Tải bản đầy đủ

Slide bài giảng môn lắp ráp cài đặt sữa chữa

www.sites.google.com/site/khaiphong

Giáo viên: Dương Khai Phong
Email: khaiphong@gmail.com

CHUYÊN ĐỀ:

Thời lượng: 30 tiết

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

Nội dung môn học
1

Tổng quan về máy tính

2


Lắp ráp máy tính

3

Cài đặt hệ thống máy tính

4

Xử lý sự cố máy tính cơ bản

5

Ôn tập

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
A

Lịch sử phát triển máy tính

B

Phân loại hệ thống máy tính

C

Biểu diễn và xử lý thông tin

D

Cấu trúc máy tính

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong



A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:
Máy tính thế hệ 0

Máy tính thế hệ 1
Máy tính thế hệ 2
Máy tính thế hệ 3

1671

1941

Máy tính thế hệ 4

1947

1958

1971

Các mốc thời gian
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:

 Máy tính thế hệ 0 (Máy tính cơ khí):

Máy tính số - Blaise
Pascal (1642)

Thực hiện được phép
cộng và phép nhân.

Difference engine Charles Babbage (1822)
Thực hiện được phép
toán về sin, logarit,..

Máy tính Mark I - IBM
(1944)
Máy tính có thể lập
trình
được
nhưng
không hoàn toàn là một
máy tính điện tử.
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:

 Máy tính thế hệ 1 (Máy tính điện tử dùng đèn chân không):

Máy tính Atanasoftt Berry (1941)

Máy tính giải được hệ
phương trình với 29 ẩn
số, sử dụng tụ điện để
lưu trữ dữ liệu và tính
toán nhị phân đầu tiên.

Máy tính EDVAC,UNIVAC
- Von Neumann (1947)
Máy ENIAC - John P.
Eckert, John W.
Mauchly (1942)
Máy tính xử lý với tốc
độ 300 phép tính/giây.

Máy tính sử dụng bộ truy
xuất ngẫu nhiên (Random
Access Memory – RAM)

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:

 Máy tính thế hệ 2 (Máy tính dùng transitor):

Linh kiện bán dẫn Transitor –
John Bardeen, Walter Houser
Brattain, và William
Bradford Shockley (1947)
Máy tính IBM 7030 (1959)
Máy tính chứa 150.000 transitor

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:

 Máy tính thế hệ 3 (Máy tính dùng mạch tích hợp):

Mạch tích hợp (Intergrate Circuit, Microchip) –
Jack Kilby, Robert Noyce (1958)

Máy tính PDP-12,
DEC sản xuất (1969)
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:

 Máy tính thế hệ 4 (Máy tính dùng mạch tích hợp tỷ lệ cao):

Bộ vi xử lý đầu tiên của
Intel 4004 (1971)

Máy tính Apply và IBM thời kỳ đầu

Bộ 4004 bao gồm 2,300
transistor, tốc độ xung
nhịp 108 kHz và có thể
xử lý 60,000 lệnh/giây
Steve Wozniak và Steve Jobs, Bill Gates và
Paul Allen năm 1981.
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

A

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Lịch sử phát triển máy tính:
Thế hệ IV
Thế hệ I

- Giai đoạn: 1945-1958
- Thế hệ sử dụng đèn
chân không (to, cồng
kềnh)
- Tiêu biểu: ABC,
ENIAC và IAS.

Thế hệ III

Thế hệ II

- Giai đoạn: 1974 - nay
- Thời kỳ của thế hệ vi xử lý
- Tiêu biểu: Intel 4004.

- Giai đoạn: 1964 - 1974
- Thế hệ sử dụng mạch tích hợp
IC (nhỏ hơn,nhanh hơn), đĩa từ,
thiết bị nhập/xuất màn hình, bàn
phím, HĐH được sử dụng.

- Giai đoạn: 1958 - 1964
- Thế hệ sử dụng công nghệ bán dẫn,
transitor (nhỏ, tính toán nhanh)
- Tiêu biểu: IBM 7030.

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

B

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Phân loại hệ thống máy tính:
1

Máy tính cá nhân:
PC:Personal Computer
hay Desktop Computer

2
Máy tính trạm:
 Server
 Mainframe

3
Máy tính xách tay:
 Laptop
 Notebook
 Handheld
 Palm
 Pocket PC
 Smart phone
 …

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

B

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Phân loại hệ thống máy tính:

Notebook
Server
Laptop

PC – Desktop PC

PDA
MainFrame
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

C

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Biểu diễn và xử lý thông tin:

 Thông tin xử lý trên máy tính được mã hóa dựa
trên hệ đếm nhị phân với hai số cơ bản là 0 và 1
hay còn gọi là bit (binary digit).
 Tuy nhiên trên thực tế người ta quy ước đơn vị
thông tin của máy tính là byte = 8 bit.
Ví dụ:
• Đổi số 6 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân, ta có:
6  110
• Đổi số 1111011 từ hệ nhị phân sang hệ thập phân,
ta có:
1111011  123
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH

C

Biểu diễn và xử lý thông tin:
220

Mega Kilo  1024 kilo

210

Kilo  1024 byte

Byte  8 bit

Bit

Bảng các đơn vị xử lý
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

C

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Biểu diễn và xử lý thông tin:

 Hầu hết mọi thông tin xử lý qua máy tính đều có thể được mã
hóa thành các số nguyên, số thực hay kí tự, đó là những kiểu dữ
liệu cơ bản trong máy tính.
 Số nguyên và số thực: được biểu diễn bởi một hoặc nhiều
byte.
 Ký tự: được biểu diễn thông qua các hệ mã (code system)
nhằm qui ước mỗi kí tự sẽ tương ứng với một chuỗi bit duy
nhất nào đó. (Ví dụ: hệ mã ASCII, hệ mã UNICODE,…)
 Âm thanh: biểu diễn thông qua việc số hoá những tín hiệu
tương tự (analog) thành tín hiệu số (digital).
 Hình ảnh: biểu diễn thông qua các điểm ảnh – pixel
(picture element), có 2 loại: bitmap và vector
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

C

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Biểu diễn và xử lý thông tin:

 Xác định các định dạng tập tin âm thanh, hình ảnh, video:
 *.wav ?
 âm thanh chất lượng
 *.jpg ?
 hình ảnh nén
 *.mp3 ?
 âm thanh nén
 *.mpeg ?
 video chất lượng
 *.mp4 ?
 video nén
 *.tiff ?
 hình ảnh chất lượng
 *.avi ?
 video chất lượng
 *.bmp ?
 hình ảnh bitmap
 Xử lý cơ bản khi máy tính không xem được các định dạng âm
thanh, hình ảnh, video: thiếu các bộ giải mã codec? Vào website
sau để download:
http://www.free-codecs.com/download/k_lite_codec_pack.htm
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH

D

Cấu trúc máy tính:

PHẦN CỨNG

Phần cứng là các
thiết bị vật lý của
máy tính.

PHẦN MỀM

Là các chương
trình được thiết kế
chứa các mã lệnh
giúp phần cứng
làm việc phục vụ
nhu cầu người sử
dụng. Phần mềm
được lưu trữ trong
các thiết bị lưu trữ.
ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH

D

Cấu trúc máy tính:
PHẦN CỨNG:

TB
Lưu trữ

 Thiết bị nhập

 Thiết bị xuất
 Thiết bị xử lý

TB Nhập

TB
Xử lý

 Thiết bị lưu trữ
TB Xuất

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH

D

Cấu trúc máy tính: (PHẦN CỨNG)
TB Xuất
TB Lưu trữ
TB Nhập
Là những thiết
bị nhập dữ liệu
vào máy tính
như: bàn phím,
chuột,máy quét,
máy scan...

TB Xử lí
Là những thiết
bị xử lý dữ liệu
bao gồm bộ vi
xử lý, bo mạch
chủ.

Là những thiết
bị lưu trữ dữ
liệu bao gồm bộ
nhớ trong và
bộ nhớ ngoài.

Là những thiết
bị hiển thị và
xuất dữ liệu từ
máy tính.
Thiết bị xuất
bao gồm màn
hình, đèn chiếu,
máy in...

ĐH Công nghệ Thông tin



www.sites.google.com/site/khaiphong

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho biết có bao nhiêu thế hệ máy tính?

A

5

B

4

C

3

D

Không có câu nào đúng.

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Thế hệ máy tính 2 được đánh dấu bởi thành tựu nào?

A

Máy tính bắt đầu sử dụng đèn chân không

B

Máy tính bắt đầu sử dụng mạch tích hợp

C

Máy tính dùng công nghệ Trantsitor

D

Máy tính dùng mạch tích hợp tỷ lệ cao

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Theo định luật Moore sau bao nhiêu thời gian thì tốc
độ của vi xử lý lại tăng lên gấp đôi" ?

A

18 năm

B

18 tháng

C

28 tháng

D

Không có câu nào đúng.

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Bộ vi xử lý đầu tiên của Intel?

A

CPU 4002

B

CPU 4008

C

CPU 4004

D

Không có câu nào đúng.

ĐH Công nghệ Thông tin


www.sites.google.com/site/khaiphong

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Hệ thống máy tính được phân loại?

A

Máy tính xách tay, máy tính cá nhân, máy tính trạm

B

Máy tính cá nhân, máy tính để bàn, máy tính trạm

C

Máy tính cá nhân, máy tính xách tay, máy tính để bàn

D

Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính trạm

ĐH Công nghệ Thông tin


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×