Tải bản đầy đủ

Công tác xã hội nhóm đối với sinh viên dân tộc thiểu số tại trường cao đẳng sư phạm điện biên ( Luận văn thạc sĩ)

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

H

C N

C XÃ HỘI NH
I

N

H

I V I INH VI N
CAO

N

H


N ỘC HI
IỆN I N

Chuyên ngành: C
Mã số

: 876 01 01

NV N H C

C N

C XÃ HỘI

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. H

H NỘI, 2018

H

H


I CA

OAN

Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn Thạc sĩ
Công tác xã hội về đề tài “Công tác xã hội nhóm đối với sinh viên dân tộc thiểu số
tại trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên” là hoàn toàn trung thực và không trùng
lặp với các đề tài khác trong cùng lĩnh vực.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan này.

H c viên


ANH
V



CC C

VI

V
CĐSP

Cao đ ng S phạm

CTXH

Công tác xã hội

DTTS

D n tộc thi u số

GVCN

Giáo viên ch nhiệm

HSSV

H c sinh, sinh viên

NVXH

Nh n viên xã hội

SV

Sinh viên

TNCS

Thanh niên cộng sản

TNV

T nh nguyện viên


C

C

Ở Ầ ....................................................................................................................1
C ươ

1: NH N

V N

I V I INH VI N
. . Sinh viên

N V

N ỘC HI

C N

C XÃ HỘI NH

.......................................................7

n tộc thi u số: khái niệm và đặc đi m ..............................................7

. . L luận về công tác xã hội nh m đối với sinh viên
. . Các yếu tố ảnh h

n tộc thi u số .................12

ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh viên

n tộc thi u

số ...............................................................................................................................17
. . C s pháp l về công tác xã hội nh m đối với sinh viên
C ươ

2

VI N

H C

N

ỘC

N

C N

HI

n tộc thi u số ........21

C XÃ HỘI NH

I

N

CAO

I V I

N

H

INH
IỆN

BIÊN .........................................................................................................................24
. . C s thực tiễn c a nghiên cứu ..........................................................................24
. . Thực trạng hoạt động công tác xã hội nh m đối với sinh viên
. . Thực trạng các yếu tố ảnh h

n tộc thi u số28

ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh viên

n tộc thi u số..........................................................................................................47
C ươ

3

N

VIỆC
H

C N

CHO INH VI N
N N

VI N
. .

N

CAO HIỆ

N ỘC HI
ng

C XÃ HỘI NH

H

N

V

ỘC

C N
I

HI

C XÃ HỘI NH
N

C

KI
X

IỆN
V I

INH

IỆN I N .....................55

ng công tác xã hội nh m h tr t m kiếm việc làm cho sinh viên

n tộc

thi u số tr ờng CĐSP Điện iên ..............................................................................55
. . Đề xu t iện pháp n ng cao hiệu quả công tác xã hội nh m cho sinh viên

n

tộc thi u số tr ờng Cao đ ng S phạm Điện iên ....................................................66
K

N ..............................................................................................................73
I IỆ

HA

KH O ......................................................................................75


ANH

CC C I

,

N

2 1: Nhu c u tham gia các hoạt động công tác xã hội nh m c a SV
DTTS ............................................................................................................... 27
2 2: Nội ung và mức độ hiệu quả c a hoạt động nh m giáo
2 3 H nh thức nh m giáo

c ... 29

c .......................................................... 33

2 : Mức độ t chức các hoạt động giáo c nh m .......................... 34
2 Nội ung và mức độ hiệu quả c a các hoạt động giải tr .......... 36
B

2.6: Các k năng xã hội c
2

ản trang ị cho SV DTTS ................... 38

H nh thức t chức các hoạt động phát tri n k năng xã hội ...... 40

2 8 Mức độ t chức các hoạt động nh m phát tri n k năng xã hội . 41
2 Nội ung và mức độ hiệu quả c a nh m h tr kết nối việc làm
......................................................................................................................... 43
2 10: H nh thức t chức các hoạt động nh m h tr t m kiếm việc
làm ................................................................................................................... 45
2 11: Mức độ t chức các hoạt động nh m h tr t m kiếm việc ..... 46
2 12: Các yếu tố thuộc về nh n viên xã hội ...................................... 47
2 13 Đánh giá năng lực làm việc c a nh n viên xã hội ................... 48
21

Đặc đi m c a sinh viên

n tộc thi u số ................................. 50

2 1 : Các yếu tố thuộc về lãnh đạo c quan ..................................... 52
3 1 Nhu c u tham gia vào tiến tr nh Công tác xã hội nh m .... Error!
Bookmark not defined.
3 1 Mô tả thành ph n nh m nghiên cứu ............................................... 56


Ở Ầ
1.
Trong xu thế hội nhập toàn c u, Việt Nam đang từng

ớc kh ng định vị tr

quan tr ng c a m nh trên tr ờng quốc tế. Xu thế toàn c u hoá về kinh tế đòi hỏi c n
c nguồn nh n lực c tri thức, năng động, sáng tạo. Do đ điều c n thiết đặt ra là
ngành Giáo

c - Đào tạo phải đ i mới quá tr nh đào tạo nguồn nh n lực. Đặc iệt

là đ i mới giáo

c - đào tạo

ậc cao đ ng, đại h c. Hiện nay, việc ch tr ng rèn

luyện k năng nghề nghiệp cho ng ời h c là nhiệm v quan tr ng hàng đ u tại các
nhà tr ờng đại h c, cao đ ng. Luật giáo

c 005 đã ghi rõ: “Ph

phải phát huy t nh cực, tự giác, ch động, t

ng pháp giáo

uy sáng tạo c a ng ời h c; ồi

cho ng ời h c năng lực tự h c, khả năng thực hành, lòng say mê h c tập và
v

c
ỡng
ch

n lên”.
Sinh viên là một ộ phận tri thức đặc iệt, là nguồn lao động ồi ào, g p

ph n không nhỏ vào công cuộc x y ựng và thay đ i iện mạo đ t n ớc. Mặt khác
tốc độ phát tri n công nghệ thông tin nh hiện nay đòi hỏi sinh viên phải thành th c
các kĩ năng và ph
thập một l

ng pháp h c tập t

ng ứng, ch động, t ch cực đ c th thu

ng tri thức lớn. Với môi tr ờng h c tập mới, sinh viên phải đi s u t m

hi u môn h c, nh ng khoa h c chuyên ngành c th , hoạt động này mang t nh độc
lập, tự ch và sáng tạo.
Nh m sinh viên

n tộc thi u số v n còn gặp nhiều v n đề c n sự

quan t m h tr c a xã hội. Nh m sinh viên DTTS mặc ù c c hội đ
kiện tiếp cận hệ thống giáo

c tạo điều

c, n ng cao tr nh độ nhận thức, tuy nhiên trong quá

tr nh h c tập các m còn gặp nhiều kh khăn, làm hạn chế kết quả h c tập c ng nh
ảnh h

ng tới các hoạt động khác c a ản th n. Việc h tr sinh viên trong quá

tr nh h c tập, ngoài nh ng ch nh sách h tr c a Đảng và Nhà n ớc, th các iện
pháp can thiệp h tr thông qua sự t

ng tác về t m l , xã hội c a nh ng cán ộ

chuyên môn nh NVCTXH s là nh ng hoạt động can thiệp r t hiệu quả.
Công tác xã hội nh m gi p sinh viên DTTS tạo ra cảm giác đ
nh m, qua đ gi p sinh viên DTTS l loi khi

c thuộc về

ớc vào môi tr ờng mới, thông qua

đ gi p sinh viên DTTS c c hội đ th nghiệm thực tế, tạo ra sự h tr qua lại l n

1


nhau gi a các ạn sinh viên và công tác xã hội nh m tạo ra sức mạnh và nghị lực
cho sinh viên DTTS.
Việc nghiên cứu về hoạt động công tác xã hội nh m còn khá mới m , đặc iệt
là ch a c nhiều công tr nh nghiên cứu đến hoạt động công tác xã hội nh m đối với
sinh viên

n tộc thi u số.

Từ nh ng l

o trên, tôi ch n đề tài Công tác xã hội nhóm đối với sinh viên

dân tộc thiểu số tại trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên làm nghiên cứu cho
luận văn thạc sĩ c a m nh.
2

i

Tác giả Hà Thị Th

0

trong Luận án tiến sĩ Kĩ năng công tác xã hội

nh m c a sinh viên ngành công tác xã hội đã tập trung nghiên cứu thực trạng, i u
hiện và các yếu tố ảnh h

ng đến kĩ năng công tác xã hội nh m trong hoạt động

thực hành, thực tập c a sinh viên trong quá tr nh đào tạo. Luận án c ng đã khảo sát,
đánh giá kĩ năng công tác xã hội nh m c a sinh viên ngành công tác xã hội và các
yếu tố ảnh h

ng đến thực trạng kĩ năng đ ; đề xu t và t chức thực nghiệm làm rõ

t nh khả thi c a một số ph

ng pháp ạy h c trong quá tr nh đào tạo, gi p n ng cao

kĩ năng công tác xã hội nh m cho sinh viên.
Luận văn thạc sĩ c a tác giả Nguyễn Thị Thu Nguyệt

0 5

Công tác xã hội

nh m trong việc h tr sinh viên tr ờng đại h c Thăng Long cai nghiện gam
onlin

đã phản ánh thực trạng nghiện Gam onlin c a sinh viên với t n su t và

mức độ khác nhau. Hậu quả đ lại nh ng tác động tiêu cực đến hoạt động h c tập,
quá tr nh phát tri n nhận thức, t nh cảm và các mối quan hệ xung quanh c a sinh
viên. Đề tài đề xu t mô h nh công tác xã hội nh m với vai trò c a nh n viên công
tác xã hội trong tr ờng h c trong việc tr gi p sinh viên giảm thi u hành vi ch i
gam onlin hiện nay một cách thiết thực và hiệu quả.
Trong luận văn thạc sĩ c a tác giả V Thị Thanh Th y
hội nh m đối với sinh viên

ua đ tác giả vận

“Công tác xã

n tộc thi u số từ thực tiễn tr ờng CĐSP Lào Cai” đã

ph n t ch thực trạng kĩ năng c a sinh viên
nh ng nguyên nh n ảnh h

0

n tộc thi u số

tr ờng CĐSP Lào Cai,

ng đến kĩ năng giao tiếp c a sinh viên

n tộc thi u số.

ng tiến tr nh công tác xã hội nh m nhằm phát tri n kĩ năng

2


giao tiếp c a sinh viên nhà tr ờng.
Tác giả Đặng Thái S n

0

trong đề tài: “Nghiên cứu ảnh h

ngôn ng tới kết quả h c tập c a sinh viên các

ng c a yếu tố

n tộc t ng ời tại tr ờng CĐSP

Điện iên” đã tiến hành khảo sát, ph n t ch, đánh giá thực trạng năng lực ngôn ng
c a sinh viên

n tộc t ng ời tr ờng CĐSP Điện iên c ng nh xác định mối quan

hệ gi a ngôn ng và kết quả h c tập c a sinh viên

n tộc t ng ời tr ờng CĐSP

Điện iên.[20]
Trong cuốn “Công tác xã hội với các
th

ng inh xã hội đã tr nh ày khái quát về

tác xã hội với v n đề ngh o đ i

các nh m

n tộc thi u số” c a
n tộc và các

ộ Lao động –

n tộc thi u số; công

n tộc thi u số; công tác xã hội trong

h tr giải quyết v n đề văn h a, lối sống đối với nh m

n tộc thi u số; công tác

xã hội với v n đề chăm s c sức khỏ và vệ sinh môi tr ờng đối với nh m
thi u số; công tác xã hội với v n đề giáo

c c a các nh m

n tộc

n tộc thi u số.

Trong cuốn giáo tr nh “Công tác xã hội nh m” c a tác giả Nguyễn Thị Thái
Lan

00 , tác giả đã đề cập đến lịch s h nh thành, khái niệm, đặc tr ng, t m quan

tr ng c a công tác xã hội nh m; tiến tr nh công tác xã hội nh m, các k năng và kĩ
thuật s

ng trong công tac xã hội nh m. Trong đ , tác giả c đề cập đến hai loại

h nh nh m là nh m can thiệp và nh m nhiệm v . Tác giả đi s u vào các loại h nh
can thiệp nh nh m giáo
trị liệu

c, nh m giải tr , nh m xã hội h a, nh m h tr , nh m

Tuy nhiên, tác giả ch a ph n t ch s u về các loại h nh nh m trên về m c

đ ch, nội ung, h nh thức, c ng nh vai trò c a nh n viên xã hội trong nh m

.

Tác giả Nguyễn Duy Nhiên, trong cuốn giáo tr nh “Công tác xã hội nh m” đã
ph n t ch s u về vai trò c a nh m đối với cá nh n trong đời sống, kh ng định công
tác xã hội nh m là ph

ng pháp tác nghiệp c a công tác xã hội, tr nh ày tiến tr nh

công tác xã hội nh m và yêu c u về kiến thức, kĩ năng c a nh n viên xã hội trong
công tác xã hội nh m
3



v

.


vụ

3.1. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu l luận và thực trạng công tác xã hội nh m đối với sinh viên
tộc thi u số tr ờng CĐSP Điện

iên; các yếu tố ảnh h

3

n

ng đến công tác xã hội


nh m đối với sinh viên
với nh m sinh viên

n tộc thi u số; ứng

ng tiến tr nh công tác xã hội nh m

n tộc thi u số, từ đ đề xu t iện pháp n ng cao hiệu quả

công tác xã hội nh m c a nhà tr ờng.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
Hệ thống h a các khái niệm, l thuyết s

ng trong nghiên cứu, từ đ x y

ựng c s l luận về công tác xã hội nh m trong việc tr gi p sinh viên nhà tr ờng
và các yếu tố ảnh h

ng đến hoạt động này.

Khảo sát và đánh giá thực trạng hoạt động nhóm cho sinh viên

n tộc thi u số

và các hoạt động công tác xã hội nh m đối với sinh viên tr ờng CĐSP Điện iên,
tỉnh Điện iên.
ng

ng tiến tr nh công tác xã hội nh m và đề xu t giải pháp n ng cao hiệu

quả công tác xã hội nh m cho sinh viên
ư

v



n tộc thi u số.

v

4.1. Đối tượng nghiên cứu
Nghiên cứu l luận và thực trạng hoạt động công tác xã hội nh m với sinh viên
n tộc thi u số tr ờng CĐSP Điện iên, tỉnh Điện iên.
4.2. Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi nội ung: Nghiên cứu l luận và thực trạng hoạt động công tác xã hội
nhóm cho sinh viên tr ờng CĐSP Điện
Hoạt động nh m giáo

iên, tỉnh Điện

iên qua các hoạt động:

c; hoạt động nh m phát tri n kĩ năng xã hội; hoạt động

nh m giải tr ; hoạt động nh m phát tri n k năng t m kiếm việc làm.
Phạm vi khách th : Đề tài nghiên cứu trên

0 sinh viên DTTS và 0 cán ộ

liên quan công tác quản l sinh viên c a nhà tr ờng.
Phạm vi về không gian, thời gian: Từ tháng

/ 0

đến tháng / 0

tại

tr ờng CĐSP Điện iên.
5

ươ

l ậ v

ươ

5.1. Phương pháp luận
Đề tài s

ng ph

ng pháp luận uy vật iện chứng đ x m xét hoạt động

công tác xã hội nh m đối với sinh viên trong mối quan hệ với các yếu tố h c tập,
r n luyện, đặt v n đề trong một t ng th . Nh ng v n đề liên quan đến công tác xã

4


hội đối với sinh viên
chuyên nghiệp đ

n tộc thi u số và các ph

ng pháp thực hiện công tác xã hội

c ph n t ch th o các h ớng t

ng quan đ đ a ra kết luận khách

quan, toàn iện.
5.2. Phương pháp nghiên cứu
Ph

ng pháp nghiên cứu ph n t ch tài liệu: Là ph

ng pháp thu thập thông tin

từ các công tr nh nghiên cứu và các tài liệu sẵn c c a các tác giả trong và ngoài
n ớc. Ph

ng pháp này đ

c áp

ng đ ph n t ch các tài liệu về các công tr nh

nghiên cứu về công tác xã hội nh m, công tác xã hội nh m với sinh viên và các tài
liệu c sẵn nh

áo cáo t ng kết năm h c và ph

ng h ớng nhiệm v năm h c c a

tr ờng CĐSP Điện iên; áo cáo t ng kết công tác đoàn và ph
Đoàn c a Đoàn thanh niên tr ờng CĐSP Điện

iên,

ng h ớng công tác

áo cáo công tác h c sinh,

sinh viên.... nhằm ph c v cho quá tr nh nghiên cứu.
Ph

ng pháp quan sát: Ph

ng pháp quan sát trong quá tr nh thu thập thông

tin nhằm đánh giá mức độ tin cậy c a thông tin đã thu thập thông qua việc quan sát
hành vi, c chỉ, thái độ c a ng ời đ
pháp quan sát đ
Ph

cs

c phỏng v n. Trong đề tài nghiên cứu, ph

ng

ng đ quan sát tại nhiều thời đi m khác nhau.

ng pháp phỏng v n s u: Ph

ng pháp phỏng v n s u đ

c tiến hành với

5 m u. C th nh sau: cán ộ quản l công tác sinh viên 0 m u , giáo viên ch
nhiệm 0 m u và sinh viên DTTS 0 m u nhằm t m hi u s u nh ng v n đề mà
nội ung nghiên cứu muốn thực hiện.
Ph

ng pháp điều tra ằng ảng hỏi: Trong khuôn kh luận văn và thực hiện

đề tài, tác giả x y ựng ảng hỏi là t h p các c u hỏi với các chỉ áo, con số định
l

ng đ thu thập thông tin từ đối t

ng nghiên cứu. ảng hỏi đ

c thực hiện trên

0 khách th là SV DTTS và 0 cán ộ làm công tác quản l sinh viên. Ph
pháp ch n m u là ph

ng pháp ph n t ng ng u nhiên lập

t ng th o

ng

kh a h c

và ng u nhiên hệ thống.
6

ĩ l l ậ v





l ậ vă

6.1. Ý nghĩa lí luận
Đề tài này s g p ph n làm sáng tỏ một số l luận liên quan đến v n đề nghiên
cứu nh : Công tác xã hội nh m là g

Công tác xã hội nh m đối với sinh viên

5

n


tộc thi u số là g

Các yếu tố ảnh h

ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh

viên. Đề tài th hiện vai trò c a nh n viên công tác xã hội khi làm việc với sinh viên
n tộc thi u số.
6.2. Ý nghĩa thực tiễn
Đối với sinh viên: Đề tài gi p sinh viên nhận thức đ

c thực trạng nhu c u

công tác xã hội nh m c a ản th n. Đồng thời cung c p iện pháp n ng cao k năng
giải quyết v n đề thông qua ph

ng pháp công tác xã hội nh m.

Đối với giảng viên: Đề tài gi p giảng viên tham gia giảng ạy chuyên ngành
công tác xã hội n i chung và giảng viên trực tiếp giảng ạy h c ph n công tác xã
hội nh m, h ớng

n thực hành công tác xã hội nh m n i riêng th y đ

c thực

trạng k năng, năng lực c a sinh. Thông qua việc ph n t ch thực trạng và nh ng
iện pháp n ng cao hiệu quả hoạt động c a ph
giảng viên th y đ

ng pháp công tác xã hội nh m giúp

c vai trò và trách nhiệm trong quá tr nh đào tạo kĩ năng công tác

xã hội nh m cho sinh viên.
Đối với nhà quản l : Hi u h n về ch
h p đ n ng cao ch t l

ng tr nh đào tạo, c nh ng điều chỉnh phù

ng đào tạo ngành công tác xã hội c a nhà tr ờng và iện pháp

h tr sinh viên giải quyết v n đề thông qua ph
Đối với ngành công tác xã hội: đề tài

ng pháp công tác xã hội nh m.
sung hệ thống l thuyết, thực hành

chuyên iệt về công tác xã hội n i chung và công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u số n i riêng.
7. K

l ậ vă

Ngoài ph n m đ u, Kết luận, Danh m c tài liệu tham khảo, Ph l c k m th o,
luận văn còn c
Ch

ch

ng:

ng : Nh ng v n đề l luận về công tác xã hội nh m đối với sinh viên

n tộc thi u số.
Ch

ng : Thực trạng công tác xã hội nh m đối với sinh viên

n tộc thi u số

tại tr ờng Cao đ ng S phạm Điện iên.
Ch

ng :

cho sinh viên

ng

ng tiến tr nh công tác xã hội nh m h tr t m kiếm việc làm

n tộc thi u số và đề xu t iện pháp n ng cao hiệu quả công tác xã

hội nh m cho sinh viên

n tộc thi u số tại tr ờng Cao đ ng S phạm Điện iên.

6


C ươ
NH N

V N

NV C N

C XÃ HỘI NH

IV I

N ỘC HI

SINH VIÊN
11

1

v



v

1.1.1. Một số hái niệm
1.1.1.1. Sinh viên
C nhiều khái niệm về sinh viên, tuy nhiên, th o cách hi u chung nh t th sinh
viên là nh ng ng ời đang th o h c
nguồn nh n lực ch t l

các tr ờng đại h c, cao đ ng – n i đào tạo

ng cao, đáp ứng yêu c u c a xã hội. Thuật ng “Sinh viên”

theo gốc từ tiếng La tinh là “Stu ns”; tiếng Anh là “Stu nt”; tiếng Pháp là
“Etu iant” và tiếng Nga là “студент” c nghĩa là ng ời làm việc, h c tập nhiệt t nh
đang khai thác và t m kiếm tri thức[20, tr 55].
- Theo X.L. Rubinstein: S
được đ o ạo ro
lao đ

v sả xuấ vậ c ấ

được ổ c ức
rò xã

eo

vớ rì

o dục. S
đa dạ

đạ

đ

ọc, cao đẳ

a

ấ đị



ệp cao ro

uồ lực bổ su
rí óc, vớ

có íc c o xã

.





ó

s

đặc b ệ

v ê rấ cơ đ

c uẩ bị c o v ệc

c c lĩ

c ođ

ệp vụ cao v

vực k

ế, xã

ực

ệ va

,v

o ,

ũ r

ức được đ o ạo để rờ

a

a íc cực v o c c oạ

[10, tr 36]

- Th o Từ đi n Tiếng Việt: S
Sinh viên là lớp ng ời tr

ó

để c uẩ bị c o c c oạ đ

ầ c o xã

ục đíc xã

vê l

ườ lao đ
đ

c c rườ

v ê l đạ b ểu của

vê l

ườ

ọc ở bậc đạ

ọc.

ng thành năng động, sáng tạo trong xã hội đang đ

đào tạo trong các tr ờng Đại h c và Cao đ ng, là ch th c

c

thức, tự giác, t ch cực, c

trách nhiệm cao với hoạt động c a m nh nh t là hoạt động h c tập m rộng, đào s u tri
thức tự hoàn thiện m nh hoà nhập với sự phát tri n c a xã hội. 6, tr
Nh vậy, sự phát tri n hoàn chỉnh về th ch t và vai trò xã hội đ
c ờng c

nghĩa to lớn với sự phát tri n t m l c a lứa tu i này.

* Trong luận văn này, ch ng tôi hi u và s
S

vê l

c tăng



ườ đa

ng khái niệm sinh viên nh sau:

eo ọc ở c c rườ

7

đạ

ọc, cao đẳ

– ơ đ o


ạo

uồ

â lực c ấ lượ

. . . .S
â

v ê dâ

cao, đ p ứ
c

êu cầu của xã

.

ểu s

c

D n tộc đ

c hi u th o hai nghĩa:

Th o nghĩa h p th

n tộc chỉ một cộng đồng ng ời c mối liên hệ chặt ch

và ền v ng, c chung sinh hoạt kinh tế, c ngôn ng riêng, c nh ng nét đặc thù
về văn h a; xu t hiện sau ộ lạc, ộ tộc; kế thừa và phát tri n cao h n nh ng tộc
ng ời

ộ lạc, ộ tộc và th hiện thành

tự giác tộc ng ời c a

n c cộng đồng

đ . D n tộc còn đồng nghĩa với cộng đồng mang t nh tộc ng ời, v
n tộc Hmông.... Ở mức độ này D n tộc đ

n tộc Thái,

c hi u là một cộng đồng ng ời h nh

thành trong lịch s c nh ng nét riêng về địa àn c tr , văn h a, ngôn ng và
phong t c tập quán. Th o nghĩa này,
tộc, tộc ng ời

, tr

n tộc là một ộ phận c a quốc gia, là

n

.

Th o nghĩa rộng: D n tộc chỉ một cộng đồng ng ời n định làm thành nh n
n một n ớc, c lãnh th quốc gia, nền kinh tế thống nh t, quốc ng chung và c
thức về sự thống nh t c a m nh, g n

với nhau

i quyền l i ch nh trị, kinh tế,

truyền thống văn h a và truyền thống đ u tranh chung trong suốt quá tr nh lịch s
l u ài ựng n ớc và gi n ớc. Th o nghĩa này
nh t định, là quốc gia
đ

c hi u

hai mức độ:

n tộc. Hiện nay

Việt Nam thuật ng “D n tộc” c th

c chỉ đạo

c h nh thành o sự tập h p c a nhiều ộ lạc và liên minh

c

thni , c a ộ phận tộc

mức độ này, D n tộc đồng nghĩa với nh n

quốc gia hay đ t n ớc, T quốc.
â

n tộc là

i một Nhà n ớc, thiết lập trên một lãnh

ộ lạc, sau này c a nhiều cộng đồng mang t nh tộc ng ời
ng ời”. Nh vậy

n c c a một quốc gia

mức độ rộng “D n tộc nation hay quốc gia

cộng đồng ch nh trị - xã hội đ
th nh t định, an đ u đ

n tộc là

n một n ớc, một

0, tr 5 .

ểu s

D n tộc thi u số minorité - thniqu

là thuật ng c nhiều định nghĩa khác

nhau, tùy th o khái niệm c a từng ộ môn nghiên cứu hay quan đi m c a m i quốc
gia. Đứng trên ph

ng iện nh n ch ng h c, các nhà nghiên cứu cho rằng

thi u số chia làm thành ph n:

8

n tộc


D n tộc thi u số c nguồn gốc lịch s

minorité historiqu s là tập th tộc

ng ời đã c mặt trên vùng lãnh th từ l u đời mà ng ời ta th ờng g i là
địa p upl s autochoton s

, tr 5 .

Dân tộc thi u số i c

minorité immigré s là nh ng ng ời n ớc ngoài sang

định c tại quốc gia c ch quyền.
S

v ê dâ

c

Sinh viên

n tộc ản

5, tr

.

ểu s
n tộc thi u số là sinh viên

n tộc t ng ời. H sinh ra và lớn lên

nh ng vùng miền khác nhau và c điều kiện khác nhau, c nh ng kh khăn nh t định
về kinh tế, xã hội, hạn chế về các điều kiện khoa h c kĩ thuật, công nghệ thông tin và
đời sống tinh th n. H đang h c tập tại các tr ờng đại h c, cao đ ng
Nh vậy, s
ọc ở c c rườ
đ pứ

v ê dâ
đạ

c

ểu s l s

ọc, cao đẳ

êu cầu của xã

v ê dâ

– ơ đ o ạo

uồ



, Tr 5 .
ườ đa

eo

â lực c ấ lượ

cao,

.

1.1.2. Đ c điểm tâm lí v v n đ thường g p c a sinh viên dân tộc thiểu số
. . . . ặc đ ể

â lí của s

Đối với sinh viên

v ê dâ

c

ểu s

n tộc thi u số nh ng i u hiện t m l c a các m chịu sự

tác động c a yếu tố liên quan đến điều kiện sống, ảnh h
văn h a xã hội

miền n i. Sinh viên

định và c nh ng đặc tr ng t m l c
Về oạ đ
động tr



ng c a kiều kiện kinh tế,

n tộc thi u số c một đời sống t m l

ản khác iệt với sinh viên khác nh sau:

ức: Sinh viên

n tộc thi u số ch a c th i qu n lao

c, ngại suy nghĩ, ngại động não; t

uy độc lập và c phản iện độc lập

còn hạn chế. Các m ngại đi s u t m hi u nguyên nh n,
t

ng. Ở nhiều sinh viên

khả năng t

uy tr u t

n tộc thi u số tr t

ng t

nghĩa c a sự vật, hiện

ng c ph n còn nghèo nàn,

ng – logic còn hạn chế, các m c th i qu n suy nghĩ đ n

giản, một chiều, thiếu s u s c khi nh n nhận v n đề. T
nh c, ch a mềm

n

o, linh hoạt

uy c a các m còn cứng

, Tr

Nguyên nh n là o sống trong điều kiện kinh tế ch a đ

c phát tri n, môi

tr ờng giao tiếp h p, t va chạm, t t nh phức tạp cho nên vốn sống, vốn hi u iết
c a sinh viên

n tộc thi u số còn hạn h p, sinh viên

n tộc thi u số th ờng thỏa

mãn với nh ng cái sẵn c , thiếu suy xét cặn k . Mặt khác, o vốn ngôn ng ph

9


thông c a sinh viên

n tộc thi u số còn ị hạn chế. Sự giao thoa ngôn ng g y kh

khăn nh t định cho hoạt động nhận thức c a các m. Nh ng năm g n đ y, o
ph

ng tiện thông tin đại ch ng phát tri n mạnh

miền n i nên các m đã c

nh ng iến đ i rõ rệt về nhận thức. Tr nh độ hi u iết c a các m về xã hội, về
nhiều nền văn h a khác nhau c a các
m rộng, t

uy c a các m đang

n tộc anh m trên phạm vi toàn quốc đ

n hòa nhập vào t

giao tiếp c a các m tr nên thuận l i h n.
Về đờ s
viên

ì

uy ph thông,

c

i vậy, việc

, Tr

cả : C ng nh nh ng sinh viên n i chung, t nh cảm c a sinh

n tộc thi u số đã n định. Các m ộc lộ cảm x c, t nh cảm s u s c và ền

v ng. Các m r t coi tr ng t nh ng ời với ng ời, luôn khát khao nh ng t nh cảm
đ p, th m thiết. Điều này đ

c ộc lộ

nhu c u kết ạn th n thiết, nhu c u nhận

ng ời cùng h c a các m. Tuy nhiên,

nh ng sinh viên

n tộc thi u số khác

nhau, mức độ i u hiện c a nhu c u kết ạn c th c sự khác nhau. Sinh viên nào
sống c i m , ễ hòa nhập với tập th th ờng c nhiều ạn th n và v vậy, s c khả
năng kết đ

c nhiều ạn th n thiết còn nh ng sinh viên nào t c i m hoặc quá “c n

thận” th s t c hoặc không c
T nh cảm c a sinh viên

ạn.
n tộc thi u số s u s c mà th m k n, t khi ộc lộ ra

ên ngoài một cách mạnh m . Khi c nh ng t nh huống đặc iệt xu t hiện mới th y
rõ t nh cảm c a các m r t ch n thành. Các m th ch th hiện t nh cảm ch n thành
c a m nh ằng nh ng việc làm c th nhiều h n là ằng lời n i.
M

qua

ệ xã

: Đối với sinh viên

0

n tộc thi u số khi h đã yêu qu ai th

h coi ng ời đ nh ch nh ản th n m nh. Các m r t coi tr ng ch t n, đồng thời
ộc lộ thái độ yêu, ghét rõ ràng. Các m cho rằng, việc đánh m t lòng tin với m i
ng ời là một sai l m không th tha thứ. Khi sinh viên

n tộc thi u số đã tin yêu ai

đ th h tin yêu tuyệt đối, nếu đã ghét ai th lại ghét hết thảy. Đặc đi m t m l này
r t c th g y ức chế
Sinh viên

các m trong giao tiếp với m i ng ời.

n tộc thi u số r t g n

với quê h

ng, làng ản, g n

với gia

đ nh, òng tộc. Khi xa gia đ nh, h c tập

môi tr ờng mới sinh viên

luôn c

ng. Nh ng i u hiện này th ờng th y

i u hiện nhớ nhà, nhớ quê h

nh ng sinh viên năm thứ nh t khi mới vào h c

10

các tr ờng đại h c.

n tộc thi u số
. Tr

.


Luận văn đầy đủ ở file:Luận văn Full











Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×