhit . i vi cỏc mỏy o
ụxy thụng thng, nhy cm
cú th thay i theo nhit
nhng mỏy o OxyGuard c
thit k cú kh nng t cõn bng
theo nhit , m bo o lng
chớnh xỏc.
Mỏy OxyGuard ra i nhm
ỏp ng nhu cu s dng mỏy
o, mỏy phỏt hin v mỏy iu
chnh ụxy hũa tan v ụxy dng
khớ ngy cng tng. Trong sut
15 nm cú mt trờn th trng, s
lng s dng mỏy OxyGuard
tng lờn ỏng k, nhu cu tỡm
hiu kin thc v iu chnh hm
lng ụxy do ú cng tng theo.

iu chnh hm lng ụxy
hũa tan trong nuụi trng
thy sn

Hỡnh 4. Mỏy Handy Polaris OxyGuard
mỏy o DO cm tay (thit b o ụxy
hũa tan)

86 Thỷỳng maồi Thuóy saón / sửở 158 / thaỏng 02/2013

Ngh nuụi cỏ ó cú lch s
hng nghỡn nm trờn th gii,
bt u t nhng nguyờn lý nuụi
khụng ỏp dng cụng ngh (trong
cỏc ao t nhiờn hoc nhõn to)
cho ti cỏc phng phỏp thõm
canh hin i. Cỏc nguyờn lý nuụi

c vn cũn tn ti n ngy nay,
nhng cỏc phng phỏp hin i
cú th giỳp cỏc vựng nuụi phỏt
trin thnh ngnh nuụi trng
thy sn. Vi cỏc thit b phỏt
hin v kim soỏt cht lng ụxy
trong nc, OxyGuard úng vai
trũ quyt nh i vi s thay
i ny.
Nh ú, cụng ngh nuụi cỏ
ngy nay thay i rt a dng, t
vic kim soỏt ụxy hũa tan khụng
thng xuyờn trong cỏc ao nuụi
t nhiờn s dng mỏy o cm tay
ti vic o lng v iu chnh
t ng ụxy hũa tan, nhit ,
pH v cỏc thụng s khỏc trong
nc tỏi s dng nhiu ln.
Trang tri nuụi bng nc lu
thụng n gin
cỏc tri ny, nc khụng
c tỏi s dng m chy 1 chiu
trong ao hoc kờnh nuụi cỏ. Vi
lng nc khụng i, vic bm
ụxy hoc khụng khớ vo nc
cp s giỳp tng mt nuụi cỏ
cú th tng gp 3 ln. Nh iu
chnh hm lng ụxy hũa tan
trong nc cng nh nhit
v pH ca nc, ngi nuụi cú
th b sung ụxy vo cỏc ao hoc
kờnh nuụi cỏ.
Trang tri nuụi ao
i vi tri ny, vic o hm
lng ụxy hũa tan rt quan trng
do quỏ trỡnh hp th thc n ca
cỏ liờn quan cht ch vi hm
lng ụxy trong nc. Cú khỏ
nhiu tỏc hi khi cho cỏ n trong
mụi trng nghốo ụxy, vic cho
n phi da trờn hm lng ụxy
bóo hũa o c. Trong mt s
trng hp, mỏy a ra cnh bỏo
ao cn ụxy, sau ú s t ng b
sung khớ ny. Vi cỏc h thng ao


SAN PHấM/CệNG NGHẽồ/THIẽậT Bế MI

sõu, cn t mỏy o hm lng
ụxy hũa tan mt s sõu v v
trớ nht nh.
Tri nuụi dựng nc tun
hon
c im ca tri ny l nc
c s dng nhiu ln v ch
liờn tc b sung mt lng nc
khụng ỏng k. Nc t cỏc b
cha, kờnh hoc ao nuụi ra s
c lc theo phng phỏp sinh
hc hoc c hc, kh trựng bng
ụzụn hoc ỏnh sỏng t ngoi,
iu chnh pH v b sung ụxy
trc khi ngc tr li cỏc b,
kờnh hoc ao nuụi. Ngoi ra, mỏy
cng kim tra cỏc thụng s khỏc
nh cacbon iụxớt hoc amụni v
b sung ụxy trong trng hp
cn thit.
Vỡ vy, ụxy hũa tan trong
nc cung cp phn ln ụxy cho
cỏ, cũn ụxy b sung c bm
vo cỏc b cha nc, v.v Vic
o hm lng ụxy trong b cha,
kờnh hoc ao nuụi l giai on
u tiờn ca quỏ trỡnh b sung
ụxy.
Tri ging
Cỏc tri ging thng dựng
nc tỏi s dng. Vic o mc
nc v hm lng ụxy hũa tan
trong mi b nờn din ra song
song tm ngng cung cp
nc ti b trong trng hp cn
thit. H thng bỏo ng nng
ụxy c ci t trờn cỏc mỏy
o DO. Vi b iu khin cú kh
nng lm thay i nng ụxy
bóo hũa, ngi nuụi cú th iu
chnh vic bm ụxy vo tng b
nhm to s cõn bng gia sinh
khi v nhu cu thc n ca cỏ.
Thụng thng, ch 10-20% ụxy
c to ra nh b iu khin

ụxy, cũn phn ln nhu cu ụxy
ca cỏ c ỏp ng bi b
phn cp khớ trong mụi trng
nuụi. H thng ny khi c
iu chnh chớnh xỏc v linh hot
nh h thng Commander cú th
giỳp cỏ t tng trng ti u
trong tri nuụi hin i.

Trong bi sau, chỳng ta s
xem xột kh nng nõng cao hm
lng ụxy trong ao nuụi ca tra,
v bng cỏch ú s gim h s
thc n v tng mt cỏ nuụi
trong ao. n
VIDATEC
Phng Tho dch

Hỡnh 5. o hm lng ụxy trong ao (ễng Trng Minh Giu AnviFish,
v ụng Paw Petersen OxyGuard)
Thỷỳng maồi Thuóy saón / sửở 158 / thaỏng 02/2013

87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×