Tải bản đầy đủ

kế toán chi phí sản xuất sản phẩm cửa và vách ngăn nhãn hiệu wallwindow tại công ty cổ phần wall việt nam

Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

LI CM N
Qua thi gian thc tp ti c s em ó tp trung nghiờn cu cụng tỏc k toỏn chi
phớ sn xut sn phm ca v vỏch ngn nhón hiu Wallwindow ca cụng ty v a ra
mt s gii phỏp. Tuy cỏc gii phỏp ca em a ra cha phi l ti u song em mong
mun rng nú s em li hiu qu sn xut kinh doanh cho Cụng ty c phn WALL
Vit Nam.
Tuy trỡnh cú hn li cha cú nhiu kinh nghim thc t nhng em ó nhn
c s giỳp , ch bo tn tỡnh ca THs Li Th Thu Thy cựng cỏc cụ chỳ cỏn b
cụng nhõn viờn Cụng ty c phn WALL Vit Nam cho em hon thin chuyờn : koỏn
chi phớ sx sp ca v vỏch ngn nhón hiu Wallwindow ti cụng ty c phn Wall Vit
Nam. Em xin chõn thnh cm n THs Li Th Thu Thy cựng cỏc cụ chỳ cỏn b cụng
nhõn viờn Cụng ty c phn WALL Vit Nam ó tn tỡnh hng dn giỳp em hon
thnh chuyờn tt nghip ny.
Mt ln na em xin chõn thnh cm n THs Li Th Thu Thy v cỏc cụ chỳ

trong cụng ty ó giỳp em hon thin chuyờn ny.

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

i

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

LI CAM OAN
ti: k toỏn chi phớ sn xut sn phm ca v vỏch ngn nhón hiu
Wallwindow ti cụng ty c phn Wall Vit Nam.
GVHD: THS Li Th Thu Thy
B mụn: Kim toỏn
Tờn sinh viờn: Trn Th Tuyờn
Lp 13F- SB Khoa k toỏn - kim toỏn - Trng i hc Thng Mi
Mó sinh viờn: 09F150754
S in thoi liờn lc: 098.454.8365
Ngy np chuyờn : 02/06/2011
Li cam kt: Em xin cam oan bi chuyờn tt nghip ny l hon ton do em
t tỡm hiu v nghiờn cu. Ni dung ca bi chuyờn ny khụng sao chep t cỏc
chuyờn , lun vn khỏc. S liu bi chuyờn ny l hon ton trung thc v do
cụng ty c phn Wall Vit Nam cung cp. Nu sai em xin chu hon ton trỏch nhim.

H Ni, ngy . thỏng nm 2011
Sinh viờn
Trn Th Tuyờn

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

ii



Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

MC LC
LI CM N.................................................................................................................i
LI CAM OAN..........................................................................................................ii
MC LC.................................................................................................................... iii
DANH MC T VIT TT.........................................................................................v
DANH MC S , HèNH V..................................................................................vi
CHUNG 1. TNG QUAN NGHIấN CU K TON CHI PH SN XUT SN
PHM CA V VCH NGN NHN HIU WALLWINDOW TI CễNG TY CP
WALL VIT NAM.........................................................................................................1
1.1 Tớnh cp thit nghiờn cu ti........................................................................1
1.2 Xỏc lp v tuyờn b vn trong ti............................................................2
1.3 Mc tiờu nghiờn cu...........................................................................................2
1.3.1 V lý lun......................................................................................................2
1.3.2 V thc t......................................................................................................2
1.4 Phm vi nghiờn cu............................................................................................3
1.4.1 Khụng gian:..................................................................................................3
1.4.2 Thi gian :....................................................................................................3
1.5 Mt s lý thuyt v phõn nh ni dung ca vn nghiờn cu.....................3
1.5.1 Mt s khỏi nim c bn..............................................................................3
1.5.2 K toỏn chi phớ sn xut sn phm da trờn chun mc k toỏn.............4
1.5.3 K toỏn chi phớ sn xut sn phm theo ch k toỏn.............................6
1.5.3.1 K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip...............................................6
1.5.3.2 K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip.......................................................8
1.5.3.3 K toỏn chi phớ sn xut chung..............................................................9
1.5.4 S sỏch.......................................................................................................12
CHNG 2. PHNG PHP NGHIấN CU V CC KT QU PHN TCH
THC TRNG K TON CHI PH SN XUT SN PHM CA V VCH
NGN NHN HIU WALWINDOW.........................................................................13
2.1 Phng phỏp h nghiờn cu k toỏn chi phớ sn xut sn phm ca v vỏch
ngn nhón hiu wallwindow..................................................................................13
2.1.1 Phng phỏp thu thp d liu...................................................................13
2.1.1.1Phng phỏp thu thp d liu s cp:..................................................13
2.1.1.2 Phng phỏp thu thp d liu th cp:...............................................13
2.1.2 Phng phỏp phõn tớch v x lý d liu thu thp.................................13
2.1.2.1 Phng phỏp phõn tớch sụ liu:...........................................................13
2.1.2.2 Phng phỏp so sỏnh:.........................................................................14

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

iii

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

2.2 Tng quan tỡnh hỡnh v nh hng nhõn t mụi trng n k toỏn chi phớ
sn xut ti cụng ty c phn Wall Vit Nam.........................................................14
2.2.1 Tỡnh hỡnh trong nc v vn nghiờn cu.............................................14
2.2.2 S nh hng ca cỏc nhõn t mụi trng..............................................15
2.2.2.1 Nhõn tụ thuc mụi trng v mụ..........................................................15
2.2.2.2 Mụi trng bờn trong...........................................................................16
2.3 Thc trng k toỏn chi phớ sn xut sn phm ca v vỏch ngn nhón hiu
Wallwindow............................................................................................................. 16
2.3.1. Hch toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip:............................................16
2.3.2 K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip (NCTT)............................................18
2.3.3 K toỏn chi phớ sn xut chung (SXC)......................................................19
2.3.4 K toỏn tng hp chi phớ sn xut sn phm...........................................22
2.3.5 S sỏch k toỏn...........................................................................................23
CHNG 3. CC KT LUN V XUT VI CễNG TY V CễNG TC K
TON CHI PH SN XUT SN PHM CA V VCH NGN NHN HIU
WALLWINDOW..........................................................................................................24
3.1. Cỏc kt lun v phỏt hin qua nghiờn cu....................................................24
3.1.1.Nhn xột ,ỏnh giỏ chung..........................................................................24
3.1.2. S cn thit phi hon thin:...................................................................26
3.2 Cỏc xut, kin ngh vi vn nghiờn cu................................................27
3.2.1 Hon thin cụng tỏc theo dừi v hch toỏn CP cụng c dng c dựng
cho SX :...............................................................................................................27
3.2.2 Hon thin phng phỏp tớnh v hch toỏn chi phớ sn xut chung.....27
3.2.3 Nghiờn cu thay i phng phỏp trớch khu hao TSC......................28
3.2.4 Tng cng ng dng cỏc tin b ca cụng ngh thụng tin....................29
3.2.5 Tng cng cụng tỏc k toỏn qun tr chi phớ sn xut............................29
32.6 iu kin thc hin cỏc gii phỏp..............................................................30
KT LUN...............................................................................................................- 1 TI LIU THAM KHO..........................................................................................- 2 -

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

iv

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

DANH MC T VIT TT

DN:

Doanh nghip

SX:

Sn xut

CN:

Cụng nghip

DNSX:

Doanh nghip sn xut

DNSXCN:

Doanh nghip sn xut cụng nghip

CP:

Chi phớ

NVL:

Nguyờn vt liu

NVLTT:

Nguyờn vt liu trc tip

NCTT:

Nhõn cụng trc tip

SXC:

Sn xut chung

CNSX:

Cụng nhõn sn xut

KPC:

Kinh phớ cụng on

BHXH:

Bo him xó hi

BHYT:

Bo him y t

BHTN:

Bo him tht nghip

TSC:

Ti sn c nh

HTK:

Hng tn kho

TK:

Ti khon

SXKD:

Sn xut kinh doanh

TNHH:

Trỏch nhim hu hn

SP:

Sn phm

PNK:

Phiu nhp kho

PXK:

Phiu xut kho

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

v

Khoa kế


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

Tuyªn

vi

Khoa kÕ


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

Tuyªn

vii

Khoa kÕ


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

Tuyªn

vi

Khoa kÕ


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

1

Tuyªn

Khoa kÕ


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

1.4.2 Thi gian :
Thi gian kho sỏt ti n v t ngy 18/04/2011 n ngy 02/06/2011. S liu
phuc vu cho quỏ trỡnh nghiờn cu l T1/2011.

1.5 Mt s lý thuyt v phõn nh ni dung ca vn nghiờn cu
1.5.1 Mt s khỏi nim c bn
Xet di gúc k toỏn, theo chun mc s 01 Chun mc chung: Chi phớ l
tng giỏ tr cỏc khon lm gim li ớch kinh t trong k k toỏn di hỡnh thc cỏc
khon tin chi ra, cỏc khon khu tr ti sn hoc phỏt sinh cỏc khon n dn n lm
gim vn ch s hu, khụng bao gm khon phõn phi cho c ụng hoc ch s hu.
Chi phớ bao gm cỏc chi phớ sn xut, kinh doanh phỏt sinh trong quỏ trỡnh hot ng
kinh doanh thụng thng ca doanh nghip v cỏc chi phớ khỏc.
Chi phớ l phm trự kinh t quan trng gn lin vi sn xut v lu thụng hng
húa. ú l nhng hao phớ lao ng xó hi c biu hin bng tin trong quỏ trỡnh hot
ng sn xut kinh doanh. Chi phớ ca DN l tt c nhng chi phớ phỏt sinh gn lin
vi doanh nghip trong quỏ trỡnh hỡnh thnh, tn ti v hot ng t khõu mua NVL,
to ra sn phm n khi tiờu thu nú (1).
Trong ú, Chi phớ c phõn tớch da trờn nhiu gúc khỏc nhau nh: chi phớ
trong sn xut v chi phớ ngoi sn xut; chi phớ trc tip v chi phớ giỏn tip, bin phớ
v nh phớ
Vy chi phớ l cỏc hao phớ th hin bng tin trong quỏ trỡnh sn xut kinh
doanh.
Chi phớ sn xut l ton b cỏc khon chi phớ m doanh nghip ó b ra thc
hin quỏ trỡnh sn xut v nhm t c muc ớch l to ra sn phm (2)
Vy chi phớ sn xut l biu hin bng tin ca ton b cỏc khon hao phớ v lao
ng sng, lao ng vt húa v cỏc chi phớ cn thit khỏc m doanh nghip ó chi ra
tin hnh hot ng sn xut kinh doanh trong mt thi k nht nh.

1
2

Phan c Dng: Bi tp v bi gii k toỏn chi phớ giỏ thnh- nxb Thụng kờ nm 2007- trang 51
Phan c Dng: Bi tp v bi gii k toỏn chi phớ giỏ thnh- nxb Thụng kờ nm 2007- trang 122

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

2

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

Bờn cnh ú, cn c vo nhng tiờu thc khỏc nhau thỡ cú chi phớ sn xut khỏc
nhau. Cu th cn c vo ni dung cỏc khon muc m chia chi phớ sn xut ra lm 3
loi:
Chi phớ nguyờn vt liu trc tip: L cỏc khon chi phớ nguyờn liu, vt liu s
dung trc tip cho hot ng sn xut sn phm, thc hin dch vu sn xut trong k
sn xut, kinh doanh.
Chi phớ nhõn cụng trc tip: L cỏc khon chi phớ phi tr cho ngi lao ng
bao gm cỏc khon lng chớnh, lng phu, cỏc khon phu cp v cỏc khon trớch theo
lng
Chi phớ sn xut chung: L cỏc khon chi phớ sn xut phuc vu sn xut kinh
doanh chung phỏt sinh phõn xng, b phn t i, cụng trngphuc vu cho vic
sn xut sn phm.
Vy tựy theo tiờu thc phõn loi hay muc ớch s dung m phõn chia chi phớ sn
xut ra thnh cỏc loi khỏc nhau.
1.5.2 K toỏn chi phớ sn xut sn phm da trờn chun mc k toỏn.
Theo VAS 01: Chun mc chung
K toỏn chi phớ sn xut phi m bo cỏc nguyờn tc k toỏn v cỏc yờu cu c
bn ca k toỏn quy nh trong VAS 01.
c bit, k toỏn chi phớ sn xut cn chỳ trng n nguyờn tc phự hp, nguyờn tc
thn trng v nguyờn tc nht quỏn.
+ Nguyờn tc phu hp: Phi m bo nguyờn tc phự hp gia doanh thu v chi
phớ. Cu th l khi ghi nhn mt khon doanh thu thỡ phi ghi nhn mt khon chi phớ
tng ng vi vic to ra doanh thu. Chi phớ tng ng vi doanh thu bao gm chi phớ
ca k to ra doanh thu v chi phớ ca k trc hoc cỏc khon chi phớ phi tr liờn
quan n doanh thu ca k ú.
+ Nguyờn tc thn trong: Cỏc khon chi phớ phi c phn ỏnh ngay khi cú
bng chng v kh nng phỏt sinh chi phớ. Doanh nghip cng phi lp cỏc khon d
phong nh d phong khon phi thu khú oi, d phong tr cp mt vic lm v cỏc

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

3

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

khon chi phớ trớch trc: chớ phớ sa cha ln ti sn v cỏc khon chi phớ trớch trc
(trớch trc tin lng ngh phep).
+ Nguyờn tc nht quỏn: Cỏc chớnh sỏch k toỏn v phng phỏp m DN ó
chn phi ỏp dung thng nht ớt nht l mt k k toỏn nm. Cu th nh phng phỏp
khu hao TSC, phng phỏp tp hp chi phớ, phng phỏp phõn b chi phớ
VAS 02: Hng tn kho
Chi phớ mua ca hng tn kho bao gm cỏc khon chi phớ liờn quan n giỏ
mua, cỏc loi thu khụng hon li, cỏc chi phớ vn chuyn bc xp, bo qun hng húa
v cỏc khon chi phớ liờn quan trc tip n vic mua hng húa, nguyờn nhiờn vt
liu..
Chi phớ ch bin bao gm cỏc khon chi phớ liờn quan trc tip n vic sn xut
sn phm nh CP NCTT, CP SXC. Trong ú CP SXC c phõn ra lm hai loi l chi
phớ sn xut chung bin i v chi phớ sn xut chung c nh.
VAS 03: Ti sn c nh hu hỡnh
Chun mc s 03 cho bit nguyờn tc ghi nhn ti sn c nh hu hỡnh, xỏc
nh nguyờn giỏ, giỏ tr con li v khu hao ti sn c nh c cho vo chi phớ sn
xut chung trong vic sn xut sn phm. Cỏc khon chi phớ c cho vo nguyờn giỏ
ti sn c nh t ú lm thay i chi phớ khu hao ti sn c nh t ú nh hng n
chi phớ sn xut ca DN.
VAS 16: Chi phớ i vay
Quy nh v hng dn cỏc nguyờn tc v phng phỏp k toỏn i vi chi phớ
i vay, gm vic ghi nhn chi phớ i vay vo chi phớ sn xut, kinh doanh trong k, vn
húa chi phớ i vay khi cỏc khon chi phớ ny liờn quan trc tip n vic u t xõy
dng c bn hoc sn xut ti sn d dang lm c s ghi s k toỏn v lp bỏo cỏo ti
chớnh.
1.5.3 K toỏn chi phớ sn xut sn phm theo ch k toỏn.
1.5.3.1 K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
a/ Chng t.

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

4

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

Hng ngy, cn c vo phiu xut kho, phiu nhp kho, húa n bỏn hng, phiu
xut kho kiờm vn chuyn ni b, húa n giỏ tr gia tngK toỏn phn nh chi phớ
nguyờn vt liu trc tip xut dựng phuc vu cho quỏ trinh sn xut.
b/ Ti khon.
K toỏn chi phớ NVLTT s dung TK 621
Bờn n:
- Tr giỏ thc t NVL xut dựng trc tip cho sn xut sn phm hoc thc hin
dch vu k toỏn.
Bờn cú:
- Kt chuyn tr giỏ nguyờn liu, vt liu trc tip s dung cho hot ng sn
xut sn phm vo TK154 chi phớ sn xut kinh doanh d dang hoc TK631 giỏ
thnh sn xut.
- Kt chuyn chi phớ nguyờn vt liu sang cỏc TK liờn quan (TK 152 v TK
632)
Tai khon 621 khụng co sụ d cuụi ky.
c/ Trỡnh t hch toỏn.
Ni dung va nguyờn tc hach toỏn chi phi NVLTT.
Chi phớ NVLTT l giỏ tr ca cỏc loi nguyờn vt liu, nhiờn liu, ng lc dựng
trc tip cho sn xut sn phm ca doanh nghip.
n cui k, nu DN khụng s dung ht s NVL xut trong k thỡ k toỏn phi
nhp li kho hoc s dung tip cho k sau.
Trinh t hach toỏn:
(1) Trng hp DN hch toỏn hng tụn kho theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn
- Xut kho NVL s dung cho sn xut thỡ cn c vo phiu xut kho v quyt
nh ca n v k toỏn phn ỏnh giỏ tr NVL xut dựng trc tip cho sn xut sn
phm vo bờn N TK 621 v ghi Cú TK 152- Nguyờn, nhiờn vt liu.
- Khi mua NVL a thng vo b phn sn xut:

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

5

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

+ Nu DN tớnh thu GTGT theo phng phỏp khu tr thỡ cn c vo húa n
GTGT, chng t kim tra hng húa, giy thanh toỏn, phiu thu hoc phiu chi k toỏn
phn ỏnh giỏ tr NVL thc t vo bờn N TK 621 v phn ỏnh thu GTGT u vo vo
bờn N TK133, i ng l ghi vo bờn Cú cỏc TKliờn quan 111 Tin mt, 112- Tin
gi ngõn hng, 331- Phi tr ngi bỏn.
+ Nu DN tớnh thu GTGT theo phng phỏp trc tip thỡ phn ỏnh tr giỏ NVL
mua vo s dung cho sn xut kinh doanh vo bờn N TK 621 theo tng giỏ thanh toỏn
v ghi Cú cỏc TK liờn quan 111- Tin mt, 112 Tin gi ngõn hng.
- Cui k, Cn c vo biờn bn kim kờ vt t hng húa xut dựng, phn ỏnh
NVL khụng s dung ht nhp kho, ph liu thu hi k toỏn ghi vo bờn N TK152Nguyờn vt liu hoc N TK 111 Tin mt. ng thi ghi Cú TK621 Chi phớ
nguyờn vt liu trc tip.
- Cui k, kt chuyn chi phớ NVLTT vt trờn mc bỡnh thng vo bờn N
TK 632- Giỏ vn hng bỏn v ghi gim chi phớ NVLTT xut dựng vo bờn Cú TK 621.
- Cui k, kt chuyn chi phớ NVL s dung cho tng i tng tp hp cho tng
phõn xng, sn phm vo bờn N TK 154 chi phớ sn xut kinh doanh d dang v
ghi gim chi phớ NVLTT xut dựng vo bờn Cú TK 621.
(2) Trng hp doanh nghip hch toỏn hng tụn kho theo phng phỏp kiờm kờ
nh ky.
- Cui k, cn c vo biờn bn kim kờ vt t xut s dung sn xut phn ỏnh
vo bờn N TK 621 Chi phớ nguyờn vt liu trc tip. ng thi phn ỏnh gim giỏ
tr NVL xut dựng vo bờn cú TK 611- Mua hng.
- Cui k, tin hnh kt chuyn chi phớ nguyờn vt liu xut trc tip cho i
tng s dung, khi ú ghi N TK 631 Giỏ thnh sn xut v ghi Cú TK i ng 621 Chi phớ nguyờn vt liu trc tip. S 1.1 ( Phu luc)
1.5.3.2 K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip.
a/Chng t.
Bng chm cụng; bng chm cụng lm thờm gi; bng thanh toỏn tin lng;
bng kờ cỏc khon trớch np theo lng; Bng phõn b tin lng v BHXH

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

6

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

b/ Ti khon.
K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip s dung TK 622 phn ỏnh chi phớ phi tr
cho nhõn cụng trc tip tham gia sn xut sn phm.
Bờn N:
- Chi phớ NCTT tham gia quỏ trỡnh sn xut sn phm phỏt sinh trong k.
Bờn Cú:
- Kt chuyn chi phớ NCTT vo bờn n TK154- chi phớ sn xut kinh doanh d
dang hoc TK631 giỏ thnh sn xut
- Kt chuyn chi phớ NCTT vt trờn mc bỡnh thng vo TK632
Tai khon 622 khụng co sụ d cuụi ky.
c/ Trỡnh t hch toỏn.
Ni dung va nguyờn tc hach toỏn:
Chi phớ NCTT l khon tin phi tr cho cụng nhõn trc tip sn xut sn phm hay
trc tip thc hin cỏc cụng vic lao vu phõn xng sn xut .
Trinh t k toỏn:
- Cn c vo bng chm cụng, bng tớnh lng v bng phõn b tin lng trong
k k toỏn phn ỏnh tin lng chớnh, lng phu v cỏc khon tin phu cpk toỏn
phn ỏnh vo bờn N TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip v ghi Cú TK 334 Phi
tr ngi lao ng. Khi tr tin cho ngi lao ng k toỏn ghi N TK 334/ ghi Cú TK
111,112.

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

7

Khoa kế


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

9

Tuyªn

Khoa kÕ


TrÇn
Líp SB 13F

Trêng §¹i häc Th¬ng M¹i
to¸n

ThÞ

Tuyªn

10

Khoa kÕ


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

* i vi cụng cu dung cu phõn b nhiu ln k toỏn phn ỏnh ton b chi phớ
cụng cu, dung cu vo ti khon 142- Chi phớ tr trc ngn hn, TK 242 Chi phớ tr
trc di hn. Sau ú nh k tin hnh phõn b chi phớ vo chi phớ sn xut chung ca
DN. K toỏn ghi N TK142/242 v ghi Cú TK 153- Cụng cu dung cu. Sau ú, nh k
k toỏn ghi N TK 6273- chi phớ cụng cu dung cu v ghi Cú TK 142/ 242 Chi phớ tr
trc.
- Cn c bng tớnh v trớch khu hao TSC, k toỏn phn ỏnh chi phớ khu hao
vo bờn N TK 6274 Chi phớ khu hao TSC ng thi ghi tng giỏ tr hao mon ti
sn, ghi vo bờn Cú TK 214 Hao mon TSC.
- Cn c vo húa n giỏ tr gia tng k toỏn phn ỏnh tng khon chi phớ dch vu
mua ngoi c phn ỏnh vo bờn N TK 6277 Chi phớ dch vu mua ngoi, v ghi
N TK 133 - thu GTGT tớnh theo phng phỏp khu tr . ng thi ghi Cú TK 331
Phi tr ngi bỏn
- Cn c vo cỏc chng t gc (Phiu chi tin mt, giy bỏo ca ngõn hng)cú
cỏc ti liu liờn quan k toỏn phn ỏnh tng chi phớ bng tin khỏc v gim khon tin
mt, tin gi ngõn hng. Phn ỏnh vo bờn N TK 6278 chi phớ bng tin khỏc v ghi
Cú TK 111 Tin mt v ghi Cú TK 112 Tin gi ngõn hng
- Cui k, k toỏn chi phớ SXC vo cỏc i tng chu chi phớ tớnh giỏ thnh,
k toỏn ghi N TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang v ghi gim ti khon
chi phớ sn xut chung Cú TK 627.
- Cui k,tớnh toỏn xỏc nh mc chi phớ sn xut chung c nh khụng c tớnh
vo giỏ thnh sn phm m c kt chuyn vo giỏ vn hng bỏn. Khi ú k toỏn ghi
N TK 632 v ghi Cú TK 627.
- Trng hp DN hch toỏn hng tn kho theo phng phỏp kim kờ nh, k toỏn
kt chuyn chi phớ sn xut chung sang TK 631 Giỏ thnh sn xut.
Khi ú k toỏn ghi N TK 631 v ghi Cú TK 627. S 1.3 (phu luc)
1.5.4 S sỏch.
a/ Theo hinh thc nht ký chung.

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

11

Khoa kế


Trần
Lớp SB 13F

Thị

Tuyên

Hỡnh thc nht ky chung l hỡnh thc k toỏn phn ỏnh y cỏc nghip vu kinh
t, ti chớnh phỏt sinh theo trỡnh t thi gian v theo ni dung kinh t vo s Nht ky.
Hỡnh thc nht ky chung bao gm cỏc loi s sau: Nht ky chung, Nht ky c bit
(thu, chi tin v mua, bỏn hng); cỏc s th k toỏn chi tit; S Cỏi cỏc ti khon v
cui cựng l cỏc bỏo cỏo ti chớnh.
b/ Theo hinh chng t ghi s.
L hỡnh thc k toỏn dựng ghi chep cỏc nghip vu kinh t phỏt sinh theo trỡnh
t thi gian, cú cựng ni dung kinh t. Hỡnh thc ny cn c trc tip ghi s k toỏn
tng hp- s ng ky chng t ghi s l Chng t ghi s. Hỡnh thc chng t ghi s
bao gm cỏc loi s sau: s, th k toỏn chi tit; cỏc chng t ghi s; s ng ky chng
t ghi s (ghi theo trỡnh t thi gian) v s Cỏi (ghi theo ni dung kinh t)
c/ Theo hinh thc nht ký- chng t.
Nht ky chng t l s k toỏn tng hp, dựng phn ỏnh ton b cỏc nghip vu
kinh t phỏt sinh theo v Cú ca cỏc ti khon.
d/ Theo hinh thc nht ký s cỏi.
Theo hỡnh thc Nht ky S cỏi phn ỏnh cỏc nghip vu kinh t phỏt sinh theo
trỡnh t thi gian v theo ni dung kinh t trờn cựng mt quyn s k tún tng hp duy
nht l Nht ky S Cỏi

Trờng Đại học Thơng Mại
toán

12

Khoa kế


CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CÁC KẾT QUẢ PHÂN
TÍCH THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT SẢN PHẨM
CỬA VÀ VÁCH NGĂN NHÃN HIỆU WALWINDOW
2.1 Phương pháp hệ nghiên cứu kế toán chi phí sản xuất sản phẩm cửa và
vách ngăn nhãn hiệu wallwindow.
2.1.1 Phương pháp thu thập dữ liệu.
2.1.1.1Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:
a. Phương pháp quan sát.
Trong quá trình thực tập tại công ty, em đã quan sát công việc mà kế toán viên
phải làm từ cách lập chứng từ hoặc nhận chứng từ và nhập dữ liệu vào phần mềm kế
toán, tiến hành kiểm tra sổ sách và lập báo cáo theo định kỳ. Quan sát sẽ giúp em có
cái nhìn tổng quan về cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của công ty và cách vận hành bộ
máy ấy. Công cụ quan sát là các giác quan như: mắt, tai…
b. Phương pháp điều tra phỏng vấn.
Phương pháp này em sử dụng phiếu điều tra phỏng vấn và phỏng vấn trực tiếp để
tiến hành thu thập thông tin từ các đối tượng khác nhau như nhân viên trong phòng kế
toán, giám đốc, kế toán trưởng, phòng kỹ thuật....
2.1.1.2 Phương pháp thu thập dữ liệu thứ cấp:
Khi thu thập dữ liệu thứ cấp liên quan đến kế toán chi phí sản xuất tại công ty em
tiến hành thu thập các chứng từ kế toán liên quan như: Phiếu xuất kho, phiếu chi, bảng
thanh toán tiền lương, bảng tính và trích phân bổ chi phí khấu hao tài sản cố định, sổ
Cái TK 621, TK 622, TK 627, TK154…và các sổ cái liên quan đến chi phí sản xuất sản
phẩm.
2.1.2 Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu thu thập.
2.1.2.1 Phương pháp phân tích số liệu:
Dựa trên các tài liệu thu thập được, em tiến hành tổng hợp số liệu bằng phương
pháp đơn giản: so sánh số liệu giữa các tháng và thực hiện quá trình kiểm tra bút toán
và mối liên hệ giữa các sổ với nhau, xem công ty đang thực hiện có đúng quy định của


chuẩn mực hay chế độ kế toán quy định không? Có sự khác biệt nào không? Để từ đó
đưa ra các giải pháp nhằm hoàn thiện kế toán CPSX tại đơn vị.
2.1.2.2 Phương pháp so sánh:
Sau khi thu thập được dữ liệu em tiến hành so sánh các thông tin số liệu giữa các
tháng, các năm với nhau. So sánh kết quả hoạt động với các DN cùng ngành nghề để
tìm ra các mối quan hệ đối chiếu tương hỗ với nhau giữa các sự vật, hiện tượng khác
nhau. Có thể tiến hành so sánh số liệu giữa các kỳ với nhau hoặc năm nay so với năm
trước…

2.2 Tổng quan tình hình và ảnh hưởng nhân tố môi trường đến kế toán chi
phí sản xuất tại công ty cổ phần Wall Việt Nam.
2.2.1 Tình hình trong nước về vấn đề nghiên cứu.
Cùng lĩnh vực nghiên cứu về công tác kế toán chi phí sản xuất, trong những năm
trước đã có rất nhiều những công trình nghiên cứu liên quan. Cụ thể như tác giả Vũ
Mạnh Đạt – Khoa Kế toán– Đại học Kinh tế quốc dân với đề tài luận văn năm 2008
“Kế toán chi phí sản xuất sản phẩm sơn ngoại thất tại Công ty TNHH Thương mại dịch
vụ đầu tư Hồng Phúc”, tác giả Đồng Thị Thuận ( sinh viên Học Viện Tài Chính ) với đề
tài luận văn “Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và các biện pháp chủ yếu nhằm hạn chế
những tồn tại trong công tác kế toán tại công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ
cao Minh Đức. Hai đề tài trên đã có những phân tích chí tiết về các chỉ tiêu liên quan
đến chi phí sản xuất, đồng thời chỉ ra được một số hạn chế và đưa ra được một số giải
pháp giúp ích cho DN. Tuy nhiên các đề tài này còn một số hạn chế như: sổ sách và
chứng từ còn chưa được đầy đủ, chưa đánh giá được hết các chi phí chi tiết để theo dõi,
chưa tổng hợp được chi phí chính xác cho từng sản phẩm.
Vậy để khắc phục những hạn chế, chưa đạt được của các đề tài trên, trong nghiên
cứu này, công tác kế nghiên cứu chặt chẽ hơn, đồng thời khi đánh giá tình hình chi phí
sản xuất tại công ty cổ phần Wall Việt Nam thì ngoài phương pháp định tính thì đề tài
còn được sử dụng các phương pháp định lượng để phân tích để từ đó có được các giải
pháp tối ưu cho công ty.


2.2.2 Sự ảnh hưởng của các nhân tố môi trường
2.2.2.1 Nhân tố thuộc môi trường vĩ mô.
a. Môi trường kinh tế.
Trong nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước, có những thay đổi về
chính sách kinh tế đều có tác động đến công ty. Nền kinh tế nước ta tương đối ổn định
duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế là 6-8% . Những biến động này ảnh hưởng đến sự
phát triển kinh tế của nước ta, giá cả các mặt hàng trên thị trường tăng nhanh làm chi
phí tăng. Vì vậy đòi hỏi các công ty cần làm giảm chi phí để cạnh trah trên thị trường
trong và ngoài nước, nhằm mục đích tăng lợi nhuận.
b. Môi trường pháp luật.
Pháp luật là một môi trường pháp lý để DN làm dựa trên khuôn mẫu. Môi trường
pháp luật cũng ảnh hưởng không nhỏ tới chính sách của công ty như: luật về kinh
doanh, luật tài chính và các văn bản có tính pháp quy dưới luật có ràng buộc về mặt
pháp lý đối với các một tổ chức kinh tế và tác động trực tiếp đến quá trình tổ chức,
quản lý chi phí sản xuất của công ty nói riêng. Thực tế cho thấy hệ thống pháp luật
thiếu và không đồng bộ sẽ cản trở cho hoạt động sản xuất của DN, làm cho chi phí của
DN tăng lên một cách bất hợp lý.
c. Môi trường khoa học – kỹ thuật.
Khi khoa học kỹ thuật phát triển đặc biệt là công nghệ phần mềm ảnh hưởng tích
cực tới công ty. Các công ty ứng dụng công nghệ phần mềm này để tạo các phần mềm
kế toán hay phần mềm kỹ thuật tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình làm việc. Công
nghệ phát triển kéo theo nhiều sản phẩm mới xuất hiện tăng sự cạnh tranh và các thiết
bị về xây dựng cơ sở hạ tầng của nền kinh tế tác động trực tiếp đến chi phí vận chuyển
NVL sản xuất. Việc áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất làm tăng năng
suất lao động, tiết kiệm chi phí như: sử dụng máy móc hiện đại vào trong sản xuất, làm
giảm chi phí đi đáng kể, từ đó có thể hạ thấp giá thành sản phẩm nâng cao sức cạnh
tranh trên thị trường. Đồng thời, làm tăng mức sống của người lao động, trình độ phát
triển của xã hội ngày càng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.


2.2.2.2 Môi trường bên trong.
Đây là nhóm nhân tố tồn tại bên trong mỗi DN, nó ảnh hưởng rất nhiều đến công
tác kế toán nói chung và công tác kế toán CPSX nói riêng của DN. Trong công tác
quản lý DN, chỉ tiêu CPSX luôn được các nhà quản lý DN quan tâm hàng đầu vì nó là
chỉ tiêu phản ánh chất lượng hoạt động SXKD của DN. Thông qua nó nhà quản lý DN
có thể nắm bắt được tình hình thực tế của từng hoạt động SXKD để từ đó đưa ra các
quyết định thích hợp.
Để có những đánh giá cụ thể và chính xác về CPSX trong DN thì DN phải luôn
nắm rõ tình hình thực tế về công tác kế toán CPSX tại đơn vị, có những nhân tố nào
ảnh hưởng đến nó và từ đó đánh giá mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến kế toán
CPSX. Các nhân tố tác động mạnh đến kế toán CPSX tại DN như: Bộ máy kế toán của
DN, nguồn nhân lực làm kế toán, hình thức kế toán tại đơn vị, trình độ tổ chức quản lý,
cơ sở vật chất kỹ thuật, …

2.3 Thực trạng kế toán chi phí sản xuất sản phẩm cửa và vách ngăn nhãn
hiệu Wallwindow.
2.3.1. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
a/ Chứng từ:
Các chứng từ được sử dụng làm căn cứ ghi sổ tổng hợp chi phí NVLTT bao
gồm: Phiếu xuất kho, Phiếu nhập kho, Hoá đơn mua hàng, Bảng kê hàng mua, Phiếu đề
nghị xuất NVL, CCDC sản xuất.
Trong đó, phiếu xuất kho được lập làm 3 liên:
Liên 1: Lưu ở bộ phận lập phiếu xuất kho để theo dõi lượng hàng trong kho.
Liên 2: Chuyển về phòng kế toán
Liên 3: Giao cho người nhận vật tư, công cụ dụng cụ…
b/Trình tự luân chuyển chứng từ.
Chứng từ kế toán (PNK, PXK) được lập ở kho nhà máy sau đó chuyển đến văn
phòng kế toán của công ty, đã được phân loại theo loại chứng từ. Kế toán NVLTT nhận
phiếu nhập kho và xuất kho, các hóa đơn mua hàng…để tiến hành nhập dữ liệu vào


máy và theo dõi lượng vật tư còn trong kho. Từ đó tính toán và xác định được các
khoản chi phí NVLTT xuất dùng cho sản xuất sản phẩm theo từng đơn đặt hàng.
c/ Tài khoản.
Kế toán sử dụng TK 621 – “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” để phản ánh giá
trị NVL xuất sử dụng. Nguyên vật liệu xuất sử dụng được phản ánh vào bên Nợ TK
621. Cuối tháng, kế toán thực hiện bút toán kết chuyển chi phí NVLTT sang TK 154 –
“Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”.
Tài khoản 621 – Chi phí NVLTT không mở chi tiết.
d/ Trình tự kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Hàng ngày, chứng từ từ nhà máy sản xuất chuyển lên bộ phận kế toán đã được
phân loại. Kế toán tiến hành kiểm tra số lượng chứng từ theo bàn giao và ký nhận về số
lượng chứng từ đã nhận
- Căn cứ vào phiếu xuất kho NVL chính và NVL phụ phục vụ cho quá trình sản
xuất kế toán ghi:
Nợ TK 621: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Có TK 1521 :Nguyên vật liệu chính.
Có TK 1522: Nguyên vật liệu phụ.
Ví dụ: Căn cứ vào phiếu xuất kho XK-5 ngày 07/01/2011 xuất phục vụ sản xuất
ở nhà máy 2. Kế toán phản ánh:
Nợ TK 621:

1.105.480.000

Có TK 1521: 1.105.480.000
- Cuối tháng, kết chuyển chi phí NVLTT phát sinh trong kỳ sang TK 154 “ Chi
phí SXKD dở dang”.
Ngày 31/01/2011 kết chuyển chi phí NVLTT cuối kỳ sang tài khoản 154
cuavachngan6x10 - cửa và vách ngăn nhãn hiệu Wallwindow 60x100cm. Kế toán ghi:
Nợ TK 154:

804.959.800

Có TK 621 : 804.959.800


Ta xem sổ cái TK 621 (Phụ lục) thấy giá trị NVL xuất dùng theo từng nguyên vật
liệu được xuất cho sản xuất từng sản phẩm và cuối kỳ kết chuyển theo đúng vật liệu
xuất dùng cho sản phẩm đó sang TK 154- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
e/ Sổ sách.
Hàng ngày, căn cứ vào phiếu xuất kho kế toán nhập dữ liệu vào phần mềm.
Chọn phiếu xuất kho, sau đó điền vào mục chứng từ, ngày tháng năm, diễn giải, tài
khoản, dự án và ghi giá trị NVL xuất dùng. Số liệu sau khi được nhập vào phần mềm
sẽ được tự động chuyển đến các sổ kế toán
Do công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung nên kế toán chi phí
NVLTT sử dụng sổ Nhật ký chung; sổ Cái tài khoản 621.
2.3.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp (NCTT).
a/ Chứng từ.
Kế toán chi phí NCTT sử dụng các chứng từ sau: Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn
thành, phiếu báo làm thêm giờ, Bảng thanh toán lương; Bảng phân chia tiền lương
khoán; Bảng thanh toán lương cho công nhân. Bảng phân bổ tiền lương và BHXH;
Phiếu nghỉ hưởng BHXH, bảng thanh toán BHXH…
b/ Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán.
Căn cứ vào chứng từ liên quan đến việc tính và trả lương cho công nhân sản
xuất. Kế toán chi phí sẽ nhận chứng từ từ nhà máy lên và tiến hành tính toán, kiểm tra
và nhập dữ liệu vào máy.
c/ Tài khoản.
Kế toán sử dụng TK 622 – “Chi phí nhân công trực tiếp” để phản ánh các khoản
phải trả công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm gồm lương, các khoản phụ cấp, các
khoản đóng bảo hiểm như BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN .
TK 622: Chi phí NCTT sản xuất theo đối tượng chi phí.
d/ Trình tự kế toán NCTT.
Căn cứ vào Bảng thanh toán lương cho công nhân sản xuất sản phẩm. Khi đó, kế
toán ghi:
Nợ TK 622 –Chi phí nhân công trực tiếp theo đối tượng chi phí.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x