Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia cho số có hai chữ số

BÀI 6
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.Mục tiêu:
Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
(chia hết, chia có dư).
II.Các hoạt động dạy học:
T
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
L
5’ 1.Bài cũ:
Tìm x biết:
x 900 = 341000 + HS làm vào bảng con
235000
A. x = 64
B. x = 6400
33 C. x = 6040
D. x = 640
’ 2.Bài mới:
a.Trường hợp chia hết
672 : 21 = ?

* Đặt tính.
Thực hiện từ trái sang phải.
672 HS theo dõi
21
GV vừa thực hiện vừa nói
63
32
như hướng dẫn SGK.
42
Lưu ý : Hướng dẫn
42
HS cách ước lượng tìm
0
thương trong mỗi lần chia.
67 : 21 ta có thể lấy 6 chia nhẩm
cho 2 được 3. Vậy 67 : 21 được 3.
42 :21 ta có thể lấy 4 chia 2 được
2.
779 18


Vậy 42 :21 được 2.
b.Trường hợp chia có dư.
779 : 18 = ?
. HS cả lớp giải bảng con .
1 HS giải bảng và nêu cách chia như
hướng dẫn
SGK.
Lưu ý: Hướng dẫn HS cách ước
lượng tìm thương trong mỗi lần chia.
77: 18 = ?
Có thể làm tròn 80 : 20 = 4
Vậy 77:18 được 4.
Hoặc ước lượng theo hang chục chia
cho hàng chục 77 : 18 nhiều nhất
được 7 lần vì 7 : 1 = 7 nhưng hang
đơn vị của số chia lớn hơn vì thế số
lần sẽ bé hơn 7.
c.Thực hành:
*Bài 1 / 81.


Cả lớp làm vào vở. 1 em làm bảng và
yêu cầu HS nêu miệng từng bước
chia.
Cả lớp thống nhât và chữa bài.
*Bài 2 / 81
2’ HS đọc đề. Tóm tắt đề.
Muốn tìm số bộ bàn ghế được xếp
vào mỗi phòng em làm gì ?(Chia 240
cho 15)
HS giải vào vở. 1 em giải bảng.

72
59
54
5

43

HS ghi nhớ cách ước lượng

HS làm bài cá nhân vào vở.

HS tự làm bài, 1 em làm
bảng
Số bộ bàn ghế được xếp vào
mỗi phòng
240 :15 = 16 (bộ)
Đáp số :16 bộ bàn ghế
HS chọn câu C


Cả lớp thống nhất và chữa bài.
*HSKG: Làm thêm bài 3 SGK
3.KT:
855 chia cho 12 được số dư là :
A. 2
B. 5
C. 3D. 15

BÀI 6
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I.Mục tiêu :
Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số (chia
hết, chia có dư)
II.Các hoạt động dạy học:
T
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
L
5’ 1.Bài cũ:
HS tính vào bảng con
-. Đặt tính rồi tính:
989 : 43
;
884 : 26 =
33 2.Bài mới:

a. Trường hợp chia hết
8192 : 64 = ?
Ta thực hiện phép chia tương tự như Nhóm đôi
8192
64
chia số có ba chữ số cho số có hai
64
128
chữ số.
179
HS trao đổi nhóm đôi. Vừa thực
128
hiện phép chia vừa nói cho bạn nghe
512
cách chia như SGK.
512
Đai diện nhóm trình bày trên bảng


Cả lớp nhận xét.
GV hướng dẫn HS ước lượng trong
mỗi lần chia.
179 : 64. Có thể ước lượng 17 : 6 =
2 (dư5)
512 : 64.Có thể ước lượng 51: 6 = 8
(dư3)
b.Trường hợp chia có dư.
1154 : 62 = ?
HS làm bảng con.
1 em trình bày phép chia của mình
lên bảng. Nêu cách chia và cách ước
lượng tìm thương trong mỗi lần chia
c.Thực hành
*Bài 1 /82
HS tự đặt tính rồi tính.vào vở
4 HSTB,Y làm bảng. Yêu cầu nêu
cách chia ở từng bước.
HS nhận xét và chữa bài.
*Bài 3a /82
2’ Nêu cách tìm thừa số chưa biết ?
Cách tìm số chia chưa biết ?
HSTB làm bảng, lớp tự làm vào vở.
1 em
Cả lớp nhận xét và chữa bài.
*HSKG : Làm thêm bài 3b, 2
SGK/82
3.KT : -Tìm x biết: 5280 : x = 24
A. x = 126720 B.
x =
12672
C. x = 220

0

HS làm bảng con.

HS tự làm
75 x x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
HSKG tự làm bài
HS chọn câu C


D. x = 22

BÀI 6
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
I.Mục tiêu : Thực hiện được phép chia số có năm chữ số cho số có hai
chữ số (chia hết, chia có dư)
II.Các hoạt động dạy học:
T
Hoạt đông của thầy
Hoạt động của trò
L
5’ 1.Bài cũ:
Số điền vào ô trống cho mỗi biểu thức
sau là ?
HS ghi KQ vào bảng con:
A.9045 : 45 = 
A.201 B.502
B.12550 : 25 = 
2.Bài mới:
33 a.. Trường hợp chia hết

10105 : 43=?
*. Đặt tính.
HS lắng nghe
*. Tính từ trái sang phải
GV hướng dẫn HS cả lớp cùng thực hiện
phép chia . Vừa thực hiện vừa nói như
SGK.
Cả lớp làm bài trên bảng con.
Gọi HS trình bày lại và nêu cách chia
như SGK.
Chú ý: Hướng dẫn HS ước lượng tìm
thương trong mỗi lần chia.
*101: 43 = ?
Có thể ước lượng 10 : 4 = 2 (dư 2).


Nên 101: 43 được 2.
*150 : 43 = ?
Có thể ước lượng 15 : 4 = 3 (dư 2).
Nên 150 : 43 được 3.
*215 : 43 = ?
Có thể ước lượng 20: 4 = 5.
Nên 215:43 được 5.
b. Trường hợp có dư.
26345: 35=?
HS cả lớp tự đặt tính và tính vào bảng
con.
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép chia.
Vừa làm vừa trình bày miệng như SGK.
Cả lớp theo dõi , nhận xét.
c.Thực hành:
*Bài 1/84
HS làm vào vở. 1 em làm bảng.
a 23576 : 56 = 421 b/ 18510 : 15=
1234
31628: 48 = 658
42546 : 37 =
1149
dư (44 )
dư (33 )
Cả lớp thống nhất và chữa bài.

2’

HS trình bày lại trên bảng
lớp.
10105 43
150 235
215
00
10105: 43 = 235.
HS tự giải.
26345 35
184 752
095
25
26345 : 35 = 752 (dư 25)
HS làm bài cá nhân vào vở
theo cách đặt tính, 4
HSTB,Y làm bảng lớp

HSKG biết: tóm tắt, đổi
đơn vị do
1giờ15 : 38 km 400m
1phút : …m ?
1giờ15phút = 75phút
38 km 400m = 38400m
*HSKG: Làm thêm bài 2/84SGK
Trung bình mỗi phút người
đó đi được là:
38400 : 75 = 512(m)
HS làm vào bảng con:
3.KT: tìm số thích hợp điền vào ô trống:
a.203
b.22


a.59885 : 295 = 

b) 2970 : 135 = 



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×