Tải bản đầy đủ

Doi moi DG HS theo cach tiep can nang luc ( khanh 5 2014) new 4

BÀI TẬP NHÓM 2
TÊN NHIỆM VỤ
NĂNG LỰC LÀM CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP
CỦA SINH VIÊN CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NĂM THỨ 2 (HỆ THCS)
(Môn: Rèn nghiệp vụ sư phạm thường xuyên)
1. XÁC ĐỊNH CHUẨN
1.1. Tìm hiểu, phân loại học sinh lớp chủ nhiệm
1.2. Xây dựng kế hoạch chủ nhệm lớp
1.3. Xây dựng tập thể lớp
1.4. Tổ chức nội dung giáo dục toàn diện của học
sinh lớp chủ nhiệm
1.5. Phối hợp các lực lượng giáo dục
1.6. Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh


2. NHIỆM VỤ:
Tìm hiểu, phân loại học sinh lớp chủ
nhiệm
- Sinh viên phải làm báo cáo để tìm hiểu
về các vấn đề sau:
2.1. Xác định mục tiêu





Nắm vững đối tượng – phân loại HS lớp
chủ nhiệm
Lựa chọn các biện pháp tác động phù
hợp mang lại hiệu quả giáo dục


2.2. Nội dung
2.2..1. Tìm hiểu học sinh lớp chủ nhiệm:
- Số lượng học sinh, giới tính
- Hoàn cảnh gia đình: ( gia phong, gia cảnh học sinh)
+ Lập sơ yếu lý lịch trích ngang (Họ và tên bố mẹ, tuổi,
nghề nghiệp, trình độ, chỗ ở…)
+ Điều kiện sống
+ Tình cảm của gia đình đối với con cái với cộng đồng
- Đặc điểm tâm sinh lý học sinh
+ Đặc điểm sinh lý học sinh: Sự phát triển về thể
chất, đặc điểm chung của lứa tuổi HS THCS và đặc
điểm riêng của từng cá nhân học sinh (lứa tuổi dậy thì)
+ Đặc điểm tâm lý HS: Thái độ học tập, khả năng nhận
thức…


2.2.2. Phân loại học sinh lớp chủ nhiệm

+ Học tập
+ Rèn luyện đạo đức
(Nhóm tích cực, nhóm thực hiện đầy đủ
nhiệm vụ nhưng chưa tích cực, nhóm
chưa hoàn thành nhiệm vụ.)


3. BIỆN PHÁP

- Nghiên cứu hồ sơ HS
- Trao đổi với giáo viên chủ nhiệm, GV bộ
môn


- Tiếp cận với học sinh
- Thăm gia đình HS
- Thông qua quan sát trực tiếp việc tham gia
các hoạt động của HS


4. TIÊU CHÍ


5. BẢNG HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
5.1. Hướng dẫn đánh giá
1. Số lượng HS, giới tính (2 điểm)
2. Hoàn cánh gia đình (3 điểm)
3. Đặc điểm tâm sinh lí (3 điểm)
4. Phân loại HS (2 điểm)
5. Mô tả quá trình thực hiện (5 điểm)
6. Đưa được nhận xét khái quát về lớp chủ
nhiệm (3 điểm)
7. Dự kiến được các tình huống SP (2 điểm)


5.2. Kết quả
- Xuất sắc (18- 20 điểm)
- Giỏi (16-18 điểm)
- Khá (14- 16 điểm)
- Trung bình (12- 14 điểm)
- Dưới 12 điểm không đạt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×