Tải bản đầy đủ

quan ly tai san doanh nghiep

Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

Mở đầu
Vit Nam l mt nc ớt nhy bộn vi nn Cụng ngh thụng tin trờn th gii ,
ang tin hnh cụng nghip hoỏ hin i hoỏ t nc .Mong mun c lm bn
vi tt c cỏc nc cựng phỏt trin .Vit Nam ó nhn thc c rt sõu sc vai
trũ ca Cụng ngh thụng tin trong s phỏt trin kinh t-xó hi nhng nm ti .Chớnh
vỡ vy Vit Nam ó coi Cụng ngh thụng tin l mc tiờu , ng lc ca s phỏt trin
kinh t- xó hi.
Mun khai thỏc ngun lc , ỏp ng mc tiờu phỏt trin kinh t- xó hi bn vng
.Vit Nam xỏc nh Cụng ngh thụng tin l quc sỏch hng u, l chỡa khoỏ vng
m ca tin vo tng lai . ó cú nhiu chng trỡnh nghiờn cu, nhiu chớnh sỏch
ban hnh nhm phỏt trin ngun lc, to mi iu kin nn kinh t-xó hi phỏt
trin.
hon thin chng trỡnh qun lý ti sn v gúp mt phn nh vo vic phỏt trin
kinh t -xó hi .Do thi gian khụng c nhiu v trỡnh cũn hn ch, nờn trong
ti ny em mi ch cp nht mt s vn c bn qun lý ti sn
Em dựng ngụn ng Visual Basic da trờn cụng c qun tr c s d liu Micrsoft

access- ni dung ca ti gm ba chng :
- Chng th I: Kho sỏt v xỏc nh yờu cu ca h thng
- Chng th II: Phõn tớch thit k h thng qun lý ti sn
- Chng th III: Thit k h thng qun lý ti sn
- Chng th IV: Thit k giao din

1


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

CHNG I. KHO ST V XC NH YấU CU H THNG QUN Lí
TI SN
I.

YấU CU KHO ST H THNG

Qun lý tỏi sn l mt trong nhng phn hệ ca chơng trình qun lý doanh
nghiệp.Tài sản cố định có nhiều loại, nhiều hình thức,có đặc
điểm và yêu cầu khác nhau.Tài sản trong tổ chức bao gồm tài
sản cố định và tài sản lu động,vì vậy đ gim bt khú khn v tng
chớnh xỏc cao cho cụng tỏc qun lý tài sản thỡ cn phi xõy dng h thng
thụng tin Qun lý tài sản mt cỏch khoa hc v cn thit . H thng phi cho
phộp cp nht thụng tin về tài sản một cách nhanh chúng v tỡm kim thông
tin về tài sản một cách thuận tiện.
Vic a tin hc hoỏ vo cụng tỏc qun lý tài sản õy cn c phỏt huy ti
a, bng cập nhật tài sản phi minh bch, rừ rng, khụng nhm ln, khụng
thiu hoc tha, ng thi a ra nhng con s chớnh xỏc v tỡnh hỡnh tài sản
trong nhng thỏng, quý va qua v trong thi gian ti.
1. LA CHN CễNG C
Vi chng trỡnh t ra l cp nht, qun lý thụng tin v tỡnh hỡnh tài sản
trong thỏng, quý nm phi la chn cụngc qun lý cú th chuyn sang 1 h
thng qun lý c s d liu. Trờn c s ny s thit k x lý c s d liu theo
hng yờu cu v ngi qun lý t ra.
Vi chng trỡnh qun lý tài sản(QLTS), cụng c c la chn l Micrsoft
access vỡ:
- Micrsoft access l h qun tr c d liu trờn mụi trng Windows l mt


ng dng trong b Microsoft office, trong ú cú sn cỏc cụng c hu hiu v

2


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

đáp ứng được yêu cầu cho bài quản lý . dựa trên Micrsoft access ta dùng bằng
ngôn ngữ V isual b asic – 1 ngôn ngữ lập trình khá mạnh mẽ.

II.

XÁC ĐỊNH YÊU CẦU HỆ THỐNG

a. Nhận xét hệ thống cũ
Chi phí cho thiết bị ít, cần nhiều nhân lực, hiệu quả thấp , thời gian theo dõi không
kịp thời , kế toán thống kê không chuẩn.
b. Yêu cầu của người sử dụng hệ thống mới
Khắc phục được nhựơc điểm của hệ thống cũ , tìm kiếm thông tin nhanh . Quản lý
kho hàng bằng chương trình phần mềm . hệ thống mới có các chức năng như sau:
- Chức năng Ql tµi s¶n
- Chức năng Ql tµi s¶n
- Chức năng quản lý báo cáo.
c. Yêu cầu chức năng
 Chức năng quản lý tµi s¶n :
- Thống kê chi tiết tình hình tµi s¶n trong ngày, trong tháng, trong quý, trong
năm.
- Thống kê tình hình chi trả và tiền nợ.
 Chức năng báo cáo :
- Tổng hợp báo cáo , kết xuất thông tin theo yêu cầu cụ thể.
- Báo cáo chi tiết về tµi s¶n
- Thống kê tình hình thu chi trong từng tháng, từng quý, từng năm.
- Đưa ra công nợ.

3


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

d. Yêu cầu chức năng
Ngoài những chức năng trên thì còn 1 số các vấn đề mà giúp cho hệ thống 1cách
hoàn chỉnh hơn.
- Đảm bảo môi trường hệ thống làm việc tốt .
- Hệ thống làm việc nhanh chóng và đảm bảo tin cậy.
- Hệ thống thân thiện với người sử dụng.
- Hệ thống dễ sử dụng.

4


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

CHNG II. PHN TCH THIT K H THNG QUN Lí TS
I . YấU CU V CHC NNG CA H THNG
T nhng d liu u vo v yờu cu qun lý ,h thng qun lý tài sản cn cú
nhngchc nng v nhim v sau:
- D liu c cp nht chớnh xỏc t bn phớm thụng qua cỏc biu mu
(Form). Cỏc biu mu ny c thit k y cỏc trng thụng tin v trỏnh d
tha d liu, sau ú cn cú thụng tin phn hi t h thng kim tra sai lch khi
nhp d liu .
- Tớnh toỏn giá trị tài sản l mt chc nng c bn ca h thng. Da vo s
liu ban u v cỏc d liu c th trong bn tài sản cho tng ngy tng
thỏng, tng quý,tng nm h thng tớnh toỏn thu chi.
- H thng phi cung cp thụng tin theo cỏc yờu cu tỡm kim v mt i tng
yờu cu ca ngi qun l ý.
- Vi nhng yờu cu c th v mt h thng QL TS nh trờn ta cú th tin hnh
phõn t ớch theo cỏc bc sau :
II.

PHNG PHP PHN TCH H THNG Cể CU TRC
- Phng phỏp ny l mt cỏch tip cn hin i vi cỏc giai on phõn tớch v

thit k chơng trình. Mt trong nhng im mnh ca phng phỏp ny l ra
cỏc mụ hỡnh cn phi xõy dng trong mi giai on.Ta xõy dng mụ hỡnh h thng
nh sau :
- Xõy dng mụ t cỏc tin trỡnh chớnh ca h thng. Trong mụ hỡnh ny ngi
phõn tớch h thng ch ra c cỏc thụng tin. Mụ hỡnh t chc chớnh trong h
thng , mi tin hnh bao gm cỏc bc x lý chớnh . Mi tin trỡnh phi bt u
bng mt s kin no ú.Trong mi bc x l ý phõn tớch ta ch ra cỏc thụng tinloi x l ý nhp d liu,bỏo cỏo, x l ý d liu .
5


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

- Mô hình thực tế liên kết
- Sơ đồ phân cấp chức năng
. Sơ đồ phân cấp chức năng:
Sơ đồ này thực hiện việc phân cấp chức năng đến mức thấp nhất có thể.
Nó phải đưa ra mô tả chi tiết cho từng chức năng .
. Tạo thiết kế ban đầu
Sau khi phân tích kiểm tra kết quả các bước thiết kế ban đầu như sau:
- Tạo các thiết kế Cơ sở dữ liệu ban đầu
- Các thực thể được ánh xạ bằng các bảng
- Các quan hệ 1- nhiều được kiểm tra bằng các khoá tham chiếu
- Tạo thiết kế ứng dụng ban đầu.
Sơ đồ chức năng thành sơ đồ cấu trúc các modul, sơ đồ này là cơ sở để sinh ra hệ
thống menu sau này.
e. Thiết kế dữ liệu
Sau khi phân tích dữ liệu ban đầu ta sẽ có được các bảng, các cột, các ràng buộc
tham chiếu. Nhiệm vụ chính của thiết kế là tổ chức các bảng, cột sao cho hợp lý
để đạt được kết quả cao. Công việc thiết kế bao gồm:
- Chỉnh các cột của bảng sao cho hợp lý với thực tế để nâng cao hiệu quả sử
dụng thông tin.
-

Định nghĩa các form (mẫu biểu)

f. Cài đặt chương trình
- Tiến hành cài đặt chương trình hệ thống.
- Bảo vệ và duy trì hoạt động , sửa lại lỗi
- Thường xuyên cập nhật thông tin, tăng cường chức năng hệ thống c ơ sở d ữ li ệu
- Xác định các truy vấn thông qua khoá chính
Trên cơ sở lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống, với công cụ là Micrsoft access
và ngôn ngữ Visual Basic ta thực hiện để thiết kế chương trình Qu ản tµi s¶n
6


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

Kho

Chơng III. Thiết kế hệ thống quản lý kho hàng
I.

Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Định danh các đối tợng (các nguồn dữ liệu) mà cơ sở dữ liệu
sẽ hiển thị.
- Phát hiện các phần kết hợp giữa các đối tợng (khi có nhiều đối
tợng).
- Xây dựng một từ điển dữ liệu mở đầu để định nghĩa các
bảng tạo nên cơ sở dữ liệu.
- Chỉ các mối quan hệ giữa các bảng, cơ sở dữ liệu dựa trên
các phần kết hợp giữa các đỗi tợng dữ liệu trong bảng, liên hợp
các thông tin này trong từ điển dữ liệu.
- Thiết lập các kiểu cập nhật và giao dịch tạo và sửa đổi dữ
liệu trong các bảng, kể cả về tính nguyên vẹn dữ liệu.
- Xác định cách dùng các chỉ mục để tăng tốc các vụ nội bộ hỏi.
II.

Xây dựng bảng cơ sở dữ liệu

Từ xây dựng thực thể nh trên, ta biểu diễn thực thể dới dạng
bảng. Mỗi thực thể dới dạng bảng. Mỗi thực thể đợc tạo thành một
bảng trong đó mỗi trờng là một thuộc tính.
Bảng 1:

Bảng chi tiết tài sản (masots, dvt, solg, dgia,

ttien,nguonts)-the1
Tên trờng
Masots
Dvt
Solg
Dgia
Ttien

Kiểu
Text
Text
Number
Number
Number

Độ rộng
4
10
Double
Double
Double
7


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Nguon goc

Chơng Trình

Text

50

Bảng 2: Bảng Tài sản cố định (matscd, tents,nguongocts, dgia,
thanhtien,ngay,ghichu)-the2
Tên trờng
Matscd
Tênts
Nguongocts
Dgia
Ngay
Ghichu

Kiểu
Text
Text
Text
Number
Date/time
Memo

Độ rộng
6
25
50
Double

Bảng 3: Bảng Tài sản lu động (Matsld, ngay, tents, dgiai,
ttien,ghichu)-the3
Tên trờng
Maotsld
Ngày
Tents
Dgiai
Ttien

Kiểu
Text
Date/time
Text
Text
Number

Bảng4:Bảngtàisả

Độ rộng
4
50
50
Double

(masots,masotscd,masotsld

tents,

dvt,

nhapTS,TShienco,xuatTS)-the4
Tên trờng
Mats
Masotscd
Masotsld

Kiểu
Text
Text
Text

Độ rộng
4
4
4
8


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Tents
Dvt
NhapTS
XuatTS
TShienco

Text
Text
Number
Number
Number

Chơng Trình

7
40
50
Double
Double

Bảng 5: Bảng xuất nhậpTS (soct, ngay, mats. Hoten, lydo,
diengiai, giatriTS)-the5
Tên trờng
Soct
Ngay
Mats
Hoten
Lydo
Dgiai
GiatriTS

Kiểu
Text
Date/time
Text
Text
Text
Text
Number

Độ rộng
4
6
50
2
50
Double

Bảng 6 :Chứng Từ (Sohieuct,tenchungtu)-the6
Tên trờng
Sohieuct
Tênct

Kiểu
Text
Text

Độ Rộng
6
40

Ngoài các bảng chính nh đã tình bày, trong quá trình làm việc
chơng trình sẽ tự động tạo ra các bảng phụ, các query để hỗ trợ
cho một số thao tác của chơng trình.
III.

Mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

Các bảng có mối quan hệ với nhau theo nguyên tắc toàn vẹn
tham chiếu. Khi đợc xây dựng hợp lý , Microsoft Access tự động
xác định mối quan hệ giữa các bảng

9


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

Mçi quan hÖ gi÷a c¸c b¶ng nh sau:

10


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

Chơng IV. Thiết kế giao diện
Giao diện chơng trình đợc thiết kế bằng Form, cụ thể nh sau:
- Trên cở sở của bảng và Query tạo đợc các Form tơng ứng
- Các nút lệnh đợc thiết kế theo từng nhóm dới dạng Form nên
các nút lệnh sẽ thực hiện một chức năng đóng hoặc mở form
hoặc theo một thao tác cụ thể trong công việc.
I. Các bảng biểu đợc tạo nh sau

a.Bảng chi tiết tài sản:

11


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

b. Bảng tài sản cố định

12


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

c. B¶ng tµi s¶n lu ®éng

13


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

14


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

d.

Ch¬ng Tr×nh

B¶ng

tµi

s¶n

15


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

e. B¶ng NhËp xuÊt Tµi s¶n

16


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

II.

Ch¬ng Tr×nh

BiÓu mÉu chÝnh

17


C«ng nghÖ th«ng tinK46
Qu¶n Lý T¸I S¶n

Ch¬ng Tr×nh

- Auto run

Qu¶n Lý Tµi S¶n

- Form chÝnh.

Thèng

NhËp
xuÊt

Tho¸t

Ch¬ng Tr×nh Qu¶n Lý Tµi S¶n

Chat luong quoc te-bui
the

18


Công nghệ thông tinK46
Quản Lý TáI Sản

Chơng Trình

Kết luận
Quản lý Tài sản nói riêng là một chơng trình hết sức quan trọng
trong công tác quản lý của các tổ chức.Nó là công cụ chủ yếu đợc
dùng trong mỗi ngày, tháng, quý, năm, nội dung và hình thức của
chơng trình không ngừng cải tiến để tạo sự công bằngvà thuận lợi
cho ngời quản lý.
Qua những phân tích và tìm hiều về chơng trình trên, em
nhận thấy
đây là một chơng trình đã đợc xây dựng trên cơ sở thực tế,
dựa theo yêu cầu cụ thể của nhà quản lý đáp ứng đợc yêu cầu của
những ngời làm công tác quản lý táI sản của tổ chức trong công
việc tra cứu cập nhật thông tin về các mặt hàng hoá , giảm đợc thời
gian và khối lợng trong công việc làm sổ sách báo cáo. Đồng thời chơng trình cũng có những nhợc điểm của nó nh: chơng trình chỉ
chạy đợc trên máy đơn và bắt buộc phải cài bộ Microsoft office, do
cơ sở dữ liệu Microsoft Access nên tính bảo mật dữ liệu cha cao,
dễ bị nhiễm virus, ngời sử dụng phải có kiến thức về tin học văn
phòng, chơng trình cha đợc đảm bảo về ngôn ngữ lập trình, vẫn
còn sai sót trong việc hoàn thành chơng trình.
Với trình độ còn hạn chế chúng em xin phép đợc dừng lại ở khâu
htiết kế cơ sở dữ liệu cà thiết kế giao diện.Kính mon sự xhỉ bảo
chân thành của các thầy cô giáo và các ban.
Em xin chân thành cám ơn!!

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×