Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm nhi khoa tham khảo

Chương 1: Cấp cứu
Cấp cứu ngừng thở, ngừng tim
Dị vật đường thở
1. Trẻ chết đuối: CAB
2. Heimlich, sai: Dưới rốn
3. Sau ấn tim, tim rời rạc, sử dụng thuốc: Epinephrine 1%oo 0.1 ml/kg TMC
Sốc
4. Phân loại sàng lọc sốc, không phải:
A. Tay chân lạnh
B. Mạch nhanh nhẹ
C. HA kẹp, tụt
D. CRT >2s
5. Sốc phản vệ sử dụng: Epi
6. M=0, HA=0: LR 20ml/kg/15min
7. Sốc, cho cân nặng, tính ml dịch truyền
8. Sốc nhiễm trùng: LR 20ml/kg/15min
9. Sau khi truyền 20ml/kg/h, LS cải thiện M 120-150?, HA 9/7, xử trí truyền dịch tiếp
Hôn mê
10. Hôn mê ít nghĩ đến 1st: Động kinh
11. Đau mở mắt, duỗi bất thường, rên rỉ: GCS=6đ
12. TALNS, không phải: Co đồng tử

Ngộ độc cấp
13. Morphine: Đồng tử co
14. Rửa dạ dày, ngoại trừ: Uống xăng
15. Antidote, chọn câu sai:
A. Morphine-Naloxone
B. Clo hữu cơ-pralidoxime
C. Acetaminphen- N-acetyl cysteine
D. Khoai mì (cyanide)-sodium thiosulfat
Hội chứng co giật
Lọc bệnh cấp cứu
16. Dấu hiệu cấp cứu: Sơ sinh
17. Trẻ sơ sinh
A. Khám ưu tiên
B. Ở khoa cấp cứu
C. Cả 2 đúng
D. …


18. Dấu hiệu cấp cứu thở…
19. Dấu mất nước, véo da mất rất chậm, li bì, mắt trũng:
A. Không mất nước
B. Mất nước
C. Mất nước nặng
D. Sốc giảm V/mất nước nặng
Chương 2: Sơ sinh
Nhiễm trùng sơ sinh
20. NTSS khởi phát rất muộn: 3mo
21. LS, trẻ NTSS nhẹ, không rõ rệt, sử dụng KS
Vàng da tăng bil GT
22. LS, vàng da N3, vàng tới đùi, sinh đủ tháng, đủ kg, bú bình thường xử trí:
A. NV, chiếu đèn…
B. Cho về, tái khám mỗi ngày
C. Chiếu đèn…
D. Cho về, phơi nắng, hẹn tái khám
23. Câu sai: Chiếu đèn 1 mặt tất cả…
Chương 3: Bệnh nhiễm trùng
Viêm màng não mủ
24. Trẻ 3mo đến 6yr, tác nhân gây bệnh
25. Chọn câu sai
A. Sơ sinh, nhũ nhi điển hình hơn


B. …
C. Thường do viêm họng
26. Xuất huyết ban hoại tử trung tâm
Bệnh tay chân miệng
27. Vị trí sang thương
28. Độ 1
29. Độ 2b
30. Độ 3
Chương 4: Tim mạch-khớp
Tim bẩm sinh, suy tim
31. Bệnh tim không tăng áp phổi, trừ: Thông liên nhĩ thất
32. LS, tím mới sinh, âm thôi 3/6 LS3 (T), phổi tăng sáng, mạch máu phổi giảm, cung ĐMP
xẹp:
A. Shunt đảo chiều
B. TOF


C. Cả 2 đúng
D. Cả 2 sai
33. Suy tim thở khó, bú chậm, tăng cân ít, phân độ: Suy tim độ 3
Chương 5: Hô hấp
Viêm phổi
34. Tác nhân 1-5yr
35. LS của viêm phổi do phế cầu
36. Thở nhanh theo tuổi
37. Sai: Mọi ca đều chụp x quang
Viêm tiểu phế quản
38. Tuổi gặp nhiều nhất: dưới 12mo
39. Cơ chế bệnh sinh: Nút đàm
40. LS điển hình: Khò khè
41. Điều trị ngoài đảm bảo đủ oxy: Cung cấp đủ dịch và điện giải
Hen
42. LS, bé x tuổi, N1, 2 ho, sổ mũi; N3 khó thở, nghe ran rít, ran ngáy 2 phế trường, nghĩ
nhiều nhất:
A. Viêm phổi
B. Viêm khí phế quản
C. Viêm tiểu PQ
D. Hen
43. Bé tỉnh, môi hồng, có thở rút lõm nhẹ, phân loại
44. So sánh thuốc, chọn câu đúng:
A. Salbutamol viên tốt hơn hít
B. Corticoid tốt hơn salbutamol
C. Ipratropium tác dụng tốt hơn salbutamol
D. Theophylline tác dụng tương đương salbutamol nhưng độc hơn
Chương 6: Thận-nội tiết
Hội chứng thận hư vô căn
45. Thường gặp: Sang thương tối thiểu
46. 3/245
47. Đã điều trị vài đợt nhưng HCTH vẫn còn, xử trí tiếp theo
48. Ca LS gì đó :(
Viêm cầu thận cấp hậu nhiễm
49. Biểu hiện không có: Sốt
50. Chỉ định sinh thiết, trừ:
A. Vô niệu


B. Cao huyết áp
C. Tiểu máu đại thể
D. HCTH kéo dài
Nhiễm trùng tiểu
51. VK: E. coli
52. Bé trai siêu âm dãn niệu quản bể thận, thận ứ nước nặng, nguyên nhân
53. NTT trên, CLS không đúng: TPTNT bình thường
54. Điều trị cephalosporin 3
55. Điều trị
Suy thận cấp
56. Bé gái nôn, ói, mất nước C, HA không đo được, nghĩ:
A. Suy thận trước thận
B. Tại thận
C. Sau thận
D. Chưa phân biệt được trên LS
57. HC urea huyết tán huyết: Tổn thương nội mô
58. Giống giống 9/281
Chương 7: Huyết học
Hội chứng thiếu máu
59. 4/310
60. Thiếu máu HC nhỏ: Thiếu Cu
Thiếu máu thiếu sắt
61. Sắt dự trữ: Từ mẹ 3mo cuối thai kì
62. Xanh xao: Khó phát hiện
Hội chứng xuất huyết
63. Số lượng, chất lượng TC giảm, trừ:
A. HC Glanzmann
B. Henoch-Schonlein
C. HC cường lách
D. HC Kasabach-Merritt
64. TCA giảm, TQ bình thường: Hemophilia
Chương 8: Tiêu hoá-dinh dưỡng-phát triển
Tiêu chảy cấp
65. LS: Tiêu chảy cấp
66. Thêm ca nữa
67. Uống ORS trẻ <2yr: 50-100ml sau và giữa mỗi lần đi ngoài


Thiếu vi chất dinh dưỡng
68. Vitamin chọn câu đúng
69. Chất khoáng đa lượng: trên 5g/ngày



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×