Tải bản đầy đủ

bảo trì cách sử dụng khử khuẩn máy

BAO TRè CACH
CH Sệ DUẽNG
NG
KHệ KHUAN MAY


THIẾT LẬP HỆ THỐNG
NG
> Lắp ráp, gắn nối các bộ phận với nhau
Không cần nhớ do chủ đònh của nhà sản xuất.
„ Rất nhẹ nhàng
ng.
„ Nếu cắm đúng
ng thao tác nhẹ nhàng
ng, nếu khó
khăn hoặc nặng
ng tay  sai hoặc không đúng
ng
cách
ch.
„



KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG
NG
Bật công tắc nguồn các máy: nguồn sáng
ng, bộ xử lý video, máy
hút, monitor . . .
Kiểm tra các hoạt động
ng trước khi soi:
Quan sát → hư hại, bất thường
ng
„ Các cần điều khiển.
„ Đánh
nh giá hệ thống
ng quang học (White balance); chỉnh mức
sáng
ng, độ nét.
Kiểm tra
„ Bơm hơi, bơm nước.
„ Hút & ngừng
ng hút.
„ Dùng
ng chất bôi trơn tan trong nước: Xylocain, KY.
Thường
ng không để ý: giảm nét do kính không sạch
ch.


LƯU Ý CÁCH
CH SỬ DỤNG
NG
„

Kênh thủ thuật chỉ là một ống
ng nhựa mỏng
ng:
Cấm dụng
ng cụ bén nhọn.
„ Phụ tùng
ng đúng


ng loại.
„ Cách
ch dùng
ng kẹp sinh thiết.
„

„

Kẹp sinh thiết hư không thể đóng
ng để rút vào
Dùng
ng thành
nh ống
ng tiêu hóa đóng
ng miệng
ng forceps.
„ Rút cả hai.
„

„

Không xoay cần điều khiển khi khoá cố đònh.


LƯU Ý CÁCH
CH SỬ DỤNG
NG
„
„
„

„

Tắt nguồn sáng
ng khi không dùng
ng (Giảm/Standby).
Test rò rỉ trước và sau mỗi buổi soi.
Chỉ cất giữ khi:
- Máy khô toàn bộ.
- Nơi cất khô, thoáng
ng, mát, không bò nắng
ng, không bò
tia X, không bò nhiễm trùng
ng, không cất trong vali.
Chất bôi trơn y tế: là các chất tan trong nước. Không
dùng
ng dầu olive, hoặc các chất gốc dầu lửa . . .


LƯU Ý CÁCH
CH SỬ DỤNG
NG
„

Máy hư do
Bệnh
nh nhân không hợp tác.
„ Nhân viên sử dụng
ng máy không đúng
ng cách
ch.
„ Nhân viên sử dụng
ng dụng
ng cụ không đúng
ng.
„

⇒ Nguyên tắc:
PHẢI ĐỌC HƯỚNG
NG DẪN SỬ DỤNG
NG


CÁC HƯ HỎNG
NG THƯỜNG
NG GẶP
ỐNG
NG SOI:
„ Rò phần bao cao su, các chỗ nối.
„ Thủng
ng kênh sinh thiết: 2 vò trí.
„ Dãn, đứt cáp.


XỬ LÝ CÁC HỎNG
NG HÓC
MÁY PHÁT SÁNG
NG KHÔNG SÁNG
NG
„
„
„
„
„

Kiểm tra công tắc.
Cầu chì.
Ổ cắm.
Bóng
ng đèn.
Nút mồi (ignition).


XỬ LÝ CÁC HỎNG
NG HÓC
HÚT YẾU – KHÔNG HÚT
„ Chưa

bật, cài áp lực hút thấp, đường
ng hút hở
„ Van sinh thiết gắn lỏng
ng lẻo (không kín)
„ Tắc kênh hút phần ống
ng soi, ống
ng chung.
„ Van hút dơ


XỬ LÝ CÁC HỎNG
NG HÓC
CÁC CẦN ĐIỀU KHIỂN
„
„
„

Di chuyển yếu: Do chùng
ng cáp.
Không di chuyển: Đứt cáp, tuột cáp.
Bẻ nặng
ng: do bò khóa.


XỬ LÝ CÁC HỎNG
NG HÓC
CÁC DỤNG
NG CỤ:
„

Chú ý cảm giác sượng
ng, gắt khi qua kênh:
Trầy sướt kênh thủ thuật.
„ Dụng
ng cụ không phù hợp.
„ Dụng
ng cụ hư.
„

„

Không vào được kênh.


NHIỄM KHUẨN NỘI SOI
1- TỰ NHIỄM
(1) Viêm phổi hít.
(2) Du khuẩn huyết thoáng
ng qua:
♣ Yếu tố liên quan đến tỉ lệ bacteremia
♣ Vi trùng
ng : Neisseria, Pneumococcus, Staphylococcus,
Acinetobacter calcoaceticus, Pseudomonas aeruginosa

Các đối tượng
ng đặc biệt:
Bệnh
nh van tim, Xơ gan, Suy giảm miễn dòch

Các thủ thuật đặc biệt:
Mọi thủ thuật gây tổn thương niêm mạc
Chích xơ, EVL , Cắt polyp v.v…


NHIỄM KHUẨN TRONG NỘI SOI
2- NHIỄM KHUẨN CHÉO
„
„
„
„
„

HBV
Virus viêm gan khác (A,C,D,E,G,..),
HIV
Helicobacter
Nguyên nhân:
„ Do máy soi khử khuẩn không đảm bảo.
„ Do dụng
ng cụ không đảm bảo.
9 Nguy cơ cao nếu có tổn thương niêm mạc


NHIỄM KHUẨN TRONG NỘI SOI
LÂY NHIỄM CHO NGƯỜI SOI
Nguy cơ cao khi soi trực tiếp.
Giảm nguy cơ khi có camera.
Nguyên nhân: Dòch tiết của bệnh
nh nhân.
Tiếp xúc với máu (xuất huyết tiêu hóa).
Chú ý các phương tiện bảo hộ: áo, găng, kính.


RÖÛA VAØ KHÖÛ KHUAÅN
MAÙY


WGO-OMGE / OMED
Practice Guideline
Endoscope Disinfection
WGO-OMGE and OMED Practice Guideline: Endoscope
Disinfection
December 14, 2005


ĐỊNH NGHĨA
„

„

„

Rửa máy (Cleaning): Loại bỏ máu, dịch tiết và các mảng
bám ra khỏi máy và dụng cụ.
Khử khuẩn (Disinfection): là sự làm giảm hoặc phá hủy
các tổ chức hữu cơ, vi khuẩn, virus, nấm, và một số loại
bào tử (nấm và vi khuẩn) đến giới hạn an toàn cho
bệnh nhân.
Tiệt khuẩn (Sterilization): Loại bỏ hoàn toàn các vi sinh
vật sống.


NGUYÊN TẮC CHUNG
„

„

Mỗi một bệnh nhân phải được xem như là một nguồn
nhiễm khuẩn tiềm tàng. Tất cả ống soi và dụng cụ phải
được khử khuẩn giống nhau sau mỗi thủ thuật.
Nhân viên y tế làm việc trong khoa nội soi phải được
huấn luyện và tham gia vào qui trình kiểm soát nhiễm
khuẩn chuẩn” nhằm bảo vệ chính nhân viên y tế và cả
bệnh nhân.


1 - Cleaning

2 - Rinsing

Procedure
ENDOSCOPE
ENDOSCOPE
REPROCESSING
REPROCESSING
GUIDLINE
GUIDLINE

6 - Storage

3 - Disinfection

4 - Rinsing

5 - Drying


RỬA MÁY luôn luôn phải được thực hiện
trước khi KHỬ KHUẨN MÁY

KHỬ KHUẨN MÁY phải được thực hiện
ngay sau khi RỬA MÁY


ENDOSCOPE CLEANING
„

„

„

Là bước chùi rửa bằng cơ học tất cả các bề mặt tiếp
xúc của ống soi (kể cả các kênh vận hành bên trong)
bằng nước sạch và xà phòng.
Quá trình này phải được thực hiện ngay sau khi rút
máy ra khỏi bệnh nhân
Mục đích: loại bỏ tất cả các mảng bám, nhầy, máu khỏi
ống soi.


ENDOSCOPE CLEANING
„

Nếu qui trình rửa máy thực hiện không
tốt:
Màng Biofilm.
„ Tắc nghẽn kênh vận hành.
„ Ảnh hưởng đến quá trình khử khuẩn.
„


ENDOSCOPE CLEANING
„

Xà phòng (detergent): Lưu ý
Chỉ sử dụng loại dành riêng cho thiết bị y tế.
„ Pha loãng theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
„ Chùi rửa bên ngoài ống soi với miếng vải
hoặc sponge mềm.
„ Chải rửa kênh vận hành bằng brush hoặc
bơm, hút.
„


ENDOSCOPE CLEANING
„

Xà phòng (detergent): Thành phần
Surfactants.
„ H2O2 hoạt hóa.
„ Protease, Amylase, Lipase….
„ Có thể có kèm với một số chất có tác dụng
khử khuẩn.
„


CAÙC CHAÁT KHÖÛ KHUAÅN


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×