Tải bản đầy đủ

Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia cho số có ba chữ số

BÀI 8
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ
số ( chia hết, chia có dư)
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học học:
TL
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’ 1. Bài cũ:
Đặt tính và tính kết quả:
2 HS lên bảng làm bài
a.5974 : 58 b. 28350 : 47
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
GV nhận xét, ghi điểm
Cả lớp nhận xét
2. Bài mới:
33’ a. Trường hợp chia hết
1944 : 162 = ?
Học sinh thực hành chia
GV hướng dẫn học sinh chia

Lần 1: 194 chia 162 được 1, viết 1
1 nhân với 2 bằng 2; 4 trừ 2 bằng
2, viết 2;
1 nhân với 6 bằng 6; 9 trừ 6 bằng
3, viết 3;
1 nhân 1 bằng 1; 1 trừ 1 bằng 0,
viết 0.
Lần 2: Hạ 4, được 324; 324 chia
162 được 2, viết 2;
2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0,
viết 0;
GV lưu ý: giúp HS tập ước 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng
lượng tìm thương trong mỗi lần 0, viết 0 nhớ 1;
chia. Chẳng hạn :
2 nhân 1 bằng 2; thêm 1 bằng 3; 3
194 : 162 = ? có thể lấy 1 chia 1 trừ 3 bằng 0, viết 0.


được 1
1994 162
324 : 162 = ?
0324 12
Có thể lấy 3 chia 1 được 3.
000
Nhưng vì 162 x 3 = 486, mà 486
> 324 nên ước lượng thương
được 2.
b. Trường hợp chia có dư:
8469 : 241 = ?
Tiến hành tương tự như trên.
3. Thực hành
Bài 1a/ 86 SGK
GV ghi bài lên bảng
2 HS lên bảng làm bài
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp đặt tính tính kết quả vào
GV chữa bài
vở và nhận xét bài bạn
Kết quả:


2’

2120 424
1935 354
000 5
0165 5
Bài 2b/ 86 SGK
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, đối HS đọc đề bài
với học sinh khá, giỏi yêu cầu
các em làm bằng hai cách.
1 HS lên bảng làm bài
Cả lớp làm vào bài vào vở BT,
nhận xét bài bạn
Bài giải: 8700 : 25 : 4 =
348 : 4 = 87
Cách 2:
*HSKG: Làm thêm bài 1b,
8700 : 25 : 4 = 8700 : (25
2a,3/86
x 4)


3. Củng cố:
Nối phép chia với kết quả thích = 87
hợp:

= 8700 : 100

3621 : 213

16

17

18

BÀI 8
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)
I. Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ
số ( chia hết, chia có dư)
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
T
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
L
5’ 1. Bài cũ:
Tính giá trị biểu thức sau:
2 HS lên bảng làm bài
a. 2205 : ( 35 x 7 )
b. 3332 :
( 4 x 49 )
33 GV nhận xét ghi điểm.

2. Bài mới:
a. Trường hợp chia hết
Học sinh lắng nghe, lĩnh hội
41535 : 195 = ?
GV hướng dẫn học sinh thực
hiện: Tính từ trái sang phải
41535
195
Lần 1: 415 chia 195 được 2, 0235
213
viết2;
0585
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng
000


5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 9 bằng 18, thêm 1 bằng
19
21 trừ 19 bằng 2, viết 2 nhớ 2
2 nhân 1 bằng 2, thêm2 bằng 4; 4
trừ 4 bằng 0, viết 0.
Lần hai: Hạ 3, được 253; 253
chia 195 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 13 trừ 5 bằng 8,
viết 8 nhớ 1
1 nhân 9 bằng 9, thêm 1 bằng 10;
15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1 nhân 1 bằng 1, thêm 1 bằng 2;
2 trừ 2 bằng 0, viết 0
Lần 3:Hạ 5, được 585; 585 chia
195 được 3, viết 3;
3 nhân 5 bằng 15; 15 trừ 15 bằng
0, viết 0 nhớ 1;
3 nhân 9 bằng 27, thêm 1 bằng
28;
28 trừ 28 bằng 0, viết 0 nhớ 2
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5;
5 trừ 5 bằng 0, viết 0.
Chú ý: học sinh ước lượng
415 : 195 = ? Lấy 400 chia 200
253 : 195 = ? Lấy 200 chia 100
585 : 195 = ? Lấy 600 chia 200
Để tìm thương ở mỗi lần chia.
b. Trường hợp chia có dư
80120 : 245 = ?

80120 254
0662 327
1720
005

2 học sinh lên bảng làm bài
Cả lớp bài vào vở bài tập, nhận
xét bài của bạn
Bài giải:
1a.
62321 308

81350

187


2’

Tiến hành tương tự
c. Thực hành:
*Bài 1/88 SGK:
GV ghi đề
Cho 2 HS lên bảng làm bài
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
*Bài2/88 SGK
Tiến hành tương tự bài 1

616 202
00721
616
105

748
435
0655
561
940
935
005
Bài giải:
89658 : x = 293
x = 89658 : 293
x = 306

*HSG:
HSG tự làm bài
Tìm một số biết rằng nếu đem số
đó chia cho 8 thì được thương
bằng số dư và số dư là số chẵn
đồng thời là số dư lớn nhất có
thể có.
HS tự làm bài vào bảng con
4. Củng cố
Nối biểu thức với giá trị của biểu
thức:
4095 : 315 – 945 :
315
9

10

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×