Tải bản đầy đủ

đề nội 2018 y hà nội

ĐỀ THI NỘI 2018
1. Hen phếquảnchẩnđoándựavàolưulượngđỉnhđápánnàolàđúng:
Đápán: buổisáng>buổichiều>20% (cóthuốc).
Buổisánglớnhơnbuổichiều> 10% (khôngthuốc).
chiều > sáng 20% nếu dùng thuốc đo cách nhau 12h hoắc sau 30’ tăng 15%....
2. Thuốcnàosauđâydùngđểcắtcơnhen :Cường beta 2 giaocảm tác dungj ngắn.
3. Hìnhảnh X-quangcủa HPQ làgì? Như tràn khí nhưng vẫn có vân phổi ở ngoại vi
4. HPQ cầnphânbiệtvới:
A. VPQ cấp.
B. Giãnphếquản.

5.
6.
7.

8.

9.
10.
11.


12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.

Case lâmsàng: BN nam 60 tuổivàoviệntrongtìnhtrạnglơmơ, mất ý thức, NT: 33l/p, Ure: 7.8
mmol/l, HA: 140/90mmHg. Nghephổicóhộichứng 3 giảmđáyphổiphải… (5->8)
Nghĩđến BN bị:
A. Viêmphổithùy.
B. Phếquảnphếviêm.
CURB65 ? 3d
BN sẽđược:
A. Điềutrị ở khoaHôhấp.
B. Điềutrị ở ĐTTC.
C. Ngoạitrú.
BN nàysẽđượcdùngkhángsinhtrongvòngbaolâu:
A. 5 ngày.
B. 10 ngày.
C. 30 ngày.
D. 3 tháng.
TriệuchứngnàosauđâytrênphimchụpXquanglàcógiátrịnhấtđểchẩnđoán TKMP có van:
A. Giãnrộngkhoangliênsườn.
B. Đèđẩytrungthất.
TKMP đónglà?
Case: 1 BN cóđaungực, ho khan, chọcdòdịchmàngphổiđượcdịchvàngchanh (11&12)
Chẩnđoánnàosauđâyđượcđưara, TRỪ:
A. U màngphổi.
B. Tràndưỡngchấpkhoangmàngphổi.
C. Lao MP.
XN nàocầnlàmtiếptheođểchẩnđoán:
A. NộisoiMàngphổi.
Tínhchấtcủadịchtiết?
HCTH nguyênphátkhôngđượcđiềutrịsẽdẫnđến:
A. Phùnão do giảm ALB máu. (khôngchắcđúng)
Điềutrị HCTH bằngCyclophosphamidliềuntn:
A. 10mg/ngày.
B. 50mg/ngày.


Nguycơgâytửvonghàngđầucủabệnhnhânsuythận?
HC tắcnghẽngặptrong: Phìđại TLT
Ưuđiểmcủa TNTCK so vớilọcmàngbụnglà?


19. Nguycơhoạitửnúmthậntănglên ở BN :
A. Uốngrượu.
B. Gout.
C. Sử dụng nhiều Paracetamol.
20. KhiuốngMethotrexatthìcẩnbổ sung? Acid folic.
21. TạisaoPhụnữdễbị NKTN? Do niệuđạongắnvàgầnlỗhậumôn.
22. Phụnữmangthai, sốt, đauthắtlưng, tiểubuốt, tiểurắtcầnlàmgìđầutiên?
A. Xquang HTN KCB.
B. Chụp CT ổ bụng.
C. Siêuâm HTN.
23. Liều metronidazole trongđiềutrịápxeganamiplà:
A. 10-20mg/ngày.
B. 30-40mg/ngày.
Case: khôngnhớtínào) (23->27)
24. Chẩnđoánđượcđưara ở bệnhnhânnàylà:
Xơgan.
25. BN nàychấmđiểm Child-Pugh là:
A. Child A.
B. Child B 7đ.
C. Child B 9 đ.
D. Child C.
26. BN nàymàmấtngủthì:
A. Seduxen 1v/ngàyuốngsáng.
B. Seduxen 1v/ngàyuốngtối.
C. Seduxen 2v/ngàyuốngtối.
D. Tuyệtđốikodùngthuốc an thần.
27. Siêuâm ở BN nàycótácdụng:
A. Pháthiện TALTMC và U gan.
28. BN nàynênđượcsửdụngthuốclợitiểuntn?
Case: 1 BN đượcpháthiệncókhối u gan 5 cm qua siêuâm, AFB: 500ng/ml (28&29)
29. BN nàycầnlàmgìtiếptheođểchẩnđoán:
A. CT ổ bụng.
B. Sinhthiếtkhối u.
C. Khôngcầnlàmgìthêm.
30. Biệnphápđiềutrịtốiưucho BN nàylàgì:
A. Tiêmcồn.
B. …
31. Thuốcnàosauđâyvừalàkhángsinh, vừacótácdụngtáitạoniêmmạcdạdày, vừa…
A. Amoxcixilin
B. Bismuth.
C. Ranitidine.
D. …
32. Phácđồđiềutrịloétdạdày-tátràng?
33. Tỷlệ HP dươngtínhgắnbóvớibệnhnào?
A. Loétdạdày.
B. Loéttátràng.
C. Ungthưdạdày.
34. Chỉđịnhdùngthuốctiêusợihuyết ở bệnhnhânnhồimáunãotốtnhấtlà:


35.
36.
37.

38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.

49.
50.
51.

52.
53.
54.
55.
56.
57.

A. Trongvòng 3h.
B. Trongvòng 6h.
Đốivớixuấthuyếtnào, biệnphápđiềutrịtốtnhấtlà:
A. Khôngdùngthuốcchốngđông.
B. …
Nguyêntắcdùngthuốchạáp ở bn TBMN là?
A. Hạápcàngnhanhcàngtốt.
B. Hạáptừtừ.
Hemophilia A và B đềuđiềutrịđượcbằng:
A. Yếutố II.
B. Yếutố VII.
C. Yếutố VIII.
D. Yếutố IX.
Chỉsốtimcủangườibìnhthườnglà?
ở BN bị Hemophilia A, khibịchấnthươngchảymáuthìyếutố VIII cầnđượcđảmbảoduytrì ở baonhiêu
% ? 30 -50
Liều insulin chobệnhnhân ĐTĐ typ 2 làbn? 0,3-0,6đv/kg/ngày.
Tiền ĐTĐ?
A. 5,6mmol/l
B. 6,1mmol/l
BN đangđiềutrịđtđbằng Insulin bịhônmêthì?
Biếnchứngnàosauđâylàbiếnchứngmạchmáulớn ở bn ĐTĐ? Tai biếnmạchnão.
BN THA nàosauđâyphảidùngthuốcngay?
ChốngchỉđịnhcủaỨcchế men chuyển?
Chốngchỉđịnhcủachẹn beta giaocảm?
Điềutrị hemophilia B bằng?
A. Yếutố IX táitổhợp.
B. …
BN nữbị Thalassemia thểnhẹ, cần:
A. Khôngđượclấychồng.
B. Lấychồngkhôngđượcsinh con.
C. Cầnđượctưvấn di truyền.
BN cóxnmáungoạiviTiểucầulà 225 vàcódấuhiệuxuấthuyếtniêmmạcthìcầnđượclàmgì?
A. Huyếttủyđồ.
B. Ngưngtậptiểucầu.
Billirubingiántiếptăngtrong? Thiếumáu tan máu.
Chẩnđoánthiếumáu tan máukhôngdựavào:
A. Mảnhvỡ HC.
B. Haptoglobin.
C. Billirubingiántiếp.
D. Urobillintrongnướctiểu.
Đọcđiệntâmđồ. (khôngkhó)
Đặcđiểmnàosauđâycủasóng P trongnhịpxonglàsai:
A. Âm ở D1.
Trìnhtựdẫntruyềncủacơtimlà? Nútxoang ->Nút NT ->Bó his ->Mạng Purkinje.
ChỉđịnhđeoHolter Theo dõi HA trongtrườnghợpnào?
Liều bolus của corticoid trongđiềutrịxuấthuyếtgiảmtiểucầulà? 1g/ngày x 3 ngày.
Tínhchấtxuấthuyếtcủaxuấthuyếtgiảmtiểucầu?


58. Biếnchứngcủađiềutrịiod 131 là :
A. Suygiáp.
B. Cơnbãogiáp.
59. Ngạtnướcnhẹthìkhôngcó:
A. Ngất.
B. …
60. Rắncạpniacắnthì:
A. Hạ Na máu.
B. Hạ K máu.
C. …
61. BN bịđiệngiậtvàđáimáuthìnghĩđến? Tiêucơvâncấp.
62. BN bịđiệngiậtvàotỉnhtáothì:
A. Giữlạitheodõi.
B. Đođiệntim.
C. ,..
63. Tầnsốhôhấpnhântạolà:
A. 8-10/phút.
B. 10-12/phút.
C. 12-16/phút.
D. 16-18/phút.
64. Tầnsốéptim/thổingạtlà:
A. 15:1
B. 15:2
C. 30:1
D. 30:2
65. Đểtránhhơivàodạdàykhibópbòngcầnlàm:
A. NP Valsava.
B. NP Hemlich.
C. NP Selich
66. Liệuphápoxitrong PPC khôngdùng:
A. Oxicaoáp.
B. Oxiliềucao.
67. Tiêuchuẩncủa ACR năm 1987 chẩnđoán VKDT thìthờigiancứngkhớpbuổisánglàtrên:
A. 45 phút.
B. 1 tiếng.
68. Tiêuchuẩnchẩnđoán Gout: đaukhớp chi dướikhôngphảikhớpbànngóncáitrên:
A. 2 lần.
B. 3 lần.
69. HìnhảnhXquangcủaloãngxươnglà:
A. Tăngthấuquang.
B. Hẹpkhekhớp.
70. Kiểuđautrongthoáihóakhớplà? Kiểucơhọc.
71. Tínhchấtcủahạttophyđiểnhình?
72.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×