Tải bản đầy đủ

Chương I. §3. Ghi số tự nhiên

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm?

426

12

1

4

2

5719
?

5

7

1


9

2

6


Bài 3

Ghi số tự nhiên
GV: Vũ Thị Huyền Trang


1. Số và chữ số
* VD: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 324. Viết tập hợp
A?
A= { 3; 2; 4}
*

Nhận xét:

-

Có 10 chữ số sử dụng để viết STN Một số có thể có bao nhiêu

bất kỳ : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
-

Một số có thể có 1, 2 , 3… CS

chữ số?


1. Số và chữ số
• Phân biệt các khái niệm sau:
Số đã
cho
7865

Số trăm



78

CS hàng
trăm

8

Số chục

786

CS hàng
chục

6

Các chữ
số

7; 8; 6; 5


2. Hệ thập phân
• Trong hệ thập phân: Cứ mười đơn vị ở một hàng thì
làm thành một đơn vị của hàng liền trước nó.
• VD:

abc  a.100  b.10  c, a �0
ab  a.10  b

857 = 8.100 + 5.10 + 7

Viết số 857 dưới dạng
tổng


2. Hệ thập phân
•  Kí hiệu chỉ số tự nhiên có hai chữ số, a là

chữ số hàng chục, b là chữ số hàng đơn vị

• Kí hiệu chỉ số tự nhiên có ba chữ số, a là
chữ số hàng trăm, b là chữ số hàng chục, c
là chữ số hàng đơn vị


?1
Hãy viết:
1. Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số
2. Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau
3. Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số
4. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau


?1

Bài làm

•1.   Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số là:

Gọi số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số là ( a  0 )
a=1
b=0
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số là 10


?1
•2.  Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Gọi số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau là ( a
0)
a=9
b=8
Vậy số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98


?1
•3.  Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là:

Gọi số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là ( a  0 )
a=9
b=9
c=9
Vậy số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999


?1
•4.  Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
Gọi số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ( a
0)
a=1
b=0
c=2
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là 102


3. Chú ý
• Quan sát đồng hồ trong hình 7 sgk trang 9
• Tất cả các số La Mã này được ghi bởi 3 số:
Chữ số
Giá trị tương ứng trong hệ
thập phân

I
1

V
5

X
10

Viết các số La Mã từ 1 đến
30?


Cách ghi số La Mã:
Chữ
số
Giá
trị

I

II

III

IV

V

VI

1

2

3

4

5

6

XI

XII

XIII

XIV

XV

XVI

11

12

13

14

15

16

17

Chữ XX
số
X
Giá 30
trị

XL

L

XC

C

CD

D

40

50

90

Chữ
số
Giá
trị

VII VIII
7

IX

X

9

10

XIX

XX

18

19

20

CM

M

8

XVI XVII
I
I

100 400 500

900 1000


BÀI TẬP
Dạng 1: viết các số tự nhiên
Bài 1:
a. Viết số tự nhiên có số chục 289 và chữ số hàng
đơn vị là 5
b. Điền vào bảng đã cho
Số đã cho
2134
7985

Số trăm

Chữ số hàng
trăm

Số chục

Chữ số hàng
chục


Dạng 1: viết các số tự nhiên
Bài 2: viết tập hợp các chữ số của số 4005
Bài 3:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác
nhau.


BÀI LÀM
Bài 1:
a. chữ số đó là : 2895
b. Điền vào bảng đã cho
Số đã cho

Số trăm

Chữ số hàng
trăm

Số chục

Chữ số hàng
chục

2134

21

1

213

3

7985

79

9

798

8


Bài 2: viết tập hợp các chữ số của số 4005
Tập hợp các chữ số của số 4005 là
A = { 4; 0; 5 }


Bài 3:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác
nhau.
Bài làm
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1000.
b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau
là: 1023.


Dạng 2: Viết tất cả các số có n chữ số cho trước

•Bài
  4: Dùng 3 chữ số 0,4,1 hãy viết tất cả các số
có ba chữ số khác nhau:
Bài làm:
Gọi số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là (a  0)
– 104, 140 ( với a = 1, bc tùy ý)
– 401, 410( với a = 4, bc tùy ý)


Dạng 3: Đọc và viết các số bằng chữ số La Mã
Bài 5:
a) Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17; 25.
c) Cho chín que diêm được xếp như hình 8 (SGK) Hãy
chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng.

a) Mười bốn;

Bài Làm
hai mươi sáu

b) 17 = XVII;
25 = XXV
c) Cách 1: V = VI – I ;
Cách 2: IV = V – I ;




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×