Tải bản đầy đủ

ma trận đề thi và đề thi thử môn vật lí 2018

ĐỀ SỐ 01
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề

Cấp độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

1. Dao động cơ

Câu 4, 6, 10 Câu 11


Câu 23

Câu 35, 36

7

2. Sóng cơ học

Câu 8

Câu 25

Câu 37, 39

4

3. Điện xoay chiều

Câu 18, 19

Câu 24, 26 Câu 38, 40

6

4. Dao động và sóng điện từ Câu 9

Câu 20

Câu 30

3

Câu 31

3

5. Sóng ánh sáng

Câu 1, 3


6. Lượng tử ánh sáng

Câu 2

Câu 15

7. Hạt nhân nguyên tử

Câu 5

Câu 16

Câu 29

3

8. Điện học

Câu 12, 13

Câu 28, 32 Câu 34

5

9. Từ học

Câu 14

Câu 22, 27 Câu 33

4

Câu 7,

Câu 17

Câu 21

3

10

10

12

10. Quang học
Tổng

2

8

40

Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol.
Nhóm câu hỏi. Nhận biết
Câu 1: Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn.
B. Khi nguyên tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn.
C. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái chuyển động hay đứng yên.


D. Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng xác định tỉ lệ với tần số của ánh sáng.
Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có
chiết suất là 1,34 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f.

B. màu cam và tần số 1,34f.

C. màu cam và tần số f.

D. màu tím và tần số 1,34f.

Câu 4: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ và gốc thế năng tại vị trí
cân bằng. Vật có phương trình dao động là x = A cos ( ωt + ϕ ) và biểu thức thế năng của vật là
π

Wt = 0,1cos  4πt + ÷+ 0,1 (J). Lấy π2 = 10 . Phương trình dao động của vật là
2




π




π

A. x = 10 cos  2πt + ÷ cm
4


C. x = 10 cos  4πt + ÷ cm
4





π




π

B. x = 5cos  2πt + ÷ cm.
2


D. x = 5cos  2πt + ÷ cm.
4


19
16
Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + p →8 O + X , hạt X là

A. êlectron.

B. pôzitron.

C. prôtôn.

D. hạt α .

Câu 6: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos πft (với F0 và f không
đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. f

B. πf

C. 2πf

D. 0,5f

Câu 7: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo
kính có độ tụ ‒2 điốp sát mắt thì nhìn rõ vật
A. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết. B. ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm.
C. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết.

D. ở xa vô cực mà mắt không cần điều tiết.

Câu 8: Cho các phát biểu sau về sóng cơ truyền trong môi trường:
(a) Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
(b) Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
(c) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
(d) Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°.
(e) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng hướng truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha.
(f) Hai phần tử môi trường trên cùng hướng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng thì dao động
ngược pha nhau.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 3

Câu 9: Sóng điện từ
(a) là sóng dọc hoặc sóng ngang.

C. 4

D. 5


(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.
(c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
(d) không truyền được trong chân không.
(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (mốc thế năng ở vị trí cân bằng O) thì
(a) động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
(b) khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn cùng chiều.
(c) khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
(d) động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
(e) cứ mỗi chu kì dao động, có bốn thời điểm thế năng và động năng của vật bằng nhau.
(f) thế năng và động năng của vật biến thiên với tần số bằng tần số của li độ.
(g) gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật ở li độ cực đại.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu
Câu 11: Qui luật biến thiên theo thời gian của cường độ dòng điện
chạy trong mạch chỉ chứa tụ điện được biểu diễn bằng đồ thị bên.
Cho biết: điện dung C của tụ thỏa mãn π.C = 0,1 mF. Biểu thức
điện áp hai đầu tụ là:



π




π




5π 
÷V
6 




5π 
÷V
6 

A. u C = 200 cos 120πt + ÷ V
6


B. u C = 240 cos 100πt + ÷ V
6
C. u C = 200 cos 120πt −
D. u C = 240 cos 100πt −



Câu 12: Chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là 0,05 mm sau khi điện phân trong 30
phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm 2. Cho biết niken có khối lượng riêng là 8900
kg/m3, số khối hạt nhân là ANi = 58, hóa trị là 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là?
A. 2,468 A.

B. 1,234 A.

C. 3,237 A.

D. 3,543 A


Câu 13: Trên đường thẳng xy cho bốn điểm O, A, B, C theo thứ tự từ trái qua phải, trong đó B là
trung điểm của AC. Đặt điện tích Q tại O. Sau đó lần lượt đặt điện tích q tại A, B và C. Biết rằng khi
q đặt tại A và B thì độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích lần lượt là 9.10 ‒4 N và 4.10‒4 N. Lực
tương tác giữa các điện tích khi q đặt tại C là?
A. 2.10‒4 N.

B. 1,5.10‒4 N.

C. 2,25.10‒4 N.

D. 3.10‒4 N.

Câu 14: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính 6
cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ là 4
A. Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là?
A. 2,5.10−5 T

B. 5,5.10−5 T

C. 3,5.10−5 T

D. 4.10−5 T

Câu 15: Công thoát electron của một kim loại là 2,40 eV. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần
số f1 = 7.1014 Hz, chùm II có tần số f 2 = 5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng λ 3 = 0,51µm . Chùm có
thể gây ra hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại nói trên là
A. chùm I và chùm II. B. chùm I và chùm III. C. chùm II và chùm III. D. chỉ chùm I.
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n . Biết năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân T và
α lần lượt là 2,823 MeV; 7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u. Năng lượng mà
phản ứng này tỏa ra là
A. 17,599 MeV.

B. 17,499 MeV.

C. 17,799 MeV.

D. 17,699 MeV.

Câu 17: Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự nằm trên trục chính của một thấu kính, AB = 36 cm, AC =
45 cm. Khi vật đặt tại A thì thu được ảnh thật tại C, khi đặt vật tại B thì thu được ảnh ảo cũng ở C.
Đây là loại thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 20 cm.

B. phân kì có tiêu cự ‒30 cm.

C. hội tụ có tiêu cự 10 cm.

D. phân kì có tiêu cự 30 cm.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là
60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 20 13V

B. 10 13V

C. 140V

D. 20 V

Câu 19: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc trục
quay của khung với tốc độ quay 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 3,18 Wb. Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị hiệu dụng bằng
A. 70,6 V.

B. 35,3 V.

C. 50,0 V.

D. 25,0 V.

Câu 20: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm nào
đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là 8π (mA), sau đó khoảng thời gian 0,25T thì điện
tích trên tụ có độ lớn là 2.10‒9 C. Giá trị của T là
A. 0,5 ms

B. 0,25 ms

C. 0,5 μs

Nhóm câu hỏi. Vận dụng

D. 0,25 μs


Câu 21: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính R; ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA dài 6 cm. Thả
miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,3. Đinh OA ở trong nước, mắt phải đặt sát ở
mặt nước của chậu mới thấy đầu A của đinh A. Giá trị R là
A. 2,95 cm.

B. 10,95 cm.

C. 7,22 cm.

D. 8,37 cm.

Câu 22: Một chùm hạt electron được gia tốc bởi một hiệu điện thế U = 400 V. Sau đó chùm hạt
electron đó bay vào miền từ trường đều B có vecto cảm ứng từ hướng vuông góc với vecto vận tốc
của chùm hạt. Quỹ đạo của các electron trong vùng ấy là 7 cm. Độ lớn cảm ứng từ là
A. 9, 6.10−4 T

B. 3, 2.10−4 T

C. 4, 6.10−4 T

D. 6, 6.10−4 T

Câu 23: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox với đồ
thị li độ phụ thuộc thời gian như hình hình vẽ. Hai điểm sáng cách
nhau 3 3 cm lần thứ 2017 kể từ t = 0 tại thời điểm
A. 1008,5s.

B. 504,25s.

C. 504,75s.

D. 2016,5s.

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cos ( 2πtft ) V (với f thay đổi đuợc) vào hai đầu đoạn
mạch gồm R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi f = f 1 = 30
Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là cos ϕ1 = 0,5 . Khi f = f2 = 60 Hz thì hệ số công suất của đoạn
mạch là cos ϕ2 = 1 . Khi điều chỉnh f = f3 = (f1 + f2) thì hệ số công suất của đoạn mạch là cos ϕ3 bằng
A. 0,866

B. 0,72

C. 0,966

D. 0,5

Câu 25: Có một số nguồn âm điểm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường
đẳng hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A, đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn là d
có mức cường độ âm là 60 dB. Tại điểm C cách B là

2d
đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức
3

cường độ âm bằng
A. 74,45 dB.

B. 65,28 dB.

C. 69,36 dB.

D. 135 dB.

Câu 26: Mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp vào điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Ban đầu, điện áp hiệu dụng trên các phần tử lần lượt
là UR = 50 V; UL = 40 V; UC = 90 V. Tăng điện trở của biến trở lên gấp đôi so với ban đầu thì điện áp
hiệu dụng trên biến trở là
A. 25 V.

B. 100 V.

C. 20 10 V.

D. 50 2 V.

Câu 27: Một dây dẫn thẳng MN có khối lượng một đơn vị chiều dài của dây
là 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và
ur
được đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ B vuông góc với mặt
phẳng chứa MN và dây treo, chiều hướng từ ngoài vào trong như hình, độ
lớn cảm ứng từ B = 0,04 T. Hai dây treo có lực căng bằng 0. Dòng điện trong
dây có cường độ
A. 5 A và chiều từ M đến N.

B. 5 A và chiều từ N đến M

C. 10 A và chiều từ M đến N.

D. 10 A và chiều từ N đến M.


Câu 28: Ba ắc quy như nhau, mỗi cái có suất điện động e 0 = 2 V và điện trở trong r0 = 0,5 Ω mắc
nối tiếp dùng để thắp sáng bóng đèn loại 1,5 V - 1,5 W. Số bóng đèn tối đa mà bộ ắc quy có thể thắp
sáng bình thường là?
A. 4.

B. 6.

C. 8.

D. 10.

2
2
3
1
2
3
1
Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân 1 D +1 D →2 He + 0 n . Biết khối lượng các hạt 1 D,2 He,0 n lần lượt là

mD = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Biết năng lượng toả ra khi đốt 1 kg than là 30000 kJ.
2
Khối lượng 1 D (đơteri) cần thiết sử dụng trong các phản ứng nhiệt hạch trên để có thể thu được

năng lượng tương đương với năng lượng toả ra khi đốt 1 tấn than là
A. 0,4 g.

B. 4 kg.

C. 4 mg.

D. 4 g.

Câu 30: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có
điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay ϕ . Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu
được sóng có tần số f 0. Khi xoay tụ một góc ϕ1 thì mạch thu được sóng có tần số f 1 = 0,5f0. Khi
xoay tụ một góc ϕ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =
A. 3.

B. 1.

ϕ2
f0
. Tỉ số giữa hai góc xoay

ϕ1
3

C. 3.

D.

8
.
3

Câu 31: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Xét điểm M trên màn quan sát.
Ban đầu thấy M là một vân sáng, sau đó dịch màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn nhỏ nhất


1
16
m thì tại M là vân tối. Nếu tiếp tục dịch màn ra xa thêm một đoạn nhỏ nhất
m nữa thì M lại
7
35

là vân tối. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là
A. 2,0 m

B. 1,0 m

C. 1,8 m

D. 1,5 m

Câu 32: Ba điểm A, B, C trong không khí tạo thành tam giác vuông tại A. Biết AB = 4 cm; AC = 3
ur
cm. Tại A đặt điện tích q1 = 2,7 nC, tại B đặt điện tích q2. Vecto cường độ điện trường E tổng hợp
tại C có phương song song AB như hình.

Điện tích q2 có giá trị là?
A. 12,5 nC

B. 10 nC

C. ‒10 nC

D. -12,5 nC
Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao

Câu 33: Hai thanh ray dẫn điện dài nằm song song với nhau, khoảng cách giữa hai thanh ray là l =
0,4 m. MN và PQ là hai thanh dẫn điện song song với nhau và được gác tiếp xúc điện lên hai thanh
ray, cùng vuông góc với hai ray. Điện trở của MN và PQ đều bằng r = 0,25 Ω , R = 0,5 Ω , tụ điện có


điện dung C = 20 μF ban đầu chưa tích điện, bỏ qua điện trở của hai ray và điện trở tiếp xúc. Tất cả
ur
hệ thống được đặt trong một từ trường đều có vécto B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều đi
vào trong, độ lớn B = 0,2 T. Cho thanh MN trượt sang trái với tốc độ v = 0,5 m/s, thanh PQ trượt
sang phải với tốc độ 2v. Điện tích của bản tụ bên trên của tụ điện là?

A. 2.10−7 C

B. −2.10−7 C

C. 3.10−7 C

D. −3.10−7 C

Câu 34: Cho mạch điện như bên: C = 2µF; R 1 = 18Ω; R 2 = 20Ω; R 3 = 30Ω ;
nguồn điện có suất điện động E = 2V và điện trở trong không đáng kể. Bỏ
qua điện trở các khóa và dây nối. Ban đầu các khóa K 1 đóng và K2 mở. Điện
lượng chuyển qua điểm M kể từ khi K 2 đóng tới khi dòng điện trong mạch đã
ổn định là?
A. 1, 2µC

B. 2, 4µC

C. 3, 6µC

D. 4,8µC


π



2π 

Câu 35: Tổng hợp của hai dao động x1 = a1 cos 10t + ÷ cm và x 2 = a 2 cos 10t + ÷ cm là dao
2
3 





π

động có phương trình x = 5cos 10t + ÷ . Biết a1 và a2 là các số thực. Chọn biểu thức đúng?
6
A. a1 / a 2 = −2



B. a1a 2 = −50 3

C. a1a 2 = 50 3

D. a1 / a 2 = 2

Câu 36: Con lắc gồm lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng 200
g và điện tích 100μC. Người ta giữ vật sao cho lò xo dãn 4,5 cm và tại t = 0 truyền cho vật tốc độ
25 15

cm/s hướng xuống, đến thời điểm t =

2
s, người ta bật điện trường đều hướng lên có
12

cường độ 0,12 MV/m. Lấy g = 10 = π2 (m/s2). Biên dao động lúc sau của vật trong điện trường là
A. 7 cm

B. 18 cm

C. 12,5 cm

D. 13 cm

Câu 37: Trên mặt nước tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 33,8 cm có hai nguồn kết hợp dao động
cùng pha, phát ra bước sóng 4 cm. Trên mặt nước có (C) là đường tròn tâm S 1 bán kính S1S2 và ∆
là đường thẳng vuông góc với S1S2 đi qua S1. Điểm trên đường tròn (C) dao động với biên độ cực
đại cách Δ một đoạn ngắn nhất là
A. 1,54 cm.

B. 2,13 cm.

C. 2,77 cm.

D. 2,89 cm.


 2π

+ ϕ÷
 T


Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì đồ thị biểu diễn
điện áp u AN và u MB như hình vẽ. Biết R = r. Giá trị
U 0 là

A. 48 5V

B. 24 10V

C. 120V

D. 60 2V

Câu 39: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài từ M đến N trên dây cách nhau 50 cm.
π
 25π
t + ÷ cm. Vận tốc tương đối của M đối với N
6
 3

Phương trình dao động của điểm N là u N = A cos 

π
 25π
t + ÷ cm/s. Biết A, B > 0 và tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55 cm/s đến
2
 3

là v MN = Bsin 

92 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên dây gần giá trị nào sau đây nhất
A. 60 cm/s.

B. 70 cm/s.

C. 80 cm/s.

D. 90 cm/s.

Câu 40: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện
thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp
u = 100 2 cos 2πft (V) với f thay đổi được. Điều chỉnh tần số có giá trị f 0 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu hộp X và Y lần lượt là U X = 200 V và U Y = 100 3 V. Sau đó tăng f thì công suất của mạch
tăng. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc có tần số có giá trị f 0 là
A.

1
2

B. 0,5

C.

3
2

D. 1

ĐÁP ÁN
01. C

02. C

03. C

04. A

05. D

06. D

07. D

08. A

09. C

10. B

11. D

12. A

13. C

14. B

15. B

16. A

17. C

18. D

19. B

20. C

21. C

22. A

23. A

24. B

25. B

26. C

27. C

28. A

29. A

30. D

31. B

32. D

33. B

34. B

35. B

36. D

37. C

38. B

39. B

40. C

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Tia Ronghen có cùng bản chất với sóng vô tuyến.
 Đáp án C
Câu 2:
+ Các photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động.
 Đáp án C
Câu 3:
+ Ánh sáng đơn sắc không đổi màu và tần số khi truyền qua môi trường khác chiết suất.


 Đáp án C
Câu 4:
1
1
2 2
2
2 2  1 + cos ( 2ωt + 2ϕ ) 
+ Phương trình của thế năng là: Wt = mω A cos ( ωt + ϕ) = mω A 

2
2
2



+ Phương trình tương ứng: Wt =

1
1
π
mω2 A 2 + mω2 A 2 cos(2ωt+ϕ)=0,1+0,1cos(4πt+ )
4
4
2


 2ω = 4 π → ω = 2 π


π
π
→2ϕ = → ϕ =
2
4


0,1.4
= 0,1
A =
4π 2

π

→ Phương trình dao động là: x = 10cos  2 πt + ÷ cm
4


 Đáp án A
Câu 5:
+ Áp dụng bảo toàn số khối và bảo toàn số proton ta có:
→ Z = 9 + 1 – 8 = 2, A = 19 + 1 – 16 = 4
→ Hạt X là hạt α

( X)
4
2

 Đáp án D
Câu 6:
+ Tần số dao động cưỡng bức chính bằng tần số của ngoại lực
ω = 2πfcb = πf → fcb = 0,5f
 Đáp án D
Câu 7:
+ Ta có: f k =

1
1
= − = −OC v
D
2

→ Người này nhìn được vật ở xa vô cực mà không cần điều tiết
 Đáp án D
Câu 8:
+ Các phát biểu đúng là:
(c) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
(f) Hai phần tử môi trường trên cùng hướng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
 Đáp án A
Câu 9:
+ Sóng điện từ:
(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.
(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.


 Đáp án C
Câu 10:
+ Phát biểu đúng là:
(e) cứ mỗi chu kỳ dao động, có 4 thời điểm thế năng và động năng của vật bằng nhau.
(g) gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật ở ly độ cực đại.
 Đáp án B
Câu 11:
+ Khi t = 0 thì i = 1,2 và đang đi lên vị trí imax(+) → ϕi = −
+ Vì mạch chỉ có tụ điện nên φu = −

π
3

π

+ ϕi = −
2
6

+ Thời gian từ lúc i = 1,2 đến khi i = 0 là:
t=

T T 5T 25 −3
+ =
= .10
4 6 12
3

→ ω = 100π
→ ZC =

1
= 100 Ω → U0 = I0.ZC = 240 V
ωC

5π 

+ Biểu thức điện áp là: u C = 240cos 100 πt − ÷
6 


 Đáp án D
Câu 12:
+ m=

AIt
= D.V = D.l.S
Fn

→I=

D.l.S.F.n 8900.10−3.0,05.10−3.30.10−4.96500.2
=
= 2,468 A
A.t
58.30.60

 Đáp án A
Câu 13:
+ AB = BC = x
+ FA = k


Q.q
OA

2

= 9.10−4 , FB = k

Q.q
OB2

= 4.10 −4

FA OB2 9
=
= → 2OB = 3OA
FB OA 2 4

+ OC = OA + 2x mà x = OB – OA → OC = 2OB – OA = 2OA
+ FC = k

Q.q
OC

2

=k

Q.q
4OA

2

=

FA
= 2, 25.10 −4 N
4

 Đáp án C
Câu 14:
+ Áp dụng quy tắc nắm tay phải đối với dây dẫn thẳng và vòng dây ta được 2 vectom cảm ứng từ cùng chiều đi ra
ngoài mặt bảng.


I
I
+ Sử dụng nguyên lý chồng chất từ trường: B = B1 + B2 = 2.10 −7 + 2π.10−7 = 5,5.10 −5 T
r
R
 Đáp án B
Câu 15:
+ f0 =

A
= 5,796.1014 Hz
h

+ f3 =

c
= 5,88.1014 Hz
λ3

+ Để xảy ra hiện tượng quang điện thì λ < λ0 hay f > f0
Vậy chùm I và chùm III đủ điều kiện.
 Đáp án B
Câu 16:
+ Năng lượng của phản ứng là: W = ∆mα .c2 − ∆mT .c2 − ∆mD .c2
→ W = 7,076.4 − 2,823.3 −0,0024.931,5 = 17,599 MeV
 Đáp án A
Câu 17:
+ Vì vật thật cho ảnh thật nên thấu kính là hội tụ.
+ Khi cho ảnh thật: f =
+ Khi cho ảnh ảo: f =

d1.d1'
d1.d1'
=
45
d1 + d1'

d 2 .d '2
d 2 .( −d '2 )
=
−9
d 2 + d '2

+ Thấu kính nằm giữa điểm A và B → d1 + d2 = 36
+ Ảnh đều nằm ở C nên d1’ = d2’
→ d1 = 30 cm, d2 = 6 cm, d1’ = 45 − 30 = 15 cm
→ f = 10 cm
 Đáp án C
Câu 18:
+ Vì ZL = 3ZC → uL = 3uC
u = uR + uL + uC = 60 + (−60) + 20 = 20 V.
 Đáp án D
Câu 19:
+ ec = −


d(BScos ωt)
=−
= BSω sin ωt
dt
dt

+ Mà BS = φ max
→ Suất điện động cảm ứng hiệu dụng là: echd =
 Đáp án B
Câu 20:

3,18.150.2π
60. 2

= 35,3 V


2
2
2
2
+ Năng lượng mạch dao động là: W = WC1
(1)
+ WL1
= WC2
+ WL2

+ Sau thời gian t = 0,25T thì WL2 = WC1 (2)
+ Từ (1) và (2):

q2
Li12 q 22
→ LC =
=
i1
2
2C

+ T = 2π LC = 0,5.10−6 s
 Đáp án C
Câu 21:
+ Tia sáng truyền từ đỉnh A đi qua mép miếng gỗ và đập vào mắt.
Vì mắt đặt sát mặt nước nên góc khúc xạ là 900
→ 1,3.sini = 1.sin900
R

+ sin i =

2

R + 62

→ R = 7,22 cm
 Đáp án C
Câu 22:
+ fL = fht → B =

mv
qR

+ Mà A = qU =

1
2qU
mv 2 → v =
2
m

→B=

2mU
R q

= 9,6.10−4 T

 Đáp án A
Câu 23:
+ Không giải ra.
 Đáp án C
Câu 24:
+ cosϕ1 = 0,5 →

ω1L −
tan ϕ1 =

+ cosϕ2 1 → LC =

R

1
ω1C

= 3

→R=

ω12 LC − 1
3ω1C

1
ω22

ω32 LC − 1
ω3C
ω ω2 − ω22
f1 f 32 − f 22
5 3
= 3 1 . 32
=
3
. 2
=−
+ tan ϕ3 = 2
2
2
ω3 ω1 − ω2
f 3 f1 − f 2
9
ω1 LC − 1
3ω1C
→ cosϕ3 = 0,72
 Đáp án B
Câu 25:
+ Ta có: P = S.I = 4πd2.I


+ L1 = 10lg

+

L 2 = 10lg

I
4P
= 10lg
= 60
I0
4πd 2 .I0

6P
2

2 
4π  d ÷ .I 0
3 

+ Từ 2 phương trình trên → L2 = 65,28 dB
 Đáp án B
Câu 26:
+ Ta có: u = u 2R1 + (u L1 − u C1 ) 2 = u R2 2 + (u L2 − u C2 ) 2 = 50 2
→ (u L2 − u C2 ) 2 = 5000 − u R2 2 (1)
+ UL1 − UC1 = I1(ZL − ZC) = −50 (2)
+ UL2 − UC2 = I2(ZL − ZC) (3)
UR 2
5000 − U 2R 2
I2
2R
=
=
+ Từ (1), (2), (3) →
→ − U R 2 = 2 5000 − U R2 2
I1 U R1
−50
R
+ Giải phương trình trên ta được U R 2 = 20 10 V
 Đáp án C
Câu 27:
+ Trọng lực P hướng xuống nên lực từ F phải hướng lên.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta được chiều của I là từ M đến N.
+ Vì T = 0 nên F = P ⇔ BIl = mg
→ I=

mg 0,04.10
=
= 10 A.
Bl
0,04

 Đáp án C
Câu 28:
+ eb = 3e0 = 6 V; rb = 3r0 = 1,5 Ω
+ Idm =

P
U2
= 1 A; R D =
= 1,5 Ω
U
P

+ Giả sử ta mắc số bóng đèn thành n hàng, mỗi hàng có m bóng.


I = n.Idm =

eb
rb + R D .

m
n

→ 1,5n + 1,5m =6
+ Lập bảng:
n

0

1

2

3

4

m

4

3

2

1

0

+ Số bóng đèn là: N = n.m


Vậy số đèn tối đa là 4 bóng.
 Đáp án A
Câu 29:
+ Năng lượng của 1 tấn tha là: W = 30000.103.103 = 3.1010 J
+ Năng lượng của 1 phản ứng là: W1 = (2mD − mHe − mn)c2 = 3,1671 MeV
+ Số phản ứng là: N =

W
3.1010
=
= 5,9202.10 22
6
−19
W1 3,1671.10 .1,6.10

+ Khối lượng mD của 1 phản ứng là: mD = 2.2,0135 = 4,027u mà 1u = 1,66055.10−27kg
→ Khối lượng mD của N phản ứng là: mD = 4,027.1,66055.10-27.5,9202.1022.103 = 0,4 g

 Đáp án A
Câu 30:
Biễu diễn điện dung của tụ theo góc quay Cφ = C0 + aφ.
 f  2 C + aϕ
1
 0 ÷ = 0
=4
C0
 f1 
1
+ Ta có f :
→

2
C
 f 0 
C0 + aϕ2
=9
 ÷ =
C0
 f 2 

 aϕ1
C =3
ϕ2 8
 0
= .


ϕ1 3
 aϕ2 = 8
 C0

 Đáp án D
Câu 31:
+ Khi chưa dịch chuyển màn thì M là một vân sáng → x M = k


.
a

→ Khi dịch chuyển màn một đoạn ngắn nhất thì M là vân tối bậc

1

 D + ÷λ
1
7 →


k – 0,5 →
x M =  k − ÷
2
a


1 
1

kD =  k − ÷ D + ÷ .
2 
7


3  ( D + 0,6 ) λ

→ Khi dịch chuyển màn một đoạn ngắn nhất nữa thì M là vân tối bậc k – 1,5 → x M =  k − ÷

2
a

3

kD =  k − ÷( D + 0,6 )
2



1 
1

 kD =  k − 2 ÷ D + 7 ÷




+ Ta có hê: 
→ D = 1 m.
 kD =  k − 3  ( D + 0,6 )

÷

2

 Đáp án B
Câu 32:
+ Vì q1 > 0 nên E1 hướng sang phải.
+ Vì E hướng lên nên E2 phải hướng về B → q2 < 0.


+ E vuông góc với E1 → E 2 = E 2 + E12 = k
¼ =
+ Ta có: cos ACB

q2
BC 2

3
¼ = 530
→ ACB
5

q
0
¼
¼
= k 1 2 cot g(900 − ACB)
+ E = E1 cot g(90 − ACB)
AC
+ Kết hợp cá phương trình ta được: q2 = 1,25.10-8 C
 Đáp án D
Câu 33:
+ Khi MN và PQ dịch chuyển thì MN và PQ đóng vai trò như 2 nguồn điện.
Áp dụng quy tắc bàn tay phải cho 2 thanh ta có cực dương ở đầu N và đầu P (như 2 nguồn mắc nối tiếp).
+ Suất điện động ở thanh MN là:e1 = Blv
+ Suất điện động ở thanh PQ là: e2 = 2Blv
+ Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I =

e1 + e 2
= 3Blv
R + 2r

+ Xét đoạn mạch MN: UMN = Ir − e1 = 3Blv.0,25 − Blv
+ q = C.UMN
Thay số ta được q = −2.10-7 C
 Đáp án B
Câu 34:
+ Khi K1 đóng và K2 mở thì trong mạch chỉ có R1 và dòng điện không chạy qua.
→ UMN = E = 2V → q1 = CUMN = 4µC
+ Khi K2 đóng, mạch gồm R1 nt (R2 // R3)
→ Rtđ = 30 Ω → I =

E
1
=
A
R td 15

+ UMN = U − U1 = IRtđ − IR1 = 0,8 V
+ q2 = CUMN = 1,6 µC
+ Vậy điện lượng chuyển qua M là Q = q1 − q2 = 2,4 µC
 Đáp án B
Câu 35:

+ Ta có tan ϕ =

a1 sin ϕ1 + a 2 sin ϕ2
1

=
a1 cos ϕ1 + a 2 cos ϕ2
3

3
a2
 1
3
2
2
+
a 2 ⇔ a1 = −
a2 .
→ a1 = − 
÷
÷
1
2 3 2 
3

− a2
2

a1 +

3
 2π π 
− ÷= −
→ Với a1 và a2 trái dấu nhau → độ lệch phau của hai dao động cos ∆ϕ = − cos 
.
2
 3 2
+ Áp dụng công thức tổng hợp dao động, ta có:

25 = a12 + a 22 − 3a1a 2 , thay a1 = −

2
2
a 2 , ta thu được phương trình a 2 = 25 → a 2 = ±5 3 ⇒ a1a 2 = −50 3 .
3
3


 Đáp án B
Câu 36:
Tần số góc của dao động ω =

k
100
=
= 10 5 rad/s → T = 2 s.
m
0, 2
5

g
10
→ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l0 = ω2 =
10 5

(

)

2

= 0,02 m = 2 cm.
2

2
 25 15 
v
Biên độ dao động của vật khi không có điện trường A 0 = x 02 +  0 ÷ = 2,52 + 
cm.
 10 5 ÷
÷ =5
ω



1
+ Chọn chiều dương hướng xuống → ban đầu vật đi qua vị trí có x = + A = 2,5 cm theo chiều dương. Sau khoảng
2
thời gian ∆t =

T T
2
s vật đến vị trí cân bằng → v = v
+ =
6 4 12

max

= ωA = 50 5 cm/s.

+ Dưới tác dụng của điện trường vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng mới O' nằm trên vị trí cân bằng cũ O
một đoạn OO′ =

qE 100.10−6.0,12.106
=
= 0,12 m = 12 cm.
k
100
2

 50 5 
→ Biên độ dao động mới A = 122 + 
cm.
 10 5 ÷
÷ = 13


 Đáp án D
Câu 37:
+ Gọi M là điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại và gần Δ nhất.
Xét tỉ số

2S1S2 − S1S2 33,8 2 − 33,8
=
= 3,5 → M có thể thuộc cực đại ứng với k = 3
λ
4

hoặc k = 4.
Với k = 3, ta có: d 2 − d1 = 3λ = 12 cm → d2 = 45,8 cm.

d12 = x 2 + h 2
+ mặc khác:  2
→ x = 19,7 cm.
2
2
d 2 = ( 33,8 − x ) + h
Với k = 4, ta cũng có: d 2 − d1 = 4λ = 16 cm → d2 = 49,8 cm.

d12 = x 2 + h 2
+ mặc khác:  2
→ x = 2,7 cm.
2
2
d 2 = ( 33,8 + x ) + h
 Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị ta thấy rằng uAN sớm pha hơn uMB một góc

Z Z − ZL
Z Z − ZC
π
⇒ L C
=1⇔ L L
=1
2
R+r
r
2r
r

 r = 1
2
+ Để đơn giản, ta chuẩn hóa 
→ ZL = .
X
( ZC − ZL ) = X


2

+ Kết hợp với: U AN = U MB ⇔ 4r +

Z 2L

= r + ( ZC − Z L )
2

2

4
⇔ 3 + 2 = X2 →
X

X = 2

.

2
 ZL = X = 1

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB
U MB = U

r 2 + ( Z L − ZC )

( R + r)

2

2

+ ( Z L − ZC )

2

⇔ 30 2 = U

12 + 22
2

2 +2

2

=U

5
→ U = 24 10 V.
2 2

 Đáp án B
Câu 39:
+ Phương trình sóng tại M và N:

π 2πd 
 25π
 u M = A cos  3 t + 6 + λ ÷



cm →

 u = A cos  25π t + π 

÷
 N
6
 3


25π
π 2πd 
 25π
 v M = u ′M = 3 A cos  3 t − 3 + λ ÷


123

VM

cm/s.

 v = u ′ = 25π A cos  25π t − π 
N

÷
 N
32 3
3
 3
1

VN

π
 25π
 25π 
t + ÷ = Bcos 
t ÷ cm/s.
→ Vận tốc tương đối giữa M và N là v = v M − v N = Bsin 
3
2


 3 

 2πd π 
 π
VM sin 
− ÷− VN sin  − ÷
3
 λ
 3
Ta có: tan ( 0 ) =

 2πd π 
 π
VM cos 
− ÷− VN cos  − ÷
3
 λ
 3

 2πdf π π
 v − 3 = 3 + 2kπ


 2πdf − π = − π + 2kπ
 v
3
3

+ Với khoảng giá trị của vận tốc ta tìm được: v = 69,44 cm/s hoặc 62,5 cm/s.
 Đáp án B
Câu 40:
+ Khi f = f0 , dễ thấy rằng U 2X = U 2 + U 2Y → u vuông pha với uY.
→ X chứa tụ và Y chứa cuộn dây có điện trở R.
+ Từ hình vẽ, ta thấy rằng cos ϕ =

 Đáp án C

3
.
2

df
625

=
v =
1
1

k+

3 k + ÷
3
3 .



df 625
v =
=
k
3k




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×