Tải bản đầy đủ

BAI TAP VAT LI 10 CHUONG i RAT HAY VIETMPDAKLAK

Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Quyết chí thành tài
CHỦ ĐỀ 1. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
vietmpdaklak
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định đường đi và độ dời.
Bài 1: Một người bắt đầu đi bộ từ A đến B trong 24phút rồi rẽ vào đường vuông góc với AB và đi trong 18
phút thì đến C. Cho biết độ dời AC = 2km. Giả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi. Tính v.
Bài 2: Một ôtô chạy được 600m trên đường chính, sau đó rẽ vào 1 đường nhỏ vuông góc với đường chính
và đi thêm được 800m nữa rồi dừng lại. Xác định độ dời của ôtô trên hình vẽ, tính giá trị độ dời và đường
đi được của ôtô trong trường hợp trên.
Dạng 2: Tính vận tốc trung bình.
Bài 1: Một ôtô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời
gian t. Tốc độ của ôtô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60km/h và trong nửa cuối là 40km/h.
Tính tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường AB.
Bài 2: Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s. Tốc độ của xe đạp
trong nửa đầu của đoạn đường này là 12km/h là trong nửa cuối là 18km/h. Tính tốc độ trung bình của xe

đạp trên cả đoạn đường AB.
Bài 3: Một xe đi 1/3 đoạn đường AB với vận tốc v1= 15m/s, đi đoạn đường còn lại với vận tốc v2= 20m/s.
Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường.
Bài 4: Một ôtô chuyển động trên đoạn đường AB trong thời gian t. Vận tốc của ôtô trong nửa khoảng thời
gian đầu là v1= 60km/h, trong nửa khoảng thời gian cuối là v2= 40km/h. Tính vận tốc trung bình của ôtô
trên cả đoạn đường.
Bài 5: Một ôtô chuyển động trên hai đoạn đường liên tiếp với các vận tốc trung bình v1, v2. Với điều kiện
nào thì vận tốc trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình cộng của hai vận tốc.
Bài 6: Một ôtô chạy liên tục trong 3h. Trong 2h đầu vận tốc là V1= 80km/h, trong giờ sau vận tốc là V2=
50km/h. Tính vận tốc trung bình trong suốt thưòi gian chuyển động.
Bài 7. Một xe máy đi trên nửa đoạn đường đầu tiên là V1= 50km/h, trên nửa đoạn sau với vận tốc V2=
30km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
Bài 8*: Một ôtô chuyển động với vận tốc v1= 80km/h trên nửa đoạn đường đầu tiên (AI). Nửa thời gian
đầu để đi đoạn đường còn lại (IB) với vận tốc v2= 60km/h và nửa thời gian sau đi với vận tốc v3=
40km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB.
Dạng 3: Lập phương trình chuyển động. Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau.
Bài 1: Hai thành phố A,B cách nhau 40km. Cùng một lúc xe thứ nhất qua A với vận tốc 10km/h, xe thứ 2
qua B với vận tốc 6km/h. Viết phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:
a. Hai xe chuyển động theo chiều từ A đến B.
b. Hai xe chuyển động ngược chiều.
Bài 2: Hai thành phố A, B cách nhau 60km/h. Lúc 7h một ôtô đi từ A về B với vận tốc 20km/h. Lúc 8h một
ôtô đi từ B về A với vận tốc 15km/h. Viết phương trình toạ độ của mỗi xe.
Bài 3: Một vật chuyển động thẳng đều, lúc t1 = 2s vật đến A có toạ độ x1 = 6m, lúc t2 = 5s vật đến B có toạ
độ x2= 12m. Viết phương trình toạ độ của vật.
Bài 4: Lúc 6h sáng một người đi xe đạp từ tỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h.
a. Lập phương trình chuyển động của xe đạp.
b. Người ấy đến B lúc mấy giờ, biết AB = 18km. coi chuyển động của xe là thẳng đều.
Bài 5: Một người đi môtô khởi hành từ A lúc 6h để đến B lúc 8h, sau đó nghỉ 30 phút rồi quay trở lại A
đúng 10h. Biết AB= 60km và coi chuyển động trong mỗi lượt đi và về là thẳng đều.
a. Viết phương trình chuyển động của người ấy.
b. Vẽ đồ thị toạ độ.
Bài 6: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ôtô chạy cùng chiều trên đoạn đường
thẳng từ A đến B. Vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và của ôtô chạy từ B là 48km/h. Chọn A làm mốc,
chọn thời điểm xuất phát của hai xe làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai ôtô làm chiều
dương.
Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 1



Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

a. Viết phương trình chuyển động của hai ôtô trên.
b. Xác định thời điểm và vị trí của hai xe khi gặp nhau.
Bài 7: Lúc 6 giờ một ôtô xuất phát đi từ A về B với vận tốc 60km/h và cùng lúc một ôtô khác xuất phát từ
B về A với vận tốc 50km/h. A và B cách nhau 220km.
a. Lấy AB làm trục tọa độ, A là gốc tọa độ, chiều dương từ A đến B và gốc thời gian là lúc 6giờ, lập
phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Xác định vị trí và thời gian hai xe gặp nhau.
Bài 8: Hai thành phố A,B cách nhau 28km. Cùng một lúc có hai ôtô chạy cùng chiều theo hướng từ A đến
B, vận tốc của ôtô chạy từ A là v1= 54km/h và của ôtô chạy từ B là v2 = 40km/h. Sau bao lâu 2 ôtô gặp
nhau, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu?
Bài 9: Hai thành phố cách nhau 110km. Xe ôtô khởi hành từ A lúc 6h với vận tốc 30km/h đi về phía B. Xe
môtô khởi hành từ B lúc 7h với vận tốc 10km/h đi về phía A.
Chọn gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h.
a. Viết phương trình toạ độ của 2 xe.
b. Tìm khoảng cách giữa 2 xe lúc 8 giờ 30 phút và 9 giờ 30 phút.
c. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 10*: Lúc 6h một ôtô chạy từ Quảng Ngãi vào TP HCM với vận tốc 40km/h. Đến 8h ôtô dừng lại nghỉ
30phút, sau đó tiếp tục chuyển động với cùng vận tốc.
Lúc 7h một ôtô khác cũng khởi hành từ Quãng Ngãi với vận tốc 50km/h để chạy vào TP HCM. Coi chuyển
động của 2 xe là thẳng đều.
a. Với cùng gốc toạ độ và cùng gốc thời gian, hãy viết phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Tìm thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau.
Dạng 4: Xác định thời điểm và vị trí hai xe khi biết khoảng cách của chúng.
Bài 1: Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành đi từ A về B với vận tốc 12m/s. Năm phút sau một ôtô khởi hành từ B
về A với vận tốc 10m/s. Biết AB = 10,2km. Xác định thời điểm và vị trí hai xe khi chúng cách nhau 4,4km.
Bài 2: Hai vật chuyển động ngược chiều qua A và B cùng lúc, ngược chiều để gặp nhau. Vật qua A có vận
tốc v1 = 10m/s, qua B có vận tốc v2 = 15m/s. AB = 100m.
a. Lấy trục tọa độ là đường thẳng AB , gốc tọa độ ở B, có chiều dương từ A sang B , gốc thời gian là lúc
chúng cùng qua A và B .Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi vật.
b. Xác định vị trí và thời điểm chúng gặp nhau.
c. Xác định vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m
Dạng 5: Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau bằng đồ thị
Bài 1: Người đi xe đạp khởi hành ở A và người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và khởi hành theo hướng từ
A sang B. Vận tốc người đi xe đạp là v1 = 12km/h, người đi bộ là v2 = 5km/h.Biết AB = 14km.
a. Họ sẽ gặp nhau sau khi khởi hành bao lâu và cách B bao nhiêu km?
b. Tìm lại kết quả bằng đồ thị.
Bài 2: Một xe máy xuất phát từ A vào lúc 6 giờ và chạy với vận tốc 40km/h để đi đến B. Một ôtô xuất phát
từ B lúc 6giờ và chạy với vận tốc 80km/h theo cùng chiều với xe máy. Coi chuyển động của xe máy và ôtô
là thẳng đều. Khoảng cách giữa A và B là 20km. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm 6 giờ làm mốc thời gian
và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương.
a. Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
b. Vẽ đồ thị tọc độ - thời gian của xe máy và ôtô trên cùng hệ trục x và t.
c. Căn cứ vào đồ thị vẽ được, hãy xác định vị trí và thời điểm ôtô đuổi kịp xe máy.
d. Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng cách giải phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
Dạng 6: Dựa vào đồ thị lập phương trình chuyển động
Bài 1: Đồ thị chuyển động của hai xe được cho như hình vẽ
a. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Dựa trên đồ thị xác định thời điểm hai xe cách nhau 30km sau khi gặp
nhau.

x(km)

d2

60

40
d1
t(h)
0

Trang 2

1

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

Bài 3: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình
2.
a. Vận tốc trung bình của vật là bao nhiêu ?
b. Viết phương trình chuyển động của vật và tính thời gian để
vật đi đến vị trí cách gốc tọa độ 90 m  ?

x (m)
10
Hı̀nh 2

t
O
2
a / v  5 m /s
(s)
 

tb
ĐS: 
b / x  5t; m ; t  18 s 

Bài 3:Mộ t xe má y chuyen độ ng trê n mộ t đường thang gom 3 giai đoạ n, có đo thị cho như hı̀nh vẽ 3.
a. Hãy xác định tính chất chuyển động trong từng giai đoạn
x (km)
?
A
B
b. Lập phương trình chuyển động của vật cho từng giai
40
đoạn ?
x  20t, km; h, 0  t  2h
 OA
C
t(h)
ĐS: x AB  40, km 
O
2
3
4

x BC  40  40 t  3; km; h, 3h  t  4h

Hı̀nh 3

Bài 3:Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian
như hình 6.
a. Hã y nhậ n xé t tı́nh chat củ a moi giai đoạ n chuyen độ ng ?
b. Lậ p phương trı̀nh chuyen độ ng trê n từng giai đoạ n ?
x  40  40t, km; h, 0  t  3, 5h
 AB
ĐS: x BC  100, km

xCD  100  25 t  7 , km; h, 7h  t  11h 


x (km)
10
0

B

C

D

O
3,5
40 A

7

11

t
(h)

Hı̀nh 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ).
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
D.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s. Và lúc t= 2s thì vật có toạ độ x= 5m. Phương
trình toạ độ của vật là
A. x= 2t +5
B. x= -2t +5
C. x= 2t +1
D.x= -2t +1
Câu 3: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s).Kết luận nào sau đây đúng
A. Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B. Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 3


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

C. Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3
D. Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại toạ độ x= 4
Câu 4: Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng.
Cho biết kết luận nào sau đây là sai?
A. Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m.
B. Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m.
C. Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ.
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m.
Câu 5: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng
đều?
A. Đồ thị a
B. Đồ thị b và d
C. Đồ thị a và c
D.Các đồ thị a,b và c đều đúng
x

x

a)

v

b)

O

O
t

t

c)

x

O
t

x(m)

25

10
O

5

t(s)

d)

O
t

Câu 6: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m. Nửa quãng đường đầu
vật đi hết thời gian t1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2s. Tốc độ trung bình trên cả
quãng đường là:
A.7m/s
B.5,71m/s
C. 2,85m/s
D. 0,7m/s
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường
đầu với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 5m/s. Vận tốc trung bình trên
cả quãng đường là:
A.12,5m/s
B. 8m/s
C. 4m/s
D.0,2m/s
Câu 8: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60km/h, 3
giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là:
A. 50km/h
B. 48km/h
C. 44km/h
D. 34km/h
1
Câu 9: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có vận tốc trung bình là 20Km/h trên
đoạn
4
3
đường đầu và 40Km/h trên đoạn đường còn lại . Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là:
4
A. 30km/h
B. 32km/h
C. 128km/h
D. 40km/h
Câu 10: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc
12km/h. Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h .Vận tốc trung bình trong suốt thời gian
đi là:
A.15km/h
B.14,5km/h
C. 7,25km/h
D. 26km/h
Câu 11: Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với vận tốc trung bình 10km/h và 1/3 đoạn
đừơng sau với vận tốc trung bình 20km/h. Vận tốc trung bình của ngừơi đi xe đạp trên cả quảng đừơng

A. 12km/h
B. 15km/h
C. 17km/h
D. 13,3km/h
Câu 12: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80 km/h. Bến xe
nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn
thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương
trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là :
A. x = 3 + 80t.
B. x = 80 – 3t.
C. x = 3 – 80t.
D. x = 80t.
Câu 13: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường
thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc,
Trang 4

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm
chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là ?
A. xA = 54t; xB = 48t + 10.
B. xA = 54t + 10; xB = 48t.
C. xA = 54t; xB = 48t – 10 .
D. xA = -54t, xB = 48t.
Câu 14: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển
động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ ?
A. x = 15+40t (km,h
B. x = 80 - 30t (km,h
C. x = - 60t (km,h
D. x = - 60 - 20t (km,h)
Câu 15: Mộ t vậ t chuyen độ ng thang đeu có đo thị vậ n toc – thời gian như hı̀nh vẽ bê n dưới. Từ đo thị nà y,
có the suy ra được phương trı̀nh chuyen độ ng nà o dưới đâ y ?
A. x  10t m; s .
B. x  10t  5 m; s  .

v (m/s)

C. x  10 t  5 m; s .
D. x  10 t  5  x o m; s với xo khô ng xá c định

O

5

t

10

CHỦ ĐỀ 2. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Tính các đại lượng cơ bản: Quãng đường, vận tốc, gia tốc, thời gian
Bài 1: Tı́nh gia toc chuyen độ ng trong moi trường hợp sau và trả lời câ u hỏ i kè m theo (neu có )
a. Xe rời ben chuyen độ ng nhanh dan đeu, sau 1 phú t đạ t vậ n toc 54 km /h  .





ĐS: a  0, 25 m /s2 .
b. Mộ t ô tô bat đau chuyen độ ng bien đoi đieu sau 10 s ô tô đạ t vậ n toc 10 m /s .





ĐS: a  1 m /s2 .
c. Đoà n xe lửa đang chạ y với vậ n toc 36 km /h  thı̀ hã m phanh và dừng sau 10 s .





ĐS: a  1 m /s2 .
d. Xe chuyen độ ng nhanh dan đeu, sau 1 phú t tă ng toc từ 18 km /h  đen 72 km /h .





ĐS: a  0, 25 m /s2 .
e. Mộ t ô tô đang chạ y với vậ n toc 10 m /s thı̀ tă ng toc chuyen độ ng nhanh đan đeu sau 20 s  thı̀ đạ t
vậ n toc 14 m /s .





ĐS: a  0,2 m /s2 .
f. Mộ t ô tô đang chuyen độ ng với vậ n toc 21,6 km /h thı̀ tă ng toc, sau 5 s  thı̀ đạ t vậ n toc
50, 4 km /h .





ĐS: a  1, 6 m /s2 .
g. Mộ t ngườ i đang đi xe đạ p với vậ n toc khô n g đoi 10, 8 km /h thı̀ ngừng đạ p, sau 1 phú t thı̀ dừng lạ i.





ĐS: a  0, 05 m /s2 .

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 5


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

h. Mộ t đoà n tà u chạ y với vậ n toc 43,2 km /h  thı̀ hã m phanh, chuyen độ ng thang chậ m dan đeu đe
và o ga. Sau 2 phú t thı̀ tà u dừng lạ i ở sâ n ga.
a/ Tı́nh gia toc củ a đoà n tà u ?
b/ Tı́nh quã ng đường mà tà u đi được trong khoả ng thời gian hã m phanh ?
ĐS: a / a  0,1 m /s2
b / s  72 m  .





i. Sau 10 s đoà n tà u giả m vậ n toc từ 54 km /h xuong cò n 18 km /h . Nó chuyen độ ng thang đeu
trong 30 s và đi thê m 10 s thı̀ ngừng han.
a/ Tı́nh gia toc củ a vậ t trong moi giai đoạ n chuyen độ ng ?
b/ Tı́nh vậ n toc trung bı̀nh củ a xe chuyen độ ng ?

ĐS: a1  1 m /s2  ; a 2  0 m /s2  ; a 3  0, 5 m /s2  ; v tb  5, 5 m /s .
Bài 2: Tı́nh gia toc chuyen độ ng trong moi trường hợp sau và trả lời câ u hỏ i kè m theo (neu có )
a. Mộ t ô tô chuyen độ ng bien đoi đeu, trong giâ y cuoi cù ng (trước lú c dừng han) đi được 0, 5 m .





ĐS: a  1 m /s2 .
b. Mộ t ô tô chuyen độ ng bien đoi đeu, trong 5 giâ y cuoi cù ng (trước lú c dừng han) đi được
3,125 m  .





ĐS: a  0, 25 m /s2 .
c. Mộ t ô tô chuyen độ ng bien đoi đeu, trong 2 giâ y cuoi cù ng (trước lú c dừng han) đi được 2 m  .





ĐS: a  1 m /s2 .
d. Mộ t viê n bi được thả lă n khô ng vậ n toc ban đau trê n mặ t phang nghiê ng chuyen độ ng nhanh dan
đeu sau 4 s  thı̀ đi được quã ng đường 80 cm  .
a. Vậ n toc củ a bi sau 6 s là bao nhiê u ?
b. Quã ng đường đi được sau 5 s là bao nhiê u ?
c. Tı́nh quã ng đường đi được trong giâ y thứ 6 ?
ĐS: a/ v  0, 6 m /s .
b/ s  1, 25 m  .

c/ s  0, 55 m  .

e. Mộ t đoà n tà u đang chuyen độ ng thang đeu với vậ n toc 36 km /h  thı̀ tă ng toc sau 5 s đạ t vậ n toc
45 km /h  .

a. Vậ n toc củ a nó sau khi tă ng toc được 1 phú t là bao nhiê u ?
b. Tı́nh quã ng đường đi được sau khi tă ng toc được 10 s  và trong giâ y thứ 10 ?
ĐS: a/ v  40 m /s  .

b/ s  125 m , s  14, 75 m  .

f. Mộ t chat điem đang chuyen độ ng với vậ n toc 10 m /s thı̀ tă ng toc sau khi đi được 20 s thı̀ vậ t có
vậ n toc 20 m /s  .
a. Tı́nh gia toc củ a chuyen độ ng ?
b. Tı́nh quã ng đường chat điem đi được tı́nh đen lú c vậ n toc củ a vậ t là 15 m /s ?
c. Tı́nh vậ n toc củ a vậ t và o thời điem 25 s  và quã ng đường vậ t đi được trong giâ y thứ 5 ?





ĐS: a/ a  0, 5 m /s2 .

b/ s  125 m  .

c/ v  22, 5 m /s, s  12,25 m  .

g. Mộ t ô tô chuyen độ ng bien đoi đeu: giâ y đau tiê n đi được 9,5 m  ; giâ y cuoi cù ng (trước lú c dừng
han) đi được 0, 5 m . Tı́nh gia toc và vậ n toc ban đau củ a ô tô ?
Trang 6

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382



Bài tập Vật lí 10



ĐS: a  1 m /s2 và v o  10 m / s .





h. Mộ t vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu với vậ n toc 18 km /h và gia toc 0, 4 m /s2 .
a. Tı́nh thời gian đe vậ t đi được đoạ n đường dà i 330 m ?
b. Tı́nh thờ i gian đe vậ t đi được 80 m  cuoi củ a đoạ n đường 330 m  nó i trê n ?
ĐS: a/ t  30 s .

b/ t  5 s .

i. Mộ t xe chuyen độ ng chậ m dan đeu cho đen khi dừng lạ i. Quã ng đường xe đi được trong giâ y đau
tiê n gap 19 lan quã ng đường xe đi được trong giâ y cuoi cù ng. Quã ng đường đi được trong
cả giai đoạ n nà y là 100 m  . Tı̀m quã ng đường ô tô đi được cho đen lú c dừng han.
ĐS: s  500 m .
j. Mộ t xe chuyen độ ng chậ m dan đeu: quã ng đường xe đi được trong 2 giâ y đau dà i hơn quã ng đường
xe đi được trong 2 giâ y cuoi là 36 m , quã ng đường giữa hai khoả ng thời gian trê n là
160 m  . Tı̀m thời gian chuyen độ ng chậ m dan đeu cho đen khi dừng lạ i ?

ĐS: t  20 s  .
Bài 3: Tı́nh gia toc chuyen độ ng trong moi trường hợp sau
a. Mộ t vậ t chuyen độ ng bien đoi đeu đi qua hai đoạ n đường bang nhau, moi đoạ n dà i 15 m với
khoả ng cá ch thời gian tương ứng là 2 s  và 1 s  .





ĐS: a  5 m /s2 .
b. Mộ t vậ t chuyen độ ng chậ m dan đeu, trong giâ y đau tiê n đi được 9 m  , trong 3 giâ y tiep theo đi
được 24 m  .





ĐS: a  0, 5 m /s2 .
c. Mộ t đoà n tà u chuyen độ ng chậ m dan đeu đi trê n hai đoạ n đường liê n tiep bang nhau 100 m  , lan
lượt trong 3, 5 s và 5 s  .





ĐS: a  2 m /s2 .
d. Mộ t vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu đi được những quã ng đường 12 m và 32 m trong hai
khoả ng thời gian liê n tiep bang nhau là 2 s  .





ĐS: a  5 m /s2 .
e. Mộ t vậ t chuyen độ ng bien đoi nhanh dan đeu, trong 4 s  đau đi được 24 m , trong 4 s  tiep theo
đi được 64 m .





ĐS: a  2, 5 m /s2 .
Bài 4: Mộ t đoà n tà u chuyen bá nh chuyen độ ng thang nhanh dan đeu, đi het km thứ nhat thı̀ vậ n toc củ a
đoà n tà u là 10 m /s .
a. Tı́nh vậ n toc củ a đoà n tà u sau khi đi het 2 km  ke từ lú c chuyen bá nh ?
b. Tı́nh quã ng đường tà u hỏ a đi được khi nó đạ t được vậ n toc là 72 km /h  ?
ĐS: v  2 m /s ; s  4 km  .
Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 7


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

Bài 5: Mộ t ô tô đang chuyen độ ng với vậ n toc 10 m /s thı̀ xuong doc, chuyen độ ng nhanh dan đeu xuong
châ n doc het 100 s và đạ t vậ n toc 72 km /s .
a. Tı́nh gia toc củ a xe ?
b. Chieu dà i củ a doc là bao nhiêu ?
c. O tô đi xuong doc được 625 m thı̀ nó có vậ n toc là bao nhiê u ?





ĐS: a/ a  0,1 m /s2 .

b/ s  1500 m  .

c/ v  15 m /s .

Dạng 2. Viết phương trình chuyển động biến đổi đều
Bài 1: Phương trı̀nh củ a mộ t vậ t chuyen độ ng thang là : x  80t2  50t  100 cm; s  .
a. Tı́nh gia toc củ a chuyen độ ng ?
b. Tı́nh vậ n toc lú c t  1s ?
c. Định vị trı́ vậ t lú c vậ n toc vậ t là 130 cm /s ?





ĐS: a/ a  160 cm /s2 . b/ v  210 cm /s . c/ s  55 cm  .
Bài 2: Mộ t vậ t chuyen độ ng theo phương trı̀nh: x  0, 5t2  4t, cm; s .
a. Tı́nh quã ng đường vậ t đi được từ lú c t  1 s đen lú c t  3 s ?
b. Tı́nh vậ n toc củ a vậ t lú c t  3 s ?
ĐS: a/ s  4 cm  .

b/ v  1cm /s .





Bài 3: Mộ t xe chuyen độ ng nhanh dan đeu với vậ n toc ban đau là 4 m /s , gia toc 0, 2 m /s2 .
a. Viet phương trı̀nh tọ a độ ?
b. Tı́nh vậ n toc và đường đi sau 5 s  chuyen độ ng ?
ĐS: a / x  4t  0,1t2 m; s .

b / v  5 m / s ; s  22, 5 m  .

Bài 4: Mộ t ô tô đang đi với vậ n toc 36 km /h thı̀ tă ng toc, chuyen độ ng nhanh dan đeu, sau 20 s được
được vậ n toc 50, 4 km /h .
a. Tı́nh vậ n toc củ a xe sau 45 s ?
b. Sau bao lâ u xe đạ t được vậ n toc 54 km /h ?
c. Vẽ đo thị vậ n toc củ a xe ?
ĐS: a / v t45s  19 m /s

b / tv54km /h  25 s  .

Bài 5: Lú c 6 giờ, mộ t xe chuyen độ ng thang đeu từ A ve B với vậ n toc 54 km /h . Cù ng lú c đó , xe thứ hai





chuyen độ ng nhanh dan đeu từ B ve A với vậ n toc ban đau 18 km /h và gia toc 0,2 m /s2 . Đoạ n đường
AB cá ch nhau 1, 25 km  .
a. Viet phương trı̀nh chuyen độ ng củ a moi xe ? Chọ n B là m goc tọ a độ , chieu dương hướng từ B
đen A, goc thời gian lú c 6 giờ.
b. Xá c định thời điem hai xe gặ p nhau ?
c. Tı́nh quã ng đường xe thứ hai đi được từ lú c 6 giờ đen khi hai xe gặ p nhau ?
d. Tı́nh vậ n toc củ a xe thứ hai khi hai xe gặ p nhau ?
e. Khi hai xe gặ p nhau, xe thứ hai tat má y chuyen độ ng chậ m dan đeu, đi thê m được 150 m 
nữa thı̀ ngừng han. Tı́nh gia toc củ a xe thứ hai trong giai đoạ n nà y ?
d / v2  15 m /s 
b / t  50 s
x  1250  15t
ĐS: a /  1
m;
s
.




x 2  5t  0,1t2
c / x 2  500 m 
e / a '  0, 75 m /s2 



Trang 8

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

Dạng 3. Đồ thị trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 1: Mộ t chat điem chuyen độ ng thang có đo thị vậ n toc – thời gian như hı̀nh vẽ bê n.
a. Tı́nh gia toc củ a chat điem trong moi giai đoạ n ?
b. Lậ p phương trı̀nh chuyen độ ng củ a chat điem
trong moi giai đoạ n ?
v cm /s
c. Tı́nh quã ng đường chat điem chuyen độ ng trong
10 s ?
A
10
d. Vẽ đo thị tọ a độ – gia toc theo thời gian ?
ĐS: a OA  5 cm /s, a AB  0, a BC  2, 5 cm /s2 .



B



Bài 2: Đo thị vậ n toc thời gian củ a mộ t vậ t chuyen độ ng như
hı̀nh vẽ bê n.
a. Nê u tı́nh chat chuyen độ ng củ a moi giai đoạ n ?
b. Lậ p phương trı̀nh vậ n toc cho moi giai đoạ n ?
v  10  0, 5t
0  t  10
 AB

ĐS: v BC  15
.

vCD  15  0, 5 t  30; 30  t  60


O

2

6

C

t s 

v m /s
15

B

C

10 A
O
60

10

30

Bài 2: Cho đo thị vậ n toc – thời gian củ a hai ô tô như hı̀nh
vẽ .
a. Xá c định loạ i chuyen độ ng ? Lậ p cô ng thức tı́nh vậ n toc ?
b. Y nghı̃a giao điem củ a hai đo thị ?
v m /s
v  10  2t t  0

ĐS:  1
m /s; s .

30
v2  30  2t

20

10
5
15
O

D t s 

t s 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong cô ng thức tı́nh quã ng đường đi được củ a chuyen độ ng thang chậ m dan đeu cho đen khi
1
dừng lạ i: s  vo t  at2 thı̀:
2
A. v o  0, a  0, s  0 .
B. vo  0, a  0, s  0 .
C. v o  0, a  0, s  0 .

D. Cả A và C đú ng.

Câu 2: Chọ n phá t bieu sai ?
A. Vé ctơ gia toc củ a chuyen độ ng thang bien đoi đeu có phương khô ng đoi.
B. Vé ctơ gia toc củ a chuyen độ ng thang bien đoi đeu có độ lớn khô ng đoi.
C. Vé ctơ gia toc củ a chuyen độ ng thang bien đoi đeu cù ng chieu với vé ctơ vậ n toc.
D. Vé ctơ gia toc củ a chuyen độ ng thang chậ m dan đeu ngược chieu với vé ctơ vậ n toc.
Câu 3: Gia toc là mộ t đạ i lượng
A. Đạ i so, đặ c trưng nhanh hay chậ m củ a chuyen độ ng.
B. Đạ i so, đặ c trưng cho tı́nh khô ng thay đoi củ a vậ n toc.
C. Vé ctơ, đặ c trưng cho tı́nh nhanh hay chậ m củ a chuyen độ ng.
D. Vé ctơ, đặ c trưng cho sự thay đoi nhanh hay chậ m củ a vậ n toc.
Câu 4: Chọ n câ u đú ng ?
Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 9


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382

Bài tập Vật lí 10

A. Trong chuyen độ ng chậ m dan đeu gia toc a  0 .
B. Trong chuyen độ ng chậ m dan đeu với vậ n toc v  0 .
C. Trong chuyen độ ng nhanh dan đeu vậ n toc và gia toc luô n dương.
D. Trong chuyen độ ng nhanh dan đeu tı́ch củ a vậ n toc và gia toc luô n dương.
Câu 5: Trong chuyen độ ng chậ m dan đeu thı̀
A. Gia toc luô n có giá trị â m.
B. Gia toc luô n có giá trị dương.
C. Gia toc luô n có giá trị dương khi vậ t chuyen độ ng ngược chieu dương.
D. Cả B và C đeu đú ng.
Câu 6: Chọ n câ u đú ng nhat ?
A. Gia toc củ a chuyen độ ng thang nhanh dan đeu bao giờ cũ ng lớn hơn gia toc củ a chuyen
độ ng thang chậ m dan đeu.
B. Chuyen độ ng thang nhanh dan đeu có gia toc lớn hơn thı̀ có vậ n toc lớn hơn.
C. Chuyen độ ng thang bien đoi đeu có gia toc tă ng, giả m theo thời gian.
D. Gia toc củ a chuyen độ ng thang nhanh dan đeu có phương, chieu và độ lớn khô ng đoi.
Câu 7: Xé t mộ t vậ t chuyen độ ng trê n mộ t đường thang và khô ng đoi hướng, gọ i a là gia toc, vo là vậ n toc
ban đau, v là vậ n toc tạ i thời điem nà o đó . Trong cá c ket luậ n sau, ket luậ n nà o đú ng ?
A. Neu a  0 và vo  0 thı̀ vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu.
B. Neu a  0 và vo  0 thı̀ vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu.
C. Neu tı́ch so a.v o  0 thı̀ vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu.
D. Cá c ket luậ n A, B và C đeu đú ng.
Câu 8: Chọ n câ u đú ng ?
Từ cá c phương trı̀nh vậ n toc cho biet tı́nh chat cá c chuyen độ ng sau:
A. v  5  2t  Vậ t chuyen độ ng thang đeu.
B. v  3t  Vậ t chuyen độ ng chậ m dan đeu.
C. v  2t  9  Vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu.
D. v  6t  Vậ t chuyend độ ng nhanh dan đeu.
Câu 9: Chọ n đá p á n sai ?
Chat điem chuyen độ ng thang theo mộ t chieu với gia toc a  4 m /s 2 có nghı̃a là :





A. Lú c đau vậ n toc bang 0 thı̀ sau 1 s  sau vậ n toc củ a nó bang 4 m /s .
B. Lú c đau vậ n toc bang 2 m /s thı̀ sau 1 s  sau vậ n toc củ a nó bang 6 m /s .
C. Lú c đau vậ n toc bang 2 m /s thı̀ sau 2 s sau vậ n toc củ a nó bang 8 m /s .
D. Lú c đau vậ n toc bang 4 m /s thı̀ sau 2 s sau vậ n toc củ a nó bang 12 m /s .
Câu 10: Phương trı̀nh chuyen độ ng củ a 1 vậ t trê n mộ t đường thang có dạ ng x  2t2  10t  100 m; s .
Thô ng tin nà o sau đâ y là đú ng ?
A. Vậ t chuyen độ ng nhanh dan đeu với gia toc a  2 m /s2 .

 
B. Vậ t chuyen độ ng chậ m dan đeu với gia toc a  4 m /s  .
2

C. Tọ a độ củ a vậ t lú c t  0 là 100 m  .
D. Vậ n toc củ a vậ t tạ i thời điem t là v  10 m /s .
Câu 11: Mộ t đoà n tà u bat đau rời ga. Chuyen độ ng nhanh dan đeu, sau 20 s đạ t đen vậ n toc 36 km /h .
Hỏ i sau bao lâ u nữa tà u đạ t được vậ n toc 54 km /h ?
A. t  30 s .

B. t  5 s .

C. t  10 s .

D. t  20 s .

Câu 12: Mộ t vậ t chuyen độ ng thang có phương trı̀n h vậ n toc v  2  2t . Vậ n toc trung bı̀nh củ a vậ t sau
4 s ke từ lú c bat đau chuyen độ ng là
Trang 10

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú


Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt - : 01674634382
A. 2 m /s  .

B. 12 m /s .

C. 12 m /s .

Bài tập Vật lí 10
D. 4 m /s .

Câu 13: Mộ t xe ô tô với vậ n toc 54 km /h thı̀ hã m phanh và chuyen độ ng chậ m dan đeu, sau 20 s thı̀
vậ n toc giả m xuong cò n 36 km /h . Quã ng đường mà vậ t đi được trong 20 s nó i trê n là
A. 900 m  .

B. 520 m  .

C. 300 m  .

D. 250 m  .

Câu 14: Hã y nê u đay đủ cá c tı́nh chat đặ c trưng cho chuyen độ ng thang nhanh dan đeu
A. Gia toc củ a vậ t có độ lớn khô ng đoi theo thời gian và luô n cù ng phương, cù ng chieu với
vé ctơ vậ n toc củ a vậ t.
B. Vậ n toc tức thời củ a vậ t có phương, chieu luô n khô ng đoi và có độ lớn tă ng theo hà m bậ c
nhat củ a thời gian.
C. Quã ng đường đi được củ a vậ t tă ng theo hà m so bậ c hai theo thời gian.
D. Bao gom cá c đặ c điem nê u trong cá c câ u A, B và C.
Câu 15: Chuyen độ ng thang bien đoi đeu là chuyen độ ng:
A. Có quỹ đạ o là đường thang, có vé ctơ gia toc và vậ n toc khô ng thay đoi trong suot quá trı̀nh
chuyen độ ng.
B. Có quỹ đạ o là đường thang, vé ctơ gia toc bang khô ng.
C. Có quỹ đạ o là đường thang, vé ctơ gia toc khô ng thay đoi trong suot quá trı̀nh chuyen độ ng.
D. Có quỹ đạ o là đường thang, vé ctơ vậ n toc khô ng thay đoi trong suot quá trı̀nh chuyen độ ng.

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia Hòa Phú

Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×