Tải bản đầy đủ

de thi thu thpt quoc gia khtn

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Học kì II_Năm học 2017 - 2018

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: KHTN
Thời gian: 150 phút (120 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:……………….…………………………………Số báo danh:……...……………
PHẦN 1: VẬT LÝ
Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài
10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R= 5
Ω; nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1Ω. Biết đường kính của
mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây
và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10 -2 T.
Giá trị của E là
A. 8V.
B. 6 V.
C. 24 V.
D. 12V.
Câu 2: Một mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay
chiều có tần số f = 50 Hz , có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi điện áp tức thời trên R có giá trị

20 7 V thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị 7 A và điện áp tức thời trên tụ có giá trị 45 V. Khi
điện áp tức thời trên điện trở là 40 3 V thì điện áp tức thời trên tụ là 30 V. Giá trị của C là
10−4
2.10−3
10−3
F.
F.
F.
C.
D.
π

π
Câu 3: Cho biết m = 4, 0015u ; m O = 15,999u ; m p = 1, 0073u ; m n = 1, 0087u . Hãy sắp xếp các hạt nhân

A.

4
2

He ,

3.10−3
F.


12
6

C,

16
8

B.

O theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Câu trả lời đúng là

A. 126 C, 168 O, 42 He;
B. 126 C, 24 He, 168 O;


C. 42 He, 168 O, 126 C;
D. 42 He, 126 C, 168 O;
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ: R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 1/π H.
Khi mắc nguồn điện xoay chiều (100 V - 50 Hz) vào hai điểm Α, C thì số chỉ của
hai vôn kế như nhau và bằng
A. 150 V
B. 100V
C. 200 V
D. 141V
Câu 5: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ dao động
lần lượt là x1 = A1cosωt ; x2 = A2cos(ωt + π). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A1 + A 2

B. A1 − A 2

C.

A1 + A 2
2

D. A12 + A 22

Câu 6: Một vật có khối lượng 200 g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng
π
π


phương có li độ x1 = 7 cos 10t − ÷cm; x 2 = 8cos 10t − ÷cm (t tính bằng s). Mốc thế năng tại vị trí cân


2



6

bằng. Cơ năng của vật
A. 113 mJ.
B. 225 mJ.
C. 169 mJ.
D. 57 mJ.
Câu 7: Một vật có khối lượng m 1 = 80 g đang cân bằng ở đầu trên của một lò xo có độ cứng
k
= 20N/m, đặt thẳng đứng trên mặt bàn nằm ngang. Thả một vật nhỏ m 2 = 20g, rơi tự do từ độ cao
bằng bao nhiêu so với vật m 1, để sau va chạm mềm hai vật dao động dao động điều hòa với vận tốc
cực đại 30 2 cm/s? Lấy g = 10(m/s2)
A. 0,8 cm
B. 22,5 cm
C. 45 cm
D. 20 cm
Câu 8: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m. Tần số của âm là:
Trang 1/14 - Mã đề thi 134


A. 840 Hz.
B. 500 Hz.
C. 420 Hz.
D. 400 Hz.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một
đoạn x0. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn bằng trọng lực khi vật ở vị
trí
A. lò xo có chiều dài ngắn nhất
B. lò xo có chiều dài lớn nhất
C. cân bằng
D. mà lò xo có độ dãn bằng 2x0.
Câu 10: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A. 10−18 electron.
B. 10−20 electron.
C. 1018 electron.
D. 1020 electron.
Câu 11: Vật sáng là một đoạn thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng cho ảnh
cùng chiều vật và có độ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thấu kính thêm một đoạn 9 cm thì ảnh dịch
một đoạn 1,8 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng
A. 24 cm.
B. –18 cm.
C. –24 cm.
D. 18 cm.
Câu 12: Một đoan mach điên gồm tụ điện có điện dung C =

10−3
10 3π

F mắc nối tiếp với điện trở

R = 100 Ω , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i
π
lệch pha so với u ở hai đầu mạch.
3
A. f = 50 3 Hz.
B. f = 25 Hz.
C. f = 50 Hz.
D. f = 60 Hz.

Câu 13: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10− 3 C . Điện
dung của tụ là
A. 2 nF.
B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 µF.
Câu 14: Một vật dao động điểu hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. D. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động x = 6cos(2πt + 0,5π) trong
đó t tính bằng s. Tại thời điểm t = 1 s, pha dao động của vật là
A. 2π.
B. 0,5π.
C. 1,5π.
D. 2,5π.
Câu 16: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục
chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của
A. Ánh sáng màu trắng.
B. Ánh sáng màu đỏ.
C. Ánh sáng có màu lục.
D. Ánh sáng màu tím.
Câu 17: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ
đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được
khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng
300m / s ≤ v ≤ 350m / s . Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho
âm được khuếch đại mạnh
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 18: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U 0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
A. i 2 =

L 2
( U0 − u2 ) .
C

2
2
2
B. i = LC ( U 0 − u ) .

2
2
2
C. i = LC ( U 0 − u ) .

D. i 2 =

C 2
( U0 − u 2 ) .
L

Trang 2/14 - Mã đề thi 134


Câu 19: Một người dùng búa gõ vào đẩu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh
nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm).
Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0,12 s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s,
trong nhôm là 6420 m/s. Chiẽu dài của thanh nhôm là
A. 4,17 m.
B. 34,25 m.
C. 342,5 m.
D. 41,7 m.
Câu 20: Lò xo của một con lắc lò xo thẳng đứng bị giãn 4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Lấy
g = 10 m s 2 , π2 = 10 . Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,4 s.
B. 4 s.
C. 10 s.
D. 100 s.
Câu 21: Một nguồn âm điểm O phát âm với công suất không đổi, âm truyền trong môi trường đẳng
hướng không hấp thụ âm. Tại M và N mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 20 dB. Tỷ số

OM

ON

A. 0,1.
B. 10.
C. 100.
D. 0,01.
Câu 22: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A. tăng 4 lần.
B. không đổi.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 23: Sóng âm được truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số giảm.
B. bước sóng tăng. C. tần số tăng.
D. bước sóng giảm.
Câu 24: Qua một thấu kính hội tụ tiêu cực 20 cm, một vật đặt trước kính 10 cm sẽ cho ảnh cách vật
A. 20 cm.
B. 30 cm.
C. 0 cm.
D. 10 cm.
Câu 25: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
B. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
C. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.
D. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
B. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Câu 27: Một sóng ngang truyền theo phương Ox từ O với chu kỳ sóng 0,1 s. Tốc độ truyền sóng là
2,4 m/s. Điểm M trên Ox cách O một đoạn 65 cm. Trên đoạn OM có số điểm dao động ngược pha với
M là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 28: Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không.
B. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.
C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
D. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.
Câu 29: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 0
và một tụ điện có điện dung C0 khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ 0. Nếu dùng n tụ điện
giống nhau và có cùng điện dung C 0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C 0 của mạch dao
động. Khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A. λ0

n +1
.
n

B. λ0

n
.
n +1

C.

λ0
.
n

D. λ0 n .

Câu 30: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng của hai cuộn dây là N 1 và N2. Nếu đặt vào hai đầu
cuộn dây N1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
Trang 3/14 - Mã đề thi 134


dây N2 là 3U. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây N 2 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 6U thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây N 1 là
A. 2U.
B. 3U.
C. 4U.
D. 9U.
Câu 31: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối.
B. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
C. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối.
D. một vạch sáng nằm trên nến tối.
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng (0,38μm ≤ λ ≤ 0,76μm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ màn chứa hai khe
tới màn hứng ảnh là 90 cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,6 cm bức xạ cho vân sáng có bước sóng
ngắn nhất bằng
A. 0,4 μm.
B. 0,5 μm.
C. 0,38 μm.
D. 0,6 μm.
Câu 33: Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản có nhiệm vụ biến đổi dao động âm th ành
dao động điện?
A. Micro
B. Mạch biến điệu
C. Loa
D. Angten
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn MN = 12 cm. Tại vị trí cách M một đoạn 2 cm, vật
có tốc độ 70,25 cm/s. Tần số dao động của vật bằng
A. 2 Hz.
B. 5 Hz.
C. 4 Hz.
D. 2,5 Hz.
23
−1
238
Câu 35: Biết N A = 6, 02.10 mol . Trong 59,5 g 92 U có số notron xấp xỉ là
A. 2, 20.1025.
B. 2,38.1023
C. 9, 21.1024
D. 1,19.1025
Câu 36: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số
dòng điện phát ra là
A. f =

np
.
60

B. f =

np
.
2

C. f = 2np.

D. f = np.

Câu 37: Cho mạch ΑB gồm hai nhánh ΑM và MB nối tiếp: Nhánh ΑM gồm điện trở R 1 = 100 Ω và
cuộn dây thuần cảm L nối tiếp. Nhánh MB gồm điện trở R 2 = 100 3 Ω và tụ C. Điện áp hai đầu mạch
uAB = 200cosωt(V). Khi mắc ampe kế (R A = 0) vào hai đầu M, B thì ampe kế chỉ 1Α. Khi mắc vào M,
B một vôn kế (Rv rất lớn) thì điện áp hai đầu vôn kế lệch pha 75 0 so với điện áp hai đầu Α, M. Dung
kháng tụ C bằng
A. 200 Ω
B. 150 2 Ω
C. 100Ω
D. 200 2 Ω
Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có
giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đẩu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i.
Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A.

u 2 i2 1
+ =
U 2 I2 4

B.

u 2 i2
+ =1
U 2 I2

C.

u 2 i2
+ =2
U 2 I2

D.

u 2 i2 1
+ =
U 2 I2 2

Câu 39: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 40: Một kim loại có công thoát là A = 3,5 eV . chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây
thì gây ra hiện tượng quang điện.
A. λ = 0,335.10−7 m. B. λ = 33,5 µm.
C. λ = 0, 335 µm.
D. λ = 3, 35 µm.
----------- HẾT ----------

Trang 4/14 - Mã đề thi 134


TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Học kì II_Năm học 2017 - 2018

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: KHTN
Thời gian: 150 phút (120 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:……………….………………………………………Số báo danh:……...……………
PHẦN 2: HÓA HỌC
Câu 41: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3. Số chất
tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp)
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 42: Dãy các chất gây nghiện là
A. nicotin, rượu, vitamin A
B. amphetanin, cafein, cocain
C. vitamin C, cafein, cocain
D. seduxen, cafein, glucozơ
Câu 43: Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.
B. HOOC[CH2]4COOH và HO[CH2]2OH.
C. H2N[CH2]5COOH.
D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 44: Hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C,H,O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản
nhất. Cho 8,28 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn
Y thu được 13,32 gam chất rắn khan Z và phần hơi chỉ có H 2O. Nung nóng Z trong O2 dư thu được
9,54 gam Na2CO3 và 7,392 lít CO2, 2,7 gam H2O (khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cho
các kết luận sau:
1. X chỉ có 1 công thức cấu tạo
2. Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là 18,48 gam
3. Trong X nguyên tố O chiếm 26,23% theo khối lượng
4. X là hợp chất hữu cơ tạp chức
5. X tham gia phản ứng tráng gương
Số kết luận sai là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit. Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X
cần dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối
chỉ gồm a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X
bằng O2 dư thu được m gam CO2 . Giá trị của m là
A. 76,56
B. 19,14
C. 38,28
D. 16,72
Câu 46: Số đồng phân cấu tạo của C3H9N là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 47: Hòa tan a gam hỗn hợp gồm Al và Na có tỉ lệ số mol là 1:2 vào H 2O dư, sau phản ứng hoàn
toàn thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch Z. Cho từ từ đến hết 860 ml dung dịch HCl 0,5M
vào Z thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,18
B. 9,62
C. 15,6
D. 14,82
Câu 48: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. W
B. Ag
C. Cr
D. Hg

Trang 5/14 - Mã đề thi 134


Câu 49: Đem thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tripeptit Ala- Ala-Gly trong dung dịch HCl dư, sau
phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 48,9 gam.
B. 40,65 gam.
C. 54,375 gam.
D. 37,95 gam.
Câu 50: Hỗn hợp X chứa 2 mol NH3 và 5 mol O2. Cho X qua Pt (xt) và đun ở 900 0C, thấy có 90%
NH3 bị oxi hóa. Lượng O2 còn dư là
A. 3,50 mol.
B. 2,50 mol.
C. 1,00 mol.
D. 2,75 mol.
Câu 51: Cho các chất Ala-Gly, phenylamoniclorua, anilin, glucozơ, lysin, polietilen, tơ nilon-6,6. Số
chất tác dụng với dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp) là
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
Câu 52: Cho các phát biểu sau
1. Gang là hợp kim của Fe và C trong đó C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ các nguyên
tố Si,Mn,S......
2. Gang trắng dùng để luyện thép
3. Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng cromit
4. Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua hoặc hiđroxit
tương ứng
5. Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4
Các phát biểu đúng là
A. 1,3,5
B. 1,2,5
C. 1,2,3
D. 2,4,5
Câu 53: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
A. H2SO4
B. Na2CO3
C. AgNO3
D. BaCl2
Câu 54: Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau, dung dịch nào đẫn điện kém nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3COONa.
C. NaOH.
D. HCl
Câu 55: Cho từ từ đến hết 250 ml dung dịch B gồm NaHCO 3 1M và K2CO3 1M vào 120 ml dung dịch
A chứa H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V lít khí CO 2 (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH) 2
đến dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 79,18 gam và 5,376 lit.
B. 76,83 gam và 2,464 lit.
C. 9,85 gam và 3,360 lit.
D. 49,25 gam và 3,360 lit.
men
men
+ H O (t , H )
+ Y ( H SO dac ,t )
Câu 56: Cho chuyển hóa sau: Tinh bột 
→ X → Y → Z 
→T
Chọn phát biểu đúng
A. T là etylaxetat
B. Z tác dụng được với phenol
C. T là C2H5COOC2H5
D. Y,Z đều tác dụng với Na, dung dịch NaOH
Câu 57: Cho các phát biểu sau
1. Nước Brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ
2. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit
3. Sobitol là sản phẩm của phản ứng glucozơ với dung dịch AgNO 3 /NH3 dư
4. Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
5. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực trong y học
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 58: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe 3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch
H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H 2 là 3,8 (biết có một khí
không màu hóa nâu ngoài không khí).Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
A. 31,28
B. 10,8
C. 28,15
D. 25,51
2

0

+

2

4

0

Trang 6/14 - Mã đề thi 134


Câu 59: Este nào nào sau đây có mùi chuối chín?
A. Benzyl axeat.
B. isoamyl valerat. C. Vinyl axetat.
D. Isoamyl axetat.
Câu 60: Nung nóng 4,46 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
5,42 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hết Y bằng dung dịch HNO 3 9,45% vừa đủ thu được 1,344 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam dung dịch Z. Giá trị của m là :
A. 245,42
B. 240
C. 243,62
D. 242,66
Câu 61: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al 2O3, Al dùng hóa chất nào sau đây
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaCl D. H2O
Câu 62: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3, không tác dụng với dung dịch HCl
A. Al
B. Fe
C. Ag
D. Cu
Câu 63: Polime được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng là
A. tơ nilon-6,6
B. PE
C. cao su Buna
D. PVC
Câu 64: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng
với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng
14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 97,2
gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,1.
B. 14,7.
C. 18,9.
D. 9,45.
Câu 65: Chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?
A. Glucozơ
B. Ala-Gly -Ala
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 66: Ứng dụng nào sau đây sai
A. Na, K dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Na dùng làm tế bào quang điện
C. NaOH dùng để nấu xà phòng, tơ nhân tạo...
D. Hợp kim Li dùng trong kỹ thuật hàng không
Câu 67: Metyl amin tác dụng với
A. NaCl
B. HCl
C. K
D. NaOH
Câu 68: Hòa tan hết 14,5 gam hỗn hợp Zn, Fe, Mg bằng dung dịch H 2SO4 loãng dư thu được 0,6 gam
H2. Khối lượng muối thu được là
A. 43,3 gam
B. 43,6 gam
C. 44,5 gam
D. 72,7 gam
Câu 69: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Fructozơ, glixerol, anđehit axetic.
B. Glucozơ, glixerol, axit fomic.
C. Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic.
D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V 1 lít khí O2,
thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa
các giá trị V1, V2, a là
A. V1 = V2 – 22,4a. B. V1 = 2V2 + 11,2a. C. V1 = 2V2 – 11,2a. D. V1 = V2 + 22,4a.
Câu 71: Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với 800 ml dung dịch HNO 3 0,5M thu được dung dịch X, khí
NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối có trong X là
A. 26,56 gam
B. 25,32 gam
C. 29,04 gam
D. 24,2 gam
Câu 72: Điện phân 100 ml dung dịch gồm CuSO4 aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu
suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ
dòng điện không đổi 1,25A trong thời gian 193 phút. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 9,195
gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là
A. 0,45.
B. 0,60.
C. 0,50.
D. 0,40.
Trang 7/14 - Mã đề thi 134


Câu 73: Cacbohiđrat chứa đồng thời liên kết α–1,4–glicozit và liên kết α–1,6–glicozit trong phân tử

A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 74: Hòa tan hết 4,68 gam K vào H2O thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,344
B. 5,376
C. 2,688
D. 2,24
Câu 75: Người ta hòa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH) 2 vào nước dư thu được dung dịch X.
Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x là
A. 2,75.
B. 2,50.
C. 3,00.
D. 3,25.
Câu 76: Đun nóng hoàn toàn 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO 3 dư trong dung dịch NH3. Khối
lượng Ag thu được sau khi phản ứng kết thúc là
A. 5,4 gam
B. 10,8 gam
C. 21,6 gam
D. 24 gam
Câu 77: Cấu hình electron của Cr (Z=24) ở trạng thái cơ bản là
A. [Ar] 3d44s2
B. [Ar] 3d6
C. [Ar] 4s13d5
D. [Ar] 3d54s1
Câu 78: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung
dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml
dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 28,9 gam
B. 24,4 gam
C. 24,1 gam
D. 24,9 gam
Câu 79: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
B. Al2O3 và CrO đều là oxit lưỡng tính.
C. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
D. SO3 và CrO3 đều là oxit axit.
Câu 80: Cho 10,56 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH
1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 8,16 gam muối. Công thức cấu tạo của este là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOC2H5 .
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC3H7 .
----------- HẾT ----------

Trang 8/14 - Mã đề thi 134


TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Học kì II_Năm học 2017 - 2018

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: KHTN
Thời gian: 150 phút (120 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:……………….………………………………………Số báo danh:……...……………
PHẦN 3: SINH HỌC
Câu 81: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải
phóng O2 vào khí quyển.
B. pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải
phóng O2 vào khí quyển.
C. pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển.
D. pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời
giải phóng O2 vào khí quyển.
Câu 82: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen,
môi trường và kiểu hình?
I. Bố mẹ không truyền cho con một tính trạng có sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.
II. Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong một phạm vi nhất định được gọi là
mức phản ứng của kiểu gen.
III. Sự mềm dẻo của kiểu hình do kiểu gen và môi trường quy định.
IV. Xác định mức phản ứng của những loài có khả năng sinh sản sinh dưỡng dễ dàng hơn loài chỉ
có khả năng sinh sản hữu tính.
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về huyết áp?
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
B. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
D. Sự tăng huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch tăng.
Câu 84: Biết không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây có thể tạo ra số loại kiểu gen nhiều nhất?
A. AaXBXB x aaXbYB. B. XAXa x XaY.
C. XAXa x XAYa.
D. AAXBXb x AaXbY.
Câu 85: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến đặc điểm giống nhau giữa
chu trình nitơ và chu trình cacbon?
I. Nitơ và cacbon từ môi trường ngoài đi vào quần xã đều chỉ thông qua hoạt động của nhóm sinh
vật sản xuất.
II. Nitơ và cacbon đều luân chuyển trong quần xã thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.
III. Nitơ và cacbon từ quần xã trở lại môi trường đều có thể thông qua quá trình hô hấp ở thực vật.
IV. Vi khuẩn phân giải xác động vật, thực vật đều có thể làm cho nitơ và cacbon từ quần xã trở lại
môi trường.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 86: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đột biến điểm?
A. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi chiều dài của gen.
B. Đột biến điểm có thể làm tăng chiều dài của gen.
Trang 9/14 - Mã đề thi 134


C. Đột biến điểm có thể làm giảm chiều dài của gen.
D. Đột biến điểm có thể không làm tăng số loại alen của một gen.
Câu 87: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau?
A. Nhân bản vô tính.
B. Lai tế bào sinh dưỡng.
C. Nuôi cấy hạt phấn.
D. Gây đột biến.
Câu 88: Đặc điểm nào sau đây chỉ có thể xảy ra ở diễn thế thứ sinh, không diễn ra ở diễn thế nguyên
sinh?
A. Hình thành quần xã suy thoái.
B. Môi trường khởi đầu chưa từng có sinh vật.
C. Có sự biến đổi của môi trường. D. Có sự thay đổi về thành phần loài trong quần xã.
Câu 89: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn
toàn so với alen d quy định mắt trắng. Thực hiện phép lai P:

XDXd ×

XDY, thu được F1. Biết

không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở F1 có tối đa 40 kiểu gen.
II. Nếu tần số hoán vị gen bằng 40% thì F1 có các cá thể thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm 2,5%.
III. Nếu đời con có các cá thể đực có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm 13,75% thì các cá
thể cái F1 có kiểu gen dị hợp tử ba cặp gen chiếm 5%.
IV. Ở F1, các cá thể thân xám, cánh dài, mắt đỏ luốn chiếm tỉ lệ lớn hơn các kiểu hình còn lại.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 90: Ở sinh vật nhân thực, đặc điểm nào dưới đây chỉ đúng với quá trình dịch mã, không đúng với
quá trình nhân đôi ADN?
A. Có sự tham gia của tARN.
B. Diễn ra ở tế bào chất.
C. Diễn ra trong nhân tế bào.
D. Có sự tham gia của enzim ARN polimeraza.
Câu 91: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.
B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
D. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côdon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit.
Câu 92: Ở người, cho các bộ phận trong ống tiêu hóa sau
(I). Miệng. (II). Thực quản.
(III). Dạ dày. (IV). Ruột non. (V). Ruột già.
Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa diễn ra chủ yếu ở đâu?
A. (I), (II), (IV).
B. (I), (III), (IV).
C. (III), (IV), (V).
D. (II), (III), (V).
Câu 93: Đặc điểm chung giữa các kiểu phân bố giữa các cá thể trong quần thể và các kiểu phân bố
của các cá thể trong không gian quần xã là
A. giúp sinh vật sử dụng tối ưu nguồn sống. B. đều dẫn đến các cá thể có thể phân li ổ sinh thái.
C. giúp các cá thể cạnh tranh nhau tốt hơn.
D. giúp nguồn sống của môi trường dồi dào hơn.
Câu 94: Cho sơ đồ phả hệ sau

Trang 10/14 - Mã đề thi 134


Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy
định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Tính theo lí thuyết, trong các
phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Có thể xác định kiểu gen tối đa của 10 người trong phả hệ này.
II. Người III.13, III.14 không thể mang alen gây bệnh.
III. Xác suất để cặp vợ chồng III.15 và III.18 sinh con trai mắc bệnh là 12,5%.
IV. Người II.8 và II.9 có thể có kiểu gen đồng hợp tử trội.
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 95: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng, kiểu gen Aa quy định hoa màu hồng. Một quần thể thuộc loài này đang ở trạng thái cân bằng di
truyền có tần số alen a là 0,4. Theo lí thuyết, các cây hoa màu hồng của quần thể này chiếm tỉ lệ là
A. 48%.
B. 84%.
C. 24%.
D. 64%.
Câu 96: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về axit nuclêic?
I. Tất cả các phân tử ADN của tế bào nhân thực đều có cấu trúc mạch thẳng.
II. Tất cả các phân tử ADN của tế bào nhân sơ đều có cấu trúc mạch vòng.
III. Vật chất mang gen của virut là ADN hoặc ARN.
IV. Vật chất di truyền của tế bào nhân thực, nhân sơ, virut đều có cấu trúc hai mạch.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 97: Ở một loài thực vật, xét phép lai (P): Aa x Aa thu được F 1. Biết không xảy ra đột biến, sự
biểu hiện của gen không phụ thuộc môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu
kết luận đúng?
I. Ở F1, có thể xuất hiện 3 loại kiểu hình.
II. Ở F1, các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1.
III. Ở F1, có thể xuất hiện 2 loại kiểu hình.
IV. Ở F1, tỉ lệ phân li kiểu gen có thể giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 98: Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến như
sau:
1. Tạo dòng thuần chủng.
2. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
3. Chọn lọc cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Trình tự đúng của các thao tác trên là
A. 3 → 1 → 2.
B. 2 → 1 → 3.
C. 2 → 3 → 1.
D. 1 → 2 → 3.
Câu 99: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh
vật nhân thực là
A. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
B. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
C. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
D. đều theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 100: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ;
alen B quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn. Hai cặp gen này cùng nằm trên
một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn
thuần chủng (P), thu được thế hệ F1. Biết không xảy ra đột biến sự biểu hiện của gen không phụ thuộc
môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Không thể xác định được chính xác kiểu gen của cây dị hợp hai cặp gen mang thụ phấn.
Trang 11/14 - Mã đề thi 134


II. Nếu đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1 thì chứng tỏ quá trình giảm phân của cây dị hợp hai
cặp gen mang thụ phấn không xảy ra hoán vị gen.
III. Không thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen của thế hệ F 1.
IV. Ở F1, có kiểu hình gồm 1 cây hoa tím, quả dài: 1 cây hoa tím, quả tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 101: Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin histon?
A. gen.
B. ADN.
C. Nhiễm sắc thể.
D. rARN.
Câu 102: Một quần thể thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp.
Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen: 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu quần thể này xảy ra giao phấn ngẫu nhiên thì cấu trúc của quần thể F 1 sẽ không đổi vì quần
thể (P) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
II. Nếu quần thể này tự thụ phấn và những cây có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản thì thu
được F1 có 81,25% cây thân cao.
III. Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên và các cây có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản
thì thu được F1 gồm các cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 53,125%.
IV. Nếu quần thể này tự thụ phấn thì tỉ lệ các cây thân cao sẽ giảm dần qua các thế hệ.
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 103: Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng. Đây là ví dụ thể hiện mối quan hệ
A. kí sinh – vật chủ. B. hợp tác.
C. hội sinh.
D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 104: Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong hệ mạch theo chiều nào sau đây?
A. Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.
B. Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.
C. Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.
D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.
Câu 105: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong
không gian của quần xã?
I. Sự phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật.
II. Theo mặt phẳng ngang, các loài thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như:
đất màu mỡ, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.
III. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
IV. Sự phân phân tầng của các loài thực vật ở rừng mưa nhiệt đới kéo theo sự phân tầng của các
loài động vật sống trong đó.
V. Sự phân bố của các cá thể chỉ có ở các quần xã trên mặt đất mà không gặp ở các quần xã sinh
vật sống trong nước.
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 106: Côđon nào sau đây không quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’AUG3’.
B. 3’AGU5’.
C. 5’UAA3’.
D. 3’GAU5’.
Câu 107: Ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở
A. dạ dày.
B. ruột non.
C. manh tràng.
D. ruột già.
Câu 108: Yếu tố nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?
A. Thận thải H+, NH3.
B. Hệ thống đệm trong máu.
C. Phổi hấp thu O2.
D. Phổi thải CO2.
Câu 109: Ở một loài thực vật, xét ba cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi gen quy định một
tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và nếu có trao đổi chéo thì chỉ xảy ra ở một điểm duy nhất
Trang 12/14 - Mã đề thi 134


trên 1 cặp nhiễm sắc thể. Cho cây dị hợp tử về 3 cặp gen tự thụ phấn (P), thu được đời con F 1 gồm 8
loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 0,16%. Biết không xảy ra đột biến,
sự biểu hiện kiểu gen không phụ thuộc môi trường. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao
nhiêu phát biểu đúng?
I. Ở F1, thu được tối đa 30 kiểu gen khác nhau.
II. Ở F1, các cây có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 18,28%.
III. Ở F1, các cây có chứa cả 3 loại alen trội về 3 gen đang xét chiếm tỉ lệ 37,98%.
IV. Ba cặp gen đang xét có thể cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 110: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định; khi
kiểu gen có cả alen A và alen B quy định kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng.
Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Để xác định kiểu gen của một cây hoa đỏ, ta chỉ cần cho cây hoa đỏ này tự thụ phấn sau đó quan
sát kiểu hình đời con.
II. Cho hai cây hoa trắng giao phấn với nhau, ở đời con không thể xuất hiện cây hoa đỏ.
III. Để xác định kiểu gen của một cây hoa trắng, ta chỉ cần cho cây hoa trắng này tự thụ phấn hoặc
cho giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn.
IV. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, nếu đời con gồm 50% cây hoa đỏ:
50% cây hoa trắng thì cây hoa đỏ mang giao phấn có kiểu gen AaBB.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 111: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật
nhân thực?
I. Quá trình nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã đều thể hiện nguyên tắc bổ sung.
II. Các ADN trong một tế bào luôn có số lần nhân đôi bằng nhau.
III. Tất cả các gen cùng nằm trên một phân tử ADN trong nhân đều có số lần phiên mã bằng nhau.
IV. Quá trình dịch mã có thể diễn ra ở trong nhân hoặc ngoài tế bào chất.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 112: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng?
A. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.
B. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư.
D. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.
Câu 113: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái
Đất?
I. Các chất hữu cơ được hình thành từ các chất vô cơ diễn ra ở giai đoạn tiến hóa hóa học.
II. Kết quả giai đoạn tiền hóa tiền sinh học là hình thành nên tế bào sơ nhân sơ đầu tiên.
III. Tế bào sơ khai được hình thành ở giai đoạn tiến hóa sinh học chưa phải là sinh vật nhưng đã có
dấu hiệu của cơ thể sống.
IV. Các chất hữu đơn giản được hình thành ở giai đoạn tiến hóa hóa học, chất hữu cơ phức tạp được
hình thành ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 114: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu
sắc hoa; kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen
trội A hoặc B cho kiểu hình hoa vàng, kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Tính trạng chiều cao
thân do một gen có 2 alen (D, d) quy định, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy
Trang 13/14 - Mã đề thi 134


định thân thấp. Cho cây hoa đỏ, thân cao giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn (P), ở F 1 thu
được 6 kiểu hình khác nhau, trong đó các cây hoa đỏ, thân cao chiếm tỉ lệ 15%. Biết không xảy ra đột
biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I. Ở F1, tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.
II. Quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
III. Ở F1, các cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ bằng các cây có kiểu gen dị hợp 3 cặp
gen.
IV. Ở F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3: 3: 3: 2: 2: 2.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 115: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể tạo ra alen mới cho quần
thể?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Di – nhập gen.
C. Đột biến gen.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 116: Xét các phép lai sau:
(1) AaBb x aabb (2) aaBb x AaBB (3) aaBb x aaBb (4) AABb x AaBb
(5) AaBb x AaBB (6) AaBb x aaBb (7) AAbb x aaBb (8) Aabb x aaBb
Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu gen phân li
theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 117: Giả sử có 3 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen Aa

tiến hành giảm phân bình

thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu cả 3 tế bào không xảy ra hoán vị gen thì kết quả có thể tạo ra 2 loại giao tử hoặc 4 loại giao
tử.
II. Nếu cả 3 tế bào không xảy ra hoán vị gen thì kết quả có thể tạo ra giao tử A
chiếm tỉ lệ 50%.
III. Nếu chỉ 1 tế bào xảy ra hoán vị gen giữa D và d thì kết quả có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử.
IV. Nếu cả 3 tế bào có cùng 1 cách sắp xếp nhiễm sắc thể ở kì giữa I và đều xảy ra hoán vị gen giữa
D và d thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 118: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tiêu hóa ở động vật?
A. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
B. Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là tiêu hóa nội bào.
C. Ở động vật có ống tiêu hóa, thực ăn chỉ được tiêu hóa ngoại bào.
D. Ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn, manh tràng kém phát triển.
Câu 119: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào ở
A. thành tĩnh mạch và mao mạch.
B. thành mao mạch.
C. thành động mạch và mao mạch.
D. thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 120: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về đột biến nhiễm sắc thể?
I. Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn không thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.
II. Đột biến đa bội có thể hình thành loài mới, đột biến cấu trúc không thể hình thành loài mới.
III. Đột biến lặp đoạn đi kèm với mất đoạn, đột biến mất đoạn có thể không đi kèm với lặp đoạn.
IV. Đột biến số lượng và cấu trúc đều có thể xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
----------- HẾT ---------Trang 14/14 - Mã đề thi 134



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×