Tải bản đầy đủ

Giáo án chuẩn theo bộ GDĐT môn vật lý lớp 11 chương trình tự chọn học kì 2 file word

Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Ngày soạn :...../....../........
Tiết 19 Từ trƣờng- Lực từ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
+ Nêu được đặc điểm của véc tơ lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện
2. Kĩ năng
+Vận dụng được công thức tính lực từ vào các bài tập
3. thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên :
+ Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh :
+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (5 pht)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản
1 .lực từ tc dụng ln dy dẫn mang dịng điện

Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc Nhắc lại đặc điểm của lực từ
điểm của lực từ tác dụng lên tác dụng lên đoạn dây dẫn Lực từ F do một từ trường đều có cảm ứng từ

đoạn dây dẫn mang dòng điện. mang dòng điện.
B tác dụng lên một đoạn dây có độ dài l có
Giới thiệu véc tơ phần tử
dòng điện có cường độ I chạy qua:

Ghi nhận khái niệm.
+ Đặt tại trung điểm của đoạn dây;
dòng điện I l .

Giới thiệu công thức tính lực
+ có phương vuông góc với B và đoạn dây

 
Ghi nhận công thức.
dẫn l;
từ F = [I l , B ].


+ Có chiều tuân theo quy tắc bàn tai trái;
Cho biết khi nào F = 0
+ Có độ lớn F = BIlsin.
Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu tác dụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
2. Tác dụng của từ trƣờng đều lên một
khung dây dẫn mang dòng điện
Vẽ hình 3.2.
Vẽ hình.
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh NP và QM

Yêu cầu học sinh xác định Xác định lực từ tác dụng lên
bằng 0 vì các cạnh này song song với cảm
lực từ tác dụng lên các cạnh các cạnh NP và QM.



NP và QM.
ứng từ B .
Yêu cầu học sinh xác định Xác định lực từ tác dụng lên + Lực từ tác dụng lên các cạnh MN và PQ là
lực từ tác dụng lên các cạnh các cạnh MN và PQ.



MN và PQ.
F = I[ MN , B ]






F ' = I[ PQ , B ]
Giới thiệu ngẫu lực từ.

Yêu cầu học sinh rút ra kết
luận.
Yêu cầu học sinh cho biết
khung dây quay đến vị trí nào
thì thôi quay.
Giới thiệu ứng dụng chuyển
động của khung dây trong từ

Ghi nhận khái niệm.

Hai lực này đều vuông góc với mặt phẵng
khung dây và cùng độ lớn F = F’ = B.I.MN,
chúng tạo thành một ngẫu lực có mômen
M = B.I.MN.NP = B.I.S
Nhận xét về sự quay của Vậy khi một khung dây dẫn không bị biến
khung dây có dòng điện khi đặt dạng, có dòng điện chạy qua tạo thành một
trong từ trường đều.
mạch kín được đặt trong một từ trường đều,
thì từ trường đó tác dụng lên khung dây một
ngẫu lực từ.
Ghi nhận ứng dụng.
Nếu khung dây tự do thì ngẫu lực từ làm cho
khung dây quay đến vị trí sao cho mặt phẵng

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
trường đều để làm điện kế
khung quay.
Hoạt động 4 (10 phút): Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

của khung dây vuông góc với các đường sức
từ.
Nội dung cơ bản
3. Bài tập ví dụ
Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CD

Vẽ hình 3.4.
Vẽ hình.

Yêu cầu học sinh xác định Xác định các lực tác dụng lên
bằng
0 , bì các cạnh này song song với cảm
các lực tác dụng lên các cạnh các cạnh AE và CD.

của khung dây.
ứng từ B .
Xác định các lực tác dụng lên Hai lực từ tác dụng lên các cạnh AC và DE
các cạnh AC và DE
đặt vào trung điểm của hai cạnh này, cùng
vuông góc với mặt phẵng ACDE, ngược chiều
nhau và có độ lớn:
F = F’ = B.I.AC = 2.10-2.5.6.10-2
= 6.10-3(N).
Hai lực này tạo thành một ngẫu lực có
Yêu cầu học sinh tính mômen Tính mômen của ngẫu lực.
mômen:
của ngẫu lực.
M = F.AE = 6.10-3.5.10-2 = 3.10-4(Nm)
Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết20 Từ trƣờng chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
+ Nêu được đặc điểm của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện trong dây dẫn thẳng dài, vòng dây tròn, ống dây
2. Kĩ năng
+Vận dụng được công thức tính véc tơ cảm ứng từ và bài tập
3. thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên :
+ Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh :
+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của giáo
Hoạt động của học
Nội dung cơ bản
viên
sinh

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
I. Từ trƣờng của dòng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài
Yêu cầu học sinh nhắc trả lời câu hỏi của giáo + Đường sức từ là những đường tròn nằm trong những mặt
lại đặc điểm của véc tơ viên
phẵng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên dây dẫn.
cảm ứng từ do dòng
+ Chiều đường sức từ được xác định theo qui tắc nắm tay
điện chạy trong các dây
phải.
dẫn gây ra
+ Độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn một khoảng r: B =
2.10-7

 .I
r

.

II. Từ trƣờng của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn
thành vòng tròn
+ Đường sức từ đi qua tâm O của vòng tròn là đường thẳng
vô hạn ở hai đầu còn các đường khác là những đường cong có
chiều di vào mặt Nam và đi ra mặt Bác của dòng điện tròn đó.
+ Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây: B = 2.107

 .I
R

III. Từ trƣờng của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình
trụ
+ Trong ống dây các đường sức từ là những đường thẳng
song song cùng chiều và cách đều nhau.
+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây:
B = 4.10-7

N
I = 4.10-7nI
l

IV. Từ trƣờng của nhiều dòng điện
Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây ra
bằng tổng các véc tơ cảm ứng từ do từng dòng điện gây ra tại
điểm ấy
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
Điền đáp án vào phiếu học tập
hướng dẫn giải và công bố đáp án
Câu hỏi 1: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua
B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
Câu hỏi 2: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B = 2.10-7I/R
B. B = 2π.10-7I/R
C. B = 2π.10-7I.R
D. B = 4π.10-7I/R
Câu hỏi 3: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:
A. B = 2π.10-7I.N
B. B = 4π.10-7IN/l
C. B = 4π.10-7N/I.l
D. B = 4π.IN/l
Câu hỏi 4: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong
dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

A.

I

B

B.

I

B

C.

I

B

D. B và C

Câu hỏi 5: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu
lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:
A. không đổi
B. giảm 2 lần
C. giảm 4 lần
D. tăng 2 lần
Câu hỏi 6: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận
nào sau đây đúng:
A. rM = 4rN
B. rM = rN/4
C. rM = 2rN
D. rM = rN/2

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369

Câu hỏi 7: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
dẫn thẳng dài vô hạn:
I

I

B
M

A.

M

B

B
M

B.

M

M

B
M

M

M

D.

C.
I

I

Câu hỏi 8: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn
thẳng dài vô hạn:
M
B
M

M

A.

B.

M

B

I

B

B

C.

M

D.

M

I

M

M

I

I

Câu hỏi 9: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
M
B
dẫn thẳng dài vô hạn:
B
I
M

A.

M

B.

B

C.

I

M

M

I

B

M

D.

M

M

I

Câu hỏi 10: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô
hạn:
M

A.

I

I

M

I

B.

B

C.

B

M

B

M

1
B

2
B

3
B

B
M

I

M

M

Câu
Đáp án

M

D.

4
A

5
C

6
B

7
B

8
C

9
B

10
C

Câu hỏi 11: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
dẫn thẳng dài vô hạn:
I
M

A.

B.

B

B

D
.

M

C.

B

I

M

I

M

M

M

B
M

I

Câu hỏi 12: TrongM các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

I

B

I

B

C.

B

I

D. B và C

Câu hỏi 13: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

B
A.

I

B.

C.

I

I

D.

I

B

B

B

Câu hỏi 14: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

B
A.

I

B.

C.

I

I
B

D.
B

I

B

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369

Câu hỏi 15: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

I

A.

B

B.

I

B

I

C.

B

I
D.
B

Câu hỏi 16: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

I

A.

B

B.

I

B

I

C.

I
D.

B

B
Câu hỏi 17: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

I

B

B.

I B

C.

I B

D.

I
B

Câu hỏi 18: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

I

B

B.

I B

C.

I B

D.

I
B

ĐÁP ÁN
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
A
C
D
B
B
B
B
B
B
Hoạt động 3(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 21 Lực Lorenxơ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
+ Nêu được đặc điểm của véc tơ lực lorenxơ, đặc điểm của điện tích chuyển động trong từ trường
2. Kĩ năng
+Vận dụng được công thức tính véc tơ cảm ứng từ và bài tập
3. thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên :
+ Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh :
+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
giáo viên
1. Định nghĩa lực Lo-ren-xơ
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của giáo Mọi hạt mang điện tích chuyển động trong một từ trường, đều
nhắc lại đặc điểm viên
chịu tác dụng của lực từ. Lực này được gọi là lực Lo-ren-xơ.
của véc tơ cảm ứng
2. Xác định lực Lo-ren-xơ

từ do dòng điện
Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một
chạy trong các dây

dẫn gây ra
hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v :
0





+ Có phương vuông góc với v và B ;
+ Có chiều theo qui tắc bàn tay trái: để bàn tay trái mở rộng sao
cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón




giữa là chiều của v khi q0 > 0 và ngược chiều v khi q0 < 0. Lúc
đó chiều của lực Lo-ren-xơ là chiều ngón cái choãi ra;
+ Có độ lớn: f = |q0|vBsin
II. Chuyển động của hạt điện tích trong từ trƣờng đều
1. Chú ý quan trọng
Khi hạt điện tích q0 khối lượng m bay vào trong từ trường với






vận tốc v mà chỉ chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ f thì f luôn




luôn vuông góc với v nên f không sinh công, động năng của
hạt được bảo toàn nghĩa là độ lớn vận tốc của hạt không đổi,
chuyển động của hạt là chuyển động đều.
2. Chuyển động của hạt điện tích trong từ trƣờng đều


Trong mặt phẵng đó lực Lo-ren-xơ f luôn vuông góc với


vận tốc v , nghĩa là đóng vai trò lực hướng tâm:
f=

mv 2
= |q0|vB
R

Kết luận: Quỹ đạo của một hát điện tích trong một từ trường
đều, với điều kiện vận tốc ban đầu vuông góc với từ trường, là
một đường tròn nằm trong mặt phẵng vuông góc với từ trường,
có bán kính
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
Điền đáp án vào phiếu học tập
hướng dẫn giải và công bố đáp án
Câu hỏi 1: Một hạt proton chuyển động với vận tốc
vào trong từ trường theo phương song song với đường sức
từ thì: A. động năng của proton tăng
B. vận tốc của proton tăng
C. hướng chuyển động của proton không đổi
D. tốc độ không đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi
Câu hỏi 2: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:
A. luôn hướng về tâm của quỹ đạo
B. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0
D. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của .
Câu hỏi 3: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển
động trong từ trường đều:

A.

B.
F

B

B

v

v

F

F
C.

B

v
v

D.

B

F

Câu hỏi 4: Chọn một đáp án sai :
A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ
B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường
C. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn
D. Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v
Câu hỏi 5: Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị
nhiễu. Giải thích nào là đúng:
A. Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình
B. Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn
C. Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình
D. Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình
Câu hỏi 6: Hỏi một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được
không?
A. Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều
B. Không thể, vì nếu hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc
C. Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều
D. Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi
Câu hỏi 7: Đáp án nào sau đây là sai:
A. Lực tương tác giữa hai dòng điện song song bao giờ cũng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện đó
B. Hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, lực Lorenxơ nằm trong mặt phẳng chứa véctơ vận tốc của hạt
C. Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện đặt song song với đường sức từ có xu hướng làm quay khung
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện có phương vuông góc với đoạn dây đó
Câu hỏi 8: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ. Một proton
chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của
nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10-27kg và điện tích là 1,6.10-19C. Lấy g = 10m/s2, tính vận tốc của proton:
A. 3.10-3m/s
B. 2,5.10-3m/s
C. 1,5.10-3m/s
D. 3,5.10-3m/s
Câu hỏi 9: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường
sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N. Hỏi nếu hạt
chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu:
A. 5.10-5N
B. 4.10-5N
C. 3.10-5N
D. 2.10-5N
-19
6
Câu hỏi 10: Một điện tích q = 3,2.10 C đang chuyển động với vận tốc v = 5.10 m/s thì gặp miền không gian từ
trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:
A. 5,76.10-14N
B. 5,76.10-15N
C. 2,88.10-14N
D. 2,88.10-15N
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
B
C
D
C
B
D
A
A

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Câu hỏi 11: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu
3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
A. 36.1012N
B. 0,36.10-12N
C. 3,6.10-12 N
D. 1,8 .10-12N
Câu hỏi 12: Một hạt mang điện 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức
từ 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là:
A. 107m/s
B. 5.106m/s
C. 0,5.106m/s
D. 106m/s
6
Câu hỏi 13: Một electron chuyển động với vận tốc 2.10 m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của
lực Lorenxơ 16.10-16N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là:
A. 600
B. 300
C. 900
D. 450
Câu hỏi 15: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường
đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m = 6,67.10 -27kg, B = 2T,
vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.
A. 1,2.10-13N
B. 1,98.10-13N C. 3,21.10-13N D. 3,4.10-13N
Câu hỏi 16: Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều.
Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng
B
và cường độ điện trường :
A. hướng lên, E = 6000V/m
B. hướng xuống, E = 6000V/m
v
C. hướng xuống, E = 8000V/m
D. hướng lên, E = 8000V/m
Câu hỏi 17: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều.
Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ. E = 8000V/m, v = 2.106m/s,
E
xác định hướng và độ lớn :
A. hướng ra. B = 0,002T
B. hướng lên. B = 0,003T
v
C. hướng xuống. B = 0,004T
D. hướng vào. B = 0,0024T
Câu hỏi 18: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển
động trong từ trường đều:

S

N

F
A.

F

v

N

v

B.

S

q>
D. 0 v

S

F

N

C.

v

F=0

N động trong
S dụng lên electron chuyển
Câu hỏi 19: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác
từ trường đều:
F
A.

N

N

N

e
v

v
v

B.

S

S

F

N

C.

e

F

F

D.

v
e

S chuyển
S lên hạt mang điện dương
Câu hỏi 20: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng ehướng của lực Lorenxơ tác dụng
động trong từ trường đều:
F
A.

N

B.

S

v

S

F

S

N

v

F

v

C.

N

N

S
Câu
Đáp án

11
C

12
D

13
B

14
B

15
B

16
C

v

D. F

17
C

18
D

19
B

20
B

IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 22. Từ thông, Cảm ứng điện từ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm được công thức tính từ thông
-

Nắm được nội dung của định luật Lenxơ

2. Kĩ năng-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản
- Viết được công thức tính vân sáng vân tối
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
- Vận dụng định luật Lenxơ vào bài tập xác định chiều của các đại lượng : Chiều dòng điện cảm ứng, chiều của
từ trường ban đầu, từ trường cảm ứng, sự tăng giảm của s và sự quay của mặt phẳng
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về mạch dao động, sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ, có hướng dẫn
giải.
2. Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) viết công thức tính từ thông và chú thích các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động 1(10 phút): tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
I. Từ thông
1. Định nghĩa
Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều: = BScos




Với  là góc giữa pháp tuyến n và B .
2. Đơn vị từ thông
Trong hệ SI đơn vị từ thông là vêbe (Wb).
1Wb = 1T.1m2.
II. Hiện tƣợng cảm ứng điện từ
+ Mỗi khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín (C) xuất hiện một dòng điện gọi là hiện tượng
cảm ứng điện từ.
+ Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.
III. Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến
thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.
Khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác
dụng chống lại chuyển động nói trên.
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 2 (25 phút): Chữa bài tập tự luận
I. Bài tập
Nêu các bài tập vẽ hình sau
1. Bài tập vẽ hình

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
đó yêu cầu học sinh vẽ chiều
dòng điện cảm ứng

vẽ chiều dòng điện cảm ứng


B C¦

S

A, vẽ chiều của dòng điện cảm ứng
khung dây từ tròn chuyển
sang hình elíp


B

N

vẽ các cực

Bc-



B, vẽ chiều của B ban đầu

icĐọc đề
Nhận xét và cho điểm

Tóm tắt
tính toán nhanh rồi lên bảng
tính toán

Cho 1 nửa đường tròn nằm
trên mặt phẳng nằm ngang
đặt trong từ trường đều có
véctơ cảm ứng từ tạo với
phương ngang 1 góc 300 có
từ thông đi qua là 6.10- 4T.
Tính B
Nhận xét và kết luận

vẽ hình tóm tắt bài toán
dựa vào hình vẽ xác định góc



dựa vào công thức tính
 tính B

Xác định các cực của nam châm
2. Bài tập tính toán
Bài 1.
Cho: B=10-3T, s=0,02m2,  =00
Tính: 
Giải:
Từ thông đi qua diện tích S là
 = B.S.cos  =10-3.0,02.cos00
=2.10-5(Wb)
Bài 2.
Cho:  =6.10- 4T, d=0,2m,  =600,
Tính:B
Giải
Diện tích của nửa đường tròn là

.d 2 3,14.0,2 2
S=
=
=3,14.10-2
4
4
độ lớn véc tơ cảm ứng từ là
Từ công thức
 = B.S.cos  
B=

6.10 4

=
= 1,91.10-2T
2
0
s. cos  3,14.10 . cos 0

Bài 3
Cho: a=20cm,B=10-3T,  =600
tính: 
Giải
Từ thông đi qua hình vuông có cạnh dài 20cm và
mặt phẳng khung dây làm với véctơ cảm ứng từ 1
góc 300 là
 = B.S.cos  = B.a2.cos 
10-3.0,22.cos600=2.10-5wb
4) Củng cố luyện tập (2 phút)
Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hƣớng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Ôn tập lại bài các mạch điện xoay chiều, làm các bài tập trong sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 23. Từ thông, Cảm ứng điện từ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nắm được suất điện động cảm ứng xuất hiện khi nào và có độ lớn được tính theo công thức nào
- Hiểu bản chất của hiện tượng tự cảm và biết khi nào có hiện tượng tự cảm trong 1 mạch điện
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức tính suất điện động cảm ứng trong các trường hợp khác nhau
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về mạch dao động, sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ, có hướng dẫn
giải.
2. Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu công thức suất điện động cảm ứng và áp dụng vào bài tập sau tính suất điện động
khi  giảm từ 2.10-3wb về 0 trong thời gian 0,02s
3. Bài mới
Hoạt động1: Ôn tập lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên

Hoạt động của học sinh
I.

Nêu câu hỏi và tóm tắt kiến
thức lên góc bảng

Nêu suất điện động cảm ứng

Nội dung ghi bảng
Lý thuyết

Suất điện động cảm ứng ec= Từ thông riêng  =L.i
Cuộn dây L= 4..10 7.
Từ thông riêng  =L.i
Cuộn dây L= 4..10 7.
Suất điện động tự cảm
etc= -


t

N 2 .s
l
N 2 .s
l


i
=- L.
t
t

năng lượng cuộn cảm

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
1 2
Li
2

w=
Hoạt động2: Vận dụng vào bài tập
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
đọc đề và tóm tắt bài toán
Nêu đại lượng biến thiên trong
bài toán

Giải bài toán

Nội dung ghi bảng
II. Bài tập
Bài 24.3(sgk-t 152):
Cho:s=0,02m2,  1=900, B=0,1T,  t=40s,
 2=00,
tính: ec =?
Giải:
Suất điện động xuất hiện trong khung
là ec 

Nhận xét bài giải
=
Tóm tắt và phân tích bài toán
Nêu công thức tính công suất
toả nhiệt của dòng điện

Giải bài toán





SB cos 90 0  cos 0 0
=5.10-6(V)
t

Bài 24.4(sbt- t 62)
Cho:N=103vòng,S=0,01m2 ,R=16  ,
 B=0,04T/s
Tính: p=?
Giải:
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây


ec  N
Nhận xét và cho điểm

 S .B. cos 
=
t
t


B
=N
S =1000.0,04.0,01=0,4(v)
t
t

Công suất toả nhiệt trong ống dây là

ec
0,42 =10-2(w)

R
16
2

Tóm tắt và phân tích bài
toán(bài này lên áp dụng công
thức nào)
ôch học sinh lên giải nhắc
học sinh chú ý đơn vị
Giải toán

P=

Bài 24.5(sbt-t62)
Cho:S=0,01m2 ,  B=0,05T/s,C=2.10-F
Tính: q=?
Giải
Suất điện động xuất hiện trong vòng dây

ec 
Nhận xét và cho điểm
Tóm tắt và nêu công thức áp
dụng
Giải
Nhận xét và cho điểm
đọc đề và tóm tắt bài toán
Nêu đại lượng biến thiên trong
bài toán

 B
=
S=0,05.0,01=5.10-4(v)
t
t

điện tích của tụ điện là
Q=C.ec=2.10-4.5.10-4=10-7(C)
Bài 7(sgk-t179)
Cho:ec=0,75V, L=25.10-3H,  t=10-2s
tính: i0=?
Giải
Cường độ dòng điện lúc đầu là
i0=

ec
0,75
t 
10 2 =0,3(A)
3
L
25.10

Bài 25.3
Cho: i1=16A,i2=0,  t=0,01s,ec=64v
Tính: L=?

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Giải
Độ tự cảm của ống dây từ công thức

Giải bài toán

ec 


i
=L
t
t

 L=

e t
ec
= 0,04 (H)
t = c
i 2  i1
i

Nhận xét bài giải
Tóm tắt và phân tích bài toán

Nêu công thức tính diện tích
của vòng tròn

Bài 25.4
Cho: =0,5m,N=1000vòng, d=0,2m
Tính: =?
Giải
Diện tích của mỗi vòng dây

Giải bài toán

S=
Nhận xét và cho điểm

Tóm tắt và phân tích bài
toán(bài này lên áp dụng công
thức nào)
Giải toán

.d 2
=0,0314
4

Độ tự cảm của ống dây

N 2 .s
=
l
2
-7 1000 .0,0314
=4.3,14.10 .
=0,79(H)
0,5

L= 4..10 7.

Bài 7(sgk-t179)
Cho:ec=0,75V, L=25.10-3H,  t=10-2s
tính: i0=?
Giải
Cường độ dòng điện lúc đầu là

Nhận xét và cho điểm

i0=

ec
0,75
t 
10 2 =0,3(A)
3
L
25.10

Hoạt động3: Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Làm các bài tập 24.7,24.6 sbtt62
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 24. khúc xạ ánh sáng

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về khúc xạ ánh sáng
2, Kỹ năng:
- Rèn luyên kỷ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào phép toán hình học
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu định luật khúc xạ, làm bài tập nhỏ
3. Bài mới
Hoạt động 1 : hệ thống lại những kiến thức liên quan:

n
sin i
= n21 = 2 = hằng số hay n1sini = n2sinr.
n1
sin r
n
v
+ Chiết suất tỉ đối: n21 = 2 = 1 .
n1
v2
c
+ Chiết suất tuyệt đối: n = .
v
+ Định luật khúc xạ:

+ Tính chất thuận nghịch của sự truyền ánh sáng: Aùnh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng truyền ngược lại
theo đường đó.
Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Câu 6 trang 166 : B
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giải thích lựa chọn.
Câu 7 trang 166 : A
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Câu 8 trang 166 : D
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.2 : A
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.3 : B
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.4 : A
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.5 : B
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.6 : D
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Câu 26.7 : B
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Bài 9 trang 167
Vẽ hình
Vẽ hình.
BI 4
Ta có: tani =
 = 1 => i = 450.

Yêu cầu học sinh xác định
góc i.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức định luật khúc xạ và suy
ra để tính r.

AB
sin i
n
= =n
sin r
1

4

Xác định góc i.

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Yêu cầu học sinh tính IH
Viết biểu thức định luật
(chiều sâu của bình nước).
khúc xạ.

2
sin i
 2 = 0,53 =
sinr =
4
n
3



Vẽ hình.

Tính r.
Tính chiều sâu của bể nước.
sin320


Vẽ hình.
Yêu cầu học sinh cho biết
khi nào góc khúc xạ lớn nhất.
Yêu cầu học sinh tính
sinrm.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức định luật khúc xạ và suy
ra để tính im.

r = 320

HA'
IH
HA'
4
=> IH =
 6,4cm

tan r 0,626
Ta lại có: tanr =

Xác định điều kiện để có r =

Bài 10 trang 167
Góc khúc xạ lớn nhất khi tia khúc xạ qua đỉnh
của mặt đáy, do đó ta có:

a

rm.
Tính sinrm.
Viết biểu thức định luật
khúc xạ.
Tính im.

2

Sinrm =



1

3
a2
2
sin im
n
Mặt khác:
= =n
sin rm
1
a2 


sin60


sinim = nsinrm = 1,5.

1
3

=

3
=
2

0

im = 600.

Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Làm các bài tập 26.8, 26.9 sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 25. Phản xạ toàn phần
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Nêu được hiện tượng phản xạ toàn phần và điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần
- Viết được công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần
2, Kỹ năng:

Trang 15 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
- ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần vào lí giải 1 số hiện tượng thực tế
- Vận dụng được công thức phản xạ toàn phần vào giải 1 số bài tập
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện của nó
3. Bài mới
Hoạt động1 : củng cố lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên
Nêu câu hỏi và ghi vào góc
bảng

Hoạt động của học sinh
Nêu lại các nội dung đã học

Nội dung ghi bảng
I. Lí thuyết
+ Hiện tượng phản xạ toàn phần.
+ Điều kiện để có phản xạ toàn phần: Aùnh
sáng truyền từ một môi trường tới một môi
trường chiết quang kém hơn ; góc tới phải bằng
hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần: i 
igh.
+ Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần:
sinigh =

Hoạt động 1 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ gip của gio vin
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh tính góc
giới hạn phản xạ toàn phần.

Tính igh.

Yêu cầu học sinh xác định Xác định góc tới khi  = 600.
góc tới khi  = 600 từ đó xác Xác định đường đi của tia sáng.
định đường đi của tia sáng.
Yêu cầu học sinh xác định Xác định góc tới khi  = 450.
góc tới khi  = 450 từ đó xác Xác định đường đi của tia sáng.
định đường đi của tia sáng.
Yêu cầu học sinh xác định Xác định góc tới khi  = 300.
góc tới khi  = 300 từ đó xác Xác định đường đi của tia sáng.
định đường đi của tia sáng.

n2
; với n2 < n1
n1
Nội dung ghi bảng
Câu 27.2 : D
Câu 27.3 : D
Câu 27.4 : D
Câu 27.5 : D
Câu 27.6 : D

Nội dung ghi bảng
Bài 8 trang 173
Ta có sinigh =

n2
1
1

=
= sin450
n1
n1
2

=> igh = 450.
a) Khi i = 900 -  = 300 < igh: Tia tới bị một
phần bị phản xạ, một phần khúc xạ ra ngoài
không khí.
b) Khi i = 900 -  = 450 = igh: Tia tới bị một
phần bị phản xạ, một phần khúc xạ đi la là
sát mặt phân cách (r = 900).
c) Khi i = 900 -  = 600 > igh: Tia tới bị bị
phản xạ phản xạ toàn phần.
Bài 8 trang 173

Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
Vẽ hình, chỉ ra góc tới i.
Yêu cầu học sinh nêu đk để Nêu điều kiện để tia sáng truyền
tia sáng truyền đi dọc ống.
đi dọc ống.
Hướng dẫn học sinh biến đổi Thực hiện các biến đổi biến đổi
để xác định điều kiện của  để xác định điều kiện của  để có
để có i > igh.
i > igh.

Ta phải có i > igh => sini > sinigh =
Vì i = 900 – r => sini = cosr >
Nhưng cosr =
=

Yêu cầu học sinh xác định

n2
từ đó kết luận được môi
n3
trường nào chiết quang hơn.
Yêu cầu học sinh tính igh.

Do đó: 1 -

n2
.
n1

n2
.
n1

1  sin 2 r

1

sin 2 
n12

n 22
sin 2 
>
n12
n12

=> Sin< n12  n22  1,5 2  1,412
n
= 0,5= sin300
Tính 2 . Rút ra kết luận môi
n3
=>  < 300.
trường nào chiết quang hơn.
Bài 27.7
a) Ta có
Tính igh.

n2
sin 450
=
>1
sin 30 0
n3

=> n2 > n3: Môi trường (2) chiết quang hơn
môi trường (3).

n2
sin 300
1
b) Ta có sinigh =
=
=

0
sin 45
n1
2
sin450
=> igh = 450.
Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Làm các bài tập 26.8, 26.9 sbt

Nội dung ghi bảng

IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 26. Lăng kính
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Viết được các công thức của lăng kính

Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
2, Kỹ năng:
- Vẽ được đường đi của tia sáng qua lăng kính
- Vận dụng được công thức lăng kính vào các bài tập
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của lăng kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động1 : củng cố lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
I. Lí thuyết
Nêu trường hợp áp dụng và
Nêu các công thức của lăng
Các công thức trong lăng kính
đơn vị của các đại lượng
kính
sini1 = nsinr1; A = r1 + r2
Nêu lại công thức của định
sini2 = nsinr2; D = i1 + i2 – A .
luật khúc xạ và hiện tượng
phản xạ toàn phần điều kiện
của hiện tượng phản xạ toàn
phần
Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giai thích .
Câu 4 trang 179 : D
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn C.
Giai thích .
Câu 5 trang 179 : C
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giai thích .
Câu 6 trang 179 : A
Hoạt động2: Vận dụng vào bài tập
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Học sinh lên vẽ hình bài toán
Nêu sơ qua mối quan hệ giữa
các góc trongt tam giác và
nêu hướng giải bài toán áp
dụng phần kiến thức nào

Lên giải bài toán

Nội dung ghi bảng
I. Bài tập
A
Bài 7(trang 179- sgk)
I
Cho hình vẽ
J
J1
Chiều truyền tia sáng
Như hình vẽ
J2
Tính:a, A=?
b, n=?
K
Giải:
a,theo hình vẽ
theo tính chất của
sự phản xạ ánh
sáng ta có góc BKH B
H
bằng một nửa góc A
Mặt khác ta có góc J1 bằng góc A(góc có các góc
tương ứng vuông góc)
Ta lại có J1=J2(tính chất phản xạ của tia sáng)
xét tam giác IJK ta có J1+J2+JKJ=900
nên

Trang 18 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ti file Word ti website http://dethithpt.com Hotline : 096.79.79.369
Nhn xột v kt lun

A+A+

B, theo bi toỏn thỡ khi tia sỏng ti J thỡ xy ra
hin tng phn x ton phn vi gúc ti l J1
=A=360 nờn ta cú gúc gii hn phn x ton phn
ca ỏnh sỏng chiu t lng kớnh qua khụng khớ
phi tho món

Lờn gii toỏn

Igh<360 sinigh=

Nhn xột v kt lun

n>
V hỡnh.
Yờu cu hc sinh xỏc nh
i1, r1, r2 v tớnh i2.
Yờu cu hc sinh tớnh gúc
lc D.
Yờu cu hc sinh tớnh n
i2 = 900.

A
180
=900 A=
=360
5
2

V hỡnh.
Xỏc nh i1, r1, r2 v tớnh i2.
Tớnh gúc lch D.

1
1
n=
sin i gh
n

1
=1,7
sin 36 0

Bi 28.7
a) Ti I ta cú i1 = 0 => r1 = 0.
Ti J ta cú r1 = A = 300
sini2 = nsinr2 = 1,5sin300 = 0,75
= sin490 => i2 = 490.
Gúc lch:
D = i1 + i2 A = 00 + 480 300 = 190.
b) Ta cú sini2 = nsinr2
=> n =

Tớnh n.

sin i2' sin 90 0
1
=2


0
sin r2 sin 30
0,5

Hot ng4 : Giao nhim v v nh
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
Lm cỏc bi tp 28.8, 28.9 sbt
IV.Rỳt kinh nghim:


.

.
Nam Trc, ngy...... thỏng....... nm 20...
DUYT CA T TRNG

Ngy son :...../....../........
Tit 27. Thu kớnh mng
I. MC TIấU
1, Kin thc:
- Viết đ-ợc các công thức của thấu kính mỏng(độ phóng đại ảnh, xác định vị trí ảnh)
- Viết đ-ợc sơ đồ tạo ảnh và lập đ-ợc bảng tóm tắt giá trị của d và d
2, K nng:
- Vẽ đ-ợc sự tạo ảnh của vật qua thấu kính

Trang 19 http://dethithpt.com Website chuyờn thi th file word cú li gii


Ti file Word ti website http://dethithpt.com Hotline : 096.79.79.369
- Vận dụng đ-ợc công thức thấu kính mỏng vào các bài tập đơn giản
3. Thỏi : Vn dng c cụng thc tớnh t thụng vo cỏc bi tp
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Xem, gii cỏc bi tp sgk v sỏch bi tp.
- Chun b thờm nt s cõu hi trc nghim v bi tp khỏc
2. Hc sinh: - Gii cỏc cõu hi trc nghim v bi tp thy cụ ó ra v nh.
- Chun b sn cỏc vn m mỡnh cũn vng mc cn phi hi thy cụ.
III. PHNG PHP: Thuyt trỡnh, phỏt vn, hot ng nhúm
IV. HOT NG DY HC
1. n nh t chc (2 phỳt): n nh trt t, kim tra s s.
2. Kim tra bi c (5 phỳt) : Nờu cỏc cụng thc ca thu kớnh nờu rừ ý ngha v n v ca cỏc i lng
3. Bi mi
Hot ng1 : Cng c kin thc
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
Nờu cõu hi
Tr li cõu hi a ra ca giỏo
+ ng i ca tia sỏng qua thu kớnh:
viờn
Tia qua quang tõm i thng.
Tia ti song song vi trc chớnh, tia lú i
qua (kộo di i qua) tiờu im nh chớnh F.
Tia ti qua tiờu im vt (kộo di i qua)
F, tia lú song song vi trc chớnh.
Tia ti song song vi trc ph, tia lú i
qua (kộo di i qua) tiờu im nh ph Fn.
+ Cỏc cụng thc ca thu kớnh:
v cỏc ng c trng

1
=
f

A' B '
1
1
d'
;k=
=
d
d'
d
AB
+ Qui c du: Thu kớnh hi t: f > 0; D
> 0. Thu kớnh phõn kỡ: f < 0; D < 0. Vt tht: d >
0; vt o: d < 0; nh tht: d > 0; nh o: d < 0. k
> 0: nh v vt cựng chiu ; k < 0: nh v vt
ngc chiu

Hoạt động2 : Lập bảng tóm tắt giá trị của d và d
Vt
tớnh cht
v trớ
d>2f
d= 2f
Tht

o

d0

D<0

ff=d
0d=0

tớnh cht
Tht
Khụng xỏc nh
o
Khụng xỏc nh
Tht

Hot ng3 : lm bi tp v hỡnh
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ra cỏc yờu cu bi tp v
v hỡnh
hỡnh ng vi cỏc trng hp
va lp bng trờn
Cho nh v vt

nh
v trớ
fd=2f
d>2f
d
d<0
d=0
0
Chiu v ln
-1k=-1
Khụng xỏc nh
k>1
K=1
0
Ni dung ghi bng

Trang 20 http://dethithpt.com Website chuyờn thi th file word cú li gii


Ti file Word ti website http://dethithpt.com Hotline : 096.79.79.369
v hỡnh
Hoạt đng4 : làm các bài tp tính toán
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Yờu cu hc sinh tớnh tiờu
c ca thu kớnh.
Tớnh tiờu c ca thu kớnh.

Lm cỏc bi tp v hỡnh bi 28.19; 28.20; 28.21
Ni dung ghi bng
Bi 11 trang 190
a) Tiờu c ca thu kớnh:
Ta cú: D =

Yờu cu hc sinh vit cụng
thc xỏc nh v trớ nh v suy Vit cụng thc xỏc nh v
ra xỏc nh v trớ nh.
trớ nh v suy ra xỏc nh
v trớ nh.
Yờu cu hc sinh xỏc nh
s phúng i nh.
Yờu cu hc sinh xỏc nh
tớnh cht nh.

Tớnh s phúng i nh.
Nờu tớnh cht nh.

1
f

1
1
= - 0,2(m) = 20(cm).

D 5
1
1
1
b) Ta cú:
=
.

f
d
d'
d. f
30.( 20)

=> d =
= - 12(cm).
d f 30 (20)
d'
12
S phúng i: k = = 0,4.

d
30
f=

Anh cho bi thu kớnh l nh o, cựng chiu vi
vt v nh hn vt.
Hot ng4 : Giao nhim v v nh
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
Lm cỏc bi tp 28.8, 28.9 sbt
IV.Rỳt kinh nghim:


.

.
Nam Trc, ngy...... thỏng....... nm 20...
DUYT CA T TRNG

Ngy son :...../....../........
Tit 28. Thu kớnh mng
I. MC TIấU
1, Kin thc:
- Viết đ-ợc các công thức của thấu kính mỏng(độ phóng đại ảnh, xác định vị trí ảnh)
- Viết đ-ợc sơ đồ tạo ảnh và lập đ-ợc bảng tóm tắt giá trị của d và d
2, K nng:
- Vẽ đ-ợc sự tạo ảnh của vật qua thấu kính
- Vận dụng đ-ợc công thức thấu kính mỏng vào các bài tập đơn giản
3. Thỏi : Vn dng c cụng thc tớnh t thụng vo cỏc bi tp
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Xem, gii cỏc bi tp sgk v sỏch bi tp.

Trang 21 http://dethithpt.com Website chuyờn thi th file word cú li gii


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của thấu kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Ho¹t ®éng1 : Cñng cè kiÕn thøc
Trî gióp cña gi¸o viªn
Ho¹t ®éng cña häc sinh
Néi dung ghi bảng
Nêu câu hỏi
+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:
Trả lời câu hỏi đưa ra của giáo
Tia qua quang tâm đi thẳng.
viên
Tia tới song song với trục chính, tia ló đi
qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh chính F’.
Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua)
F, tia ló song song với trục chính.
Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi
qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ F’n.
+ Các công thức của thấu kính:
vẽ các đường đặc trưng

1
=
f

A' B '
1
1
d'
;k=
=
d
d'
d
AB
+ Qui ước dấu: Thấu kính hội tụ: f > 0; D
> 0. Thấu kính phân kì: f < 0; D < 0. Vật thật: d >
0; vật ảo: d < 0; ảnh thật: d’ > 0; ảnh ảo: d’ < 0. k
> 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật
ngược chiều

Hoạt động2 : Vận dụng vào bài tập vẽ hình
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nêu các bài tập vẽ hình và
Vẽ hình các bài tập theo yêu
yêu cầu học sinh vẽ hình
cầu của giáo viên
Hoạt động3 : Vận dụng kiến thức vào bài tập tính toán
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tóm tắt bài toán

Nêu hướng giải bài tập

Giải bài toán
Lên bảng giải bài toán(2 học
sinh lên giải 2 phần của bài
toán)

Nhận xét và cho điểm

Nội dung ghi bảng
Bài tập vẽ hình
Bài 29.19 sbt
Bài 29.20 sbt
bài 29.21 sbt
Nội dung ghi bảng
Bài tập
Bài tập 10 (sgk-t190)
Cho: f=20cm.
a,AA’=125cm
b, AA’=45cm
Tính: d,d’?
Giải
a, Ta có AA’=125cm  d  d ' =125cm
với d+d’=125cm  d’=125-d mặt khác

1
1
1 1
1
1
 +
+ ' =
=
f
d d
d 125  d f
d2-125d+2500=0
 d1=100cm  d1’=25cm

Trang 22 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
;  d2=25cm  d2’=100cm
Với d+d’=-125cm giải tương tự ta có
d3=17,54cm  d’3=142,54cm
Bài 11 (sgk- t190)
Cho :D=-5dp;d=30cm
Tính:a, f=?
b, d’=?
Giải
Tiêu cự của thấu kính là

Tóm tắt bài toán
Nêu hướng giải bài toán
Giải bài toán
Nhận xét bài giải

f=

1
=-20cm
D

vị trí của ảnh là
d’=

d. f
30.( 20)
=
=-12cm
d  f 30  (20)

Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Làm các bài tập 28.8, 28.9 sbt

Nội dung ghi bảng

IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 29. Giải bài toán về hệ thấu kính
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Lập được sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính
- Viết được các công thức của hệ thấu kính
- Biết được vai trò của A1’B1’
2, Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức của hệ thấu kính vào các bài tập
- vẽ được ảnh qua hệ thấu kính bằng các tia đặc biệt
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Trang 23 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của thấu kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động1 : ÔN tập lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
I. Lí thuyết
Nêu các câu hỏi
- Nhắc lại vai trò của A1’B1’
Thấu kính ghép sát
D=D1+D2 =

1 1 1
= +
f f1 f 2

d 1’=d2; độ phóng đại k= k1k 2
Thấu kính ghép cách nhau 1 khoảng l
(0102=l)
d1’+d2=l độ phóng đại k= k1k2
Hoạt động2 : Vận dụng vào bài tập
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nêu 2 bài tập vẽ hình

Nội dung ghi bảng
II. Bài tập
1. Bài tập vẽ hình

vẽ ảnh của vật qua hệ thấu
kính đồng trục

tóm tắt và phân tích bài toán

2. Bài tập tính toán
Bài 3 (sgk- t 195)
Cho: f1=20cm;f2=-10cm; l=30cm; a,d1=20cm;
b, d2’<0;

Hướng dẫn nêu hướng giải
bài toán

Tính
a, d2=? K=?
b, d1=?
Giải:
A, sơ đồ tạo ảnh
Lập sơ đồ tạo ảnh

Nhận xét bài làm

A2? B 2?
=2
AB

vẽ hình tínhd K

AB

L1

A1B1

L2

d2,d2’
d1,d1’
d1 f1
d1’=
=∞ tacó d2=l- d1’=∞
d1  f1

A2B2

d2’=f2= -10cm
phân tích bài toán
Viết các phương trình áp
dụng vào bài toán

k=

d 2? d 2?
.
=0,5
d 2 d1

b, theo đề bài ta có k=k1.k2= ±2
giải toán

tacó k1=

f1
f2
;k2=
;
f1  d1
f2  d2

mặt khác

Trang 24 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tải file Word tại website http://dethithpt.com – Hotline : 096.79.79.369
d1 . f1 10d1  600
=
d1  f1
d1  20
d  20
10
k2 =
= 1
10d1  600 2d1  40
10 
d1  20
f1
d  20
10

. 1
=
±2
f1  d1 2d1  40 40  d 1
 với k=2  d1=35cm vàd2=-50/3cm
d2= l-d1’= a-

Nhận xét

Với k=-2  d1=45cmvà d2=-6cm(loại)
Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Làm các bài tập 28.8, 28.9 sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƢỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 30. Giải bài toán về hệ thấu kính
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
- Lập được sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính
- Viết được các công thức của hệ thấu kính
- Biết được vai trò của A1’B1’
2, Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức của hệ thấu kính vào các bài tập
- vẽ được ảnh qua hệ thấu kính bằng các tia đặc biệt
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƢƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của thấu kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động1 : ÔN tập lí thuyết

Trang 25 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×