Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Thương có chữ số 0

BÀI 7
THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có
chữ số 0 ở thương.
- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng con, SGK toán, một số tờ giấy khổ to.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy
1.Ổn định:
- Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn, chuẩn bị
sách vở để học bài.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp thực hiện vào bảng con :
15234 : 45 ; 67 420 : 36
- Yêu cầu HS giơ bảng con.
- GV nhận xét chung.
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài

- Giờ học toán hôm nay các em sẽ rèn
luyện kỹ năng chia số có nhiều chữ số
cho số có hai chữ số trường hợp có chữ
số 0 ở thương.
- GV ghi tựa bài.
b. Tìm hiểu bài :
* Trường hợp có chữ số 0 ở hàng đơn
vị của thương.

Hoạt động học
- Cả lớp thực hiện.

- Cả lớp làm vào bảng con.
- Gắn bảng nhận xét.
- HS giơ bảng.

- HS nghe.

- HS nhắc lại.

- HS quan sát.


- GV ghi phép chia 9450 : 35 lên bảng
- Yêu cầu HS thực hiện đặt tính và tính
lần chia thứ nhất.
- GV kiểm tra bảng.

- Cả lớp làm vào bảng con.
- 1 HS gắn bảng con lên bảng.
- Nhận xét bài làm trên bảng,
HS giơ bảng.
- 1 HS thực hiện lại lần chia
- Gọi HS thực hiện lại lần chia thứ nhất.
thứ nhất.
- Yêu cầu HS thực hiện lần chia thứ hai.
- HS chia tiếp lần hai, 1 HS
gắn bảng con lên bảng, nhận
- GV kiểm tra bảng.
xét.


- Yêu cầu HS tiếp tục chia lần chia thứ - HS giơ bảng.
ba.
- HS chia vào bảng.
- Gắn bảng và nhận xét.
- Giơ bảng con.
- Ở lần chia thứ ba có gì đặc biệt ?
- HS nêu : Khi hạ 0 xuống; 0
- GV hướng dẫn lại, HS thực hiện đặt tính chia cho 35 được 0 viết 0
và tính như nội dung SGK trình bày.
9450
35
245
270
000
Vậy 9450 : 35 = 270
* Trường hợp có chữ số 0 ở hàng chục
của thương.
Phép chia 2448 : 24
- HS quan sát.
- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS - Cả lớp làm bài vào bảng con.
thực hiện đặt tính và tính.
- HS nêu : Trong lần chia thứ
Hỏi : Ở lần chia thứ hai có gì đặc biệt ?
hai hạ 4 xuống ; 4 : 24 được 0
- GV chốt ý SGV/157
viết 0 ở thương và tiếp tục hạ
- GV hướng dẫn lại, HS thực hiện đặt tính chữ số 8 xuống để chia…
và tính như nội dung SGK trình bày.


2448 24
0048 102
00
Vậy 2448 :24 = 102
c) Luyện tập , thực hành
* Bài 1 : SGk/83 : Hoạt động cá nhân.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV cho HS tự đặt tính rồi tính.

- Đặt tính rồi tính.
- 2 HS làm bài ở phiếu, cả lớp
-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm làm bài vào vở.
của bạn trên bảng.
- Dán phiếu, nhận xét.
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi
Hỏi : Nêu cách chia 2 996 : 28
chéo vở để kiểm tra bài của
- Muốn chia cho số có 2 chữ số ( có chữ nhau.
số 0 ở tận cùng và ở giữa ) ta làm thế - HS thực hiện.
nào ?
- GV chốt ý bài 1.
* Bài 2 : SGK/83 : Hoạt động nhóm đôi
- GV gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm ra - HS đọc đề bài.
cách giải và giải vào vở
-HS thảo luận nhóm đôi cách
- 1 HS làm bài trên phiếu.
giải, 1 HS nhận phiếuvà làm
Hỏi : Muốn tính được số lít nước trung bài vào phiếu.
bình mỗi phút máy bơm được em làm sao - Dán kết quả, bạn nhận xét.
?
- HS nêu.
- GV nhận xét, chốt bài giải đúng.
- 1 HS đọc bài giải đúng.
Bài giải
1 giờ 12 phút = 72 phút
Trung bình mỗi phút máy bơm bơm được


số lít nước là:
97200: 72 = 1350 ( lít )
Đáp số : 1350 lít
* Bài 3 : SGK/83 : Hoạt động nhóm
bàn
- Gọi HS đọc đề bài.
- Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm cách giải
và giải vào vở.

- HS đọc.
- Tính chu vi và diện tích của
mảnh đất.
- Nhóm bàn thảo luận cách
giải.
- 2 nhóm giải vào phiếu.
Hỏi : Bài toán này có dạng gì ?
- Dán kết quả trình bày.
- Nêu cách giải bài toán.
- HS nhận xét.
4.Củng cố:
- HS nêu.
- Muốn chia cho số có 2 chữ số em làm - HS nêu.
sao ?
5. Dặn dò :
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
-Về nhà làm bài tập ở VBT toán và - HS cả lớp lắng nghe về nhà
chuẩn bị bài: Chia cho số có ba chữ số
thực hiện.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×