Tải bản đầy đủ

Phuong phap giai mot so dạng bai tap quy luật di truyền

Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHỦ ĐỀ 2-THÁNG 10/2017
(Phương pháp giải một số giạng bài tập quy luật di truyền)

Họ và tên:

……………………………………….

Lớp:

…………………………………….....

Thời gian chấm

ĐIỂM

Lần ……Ngày chấm:…………………….
Nhận xét, đánh
giá của GV


Lần ……Ngày chấm:…………………….
Lần ……Ngày chấm:…………………….
Lần ……Ngày chấm:…………………….

Ghi chú:
Cho a cặp alen, quy định 3 cặp tính trạng:
A. Hạt màu xanh >> a. hạt màu vàng; B. Hạt trơn >> hạt nhăn; D. thân cao >> thân thấp. Giả sử các alen trội là các alen bình thường, các alen lặn là
các alen đột biến.
TT
Dạng 1

Trả lời
Một số khái niệm thường dùng

1.

Thế nào là lai thuận nghịch? Lấy 1
ví dụ.

2.

Thế nào là lai phân tích? Nêu ý
nghĩa.

3.
4.

3 cặp gen trên tạo ra bao nhiêu cặp
gen alen và bao nhiêu cặp gen
không alen?
Viêt ký hiệu các kiểu gen dị hợp

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

- Các cặp gen alen:
- Các cặp gen không alen:

1



Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

- 1 cặp gen......................................................................................................................
- 2 cặp gen.....................................................................................................................
- 3 cặp gen.....................................................................................................................

(mỗi kiểu gen gồm 3 cặp alen)

5.

6.

Có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp.
Viết KG đồng hợp có thể có
(mỗi kiểu gen gồm 3 cặp alen)

Viết ký hiệu 3 kiểu gen của thể đột
biến; 3 kiểu gen của thể bình
thường.

- Các KG thể đột biến:
- Các KG của thể bình thường:

- Số dòng thuần được tạo ra:
- Kiểu gen của các dòng thuần:
7.

Dạng 2

8.
9.

Phép lai AaBbDd x AaBbDd, tạo ra
được bao nhiêu dòng thuần? viết
kiểu gen của các dòng thuần có thể
có.

Xác định tỷ lệ giao tử, tỷ lệ kiểu gen, tỷ lệ kiểu hình trong các phép lai ? Cách giải.
1. Số loại giao tử tạo ra; tỉ lệ từng loại giao tử
2. Số tổ hợp giao tử = giao tử đực x giao tử cái
Bước 1: Xác định thành phần và tỷ lệ các loại giao tử đực và cái.
Buóc 2: Kết hợp giao tử đực với giao tử cái (thụ tinh) -> tạo ra tổ hợp giao tử.
Bước 3: Tính tỷ lệ kiểu gen, tỷ lệ KH, số KG, số KH

Các phép lai

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Tỷ lệ các giao tử
Giao tử đực (♂)
Giao tử cái (♀)
2

Tỷ lệ phân ly kiểu gen

Tỷ lệ phân ly kiểu hình


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

10.

♂ AA x ♀ AA

A

11.

AA x Aa

A

12.

AA x aa

13.

Aa x Aa

14.

Aa x aa

15.

aa x aa

16.

XAY x XA XA

17.

XAY x XAXa

18.

XAY x Xa Xa

19.
20.
21.

XaY x XA XA
XaY x XAXa
XaY x Xa Xa

22.

Aaaa x Aa

23.

Aaaa x Aaaa

24.

AAaa x AAaa

Aa, aa

A

AA

A, a

A, a

AA : Aa

-1AAaa
-2Aaa
-1aaa
-

AA, Aa, aa
-

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

3

100% trội (xanh)

3X:1V


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

-

25.

AAAa x Aaaa.

26.

AaBb x AaBb

27.

Aabb x aaBb

28.

AAbb x aaBb

29.

30.

31.

-

AB AB
x
ab ab
(Không xảy ra hoán vị
gen)

AB AB
x
Ab ab
(Không xảy ra hoán vị
gen)
AB AB
x
ab ab

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

4


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

32.
Dạng 3

(HVG với f = 20%)
AB Ab
x
ab Ab
(HVG với f = 40%)
Xác định sự phân ly kiểu gen và kiêu hình, số KG, số KH trong trường hợp phân ly độc lập:
- Nếu bố mẹ có kiểu gen giống nhau có thể sử dụng các công thức trong bảng dưới:
F1
F2
Kiểu gen
Số kiểu giao tử
Số kiểu tổ
ợp giao tử
Số loại kiểu gen
Tỉ lệ kiểu gen
Số loại kiểu hình
Tỉ lệ kiể
hình
Lai 1 tính
Lai 2 tính
Lai 3 tính
...
...........
Aa
AaBb
AaBbCc
...............
21
22
23
.......
......

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

5


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
21 x 2 1
22 x 2 2
23 x 2 3
..............
31
32
33
.....
........
(1:2:1)1
(1:2:1)2
(1:2:1)3
.........
.....
21
22
23
............
.
(3:1)1
(3:1)2
(3:1)3
...............
Lai n tính
AaBbCc...
2n
2n x 2n
3n
(1:2:1)n
2n
(3:1)n

- Nếu bố và mẹ có kiểu gen khác nhau ta xét riêng từng cặp tính trạng sau đó nhân kết quả của từng cặp tính trạng với nhau
Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

6


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
1. Số kiểu gen = Tích các kiểu gen riêng của các cặp gen.
2. Số kiểu hình = Tích số kiểu hình riêng của các cặp gen
3. Tỉ lệ phân li kiểu gen = Tích tỉ lệ phân li kiểu gen của các cặp gen.
4. Tỉ lệ phân li kiểu hình = Tích tỉ lệ phân li kiểu hình của các cặp gen.

33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.

Dạng 4

Phép lai
Tỷ lệ phân ly kiểu gen
Tỷ lệ phân ly kiểu hình
AaBb × Aabb.
Ví dụ: (1:2: 1)(1:1) = 1:1:2:2:1:1.
Ví dụ: (3: 1)(1:1) = 3:3:1:1
AaBb × AaBb.
aaBb x aabb
AaBBdd × aabbDd.
AabbDd × Aabbdd.
AABBDd x Aabbdd
AaBBDd x Aabbdd
AABbDd x AabbDd
Tính số kiểu gen có thể tạo ra trong trường hợp các gen cùng nằm trên 1 cặp NST (liên kết gen, hoắn vị gen)
- Nếu có 16 tổ hợp -> có 10 kiểu gen
- Nếu có 8 tổ hợp -> có 7 kiểu gen
- Nếu có 4 tổ hợp (đơn giản) thì lập sơ đồ lai xác định kiểu gen.
Lưu ý: Số tổ hợp = số giao tử đực x số giao tử cai

42.
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Phép lai
AB AB
x
ab ab
Ab AB
x
aB ab
Ab Ab
x
aB aB
AB Ab
x
ab ab
Ab aB
x
aB ab
ab AB
x
aB aB

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Số tổ hợp
4 x 4 = 16

7

Số kiểu gen
10 kiểu gen

Số KG
3x2 = 6

Số KH
2x2=4


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

AB AB
x
7. aB Ab
AB
AB
Ddx
Dd
ab
8. ab
AB
AB
Ddx
dd
Ab
9. aB
Ab
aB
DdEe x DdEe
ab
10. aB

Từ tỷ lệ KG, KH xác định kiểu gen của P (trong trường hợp phân ly độc lập)
Cách giải 1:
- Bước 1: Phân tích tỉ lệ chung của phép lai thành tỷ lệ của từng cặp tính trạng.
- Bước 2: Xác định KG của từng cặp tính trạng -> KG của P
Cách giải 2:
- Bước 1: Xác định số tổ hợp bằng cách cộng tổng tỷ lệ KG hoặc tỷ lệ KH với nhau
- Bước 2: Xác định số giao tử tạo ra ở từng bên bố hoặc mẹ dựa vào công thức (số tổ hợp = giao tử đực x giao tử cái)
VD: (CĐ 2010 –MĐ 251): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là :
Dạng 5

1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?
A. AaBb × AaBb.

B. Aabb × aaBb.

C. aaBb × AaBb.

Cách giải 1:
Phân tích tỷ lệ KG 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 = (1:2:1)(1:1)
A. AaBb × AaBb = (1:2:1)(1:2:1) ->Loại
B. Aabb × aaBb = (1:1)(1:1) ->Loại
C. aaBb × AaBb = (1:1)(1:2:1) -> Nhận
D. Aabb × Aabb = (1:2:1)(1) -> loại

D. Aabb × AAbb.

Cách giải 2:
1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 = 1 + 2+ 1 + 1 + 2 + 1 = 8 tổ hợp
=> Số giao tử ở từng bên 8 = 4 x 2
-> một bên cho 4 loại giao tử, một bên cho 2 loại giao tử
A. AaBb × AaBb = 4 x 4 -> loại
B. Aabb × aaBb = 2 x 2 -> loại
C. aaBb × AaBb = 2 x 4 -> Nhận
D. Aabb × Aabb = 2 x 2 -> loại

43.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là : 9:3:3:1?

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

8


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
A. AaBb × AaBb.
B. Aabb × aaBb.
C. aaBb × AaBb.
D. Aabb × AAbb.
E. Aabb x aabb

Cách giải 1
T L K G 9:3:3:1 = ( 3 : 1 ) ( 3 : 1 )

Cách giải 2
T L K G 9:3:3:1 = 16 = 4 x 4

A. AaBb × AaBb.

A. AaBb × AaBb.

B. Aabb × aaBb.

B. Aabb × aaBb.

C. aaBb × AaBb.

C. aaBb × AaBb.

D. Aabb × AAbb.

D. Aabb × AAbb.

E. Aabb x aabb

E. Aabb x aabb

(THPTQG 2017-MĐ203). Câu 106. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ:
2:2:1:1:1:1?

I. AaBbdd X AABBDD.

II. AaBBDD X AABbDD.

III. Aabbdd X AaBbdd.

IV. AaBbdd X aaBbdd.

V. AaBbDD X AABbdd.

VI. AaBBdd X AabbDD.

A. 3.

B. 5.

C. 6.

Cách giải 1
TLKG 2:2:1:1:1:1= (1:2:1)(1:1)(1)
I. AaBbdd X AABBDD -> (1: 1)(1:1)(1) -> loại
Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

9

D. 4.
Cách giải 2
TLKG 2:2:1:1:1:1= 8 = 4x 2 hoặc 8 x 1
I. AaBbdd X AABBDD = 4 x 1 -> loại


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
II. AaBBDD X AABbDD.

II. AaBBDD X AABbDD.

III. Aabbdd X AaBbdd.

III. Aabbdd X AaBbdd.

IV. AaBbdd X aaBbdd.

IV. AaBbdd X aaBbdd.

V. AaBbDD X AABbdd.

V. AaBbDD X AABbdd.

VI. AaBBdd X AabbDD.

VI. AaBBdd X AabbDD.

(Câu 25, ĐH- 2016) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. AaBb × aabb.
B. AaBb × AaBb.
C. AaBB × aabb. D. Aabb × Aabb.

Cách giải 1
TLKG 1 : 1 = (1:1)(1)

44.

Dạng 6
45.

Cách giải 2
TLKG 1 : 1 = 2 = 2x 1

A. AaBb × aabb.

A. AaBb × aabb.

B. AaBb × AaBb.

B. AaBb × AaBb.

C. AaBB × aabb.

C. AaBB × aabb.

D. Aabb × Aabb.

D. Aabb × Aabb.

Xác định tỉ lệ của từng kiểu gen, kiểu hình trong các phép lai sau
Tỷ lệ kiểu gen
AaBbDd x
AaBbDd
- AABbDd = 1/4x2/4x2/4=
- AABbdd =
4/32
- Aabbdd =

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

10

Tỷ lệ kiểu hình
- A-B-D- = 3/4x3/4x3/4= 9/64

- AAB-dd =

- A-bbD- =

- A-bbdd =


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

- AabbDd =
- aabbdd =

- AABBDd =

Dạng 7

- aabbD- =

- A-B-dd =

1 tính trạng trội =

3 tính trạng lặn =

Xác định tỷ lệ kiểu hình mang tính trạng trội và tính trạng lặn ở đời con
Cách giải:
- Điểu kiện bố và mẹ có kiểu gen giống nhau và dị hợp về tất cả các kiểu gen
- Một cặp alen (cặp dị hợp) khi tự thụ phấn tạo ra ¾ kiểu hình trội và ¼ kiểu hình lặn.
3 1
P  Ckn ( ) k ( ) n  k
4 4
- Công thức tính :
- Trong đó:
+ n: Tổng số loại kiểu hình
+ k: Số kiểu hình trội.
+ n-k: Số kiểu hình lặn

46.

Dạng 8

47.

AaBbDd x AaBbDd
3 tính trạng trội =
2 tính trạng trội =
Xác định tỷ lệ các
kiểu kiểu hình.
Xác định xác suất (tỷ lệ) sinh một cá thể con có số alen trội, alen lặn ở đời con
Cách giải
- Điểu kiện bố và mẹ có kiểu gen giống nhau và dị hợp về tất cả các kiểu gen
- Một cặp alen (cặp dị hợp) khi giảm phân cho 1/2 alen trội và 1/2 alen lặn.
1 1
P  Ckn ( ) k ( ) n  k
2 2
- Công thức tính :
- Trong đó:
+ n: Tổng số alen của một kiểu gen
+ k: Số alen trội.
+ n-k: Số alen lặn
AaBbDd x AaBbDd. 6 alen trội =
Xác định tỷ lệ các
2 alen trội =
kiểu gen.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

11

5 alen trội =

4 alen trội =

3 alen trội =

1 alen trội =

0 alen trội =

6 alen lặn =


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

Dạng 9

48.

50.

Cách xác định giao tử và tổ hợp giao tử, tỷ lệ KG trong trường hợp có 4 cặp alen nằm trên 2 cặp NST
Bước 1: Xác định giao tử tạo ra ở từng cặp
- Giao tử liên kiết = 50% - f/2.
- Giao tử hoán vị = f/2.
Bước 2: Xác định thành phần và tỷ lệ chung của kiểu gen (kết hợp giao tử của từng cặp với nhau)
Bước 3: Thực hiện các phép tính theo yêu cầu đề bài
Số loại giao tử số tổ hợp giao tử
Xác định tỷ lệ giao tử của các giao tử
có thể được tạo ra
(bằng tích tỷ lệ giao tử của từng cặp)
Số loại tổ hợp 1. Giao tử liên kết AB DE =
Số loại giao tử
(tích số gt đực 2. Giao tử liên kết ab DE =
và gt cái)
3. Giao tử hoán vị Ab DE =
4x1 = 4
4 x 4 = 16
4. Giao tử hoán vị aB DE =

AB DE
AB DE
ab DE x ab DE
fAb = 40 cM (%).

Ab DE
2. ab DE =
Ab DE
3. aB DE =
ab DE
4. ab DE =
....

1. AB DE =
2. ab DE =
3. Ab De =
4. Ab DE =
5. AB De =
....

AB De
AB De
ab dE x ab dE
fAb = 40 cM (%);
fDE = 20%

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Tỷ lệ kiểu gen
(tích tỷ lệ giao tử đực với giao tử cái)
AB DE
1. ab DE =

12

AB DE
1. ab DE =
Ab De
2. ab dE =
Ab De
3. ab DE =


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

ab DE
4. ab DE =
AB dE
5. ab de =

Dạng
10

Từ tỷ lệ KG, KH ở đời con suy ra TSHVG (f), KG của P.
Cách giải
- Yêu cầu: Có HVG ở 2 bên với tỷ lệ như nhau (mọi diễn biến ở hai bên là như nhau)
- Sự phân ly KH ở đời co như sau: (ghi chú: TT- 2 tính trạng trội; TL- 1 trội, 1 lặn; LT- 1 lặn, 1 trội; LL- 2 tính trạng lặn)
1. TT (A-B-) = 50% + LL (aabb) (Có 5 KG quy định)
2. TL (A-bb) = 25% - LL (aabb) (có 2 KG quy định)
3. LT (aaB-) = 25% - LL (aabb) (có 2 KG quy định)
4. LL (aabb) = xab x yab (có 1 KG quy định)
Tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình trong HVG của phép lai 2 cặp gen dị hợp được tóm tắt ở bảng dưới
Khi cho l hai cơ thể dị hợp 2 cặp gen với nhau,
HVG hai bên như nhau.
Phân li kiểu hình
Các loại KG
Có 4 loại kiểu hình

1. TT (A-B-)
= 50% + LL (aabb)

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

AB
Đồng hợp 2 trội = 1 loại KG ( AB )

13

Tỉ lệ phân li KG

AB AB
x
ab ab

Ab Ab
x
aB aB

(TSHVG –f1)

(TSHVG –f2)

2

� f1 �
0,5- �

� 2�

2

�f 2 �
� �
�2 �


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
(Có 5 KG quy định)
2. TL (A-bb)
= 25% - LL (aabb)
(có 2 KG quy định)
3. LT (aaB-)
= 25% - LL (aabb)
(có 2 KG quy định)

ab
Đồng hợp 2 lặn = 1 loại KG ( ab )
Ab aB
ĐH 1 trội 1 lặn = 2 loại KG ( Ab , aB )
AB AB Ab aB
Dị hợp 1 cặp = 4 loại KG (2 aB , 2 Ab ; 2 ab ; 2 ab )
AB
Ab
Di hợp 2 cặp = 2 loại KG (2 ab ; 2 aB )

4. LL (aabb)
= xab x yab
(có 1 KG quy định)
4 loại KH

AB AB
x
ab ab
1.
(f = 20%)

16 tổ hợp giao tử = 10 loại kiểu gen.
1. TT (A-B-) =
2. TL (A-bb) =
3. LT (aaB-) =
4. LL (aabb) =

Ab Ab
x
aB aB
1.
(f = 20%)

1. TT (A-B-) =
2. TL (A-bb) =
3. LT (aaB-) =
4. LL (aabb) =

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

14

2

2

� f1 �
0,5- �

� 2�

�f 2 �
�2 �
� �

2

2

�f �
2 �1 �
�2 �
� f1 � f1
8. �
0,5- �
x
� 2�2
2

f �

2. �
0,5  2 �
2�

� f2 � f2
8. �
0,5- �
x
� 2�2
2

f �
�f � �
2. �1 �+ 2 �
0,5  1 �
2
2�
� � �

2

2

f �
�f � �
2. �2 �+ 2 �
0,5  2 �
2
2�
� � �


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

(THPTQG 2017-CÂU 115, MĐ203)..

(Câu 15, ĐH – 2013, Mã đề 749) Ở một loài sinh vật, hai cặp gen A,a và B,b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 20cM. Hai cặp gen D,d và E, e

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

15


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

AB De AB de
cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể khác và cách nhau 10cM. Cho phép lai: ab de �ab de . Biết rằng không phát sinh đột biến mới và hoán vị gen xảy ra
ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các gen trên chiếm tỉ lệ
A. 0,8%
B. 8%
C. 2%
D. 7,2%

(THPTQG 2017-MĐ203, Câu 112.) Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1
giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ, thu được F2 có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm 2%. Biết ràng mỗi gen quy định một tính ừạng và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, F2 có sổ cây thân thấp, hoa đỏ thuần chủng chiếm tì lệ
A. 46%.
B. 23%.
C. 2%.
D. 25%.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

16


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

51.

Bài toán: Phân biệt các quy luật, hiện tượng di truyền
Giả sử có hai cặp alen, A Hạt vàng >> a- Hạt xanh; B- trơn >> b- nhăn. Cho cây dị hợp về tất cả các cặp alen tự thụ phấn. Hãy thực hiện các yêu cầu
trong bảng dưới đây:
Các quy luật hiện tượng di truyền

Yêu cầu
Số phép lai
Các phép lai có
thể có của P
Số loại giao tử
của 1 phép lai
Thành phần và tỉ

QL phân ly

QL phân ly độc lập

Tương tác gen

Liên kết gen

Hoán vị gen

2

1

1

2

2

AaBb x AaBb

AaBb x AaBb

PL1. Aa x Aa
PL2. Bb x Bb
2
PL1:(A= a=1/2)

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

17

AB AB
x
ab ab

AB AB
x
 f  20%  .
ab ab


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
lệ giao tử
Số tổ hợp
- Số kiểu gen F1

PL2: (A=b=1/2)
2x 2 = 4
3

AB
AB

1- 1AABB

1- 1AABB

1- 1

2-

2-

2-

2-

3-

3-

3-

3-

4-

4-

4-

5-

5-

5-

6-

6-

6-

7-

7-

7-

8-

8-

8-

9-

9-

9-

1- (0,4x0,4 = 0,16

1AA:2Aa:1aa
-Tỉ lệ kiểu gen

1BB:2Bb:1bb

F1

10-Số kiểu hình F1

2

-Tỉ lệ kiểu hình
F1

3 Vàng : 1Xanh
3 trơn : 1 nhăn

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

1. Tương tác bổ sung:
- 9:3:3:1
2. Tương tác át chế:
3. Tương tác cộng gộp:
-

18

AB
AB )


Chủ đề 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

63.
64.
65.
66.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×