Tải bản đầy đủ

tài liệu máy khoan máy khoan

Chương 6
Máy khoan – Doa

06/07/18

1


6.1 Công dụng và phân loại máy khoan
Máy khoan là máy cắt kim loại chủ yếu dùng để gia
công lỗ. Ngoài ra nó còn dùng để khoét, doa, cắt ren
bằng Taro.


Chuyển đông tạo hình của máy khoan là chuyển
động quay của trục chính và chuyển động chạy dao
tĩnh tiến của mũi khoan.

06/07/18

Machine-tool and Tribology


2


06/07/18

Machine-tool and Tribology

3


06/07/18

Machine-tool and Tribology

4


Phân loại máy khoan




Tùy theo kích thước và phương pháp điều chỉnh mũi
khoan đến ví trí gia công mà máy khoan được phân
thành như sau:
Máy khoan bàn: Máy được đạt trên bàn, dùng để gia
công những chi tiết nhỏ có đường kính không quá
16mm. Truyền động chinh là truyền động của đai.

06/07/18

Machine-tool and Tribology

5


Phân loại máy khoan
Máy


khoan đứng: Chuyển động
và kết cấu của loại máy này rất khác
nhau.
Máy khoan đứng chủ yếu dùng
để gia công những chi tiết không lớn
lắm.
Nhược điểm của máy này là luôn
phải xê dịch chi tiết gia công khi gia
công ở những ví trí khác nhau.

06/07/18

Machine-tool and Tribology

6


06/07/18

Machine-tool and Tribology

7


Phân loại máy khoan
Máy

khoan cần:
Khoan cần là loại máy
khắc phục nhược điểm của
máy khoan đứng.
Những chuyển động của
máy khoan:
-Chuyển đông chính
-Chuyển động chạy dao
-Chuyển động điều chỉnh

06/07/18

Machine-tool and Tribology

8


06/07/18

Machine-tool and Tribology

9


Phân loại máy khoan
Máy

khoan nhiều trục:
Máy khoan nhiều trục thường
dùng để hoàn thành những
nguyên công đồng thời hoặc liên
tiếp nhau trên một chi tiết
 Máy khoan nhiều trục hàng
Máy khoan nhiều trục cácđăng

06/07/18

Machine-tool and Tribology

10


Máy khoan đứng 2A150

o
o
o
o
o

Đặc tính kỹ thuật:
Đường kính lớn nhất của lỗ gia công:
50mm
Số cấp vận tốc trục chính:
z=12
Số vòng quay trục chính:
n= 32 ÷ 1400 v/ph
Lượng chạy dao:
S = 0,125 ÷ 2,64 mm/v
Công suất động cơ chính: N = 7kW

06/07/18

Machine-tool and Tribology

11



đồ
động của
máy
2A150

06/07/18

Machine-tool and Tribology

12




Phương trình xích tốc độ



Phương trình xích chạy dao:

06/07/18

Machine-tool and Tribology

13


Cơ cấu điển hình


Kết cấu trục chính của máy khoan

06/07/18

Machine-tool and Tribology

14


Máy khoan đứng 2135
Đặc tính kỹ thuật:

06/07/18

Machine-tool and Tribology

15


06/07/18

Machine-tool and Tribology

16


Cơ cấu chạy dao tự động

06/07/18

Machine-tool and Tribology

17


Máy khoan cần 2B56








Đặc tính kỹ thuật:
Đường kính lỗ khoan lớn nhất:
50mm
Tầm với của trục chính:
375 ÷ 2095 mm
Lượng di động thẳng đứng của trục chính:
350mm
Lượng di chuyển thẳng đứng của xà ngang:
940mm
Số vòng quay trục chính:
n = 55 ÷ 1140 v/ph
Lượng chạy dao:
S= 0,15 ÷ 1,2 mm/v

06/07/18

Machine-tool and Tribology

18


Sơ đồ động của máy 2B56


Chuyển động chính:

06/07/18

Machine-tool and Tribology

19


06/07/18

Machine-tool and Tribology

20




Chuyển động chạy dao



Phương trình xích điều chỉnh độ cao của cần

06/07/18

Machine-tool and Tribology

21


Cơ cấu điển hình:


Cơ cấu an toàn

06/07/18

Machine-tool and Tribology

22




Cơ cấu chạy dao nhanh

06/07/18

Machine-tool and Tribology

23


6.3 Công dụng và phân loại máy Doa
Nguyên lý chuyển động của máy doa: Thực hiện chuyển động
quay tròn và thẳng để gia công. Đây là máy phối hợp chuyển
động tạo hình.
Gồm các chuyển động:
 Chuyển động quay tròn của trục chính
 Chuyển động tĩnh tiến dọc của trục chính
 Chuyển động quay của mâm cặp
 Chuyển động hướng kính cảu bàn dao trên mâm cặp
 Chuyển động lên xuống của trục gá dao
 Chuyển động dọc của bàn máy
 Chuyển động ngang của bàn máy
 Chuyển động quay tròn của bàn máy theo phương thẳng đứng
a.

06/07/18

Machine-tool and Tribology

24


6.2 Công dụng và phân loại máy doa


Sơ đồ kết cấu động học:

06/07/18

Machine-tool and Tribology

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×