Tải bản đầy đủ

đại CƯƠNG về công nghệ sinh học-KTSXDP

ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG
NGHỆ SINH HỌC

12/16/2017

1


Mục tiêu học tập
1. Trình bày được định nghĩa CNSH và
các lĩnh vực của CNSH
2. Trình bày được vai trò của vi sinh vật
trong CNSH
3. Trình bày được 2 phương pháp phân
loại sản phẩm của Công nghệ VSV
4. Kể tên các sp chủ yếu của ngành CN
vi sinh vật
12/16/2017

2



ĐỊNH NGHĨA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
• CNSH là tập hợp các KT khác nhau của
các ngành khoa học về sự sống ( sinh
học, hóa sinh học, vi sinh vật học, tế bào
học, SH phân tử…) nhằm tạo ra các sản
phẩm đặc thù ở quy mô công nghiệp
• CNSH là công nghệ sử dụng các hiện
tượng sinh học để sao chép và sản xuất
ra những vật phẩm hữu ích.
12/16/2017

3


CNSH- Một sự theo đuổi đa ngành

12/16/2017

4


PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ SINH HỌC
CNSH truyền thống:
 Thực phẩm lên men truyền thống
 Công nghệ lên men vi sinh vật
 SX phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật
 SX sinh khối giàu protein
 Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và
tế bào thực vật
 Thụ tinh nhân tạo
12/16/2017

5


PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ SINH HỌC











CNSH hiện đại:
Nghiên cứu gen
Thực vật và động vật chuyển gen
Động vật nhân bản
Chip AND
Liệu pháp tế bào gen
Protein trị liệu
Tin sinh học
Công nghệ sinh học nano
Hoạt chất sinh học

12/16/2017

6


PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Phân loại theo tác nhân sinh học tham gia
vào quá trình CNSH :
 CNSH vi sinh vật
 CNSH động vật
 CNSH thực vật
 CNSH enzym
 Công nghệ protein (protein engineering)
 Công nghệ gen (gene engineering)
12/16/2017

7


PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Phân loại theo đối tượng phục vụ của CNSH:
CNSH y dược (CN đỏ)
CNSH nông nghiệp (CN xanh)
CNSH hóa học (CN trắng)
CNSH chế biến thực phẩm
CNSH môi trường
CNSH vật liệu
CNSH năng lượng…
CNSH … ( CN lam)
12/16/2017

8


Một số lĩnh vực hoạt động của CNSH
-

Đầu tư vào CNSH sẽ được hưởng lợi lâu dài.
Điều trị bệnh: KS, vaccin, liệu pháp gen
Chẩn đoán: các KIT x.nghiệm chẩn đoán trong y học,
thực phẩm, môi trường, nông nghiệp
Nông lâm nghiệp: giống mới, thuốc trừ sâu, phân bón…
Thực phẩm: đồ uống, phụ gia, thực phẩm lên men??
Môi trường: xử lý chất thải, sx năng lượng…
Hóa chất trung gian: enzym, AND, ARN…
Thiết bị: phần cứng, phần mềm tin học, TB hỗ trợ

12/16/2017

9


LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA CNSH
Giai đoạn cận đại: Đến nửa sau TK 20
Gđ của các qt lên men liên tục
Giữa TK 19- Pasteur tìm ra bản chất
của sự lên men (khoảng 1854)
1928- A.Fleming tìm ra Penicillin=>
thế chiến 2 thúc đẩy CNKS (1947)
Các s.phẩm của lên men liên tục:
Kháng sinh, acid amin, vaccin,
vitamin…
Chọn lọc các thể đột biến từ VSV
12/16/2017

10


LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA CNSH
Giai đoạn hiện đại:
Các enzym giới hạn, plasmit
Công nghệ nano
Sản xuất insulin, interferon,các KIT
chẩn đoán…
Cây trồng tự cố định đạm
Cây mang gen chịu khô
hạn, kháng sâu rầy, cây
cho quả năng suất cao…
11


LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA CNSH
• Giai đoạn hiện đại:
• 1976: insulin tái tổ
hợp trong E. coli
• 1997: Cừu Doly ( CN
tế bào gốc)
• 2003: Giải mã bộ gen
người hoàn chỉnh
• Gần đây: Di truyền
chọn giống dược liệu
12/16/2017

12


VI SINH VẬT – ĐỐI TƯỢNG CỦA CNSH
• Xuất hiện sớm nhất – 3,5 tỷ năm về trước
• Phát hiện muộn nhất < 400 năm (1683)
• Phân bố rộng rãi (1g đất có từ 1-22 tỷ VK,
3-50 triệu XK, 0,5-14 triệu vi nấm, 39 nghìn
tỷ VK/ body…)
• Phân loại: VK, nấm, xạ khuẩn, virus
• Đặc điểm:
Sinh sản nhanh
Dễ thích nghi
Dễ biến đổi
12/16/2017

13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×