Tải bản đầy đủ

Đau do sỏi niệu quản

Questions
1. Đau do sỏi niệu quản là hậu quả của:
a. Tắc nghẽn dòng tiểu do căng bao thận.
b. Kích thích niêm mạc niệu quản do sỏi.
c. Tăng nhu động của niệu quản do sỏi gây tắc.
d. Kích thích trong thành niệu quản.
e. Thoát nước tiểu ra ngoài do vỡ đài thận.
2. Nguyên nhân hay gặp nhất gây đái máu đại thể ở bệnh nhân trên 50
tuổi:
a. Sỏi thận.
b. Nhiễm khuẩn.
c. Ung thư bàng quang.
d. Phì đại lành tính tuyến tiền liệt (BPH).
e. Chấn thương.
3. Nguyên nhân hay gặp nhất gây đau kèm đái máu đại thể:
a. Do sỏi thận di chuyển.
b. Tắc nghẽn niệu quản do máu đông.
c. Bệnh ác tính đường niệu.
d. Viêm tuyến tiền liệt.
e. Tăng kích thước tuyến tiền liệt
4. Tất cả các triệu chứng đường tiểu dưới đây có liên quan tới BPH TRỪ:

a. Tiểu gấp.
b. Tiểu nhiều lần.
c. Tiểu đêm.
d. Tiểu khó.
e. Dòng tiểu yếu.
5. Nguyên nhân hay gặp nhất gây tiểu không tự chủ (chảy nước tiểu mọi
lúc ở mọi tư thế):
a. Rò bàng quang - ruột.
b. Bàng quang tăng hoạt.
c. Tăng phản xạ cơ detrusor.
d. Rò bàng quang – âm đạo.
e. Yếu cơ thắt.
6. Tất cả các nguyên nhân sau gây không xuất tinh (anejaculation ) TRỪ:
a. Cắt dây thần kinh giao cảm.
b. Do thuốc.
c. Phẫu thuật vùng cổ bàng quang và tuyến tiền liệt.
d. Thiếu androgen.


e. Tai biến mạch não.
7. Tỷ lệ bệnh nhân đa xơ cứng có biểu hiện đầu tiên của bệnh là triệu
chứng tiết niệu?
a. 1%
b. 5%
c. 10%
d. 15%
e. 20%
8. Thông tin quan trọng nào từ việc thăm khám khung chậu bằng 2 tay
không thể phát hiện được bằng chẩn đoán hình ảnh?
a. Khối ở bàng quang
b. Ung thư bàng quang xâm lấn ra lớp mỡ xung quanh bàng quang
c. Sỏi bàng quang
d. Tổn thương bệnh lý liên quan cấu trúc phần phụ của nữ
e. Di động/cố định cơ quan vùng chậu
9. Bệnh nào dưới đây liên quan tới cương cứng dương vật kéo dài (priapism
)?
a. Bệnh Peyronie
b. Thiếu máu hồng cầu liềm
c. Bệnh Parkinson
d. Trầm cảm thực thể


e. Bệnh bạch cầu cấp (Leukemia)
10. Nguyên nhân hay gặp nhất gây nước tiểu đục?
a. Viêm bàng quang do vi khuẩn
b. Nước tiểu có nấm men phát triển quá mức
c. đái ra phosphat
d. Nước tiểu kiềm
e. Protein niệu đáng kể
11. Các nguyên nhân sau làm giảm tỉ trọng nước tiểu TRỪ:
a. Tăng lượng dịch đầu vào.
b. Dùng lợi tiểu.
c. Thận giảm khả năng cô đặc nước tiểu.
d. Mất nước.
e. Đái tháo nhạt.
12. Áp lực thẩm thấu niệu khoảng:
a. 10 and 200 mOsm/L.
b. 50 and 500 mOsm/L.
c. 50 and 1200 mOsm/L.
d. 100 and 1000 mOsm/L.
e. 100 and 1500 mOsm/L.


13. Tăng nồng độ acid ascorbic trong nước tiểu có thể gây âm tính giả chất
nào trong xét nghiệm nước tiểu 10 thông số:
a. glucose.
b. hemoglobin.
c. myoglobin.
d. hồng cầu
e. bạch cầu.
14. Đái máu phân biệt do hemoglobin niệu hay myoglobulin niệu bởi:
a. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số.
b. Sự xuất hiện đồng thời của bạch cầu.
c. Soi nước tiểu thấy hồng cầu.
d. xét nghiệm sinh hóa máu.
e. đánh giá hematocrit.
15. Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu niệu liên quan bệnh lý tiết niệu gặp
ở bao nhiều % bệnh nhân?
a. 2%
b. 10%
c. 25%
d. 50%
e. 75%
16. Nguyên nhân hay gặp nhất gây tiểu máu do cầu thận là:
a. Ung thư tế bào biểu mô chuyển tiếp.
b. Hội chứng thận hư.
c. Bệnh Berger (Bệnh thận liên quan immunoglobulin A).
d. Viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu
e. Bệnh Goodpasture.
17. Nguyên nhân hay gặp nhất gây protein niệu:
a. Hội chứng Fanconi.
b. Bài tiết qua màng lọc cầu thận quá mức do bệnh cầu thận nguyên
phát.
c. Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận.
d. Tăng mất protein qua nước tiểu do tăng immunoglobulins.
e. Tiểu đường.
18. Protein niệu thoáng qua có thể do các nguyên nhân sau TRỪ:
a. tập thể dục (gắng sức).
b. sốt.
c. stress.
d. suy tim sung huyết.
e. soi niệu quản.
19. Glucose sẽ xuất hiện trong nước tiểu khi nồng độ glucose máu trên:


a. 75 mg/dL.
b. 100 mg/dL.
c. 150 mg/dL.
d. 180 mg/dL.
e. 225 mg/dL.
20. Độ đặc hiệu của xét nghiệm nitrite niệu với vi khuẩn niệu:
a. 20%.
b. 40%.
c. 60%.
d. 80%.
e. > 90%.
21. Những đặc điểm sau thấy ở tế bào biểu mô khi soi kính hiển vi TRỪ:
a. kích thước lớn.
b. nhân nhỏ.
c. tế bào chất không đều.
d. xuất hiện từng đám.
e. có các hạt nhỏ trong bào tương.
22. Số vi khuẩn trên mỗi vi trường tương ứng với số khuẩn lạc trên
100,000/mL là:
a. 1.
b. 3.
c. 5.
d. 10.
e. 20.
23. Đau khi dương vật xìu thường do:
a. Bệnh Peyronie.
b. Viêm bàng quang hoặc niệu đạo.
c. Cương đau dương vật kéo dài (priapism).
d. Sỏi niệu quản 1/3 dưới
e. tràn dịch màng tinh hoàn.
24. Đau bìu mạn thường do:
a. xoắn tinh hoàn.
b. chấn thương.
c. Ẩn tinh hoàn.
d. tràn dịch màng tinh hoàn.
e. viêm tinh hoàn.
25. Tiểu máu cuối bãi thường do:
a. Viêm cổ bàng quang hoặc tuyến tiền liệt
b. Ung thư bàng quang.
c. Sỏi thận


d. Sỏi bàng quang.
e. hẹp niệu đạo.
26. Đái dầm (Enuresis) bao nhiêu % xuất hiện ở trẻ 5 tuổi?
a. 5%
b. 15%
c. 25%
d. 50%
e. 75%
27. Những điều nào dưới đây trong tiền sử gợi ý rối loạn cương dương do
nguyên nhân thực thể hơn là tâm lý TRỪ:
a. khởi phát đột ngột.
b. bệnh mạch máu ngoại biên.
c. không có cương dương vào ban đêm.
d. tiểu đường.
e. không cương cứng được trong nhiều hoàn cảnh khác nhau.
28. Tất cả những điều sau nên làm ở bệnh nhân xuất tinh ra máu
(hematospermia) TRỪ:
a. soi bàng quang.
b. thăm trực tràng.
c. định lượng PSA
d. khám bộ phận sinh dục.
e. nước tiểu 10 thông số.
29. Có bóng khí trong nước tiểu (Pneumaturia) có thể do những điều sau
TRỪ:
a. Viêm túi thừa.
b. Ung thư đại tràng.
c. Gần đây có đặt dụng cụ vào đường niệu.
d.Viêm ruột.
e. Niệu quản lạc chỗ.
30. Các bệnh lý nào dưới đây hay gây kích thích buồn tiểu?
a. Parkinson
b. Ung thư tế bào thận
c. Túi thừa bàng quang
d. Ung thư tuyến tiền liệt
e. Xoắn tinh hoàn
1. Đo lường nguy cơ tổn hại tới sức khỏe với ion bức xạ bằng đơn vị SI (Sv)
được hiểu là:
a. tiếp xúc bức xạ.
b. liều hấp thu.
c. liều tương đương.


d. liều hiệu dụng.
e. mức bức xạ tương đối.
2. Mức bức xạ tương đối khi chụp CT bụng có và không có cản quang là:
a. không
b. tối thiểu, <0.1 mSv.
c. thấp, 0.1-1.0 mSv.
d. vừa, 1-10 mSv.
e. cao, 10-100 mSv.
3. Đổ đầy bàng quang có thể gây rối loạn phản xạ tự động ở bệnh nhân
tổn thương tủy sống trên:
a. S2.
b. L4.
c. T10.
d. T12.
e. T6.
4. Tiếp xúc bức xạ giảm đi nếu càng ở xa nguồn phát. Tiếp xúc bức xạ
9 mSv cách nguồn phát 1 bàn chân giảm đi bao nhiêu nếu cách nguồn
phát 3 bàn chân?
a. 0.09 mSv
b. 1 mSv
c. 3 mSv
d. 9 mSv
e. 27 mSv
5. bn tiểu đường Type 2 dùng đường uống oral metformin biguanide có
nguy cơ nhiễm toan lactic sau khi chụp cản quang nếu:
a. ngừng metformin 48 h trước chụp
b. suy thận nặng và dùng metformin vào ngày chụp
c. truyền muối sinh lý trong khi uống metformin.
d. chức năng thận bình thường và ngừng metformin 48h trước chụp
e. giảm liều metformin và tăng các thuốc hạ áp vào ngày chụp
6. Tất cả những điều sau đúng TRỪ:
a. Bn tiền sử hen có nguy cơ cao phản ứng với thuốc cản quang
b. Phản ứng quá mẫn không phụ thuộc liều
c. Tăng nồng độ thuốc cản quang có khả năng gây dị ứng hơn liều
thông thường
d. cơ chế dị ứng liên quan sốc phản vệ do phản ứng immunoglobulin
E (IgE) với thuốc cản quang
e. Bệnh tim nặng là yếu tố nguy cơ dị ứng thuốc cản quang
7. Sau khi đánh giá nhanh đường thở, nhịp thở và tuần hoàn, thuốc lựa
chọn với trường hợp dị ứng thuốc cản quang nặng đe dọa tính mạng là:


a. tiêm dưới da epinephrine 0.5 mg 1 : 10,000 epinephrine.
b. tiêm tĩnh mạch 100 mg methylprednisone.
c. 0.01 mg/kg epinephrine (1 : 10,000), tiêm bắp mặt bên đùi
d. tiêm tĩnh mạch diphenhydramine, 50 mg.
e. 0.01 mg/kg epinephrine (1 : 1000), tiêm bắp mặt bên đùi
8. Điều nào KHÔNG phải yếu tố nguy cơ gây bệnh thận do thuốc cản
quang (CIN)?
a. tiểu đường Type 2
b. mất nước
c. THA
d. EF < 50%
e. bệnh thận mạn (mức lọc cầu thận [GFR] <60 mL/min)
9. Xơ hóa hệ thống do thận (NSF) là:
a. Bệnh di truyền hiếm gặp nặng hơn do thuốc cản quang có
gadolinium (GBCM).
b. xuất hiện ngay lập tức ở bệnh nhân sau dùng gadolinium 10%.
c. xơ hóa da, mô dưới da và cơ ở bệnh nhân THA mạn tiếp xúc với
thuốc cản quang gadolinium.
d. không gặp ở bệnh nhân có GFR > 60 mL/min/1.73 m .
e. chủ yếu gặp ở bệnh nhân lọc máu khi tiếp xúc với chất cản quang
gadolinium.
10. Dùng lợi tiểu trong chụp nhấp nháy đồ ở thận:
a. Dùng lợi tiểu khoảng 2 phút sau khi đạt nồng độ đỉnh thuốc trong
hệ thống góp
b. a T1/2 hơn 14 phút cho thấy có tắc nghẽn.
99m
c.
Tc-DMSA nhạy cảm nhất với tắc nghẽn và giúp xác định mức
2

lọc cầu thận.
d. ruột non và túi mật không bao giờ thấy với

99m

Tc-MAG3.

e. T1/2 dưới 10 phút cho thấy không có tắc nghẽn.
11. chụp cắt lớp bằng chùm Positron (PET):
a. giá trị chẩn đoán cao hơn CT với 2 loại ung thư tinh hoàn
(seminoma và nonseminoma) sau hóa trị
b. nhạy và đặc hiệu sau hóa trị u quái.
c. có giá trị tiên lượng dương tính cao trong vòng 2 tuần sau hóa trị
ung thue bạch huyết lớn
d. có giá trị tiên lượng với bệnh ung thư niệu mạc nguyên phát di căn
hơn MRI
e. có thể phát hiện K tuyến tiền liệt tái phát tại chỗ hoặc di căn hệ
thống ở 74% trường hợp


12. mức tối thiểu của GFR để có thể dùng thuốc cản quang có gadolinium
là?
a. dưới 30 mL/min/1.73 m
b. trên 50 mL/min/1.73 m
c. trên 35 mL/min/1.73 m
d. trên 30 mL/min/1.73 m
e. không hạn chế với bn suy thận
13. trong MRI sử dụng chuỗi T2, dịch thường có màu:
a. tối.
b. sáng.
c. tín hiệu thấp.
d. không có tín hiệu.
e. không xác định.
14. Tổn thương nào có thể có hình ảnh tín hiệu cao (sáng) trên chuỗi T2
MRI của tuyến thượng thận?
a. u tế bào ưa crom (u tủy thượng thận)
b. di căn
c. ung thư vỏ thượng thận (ACC)
d. không ý nào đúng
e. tất cả các ý trên
15. Hình ảnh nào trên MR (CSI- sự thay đổi hóa học của hình ảnh) hỗ trợ
chẩn đoán u tuyến thượng thận?
a. Nước và mỡ có cùng chuyển động rời rạc (voxel signals) trong pha
ngược
b. hình ảnh pha ngược có tín hiệu cao (sáng).
c. có lipid trong tê bào gợi ý ít có khả năng u tuyến
d. bắt buộc phải dùng cản quang tĩnh mạch.
e. tất cả các ý trên.
16. U tế bào lớn ở thận (Oncocytoma) có đặc điểm sẹo trung tâm. Những
tổn thương thận khác cũng có sẹo trung tâm trên chuỗi T2?
a. ung thư tế bào sáng
b. u cơ mỡ mạch
c. ung thư tế bào không nhuộm màu (Chromophobe carcinoma)
d. ung thư tế bào chuyển tiếp
e. không có u thận nào khác có sẹo trung tâm.
17. Khối nào ở thận giảm tín hiệu ở pha ngược?
a. Ung thư tế bào nhú thận
b. Chromophobe carcinoma
c. u cơ mỡ mạch
d. ung thư tế bào sáng
2

2

2

2


e. ung thư tế bào chuyển tiếp
18. đặc điểm của sỏi thận trên MR?
a. tín hiệu cao trên chuỗi T2
b. tín hiệu thấp trên chuỗi T2
c. không có tín hiệu
d. tín hiệu cao trên chuỗi T1
e. tín hiệu thấp trên chuỗi T1
1. bn nam 64 tuổi có u thận trái 8cm đã nội soi ổ bụng cắt toàn bộ thận
trái. tiền sử THA, tiểu đường không phụ thuộc insulin, hút thuốc lá 30
bao/năm, đã bỏ cách đây 10 năm. Tiền sử gia đình bệnh tim, cha ông
mất năm 55 tuổi do nmct. Hỏi thêm phát hiện ông không tập thể dục
thường xuyên nhưng có thể leo 3 tầng mà không khó thở. Trước phẫu
thuật, để hạn chế tối thiểu biến chứng, bn nên:
a. kiểm tra CBC, sinh hóa máu, ECG và XQ ngực
b. hội chẩn tim mạch và làm các thăm dò thêm nếu cần
c. test gắng sức
d. đo chức năng hô hấp xem có cần dùng giãn phế quản trước mổ
e. trước mổ cho dùng β blocker để giảm nguy cơ thiếu máu cục bộ cơ
tim trong thời gian phẫu thuật
2. Những điều nào sau đây ĐÚNG?
a. mặc dù bệnh nhân cao tuổi có nguy cơ tăng rủi ro trong phẫu
thuật, nhưng nghiên cứu lớn gần đây thấy tuổi cao không là yếu tố
độc lập có nguy cơ tử vong trong phẫu thuật
b. bệnh nhân béo phì nên mổ mở hơn là nội soi để tránh nguy cơ
biến chứng phổi
c. ở bệnh nhân nữ có thai kèm sỏi thận phải phẫu thuật, nên trì hoãn
tới 3 tháng giữa thai kỳ nếu có thể
d. bệnh nhân có giảm 30 pound cân nặng trong 3 tháng trước nên
nuôi dưỡng tĩnh mạch ngay sau phẫu thuật
e. ở bệnh nhân có bệnh gan, đánh giá nguy cơ sau phẫu thuật là sự
thay đổi men gan
3. bệnh nhân nam 74 tuổi ung thư bàng quang xâm lấn lớp cơ dự định sẽ
cắt bàng quang toàn bộ và tạo hình bàng quang bằng đoạn hồi tràng.
Cấy nước tiểu trước mổ âm tính. Biện pháp dự phòng chống nhiễm
khuẩn trong và sau phẫu thuật tốt nhất ở bệnh nhân này là:
a. chuẩn bị đại tràng bằng uống kháng sinh (Nichols prep) và dung
dịch sodium phosphate (Fleet).
b. dùng 2 g cefoxitin 1h trước mổ
c. tiếp tục dùng kháng sinh sau mổ 48h
d. cạo lông và sát khuẩn vô trùng phẫu trường


e. điều trị các bệnh kèm theo trước phẫu thuật và bổ sung dinh
dưỡng
4. theo hướng dẫn hiện này phòng biến chứng huyết khối, bệnh nhân nam
78 tuổi gần đây phẫu thuật ung thư đại tràng, tiền sử THA, ACS (đặt 2
stent vành) và suy thận mạn (creatinine, 2.9 mg/dL) nên đeo vớ áp lực
và:
a. đi lại sớm
b. aspirin và đi lại sớm.
c. heparin trọng lượng phân tử thấp.
d. heparin trọng lượng phân tử thấp và aspirin.
e. heparin không phân đoạn và aspirin.
5. bệnh nhân nữ 72 tuổi tiền sử hen, suy tim sung huyết nhẹ và ung thư vú
đã soi bàng quang và đặt băng treo qua niệu đạo (mid-urethal sling)
điều trị tiểu són. Thuốc lựa chọn tốt nhất để gây mê là:
a. hít halothane.
b. tiêm tĩnh mạch thiopental.
c. hít desflurane.
d. hít sevoflurane.
e. tiêm tĩnh mạch succinylcholine.
6. chỉ định truyền máu phù hợp nhất là:
a. truyền hồng cầu khối cho bệnh nhân nam 82 tuổi có bệnh động
mạch vành và hct 31%
b. truyền huyết tương tươi đông lạnh cho bệnh nhân 69 tuổi có INR
1,6 chuẩn bị nội soi ổ bụng mổ tắc ruột non
c. truyền tiểu cầu cho bệnh nhân nam 78 tuổi suy thận mạn chuẩn bị
cắt bán phần thận, có tiểu cầu hiện tại 55.000 trước phẫu thuật
d. truyền khối hồng cầu cho bệnh nhân nam 22 tuổi hiện tại ổn định
có tụ máu lớn sau phúc mạc do tai nạn xe máy, hct 21%
e. truyền huyết tương tươi đông lạnh cho bệnh nhân nữ 64 tuổi cắt u
thận kèm huyết khối tĩnh mạch chủ dưới, trong mổ phải truyền 4
đơn vị hồng cầu khối

7. để giảm nguy cơ tổn thương do bs trong phẫu thuật , bệnh nhân nên:
a. giữ nhiệt độ trung tâm từ 36- 38° C trong suốt quá trình mổ
b. cho tắm với dung dịch sát khuẩn đêm trước ngày phẫu thuật


c. bàn mổ phải có nẹp vai cố định khi phẫu thuật ở tư thế
Trendelenburg.
d. 1 chân ở tư thế sản khoa để tránh phản xạ gập cẳng chân
e. tư thế và trải toan trước khi phẫu thuật viên đến
8. ở bệnh nhân sau mở bụng vì áp xe tiểu khung sau cắt bàng quang toàn
bộ, phương pháp tốt nhất đóng cân là:
a. dùng chỉ polyglycolic acid (Dexon) khâu liên tục
b. khâu bằng chỉ tơ (silk) khâu liên tục.
c. khâu mũi rời bằng chỉ polypropylene (Prolene)
d.khâu mũi rời bằng chỉ polyglactin (Vicryl)
e. khâu mũi liên tục bằng chỉ polydioxanone (PDS)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×