Tải bản đầy đủ

Kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH truyền thông an hiếu

ư
Tr

ĐẠI HỌC HUẾ

ờn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

g

-----  -----

h
ại
Đ

ọc

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

K

KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ

in

KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH

h

TRUYỀN THÔNG AN HIẾU

SINH VIÊN THỰC HIỆN: HOÀNG THỊ HỒNG
LỚP: K48A KIỂM TOÁN



́H


GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: TH/S PHAN THỊ HẢI HÀ

́

MÃ SINH VIÊN: 14K4131047

Huế, tháng 04 năm 2018
1


ư
Tr
ờn

LỜI CẢM ƠN

Để có được cuốn khóa luận trên tay như ngày hôm nay đó không chỉ là sự nổ


g

lực của bản thân tôi mà còn là sự hỗ trợ hết mình từ gia đình, thầy cô và bạn bè. Vì

quý này.

h
ại
Đ

vậy, tôi xin gởi những lời cảm ơn chân thành đến những người" bạn đồng hành" đáng

Đầu tiên tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô giáo trong trường
Đại học Kinh Tế Huế đã tận tình dạy bảo, truyền đạt cho tôi những kiến thức và kinh
nghiệm quý báu trong suốt 4 năm ngồi trên ghế giảng đường. Với vốn kiến thức được

ọc

tiếp thu trong quá trình học không chỉ là nền tảng cho quá trình nghiên cứu khóa luận
mà còn là hành trang quý báu để tôi bước vào đời một cách vững chắc và tự tin.
Kế đến tôi xin bày tỏ tấm lòng biết ơn sâu sắc đến giảng viên cô Phan Thị Hải

K

Hà- người đã tận tình hướng dẫn, luôn quan tâm, tạo điều kiện và đưa cho tôi những

in

góp ý chân thành để tôi có thể hoàn thành khóa luận một cách tốt nhất.
Tôi cũng xin gởi lời cám ơn tới các anh chị ở trong Công Ty TNHH Truyền

h

Thông An Hiếu mà đặc biệt là các anh chị trong bộ phận kế toán đã nhiệt tình chỉ bảo,
cung cấp tài liệu, chia sẻ kinh nghiệm và tạo điều kiện để tôi có thêm nhiều kiến thức



thực tế.

thời gian qua.

́H

Cuối cùng tôi xin cám ơn đến gia đình, bạn bè luôn động viên, giúp đỡ tôi trong

mọi người luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong cuộc sống.



Xin ghi nhận nơi tấm lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất.Xin kính chúc

́
i


ư
Tr
ờn

MỤC LỤC

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ.................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .........................................................................................................1

g

2. Mục tiêu của đề tài ......................................................................................................1

h
ại
Đ

2.1. Mục tiêu tổng quát....................................................................................................1
2.2. Mục tiêu cụ thể .........................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..............................................................................2
3.1. Đối tượng nghiên cứu..............................................................................................2
3.2. Phạm vi nghiên cứu ..................................................................................................2

ọc

4. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................................2
5. Kết cấu của đề tài.........................................................................................................3
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ...............................................4

K

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH

in

KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP...........................................4
1.1. Khái niệm và nhiệm vụ doanh thuvà xác định kết quả kinh doanh .........................4

h

1.1.1. Các khái niệm cơ bản ............................................................................................4
1.1.2. Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh ..........4



1.1.2.1.Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán doanh thu ...........................................................4

́H

1.1.2.2.Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán xác định kết quả kinh doanh..............................5
1.2. Nội dung công tác kế toán doanh thu .......................................................................6



1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ..................................................6
1.2.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính..................................................................9

1.2.3. Kế toán thu nhập khác .........................................................................................10

́
1.2.4. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................................12
1.3. Nội dung kế toán chi phí .......................................................................................12
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán ....................................................................................12
1.3.2. Kế toán chi phí tài chính......................................................................................14
1.3.3. Kế toán chi phí bán hàng .....................................................................................15
1.3.4. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh.....................................................................16
ii


ư
Tr

1.3.5. Chi phí khác.........................................................................................................18

ờn

1.3.6. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) .....................................................19
1.4. Nội dung kế toán xác định kết quả kinh doanh ......................................................20
1.4.1. Khái niệm ............................................................................................................20

g

1.4.2. Phương pháp xác định kết quả hoạt động kinh doanh.........................................20

h
ại
Đ

1.4.3. Chứng từ sử dụng ................................................................................................21
1.4.4. Tài khoản sử dụng ...............................................................................................21
1.4.5. Phương pháp hạch toán .......................................................................................21
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KÊ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG AN

ọc

HIẾU .............................................................................................................................23
2.1. Giới thiệu tổng quát về Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu ..........................23
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty ...................................................23

K

2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu ...................23

in

2.1.3. Tầm nhìn và sứ mệnh của công ty.......................................................................24
2.1.4. Cơ sở vật chất ......................................................................................................24

h

2.1.5 Tổ chức bộ máy quản lý công ty ..........................................................................25
2.1.6. Tổ chức công tác kế toán tại Công ty ..................................................................27



2.1.6.1. Tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu. ...........27

́H

2.1.6.2. Chế độ kế toán ..................................................................................................28
2.1.6.3. Hình thức kế toán .............................................................................................28



2.1.6.4. Hệ thống tài khoản kế toán ...............................................................................30
2.1.7. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty TNHH Truyền thông An Hiếu.....30

2.1.9. Tình hình kết quả kinh doanh của công ty ..........................................................33
2.2. Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty
TNHH Truyền thông An Hiếu.......................................................................................35
2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...............................................35
2.2.1.1.Đặc điểm sản phẩm, thị trường tiêu thụ của công ty.........................................35
2.2.1.2. Phương thức thanh toán....................................................................................35
iii

́

2.1.8. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty qua 2 năm 2016-2017...................31


ư
Tr

2.2.1.3. Chứng từ sử dụng. ............................................................................................35

ờn

2.2.1.4. Tài khoản sử dụng ............................................................................................36
2.1.1.5. Phương pháp hạch toán ....................................................................................36
2.1.1.6. Một số nghiệp vụ phát sinh trong quý liên quan đến bán hàng ghi nhận doanh

g

thu: .................................................................................................................................36

h
ại
Đ

2.2.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính................................................................41
2.2.2.1. Nội dung kế toán doanh thu từ hoạt động tài chính .........................................41
2.2.2.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................41
2.2.2.3. Tài khoản sử dụng ............................................................................................41
2.2.2.4. Phương pháp hạch toán ....................................................................................41

ọc

2.2.3. Kế toán thu nhập khác .........................................................................................41
2.2.3.1. Tài khoản sử dụng ............................................................................................41
2.2.3.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................41

K

2.2.3.3. Sổ sách sử dụng ................................................................................................41

in

2.2.3.4. Nghiệp vụ thực tế phát sinh..............................................................................42
2.2.4. Kế toán giảm trừ doanh thu .................................................................................44

h

2.2.5. Kế toán giá vốn hàng bán ....................................................................................44
2.2.5.1. Tài khoản sử dụng ............................................................................................44



2.2.5.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................44

́H

2.2.5.3. Sổ sách sử dụng ................................................................................................44
2.2.5.4. Nghiệp vụ thực tế phát sinh..............................................................................44



2.2.6. Kế toán chi phí bán hàng .....................................................................................46
2.2.7. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh.....................................................................47

2.2.7.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................47
2.2.7.3. Sổ sách sử dụng ................................................................................................47
2.2.7.4. Nghiệp vụ thực tế phát sinh..............................................................................48
2.2.8. Kế toán chi phí khác ............................................................................................49
2.2.8.1. Chứng từ sử dụng .............................................................................................49
2.2.8.2. Tài khoản sử dụng ............................................................................................50
iv

́

2.2.7.1. Tài khoản sử dụng ............................................................................................47


ư
Tr

2.2.8.3. Nghiệp vụ thực tế phát sinh..............................................................................50

ờn

2.2.9. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .......................................................51
2.2.9.1.Nội dung kế toán chi phí thuế TNDN ...............................................................51
2.2.9.2. Tài khoản sử dụng ............................................................................................52

g

2.2.9.3. Chứng từ sử dụng .............................................................................................52

h
ại
Đ

2.2.9.4. Sổ sách sử dụng ................................................................................................52
2.2.9.5. Nghiệp vụ thực tế phát sinh..............................................................................52
2.2.10. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................52
2.2.10.1. Nội dung kế toán xác định kết quả kinh doanh ..............................................52
2.2.10.2.Chứng từ sử dụng ............................................................................................52

ọc

2.2.10.3. Tài khoản sử dụng ..........................................................................................52
2.2.10.4. Phương pháp hạch toán ..................................................................................52
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ

K

TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY

in

TNHH TRUYỀN THÔNG AN HIẾU .........................................................................56
3.1. Đánh giá về công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công

h

ty TNHH Truyền thông An Hiếu...................................................................................56
3.1.1. Đánh giá chung vè công tác kế toán ở công ty....................................................56



3.1.1.1. Ưu điểm ............................................................................................................56

́H

3.1.1.2. Nhược điểm tồn tại ...........................................................................................57

3.1.2. Đánh giá về công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công



ty TNHH Truyền Thông An Hiếu .................................................................................58
3.1.2.1. Ưu điểm ............................................................................................................58

3.2. Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán doanh thu – chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công ty TNHHTNHH Truyền Thông An Hiếu ....................................60
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................62
1. Kết luận......................................................................................................................62
2. Kiến nghị ...................................................................................................................62
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................64
v

́

3.1.2.2. Nhược điểm tồn tại ...........................................................................................60


ư
Tr

ờn

g

ọc

h
ại
Đ

h
in

K


́H



́

vi


ư
Tr
ờn

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT

g

BH & CCDV
BHTN
BHXH
BHYT
BVMT
DNTN

Trách nhiệm hữu hạn
Bảo hiểm tai nạn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo vệ môi trường

ọc

CP

h
ại
Đ

TNHH

Bán hàng và cung cấp dịch vụ

Chi phí

Doanh nghiệp tư nhân
Giá trị gia tăng

GVHH

Giá vốn hàng hóa

HTK

Hàng tồn kho

KKTX

Kê khai thường xuyên

KPCD

Kinh phí công đoàn

NSNN

Ngân sách nhà nước

QLDN

Quản lý doanh nghiệp

TK

Tài khoản

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp

TSCĐ

Tài sản cố định

TTĐB

Tiêu thụ đặc biệt

h

in

K

GTGT



́H



́
vii


ư
Tr

DANH MỤC BẢNG

ờn

Bảng 2.1: Tình hình lao động của công ty trong 2 năm 2016-2017..............................30

g

Bảng 2.2: Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty qua 2 năm 2016-2017 .............31

ọc

h
ại
Đ

Bảng 2.3: Bảng tình hình kết quả kinh doanh của công ty qua 2 năm 2016-2017........33

h

in

K



́H



́
viii


ư
Tr
ờn

DANH MỤC SƠ ĐỒ

g

Sơ đồ 1.1. Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ................8
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu hoạt động tài chính ..............................10

h
ại
Đ

Sơ đồ 1.3.Sơ đồ hạch toán kế toán thu nhập khác.........................................................12
Sơ đồ 1.4. Sơ đồ hạch toán kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKTX.........13
Sơ đồ 1.5. Sơ đồ hạch toán kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKĐK ........14
Sơ đồ 1.6. Sơ đồ hạch toán kế toán chi phí hoạt động tài chính ...................................15
Sơ đồ 1.7. Sơ đồ hạch toán kế toán chi phí quản lý kinh doanh ...................................17

ọc

Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán kế toán chi phí khác...........................................................19
Sơ đồ1.9: Sơ đồ hạch toán kế toán thuế TNDN ............................................................20
Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạch toán kế toán xác định KQKD ..................................................22

K

Sơ đồ 2.1: Tổ chức bộ máy của Công tyTNHH Truyền Thông An Hiếu .....................25

in

Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty TNHH Truyền thông An Hiếu ..27
Sơ đồ 2.3. Trình tự làm việc theonhật ký chung trên máy vi tính tại công ty ................29

h



́H



́
ix


ư
Tr

ờn

g

ọc

h
ại
Đ

h
in

K


́H



́

x


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ

ờn

1. Lý do chọn đề tài
Trong nền kinh tế hiện nay, chúng ta nhận thấy được sự phát triển đa dạng và

g

cũng có không ít biến động, các doanh nghiệp cùng cạnh tranh vô cùng khắc nghiệt
cộng thêm yếu tố người tiêu dùng ngày càng khắc khe khi lựa chọn các dịch vụ một

h
ại
Đ

doanh nghiệp nếu muốn duy trì và phát triển bền vững, lâu dài thì phải luôn biết cách
nâng cao chất lượng dịch vụ,ứng dụng các công nghệ hiện đại tiên tiến, ngoài ra phải
đẩy mạnh việc hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước.
Để đạt được như vậy, ngoài yêu cầu các doanh nghiệp có nguồn vốn ổn định thì
việc kinh doanh của doanh nghiệp cần phải đtôi lại lợi nhuận cao. Lợi nhuận cao và ổn

ọc

định giúp doanh nghiệp trang trải cho việc hoạt động kinh doanh cũng như thực hiện
được các dự án tiềm năng.Ngoài ra đánh giá đúng kết quả hoạt động sản xuất kinh

và phòng ngừa một cách tối đa.

in

K

doanh sẽ giúp doanh nghiệp phát hiện những sai sót, rủi ro trong hoạt động để cải thiện

Từ đó, cần phải có một bộ phận kế toán chuyên về hạch toán các khoản doanh
thu và chi phí để xác định lợi nhuận, đánh giá mức độ hiệu quả trong hoạt động sản

h

xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Do đó, kế toán xác định kết quả hoạt động kinh



doanh đóng vai trò vô cùng quan trọng trong doanh nghiệp cũng như ngành kế toán.
Chúng ta, có thể thấy bất kỳ ngành nghề nào cũng cần phải biết được lợi nhuận của

́H

công ty mình đầu tư trong kỳ là bao nhiêu, từ đó mới đưa ra các quyết định kinh doanh
tiếp theo trong tương lai.



Nhận thấy tầm quan trọng đó, tôi quyết định chọn đề tài “ Kế toán doanh thu và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu" làm đề

kiến thức chuyên môn thực tế vô cùng phong phú mà đề tài đtôi lại từ việc thực tập tại
công ty này.
2. Mục tiêu của đề tài
2.1. Mục tiêu tổng quát

SVTH: Hoàng Thị Hồng

1

́

tài tốt nghiệp của mình để làm rõ tầm quan trọng đó cũng như tìm hiểu thêm những


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

Tìm hiểu về thực trạng kế toán, xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công

ờn

ty TNHH Truyền Thông An Hiếu: Hạch toán, phân tích tình hình chi phí, tình hình
doanh thu đồng thời xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty. Từ đó đưa ra

g

những giải pháp nhằm giúp cho công tác kế toán tại công ty được hoàn thiện hơn và
phù hợp hơn với tình hình mới hiện nay cũng như góp phần nâng cao hiệu quả hoạt

h
ại
Đ

động kinh doanh tại công ty.
2.2. Mục tiêu cụ thể

- Hệ thống hóa những vấn đề lý luận về công tác kế toán doanh thu và xác định
kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp.

- Tìm hiểu thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh

ọc

tại công ty TNHH Truyền thông An Hiếu.

- Đưa ra một số ý kiến nhằm hoàn thiện hơn hệ thống kế toán doanh thu và xác

Truyền thông An Hiếu.
3.1. Đối tượng nghiên cứu

h

in

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

K

định kết quả kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty TNHH

Công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH

3.2. Phạm vi nghiên cứu

́H

- Không gian: Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu



Truyền thông An Hiếu.

- Về thời gian: Số liệu, thông tin thứ cấp thu thập qua 2 năm 2016-2017. Bên

quả kinh doanh tại công ty TNHH Truyền thông An Hiếu trong năm 2017.



cạnh đó thì đi sâu tìm hiểu về thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết

cứu về hoạt động bán hàng của công ty không đi sâu tìm hiểu về hoạt động cung cấp
dịch vụ của đơn vị.
4. Phương pháp nghiên cứu
Trong khóa luận của mình, tôi đã đề cập đến những phương pháp tiêu biểu nhất
chẳng hạn như sau:
- Phương pháp thu thập số liệu
SVTH: Hoàng Thị Hồng

2

́

- Giới hạn về phạm vi nghiên cứu: Do các yếu tố khách quan nên tôi chỉ nghiên


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

+ Phương pháp quan sát.: Hàng ngày quan sát quá trình làm việc của bộ phận kế

ờn

toán gồm: quá trình luân chuyển chứng từ, quá trình cập nhập các số liệu vào phần
mềm máy tính; quá trình lưu giữ chứng từ.

g

+ Phương pháp phỏng vấn: Phỏng vấn trực tiếp người có liên quan như kế toán

trưởng, các kế toán viên.

h
ại
Đ

+ Phương pháp nghiên cứu tài liệu: Hệ thống hóa cơ sở lý luận về công tác kế
toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh, kiểm soát về các nghiệp vụ thực tế tại
công ty.

- Phương pháp xử lí số liệu

+ Phương pháp so sánh: Căn cứ vào những số liệu của chứng từ so sánh kết quả kinh

ọc

doanh trong kì này so sánh với kỳ trước để đưa ra nhận xét, kiến nghị với doanh nghiệp.
+ Phương pháp phân tích: Phương pháp này áp dụng việc tính toán, so sánh các

K

số liệu để làm rõ tình hình hoạt động của doanh nghiệp, đánh giá mức độ hiệu quả,
trung thực các số liệu, chứng từ.Từ đó rút ra sự khác biệt giữa lý thuyết và thực tế, làm

in

tiền đề đưa ra các nhận xét thích hợp.

+ Phương pháp kế toán: Sử dụng các hóa đơn, chứng từ, tài khoản, sổ sách để hệ



5. Kết cấu của đề tài

h

thống hóa và kiểm soát các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

Ngoài phần Đặt vấn đề và Kết luận đề tài bao gồm ba chương như sau:

trong doanh nghiệp.

́H

Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thuvà xác định kết quả kinh doanh

tại Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu.



Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh

định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Truyền Thông An Hiếu.

SVTH: Hoàng Thị Hồng

3

́

Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu và xác


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

ờn

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP

g

1.1. Khái niệm và nhiệm vụ doanh thuvà xác định kết quả kinh doanh

h
ại
Đ

1.1.1. Các khái niệm cơ bản

Theo chuẩn mực kế toán số 14, “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế
doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh
doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu”.
Theo điều 56 Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định nguyên tắc kế toán doanh

ọc

thu:“Doanh thu lợi ích kinh tế thu được làm tăng vố chủ sở hữu của doanh nghiệp trừ
phần vốn góp thêm của các cổ đông. Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm giao dịch
phát sinh, khi chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, được xác định theo giá trị hợp lý của

K

các khoản được quyền nhận, không phân biệt đã thu tiền hay sẽ nhận được tiền”.
Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định:

in

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là số chênh lệch giữa doanh thu thuần

h

và trị giá vốn hàng bán (bao gồm cả sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư và dịch
vụ, giá thành sản xuất của sản phẩm xấy lắp, chi phí liên quan đến hoạt động kinh



doanh bất động sản đầu tư, như: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, nâng cấp, chi phí

hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

́H

cho thuê hoạt động, chi phí thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư), chi phí bán

Kết quả hoạt động tài chính là số chênh lệch giữa thu nhập hoạt động tài chính



và chi phí hoạt động tài chính.

Kết quả hoạt động khác là số chệnh lệch giữa các khoản thu nhập khác và các

́

khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
1.1.2. Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
1.1.2.1.Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán doanh thu

Trong doanh nghiệp, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm là 2 khâu cực kỳ quan trọng,
Do vậy việc xác định doanh thu và thu nhập và công tác quan trọng để xác định kết

SVTH: Hoàng Thị Hồng

4


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

quả tài chính cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, tạo điều kiện cho

ờn

doanh nghiệp hoàn thiện nghĩa vụ của mình đối với nhà nước.
Bên cạnh đó, trong DN thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chiếm tỷ

g

trọng lớn, tỷ trọng nhỏ còn lại là doanh thu tài chính và các khoản thu nhập từ hoạt
đọng khác.Vì vậy, kế toán DTBH có ý nghĩa vô cùng to lớn. Nó là nguồn tài chính

h
ại
Đ

quan trọng để doanh nghiệp trang trải các khoản chi phí về công cụ lao động; đối
tượng lao động đã hao phí trong quá trình SXKD, thanh toán tiền lương và theo lương,
tiền thưởng cho người lao động; làm nghĩa vụ đối với nhà nước.
Nhiệm vụ của kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Ghi chép, phản ánh đầy đủ kịp thời khối lượng hàng hóa bán ra, tính toán đúng

ọc

đắn trị giá vốn của hàng bán ra và các chi phí nhằm xác định chính xác KQKD của DN.
- Cung cấp thông tin kịp thời về tình hình bán hàng, phục vụ cho lãnh đạo điều

K

hành hoạt động kinh doanh trong DN.

- Kiểm tra tiến độ thực hiện kế toán doanh thu bán hàng, kế toán lợi nhuận, kĩ

nộp ngân sách.

h

in

thuật thanh toán và quản lí chặt chẽ tiền bán hàng và tiền cung cấp dịch vụ, kỷ luật thu

Như vậy kế toán doanh thu nói chung và kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp



dịch vụ nói riêng thực hiện tốt các nhiệm vụ của mình sẽ mang lại hiệu quả thiết thực
cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Nó giúp người sử dụng những thông tin

́H

của kế toán, nắm được toàn diện hoạt động kinh doanh của DN, giúp người quản lí
trong việc ra các quyết định kịp thời cũng như trong việc lập kế hoạch kinh doanh

1.1.2.2.Nhiệm vụ, ý nghĩa của kế toán xác định kết quả kinh doanh.



trong tương lai.

sản xuất kinh doanh và ảnh hưởng tới sự sống còn của doanh nghiệp. Do đó mà kế
toán xác định kết quả kinh doanh có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong công tác quản lý
và tiêu thụ hàng hóa. Thông qua các thông tin kế toán, người điều hành doanh nghiệp
có thể biết được mức độ hoàn thành tiêu thụ, xác định chính xác kết quả kinh doanh
trong kỳ, tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp hoạt động tốt trong kỳ tiếp theo,
phát hiện kịp thời những khúc mắc trong từng khâu, từ đó doanh nghiệp có các biện
SVTH: Hoàng Thị Hồng

5

́

Xác định kết quả kinh doanh là cơ sở đánh giá hiệu quả cuối cùng của hoạt động


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

pháp tháo gỡ phù hợp hơn để kinh doanh hiệu quả ngày càng cao, đồng thời cung cấp

ờn

thông tin cho các bên quan tâm thu hút vào doanh nghiệp, giữ vững uy tín của doanh
nghiệp trong mối quan hệ với bên ngoài.

g

Kế toán xác định kết quả kinh doanh cho chúng ta cái nhìn tổng hợp và chi tiết về

hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, phục vụ đắc lực cho các nhà quản trị trong

h
ại
Đ

quá trình quản lý và phát triển doanh nghiệp.
Việc xác định đúng kết quả hoạt động kinh doanh sẽ giúp cho các nhà quản trị
doanh nghiệp thấy được ưu và nhược điểm, những vấn đề còn tồn tại, từ đó đưa ra các
giải pháp khắc phục, đề ra các phương án chiến lược kinh doanh đúng đắn và phù hợp
hơn cho các kỳ tiếp theo.

ọc

- Số liệu kế toán càng chi tiết, chính xác, nhanh chóng và kịp thời sẽ hỗ trợ các
nhà quản trị tốt hơn trong việc cân nhắc để đưa ra những quyết định phù hợp nhất với

K

tình hình hoạt động của doanh nghiệp.

- Việc xác định tính trung thực, hợp lý và chính xác của các thông tin về kết quả

dụng thông tin tài chính đặc biệt là các nhà đầu tư.

h

in

kinh doanh trên các Báo cáo tài chính là sự quan tâm đầu tiên của các đối tượng sử

Do đó hoàn thiện hơn nữa công tác kế toán kết quả kinh doanh là điều cần thiết

1.2. Nội dung công tác kế toán doanh thu

a, Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, quy định điều kiện về ghi nhận doanh thu:



́H

1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ



và quan trọng trong mỗi doanh nghiệp.

- Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm điều

́

kiện sau:
(a) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở
hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.
(b) Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu
hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.

SVTH: Hoàng Thị Hồng

6


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người

ờn

mua được quyền trả lại sản phẩm, hàng hóa, đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh
nghiệp chỉ được ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và

g

người mua không được quyền trả lại sản phẩm, hàng hóa (trừ trường hợp khách hàng có
quyền trả lại hàng hóa dưới hình thức đổi lại để lấy hàng hóa, dịch vụ khác);

h
ại
Đ

(d) Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn điều kiện sau:
(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người

ọc

mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh nghiệp chỉ
được ghi nhận doanh thu khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người

K

mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.

(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

in

(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán.

h

(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.

+ Hóa đơn GTGT



+ Hóa đơn bán hàng thông thường,

́H

- Chứng từ kế toán được sử dụng:



b, Chứng từ sử dụng

+ Các chứng từ thanh toán (phiếu thu, séc chuyển khoản, séc thanh toán, ủy

́

nhiệnm thu, giấy báo có NH, bảng sao kê của NH…)
+ Các sổ sách liên quan: Sổ chi tiết, Chứng từ ghi sổ, Sổ đăng ký chứng từ, Sổ cái
+ Biên nhận giao hàng
c, Tài khoản sử dụng
Tài khoản 511" Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ"
Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.

SVTH: Hoàng Thị Hồng

7


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

Tài khoản 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có 6 TK cấp 2

ờn

- Tài khoản 5111
- Tài khoản 5112

g

- Tài khoản 5113
- Tài khoản 5114

h
ại
Đ

- Tài khoản 5117
- Tài khoản 5118

d, Phương pháp hạch toán

- Doanh thu và chi phí liên quan phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc
phù hợp và cùng năm tài chính.

ọc

TK333

TK511

Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ

TK111, 112, 131

Thuếđầu ra
đđầuđầuGT
GTphải nộp

TK911



́H

doanh thu

TK 3331



Các khoản giảm trừ

h

in

K

Các khoản thuế phải
nộp

TK111, 112, 131

́

Kết chuyển cuối kỳ

Sơ đồ 1.1. Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

SVTH: Hoàng Thị Hồng

8


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

1.2.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

ờn

a. Khái niệm
Doanh thu hoạt động tài chính là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu

g

được từ hoạt động tài chính hoặc kinh doanh về vốn trong kỳ kế toán như doanh thu từ
các khoản lãi tiền gửi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia, (Nguyên lý kế toán,

h
ại
Đ

TS. Trần Đình Phụng, 2011).
b. Chứng từ sử dụng
Giấy báo có

Bảng kê tính lãi
Phiếu thu…

ọc

c. Tài khoản sử dụng

Tài khoản 515 “Doanh thu hoạt động tài chính”

h

in

K



́H



́

SVTH: Hoàng Thị Hồng

9


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

ờn

d. Phương pháp hạch toán

g

Cổ tức, lợi nhuận được chia
TK 121, 228

TK 1111, 1121

h
ại
Đ

TK911

TK 138

TK 515

Cuối kỳ, kết chuyển doanh
thu hoạt động tài chính

Nhượng bán, thu hồi các
khoản đầu tư tài chính

Lãi tỷ giá, lãi bán
khoản đầu tư
TK 1112, 1122
TK 152, 156, 211,
331, 341, 627, 642,...
Mua vật tư, hàng hóa, tài sản,
dịch vụ, thanh toán các khoản
nợ phải trả bằng ngoại tệ

ọc

Mua, bán bằng ngoại tệ

K

Lãi tỷ giá

in

TK3387

h

Phân bổ dần lãi do bán hàng
trả chậm, lãi nhận trước

K/c lãi tỷ giá hối đoái do đánh
giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ

́H



TK413

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu hoạt động tài chính
a. Khái niệm



1.2.3. Kế toán thu nhập khác

doanh nghiệp như: thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ, thu tiền phạt vi phạm hợp
đồng, thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ, các khoản thuế được NSNN hoàn lại,
khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ, các khoản tiền thưởng, quà biếu, thu
nhập thuộc các năm trước bị bỏ sót (Nguyên lý kế toán, TS. Trần Đình Phụng, 2011)
b. Chứng từ sử dụng
Phiếu thu…
SVTH: Hoàng Thị Hồng

10

́

Thu nhập khác: là các khoản thu nhập ngoài hoạt động tạo ra doanh thu của


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

Biên bản thanh lý, nhượng bán tài sản

ờn

c. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 711 “Thu nhập khác”

g

Tài khoản 711 - "Thu nhập khác" không có số dư cuối kỳ

d. Phương pháp hạch toán

h
ại
Đ
TK711

TK111, 112, 131

Thu từ thanh lý, nhượngbán TSCĐ
TK3331
Thuế GTGT đầu ra

K/c cuối kỳ

ọc

TK91
1

TK 152, 156, 211
Nhận tài trợ, biếu tặng vật tư, hàng hóa, TSCĐ

TK 333

đồng kinh tế, tiền các tổ chức bảo
hiểm bồi thường

h

Các khoản thuế
được trừ vào
thu nhập khác

in

K

Các khoản Nợ phải trả không xác định TK 331, 338
được chủ nợ
TK111, 112, 138
Thu phạt khách hàng vi phạm hợp

Thu được khoản phải thu khó đòi đã xóa sổ

TK 338



Tiền phạt tính trừ vào khoản nhận ký quỹ
ký cước
Các khoản thuế XNK, TTĐB, BVMT
được giảm, được hoàn

TK 3387



TK 228

́

Trị giá hàng hóa dịch vụ được biếu

́H

Định kỳ phân bổ doanh thu chưa thực hiện
nếu được tính vào thu nhập khác
Đầu tư bằng TSCĐ, vật tư, hàng hóa
(Trường hợp giá đánh giá lại > GTGS

TK 333

TK 152, 156,...

tặng
TK 228
Hoàn nhập số dự phòng chi phí bảo hành
công trình xây lắp
TK 152, 153, 155, 156
Đánh giá tăng giá trị tài sản khi chuyển
đổi loại hình doanh nghiệp

SVTH: Hoàng Thị Hồng

11


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

Sơ đồ 1.3.Sơ đồ hạch toán kế toán thu nhập khác

ờn

1.2.4. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC thì tài khoản 521 – “Tài khoản giảm trừ doanh

g

thu” đã bị xóa bỏ, thay vào đó là các khoản chiết khấu, giảm giá hàng bán, hàng bán bị

h
ại
Đ

trả lại được ghi giảm trực tiếp vào bên nợ của tài khoản 511 – “Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ”.

1.3. Nội dung kế toán chi phí

1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán
a. Khái niệm.

ọc

Theo thông tư 133/2016/TT-BTC quy định nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán:
“Giá vốn hàng bán là giá trị phản ánh lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản
đầu tư, giá thành sản xuất của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ,... cũng như tham gia xác

K

định lợi nhuận của doanh nghiệp trong một chu kỳ kinh doanh”.

Có 4 phương pháp xác định giá xuất kho

h

in

b. Phương pháp xác định giá vốn hàng bán.

- Phương pháp thực tế đích danh: Theo phương pháp trên thì đơn giá nhập kho

tuân thủ nguyên tắc phù hợp trong kế toán.

́H



của lô hàng nào thì khi xuất, căn cứ vào giá đó để tính. Phương án này có ưu điểm là

- Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO): Phương pháp này có nghĩa là hàng

hóa nào nhập kho trước thì xuất bán trước tức đơn giá xuất kho là đơn giá của hàng



mua nhập kho trước .Phương pháp này có ưu điểm lớn khi nền kinh tế lạm phát , tức
giá bán sẽ cao hơn so với giá xuất kho.

bình quân cho từng mặt hàng. Có thể tính vào thời điểm cuối kỳ hoặc tại các thời điểm
xuất kho hàng hóa.
- Phương pháp tính giá bán lẻ: Là phương pháp mới được áp dụng do các loại
hình kinh doanh đặc thù như kinh doanh siêu thị ngày một nhiều hơn
c. Chứng từ sử dụng

SVTH: Hoàng Thị Hồng

12

́

- Phương pháp bình quân gia quyền: Theo phương pháp này cần tính đơn giá


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

ờn

Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Bảng tổng hợp nhập xuất tồn
Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
d. Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: tài khoản 632 (Giá vốn hàng bán)
e. Phương pháp hạch toán

g

h
ại
Đ

TK 154, 155, 156, 157

TK632

TK911
K/c giá vốn hàng
đã bán

Xuất kho hàng tiêu thụ

TK138, 152, 153, 155, 156, ....

TK 155, 156

ọc

Phần hao hụt mất mát hàng tồn kho
được tính vào giá vốn hàng bán

Hàng bán bị trả lại nhập kho

thành TSCĐ sử dụng cho SXKD

K

TK 154
TK3331
Giá thành thực tế của sản phẩm chuyển

Hoàn nhập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho

h

TK 217
Giá trị còn lại

́

TK242



TK111, 112,
331,33331331,
334 Chi phí phát sinh liên quan đến BĐSĐT
không được ghi tăng giá trị BĐSĐT

́H

Trích khấu hao bất
động sản đầu tư



TK217
Hao mòn lũy kế

TK 2294

in

Chi phí SXC vượt quá mức bình
thường tính vào giá vốn hàng bán

Nếu được phân bổ dần
Trích lập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho
Sơ đồ 1.4. Sơ đồ hạch toán kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKTX

SVTH: Hoàng Thị Hồng

13


ư
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Phan Thị Hải Hà

TK156

TK632

ờn

K/c GVHB tồn kho đầu kỳ

TK911
K/c GVHB trong kỳ

g

TK155, 157

TK155,157

TK611

h
ại
Đ

K/c thành phẩm, hàng
gửi bán đầu kỳ

Xác định và K/c giá vốn
của hàng hóa đã xuất bán,
xác định là đã bán

TK2294
Hoàn nhập dự phòng,
giảm giá hàng tồn kho

ọc

TK631

K/c thành phẩm, hàng
gửi đi bán cuối kỳ

in

K

Giá thành của thành phẩm
hoàn thành nhập kho, giá
thành dịch vụ đã hoàn thành

Trích lập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho
1.3.2. Kế toán chi phí tài chính

h

Sơ đồ 1.5. Sơ đồ hạch toán kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKĐK



́H

a. Khái niệm
Chi phí hoạt động tài chính là những chi phí liên quan đến hoạt động về vốn, các
hoạt động đầu tư tài chính và các nghiệp vụ mang tính chất tài chính của doanh
nghiệp. Chi phí hoạt động tài chính bao gồm: Chi phí liên quan đến hoạt động đầu tư



tài chính, chi phí liên quan đến hoạt động vay vốn, chi phí liên quan đến hoạt động
mua bán ngoại tệ (Nguyên lý kế toán, TS. Trần Đình Phụng, 2011).

́

b. Chứng từ sử dụng
- Giấy báo nợ
- Phiếu chi
c. Tài khoản sử dụng và kết cấu tài khoản
Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
Tài khoản 635 phải được hạch toán chi tiết cho từng nội dung chi phí
Tài khoản 635 không có số dư cuối kỳ.
SVTH: Hoàng Thị Hồng

14


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x