Tải bản đầy đủ

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC10

Ngày thi: 18/09/2014

Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:
Chủ nhiệm bộ môn:

PGS. TS. Phạm Thành Quân
PGS.TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký
Chữ ký:


ĐỀ THI SỐ 0001 (30 câu/10 trang)
Câu 1. Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
A.
B.
C.
D.
E.

Thuyết mang màu OWitt
Thuyết mang màu quinoit
Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị
Thuyết dao động màu
Thuyết nhiễm sắc

Câu 2. Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:
1. Khi hệ thống nối đôi cách càng dài
2. Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử
3. Khi ion hóa phân tử theo hướng
C O

+
C OH

+

+

H

+

H

4. Khi ion hóa phân tử theo hướng
C NH

Các phát biểu sai là:
A. 1
B. 2



C. 3

D.4

+

+
C NH2

E. 3,4

Câu 3. Trong các phát biểu sau:
A. Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc
B. Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc
C. Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc
D. Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau
E. Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất
Chọn đáp án đúng nhất
A. 1,2,3 đúng
B. 2,3,4 đúng
C.3,4,5 đúng
D.1,3,5 đúng
E.1,2,4

Câu 4. Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc CIELAB giữa 2 màu khác nhau là:
A. E = [(L*)2 + (C*)2]1/2
C. E = [(a*)2 + (b*)2]1/2

B. E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
D. E = [(L*)2 + (a*)2 + (b*)2]1/2

Câu 5. Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

1


1)

2)

3)

4)

5)

6)

A.
B.
C.
D.
E.

1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo
1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro
1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo
1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro
1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 6. Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

A.
B.
C.
D.
E.

1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit
1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,
1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit
1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

2


Câu 7. Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OH

O-SO3Na

ONa

OH

ONa

(1)

OSO3Na

(3)

(2)

OK

O-SO3 Na

HN

OH

HN

NH

HN

NH

OK

NH

NaSO3-O

(4)

(5)

A) 1,2,4,6
D) 2,4

B) 3,5
E) 2,3,4,5

HO

(6)

C) 4,6

Câu 8. Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]

Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được
nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

B.1,2,4,5

C. 2,3,4,5

D. 1,2,3,5

E. 1,2,3,4,5.

Câu 9. Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:
A.
B.
C.
D.
E.

Thuốc nhuộm trực tiếp
Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm axit
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
Thuốc nhuộm phân tán

Câu 10.

Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau:
A. Xenlulo
B. Len, tơ tằm
C. Polyamide
D. Polyacrylonitril
E. Polyester

Câu 11.

Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóa trị, liên kết ion) với

xơ:
1.
2.
3.
4.
5.

Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm axit với len
Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

A) 1,2,3

Câu 12.

B) 2,4

C) 1,2,4

D) 1,3,5

E) 2,3,4

Để tổng hợp xơ polyeste, người ta thường dùng các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

3


1) nHO

COOH

2) n HOOC

+

COOH

n HO-(CH2)2-COOH

H

+

HO

n HO-(CH2)2-OH

O

C O (CH2)2 C
O
O
C

C O (CH2)2 O
O

O

3) nHO

4) nH COOC
3

OH

+

n HOOC-(CH2)2-COOH

COOCH3

+

H

n HO-(CH2)2-OH

O

CH3O

O C (CH2)2 C
O
O
C

Câu 13.

B) 1,2

OH

+

(2n-1) H2O

H

+

(2n-1) H2O

OH

+

(2n-1) H2O

+

(2n-1) CH3OH

n

n

C O (CH2)2 O
O

O

A) 1

n

C) 1,3

n

H

D) 1,4

E) 2,3

Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

A. nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH

[-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

B. nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH

[-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

C. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

D. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

E. nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 14.

Tính chất nào đúng cho xơ visco:
[1]Được sản xuất theo phương pháp kéo khô
[2]Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông
[3]Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông
[4]Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông
[5]Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt
A) 1,2,3

Câu 15.

B) 2,3,4

C) 1,3,5

D) 2,4,5

E) 1,2,3,4

Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

1. Cotton
2. Visco
3. Acetate
4. Nylon

5. Polyeste
A) 1,2

Câu 16.
A) Visco

Câu 17.

B) 1,2,3

C) 1,2,3,4

D) 1,2,3,5

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo khô:
B) Acetate

C) Nylon

D) Polyester

E) C,D

Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
H
C
O

6

OH
3

4 C OH
H
H
5C

CH2OH

2

C
H
O

6 CH OH
2

H

H

4C

C1
O

5C

O

H
OH

H

C

C2

H

OH

3

O
C1
H

4


A. Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở lien kết 1,4 glycoside dưới tác dụng của tác nhân thủy phân kiềm
và acid.
B. Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở lien kết C2-C3.
C. Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
D. Phản ứng oxy hóa của C1 và C2 đầu mạch.
E. Phản ứng đứt vòng cellulose ở lien kết C1-O trong vòng.
Câu 18.
Trên bảng 2.2, Hiệu ứng sâu màu ( bathochromic) xuấy hiện khi X, Y là :

A
B
C
X là nhóm cho điện X và Y đều là nhóm X và Y đều là nhóm
tử, Y là nhóm hút cho điện tử
hút điện tử
điện tử

Câu 19.

D
X là nhóm hút điện
tử, Y là nhóm cho
điện tử

Sơ đồ sau miêu tả quá trình:

A
Kéo sợi khô ( dry
spinning)

B
Kéo sợi nóng chảy
( melt spinning)

C
D
Kéo sợi ướt ( wet Trùng hợp visco
spinning)

Câu 20.

Theo thuyết mang màu của O.Witt (1976) thì các nhóm mang màu ( chromophore) là các nhóm
nào trong các nhóm sau:
-CH=CH-COOH
-OH
-CH=N- -N(CH3)2 -NO 2

(1)
-N=N(7)
A. 1,3,5,6,7,8,12

(2)

(3)

(4)

-NH2

-N=O

-SO3H

(8)

(9)
B. 1,3,5,7,9,12

(5)
-Cl

(11)
(10)
C. 1,3,7,9,10,12

(6)
C
O (12)

5


D. 1,3,5,7,11,12
E. 3,5,7,9,10,12
Câu 21.
Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:
1. pH thích hợp 9-10
2. Không thích hợp với các loại xơ protein
3. Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy
4. Cần xử lý antichlor sau khi tẩy
5. Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,2,3,4
D. 2,3,4,5
E. 1,2,3,4,5
Câu 22.
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
B. Không màu hoặc màu vàng nhạt
C. Có tác dụng tẩy trắng vải
D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 23.
NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:
A. Thủy phân chất béo
B. Thủy phân pectin
C. Phân giải hemicellulose
D. Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan
E. Nhũ hóa sáp
Câu 24.
So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nào trong các ưu điểm sau:
[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục.
[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra.
[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn.
[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.
[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn.
[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe.
A. 1,2,3,4

B.1, 2,3,4,5
C. 1,2,3,5,6
D. 1,2,3,4,6
E. 1,2,3,4,5,6.
Sắp xếp các công đoạn sau theo đúng thứ tự trong quy trình sản xuất xơ visco từ xenlulo:
1. Ủ (làm chín sơ bộ)
2. Ngâm kiềm, ép, nghiền
3. Hòa tan
4. Xantogenat hóa
5. Làm chín kỹ

Câu 25.

A. 1,2,3,4,5

Câu 26.

B. 2,3,1,4,5
C. 1,3,2,4,5
D. 2,1,3,4,5
E. 2,1,4,3,5
Sơ đồ khối sau đây mô tả phản ứng tổng hợp monomer nào để sản xuất Nylon-6::

6


A
Carpolacton

Câu 27.

B
Carpolactam

C
Acid adipic

D
Hexamethylenc
diamine

Ion nào trong các phản ứng sau có khả năng quyết định quá trình tẩy trắng vải trong môi trường

kiềm.

H2O2
H2O2
H2O2

(-)

+ OH2
+ OH (-)

(+)

(-)
B) OH2

A) OH (-)
D) O

+ OH (-)
(-)
H 2O + OH
+
(-)
H 2O + OH2

H

.

C) H

2O

.

(+)

E) Khoâ
ng coùion naø
o

Câu 28.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:
1. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
2. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
3. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
4. Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton
5. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
A. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5

Câu 29.

Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:
1. Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải
2. Giảm phần vi kết tinh
3. Tăng độ xốp, độ mao dẫn
4. Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm
5. Tăng cường độ trắng của vải
A. 1,2,3,4,5

B. 1,3,4,5

C. 1,2,3,4

D.1,3,4

Câu 30.
Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu
( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:
7


Mẫu
M1
M2
M3
Mo

L*
45,17
46,03
45,95
45,20

a*
25,33
25,12
24,96
25,15

b*
16,11
15,99
16,07
16,04

Cho biết:

A
Cấp (4-5)

B
Cấp 4

C
Cấp (3-4)

D
Không đạt cấp nào

E
Không tính được

----------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------------

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC10

Ngày thi: 28/03/2014

Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:
Chủ nhiệm bộ môn:

PGS. TS. Phạm Thành Quân
PGS.TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký
Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (30 câu/10 trang)
Câu 31.
F.
G.
H.
I.
J.

Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
Thuyết mang màu OWitt
Thuyết mang màu quinoit
Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị
Thuyết dao động màu
Thuyết nhiễm sắc

Câu 32.

Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:
5. Khi hệ thống nối đôi cách càng dài
6. Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử
7. Khi ion hóa phân tử theo hướng

8


C O

+
C OH

+

+

H

+

H

8. Khi ion hóa phân tử theo hướng
C NH

Các phát biểu sai là:
A. 1
B. 2

C. 3

D.4

+

+
C NH2

E. 3,4

Câu 33.

Trong các phát biểu sau:
A. Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc
B. Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc
C. Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc
D. Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau
E. Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất
Chọn đáp án đúng nhất
A. 1,2,3 đúng
B. 2,3,4 đúng
C.3,4,5 đúng
D.1,3,5 đúng
E.1,2,4

Câu 34.

Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc CIELAB giữa 2 màu khác
nhau là:
A. E = [(L*)2 + (C*)2]1/2
B. E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C. E = [(a*)2 + (b*)2]1/2
D. E = [(L*)2 + (a*)2 + (b*)2]1/2

Câu 35.

Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

1)

2)

3)

4)

5)

6)

F.
G.
H.
I.
J.

1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo
1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro
1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo
1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro
1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 36.

Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

9


F.
G.
H.
I.
J.

1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit
1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,
1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit
1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 37.

Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OH

OH

ONa

(1)

O-SO3 Na

HN

HN

NH

OK

NH

NaSO3-O

(4)

(5)

A) 1,2,4,6
D) 2,4

B) 3,5
E) 2,3,4,5

HO

(6)

C) 4,6

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được
nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 39.

OH

HN

NH

[6]
[7]
[8]
[9]
[10]

OSO3Na

(3)

(2)

OK

Câu 38.

O-SO3Na

ONa

B.1,2,4,5

C. 2,3,4,5

D. 1,2,3,5

E. 1,2,3,4,5.

Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:
A. Thuốc nhuộm trực tiếp
B. Thuốc nhuộm hoạt tính

10


C. Thuốc nhuộm axit
D. Thuốc nhuộm hoàn nguyên
E. Thuốc nhuộm phân tán

Câu 40.

Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau:
A. Xenlulo
B. Len, tơ tằm
C. Polyamide
D. Polyacrylonitril
E. Polyester

Câu 41.

Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóa trị, liên kết ion) với

xơ:
6.
7.
8.
9.
10.

Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo
Thuốc nhuộm axit với len
Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

F) 1,2,3

Câu 42.
1) nHO

G) 2,4

H) 1,2,4

I) 1,3,5

Để tổng hợp xơ polyeste, người ta thường dùng các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
COOH

2) n HOOC

+

COOH

n HO-(CH2)2-COOH

H

+

HO

n HO-(CH2)2-OH

O

C O (CH2)2 C
O
O
C

4) nH COOC
3

OH

+

n HOOC-(CH2)2-COOH

COOCH3

+

H

n HO-(CH2)2-OH

O

CH3O

O C (CH2)2 C
O
O
C

Câu 43.

G) 1,2

OH

+

(2n-1) H2O

H

+

(2n-1) H2O

OH

+

(2n-1) H2O

+

(2n-1) CH3OH

n

n

C O (CH2)2 O
O

O

F) 1

n

C O (CH2)2 O
O

O

3) nHO

J) 2,3,4

H) 1,3

I) 1,4

n

H

J) 2,3

Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

A. nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH

[-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

B. nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH

[-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

C. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

D. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

E. nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 44.

Tính chất nào đúng cho xơ visco:
[1]Được sản xuất theo phương pháp kéo khô
[2]Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông
[3]Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông
[4]Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông
[5]Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt
F) 1,2,3

Câu 45.

G) 2,3,4

H) 1,3,5

I) 2,4,5

J) 1,2,3,4

Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

1. Cotton
2. Visco
3. Acetate
4. Nylon

5. Polyeste
A) 1,2

B) 1,2,3

C) 1,2,3,4

D) 1,2,3,5

11


Câu 46.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo khô:

F) Visco

G) Acetate

Câu 47.

H) Nylon

I) Polyester

J) C,D

Xác định các hợp chất ( thành phần azo và thành phần ghép) để tổng hợp chất màu sau đây:

NH2
H2N

NO2

NO2

OCH 3
H2N

(1)

(3)

(2)

OCH 3

H2N

OH

(4)

(5)

OH

(6)
NH2

OCH 3

OCH 3

H2N
(7)

(8)

A) 2,3,5

Câu 48.
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
A) 1,3
D) 4,5

Câu 49.

C, 2,6,7

B) 1,4,6

C) 1,5,8

Các loại xơ nào sau đây không được phân loại là xơ DC:
Polyester/cotton
Cellulose acetate/cotton
Polyester/viscose
Nylon/cotton

Cotton/viscose
B) 2,3
C) 2,4,5
E) 1,2,3,4,5
Các thuốc nhuộm sau đậy có khả năng tạo phức với kim loại.
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa

A) 1,2

NaSO3

B)
N 1,2,3
N

(3)

SO3Na

OH

O
Br

NH2

C) 1,4

NH2

O

SO3Na
(4)

12


D) 1,2,4

Câu 50.

E) 1,2,3,4
Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
H
C
O

6

OH
3

4 C OH
H
H
5C

CH2OH

2

C
H
O

6 CH OH
2

H

H

4C

C1
O

5C

O

O

H

C1

OH

H

C

C2

H

OH

3

H

F. Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở lien kết 1,4 glycoside dưới tác dụng của tác nhân thủy phân kiềm
và acid.
G. Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở lien kết C2-C3.
H. Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
I. Phản ứng oxy hóa của C1 và C2 đầu mạch.
J. Phản ứng đứt vòng cellulose ở lien kết C1-O trong vòng.
Câu 51.
Trên bảng 2.2, Hiệu ứng sâu màu ( bathochromic) xuấy hiện khi X, Y là :

A
B
C
X là nhóm cho điện X và Y đều là nhóm X và Y đều là nhóm
tử, Y là nhóm hút cho điện tử
hút điện tử
điện tử

Câu 52.

D
X là nhóm hút điện
tử, Y là nhóm cho
điện tử

Tìm vị trí ghép đôi ( azo coupling) đúng ( có thể thực hiện trong môi trường acid hay môi trường

kiềm).

13


A
33,34,37,36

Câu 53.

B
36, 37,38

A
A1 Z  A2

Câu 55.

D
33,34,35,36,37,38

Sơ đồ sau miêu tả quá trình:

A
Kéo sợi khô ( dry
spinning)

Câu 54.

C
33,34,35,36

B
Kéo sợi nóng chảy
( melt spinning)

C
D
Kéo sợi ướt ( wet Trùng hợp visco
spinning)

Xác định sơ đồ phản ứng ghép đôi của thuốc nhuộm sau:

B
E1 D E2

C
A M  E

D
ED Z  A

Sơ đồ khối sau đây mô tả phản ứng tổng hợp monomer nào để sản xuất Nylon-6::

14


A
Carpolacton

B
Carpolactam

C
Acid adipic

D
Hexamethylenc
diamine

Câu 56.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:
6. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
7. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
8. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
9. Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton
10. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
B. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5

Câu 57.

Công thức lược gản của thuốc nhuộm hoạt tính triazine:
A

B

1

C

5

D

10

1,5,10

Câu 58.

Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc
nhuộm CI Acid Violet 34
NaSO3

O

H+N2

O

Fe/HCl

HNO 3

A.

CH3

CH

HSO3

3

NaOH

Cl

H2SO 4
O

NH

CH 3

SO3Na

CH3
HNO 3

B.

O

Fe/HCl

O

H2SO 4

Cl

O

NaOH

CI Acid Violet 34

CH3

+2

O
HNO 3
H2SO 4
O

Cl

+

H2SO 4

C.

CI Acid Violet 34

Fe/HCl

HSO3
NH2

NaOH

CI Acid Violet 34

15


Câu 59.
Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu
( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:
Mẫu
M1
M2
M3
Mo

L*
45,17
46,03
45,95
45,20

a*
25,33
25,12
24,96
25,15

b*
16,11
15,99
16,07
16,04

Cho biết:

A
Cấp (4-5)

Câu 60.

B
Cấp 4
Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

C
Cấp (3-4)

D
Không đạt cấp nào

E
Không tính được

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:
A. pH = 7 – 9
B. pH = 4 – 6
C. Phản ứng thực hiện theo phương pháp thuận (đổ hỗn hợp điazo vào hỗn hợp azo thành phần)
D. A, C đúng
E. B, C đúng
----------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------------

16


ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUÔM IN TRÊN VẢI – Mã MH: 601059
Lớp: HC10CHC
Ngày thi: 06/06/2014
Thời lượng : 90 phút
Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

PGS.TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ môn:

PGS.TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (45 câu/10 trang)
Câu 61.
Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu ( sample)
theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:
Mẫu
M1
M2
M3
Mo

L*
76,70
75,81
76,34
76,00

a*
-8,63
-8,61
-8,69
-8,60

b*
-0,63
-0,51
-0,55
0,50

Cho biết:

A
Cấp (4-5)

B
Cấp 4

C
Cấp (3-4)

D
Không đạt cấp nào

E
Không tính được

Câu 62.

pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốc
nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
K.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2,3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 63.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo phương pháp huyền phù
hai pha thường được áp dụng là:
A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.

17


B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làm
nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt
xả  Sấy khô.
C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung
gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả 
Sấy khô.

Câu 64.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,3,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 65.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.
2) Đi vào xơ làm xơ trương nở
3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

bề mặt xơ.
5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1,5

Câu 66.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
Phương pháp kiểm tra đĩa agar
Phương pháp vùi trong đất
Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
Phương pháp đo màu sắc vải
Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
Phương pháp chiếu xạ
B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4,5,6
E) 1,2,3,4,6
Câu 67.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thường
được sử dụng:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
A) 1,2,3,4

1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
2) Xử lý với chất khử hiện màu.
3) Liên kết với muối diazo
4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
5) Tạo phức với ion kim loại
6) Hấp định hình nhiệt
7) Sử dụng chất cầm màu cationic
8) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
D)
1,2,3,4,5,6,7

Câu 68.
thuốc
nhuộm
công đoạn là:

B) 1,3,4,5,6,7,8
1,2,3,4,5,6,7,8
E)
Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng
trực tiếp như hình sau. Thứ tự các

18


A) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 
(4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả .
B) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl  (4) Cho NaOH 
Xả.
C) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl (3) Cho 50% lượng
muối NaCl  (4) Xả
D) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho 50% lượng muối NaCl
 (4) Xả.

Câu 69.

Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

A) Vải  ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản)  sấy hồng ngoại sấy khô  Bộ phận Thermosol
(190-220oC, 1-2 phút)  giặt xà phòng, giặt khử.
B) Vải  ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản)  sấy hồng ngoại sấy khô  Bộ phận Thermosol
(190-220oC, 1-2 phút)  làm nguội  giặt xà phòng, giặt khử.
C) Vải  ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản)  Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút)  làm
nguội  giặt xà phòng, giặt khử.

Câu 70.

Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
1) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
2) Không bị phân hủy khi bảo quản
3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
4) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
5) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 71.
Các loại hồ nguyên ( paste) nào không được sử dụng làm hồ in với thuốc nhuộm hoạt tính:
1) Hồ tinh bột
2) Hồ CMC
3) Hồ alginate
4) Hồ dextrin
5) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4
C)1
D) 1,2,4
E)1, 4
Câu 72.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in có chứa kiềm:
A)
B)
C)
D)
E)

Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.
Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 73.
nghệ

Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công
chống
nhàu:

19


A)
B)
C)
D)
E)

Câu 74.
1.
2.
3.
4.
5.
A.

Chất tạo liến kết ngang
Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
Chất làm mềm
Chất thấm ướt

Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán vào xơ polyester:
Nhiệt độ nhuộm
pH nhuộm
Chất tải
Chất trợ phân tán
Chất điện ly
1,3,4
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5 D. 3,4
E.1,3

Câu 75.
A)
B)
C)
D)
E)

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội.
Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.

Câu 76.

A)
B)
C)
D)

Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán
Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.
Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.
Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên.

Câu 77.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:
11. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
12. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
13. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
14. Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton
15. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
20


C. 2,4,5

B. 1,2,5

C. 2,3,4,5

D.1,2,3,4,5

E. 1,2,4,5

Câu 78.
Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình thấm ướt
(wetting agent) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):
A) 3-6
B) 7-9
C) 8-18
D) 13-15
E) 15-18.
Câu 79.
Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình nhũ hóa nước
trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):
A) 3-6
B) 7-9
C) 8-18
D) 13-15
E) 15-18.
Câu 80.
1
Amylase

Các loại enzym nào sử dụng để loại hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cho vải cotton:
2
3
4
5
6
Cellulase
Pectinase
Esterase
Protease
Catalase

A
1

Câu 81.
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]

B
1,2

C
1,2,3

D
1,2,3,5

7
Lactase

E
1,2,3,4,5,6,7

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được
nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 82.

B.1,2,4,5
C. 2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 1,2,3,4,5.
Mục đích sử dụng NaOH trong giai đoạn nấu vải là để:

1
Thủy phân chất
béo

2
Thủy phân pectin

A
1,2

B
2,3

3

4
Thủy
phân Phá hủy hợp chất
hemicellulose
chứa N thành các
phẩm vật dễ tan
C
1,2,3

D
1,2,3,4

5
Xà phòng hóa sáp

E
1,2,3,4,5

Câu 83.
Các chất nào sau đây có thể dùng làm chất thấm ướt:
[1] Disodium alkenylsuccinate
[2] DSDMAC (dioctadecyl dimethyl ammonium chloride)
[3] DSDMAMS (dioctadecyl dimethyl ammonium methyl sulphate)
A. 1.
B. 2
C. 3
D. 2,3
E. 1,2,3
Câu 84.
Trong các phương pháp đo lực tĩnh điện, phương pháp nào được ứng dụng phổ biến trong
công nghệ dệt may:
A. Đo thời gian bám dính ( vào người).
B. Đo điện áp tĩnh điện.
C. Đo điện trở hay điện trở suất.
Câu 85.
Nhiệt độ nhuộm điển hình cho thuốc nhuộm phân tán và xơ như sau:
STT
1
2
3
4
5
A. 1,2,3,4,5

Loại xơ
Polyester
Nylon
Cellulose Acetate
Cellulose Triacetate
Acrylics
B. 1,2,3,4
C. 2,3,4

Nhiệt độ nhuộm điển hình
100 – 1400C
80 – 1200C
85 – 900C
1150C
95 – 1100C
D. 3,4,5
E. 1,2
21


Câu 86.

Công thức nào sau đây biểu diễn thuốc nhuộm hoạt tính:

A

B

C
Câu 87.

A) 33, 34

Vị trí ghép đôi để tổng hợp thuốc nhuộm azo của các hợp chất dưới đây là:

B) 34,35,38

C) 33,34,35,38

D) 33,35,38

Câu 88.
Cho thế oxy hóa và thế khử của thuốc nhuộm hoàn nguyên họ anthraquinon và các chất
khự. Hãy cho biết các hệ chất khử nào có khả năng khử thuốc nhuốm (chrysazin):

A
B
C
Sodium
formaldehyde- Sodium
formaldehyde- Tất cả các hệ chất khử
sulphoxylate,
Sodium sulphoxylate,
Sodium
dithionite,
Sodium dithionite.
dithionite/glucose

D
Glucose.

22


Câu 89.

Trong một phân xưởng nhuộm in, phần trăm lượng nước tiêu thụ tập trung ở công đoạn:

A. Nhuộm

B. Nấu –Tẩy

C. In Hoa

D. Lò hơi

Câu 90.
Thước nhuộm azo nào dưới đây được tổng hợp theo sơ đồ A1  Z  A2. Với A1 và A2 là
các amin thơm bậc nhất, Z là thành phần ghép ( là các napthol hoặc napthylamin):

A: 40

B: 41

C: 43

D: 40,41,43

Câu 91.
Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm
tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:
1
2
3
4
5
Ái lực thuốc
Khả năng thực Nhiệt độ nhuộm
Nồng độ thuốc
Dung tỉ nhuộm
nhuộm với xơ
hiện phản ứng gắn
nhuộm trong dung
màu với xơ
dịch
A. 1,2,3,4,5
Câu 92.

B. 1,3,4,5

C. 1,2,3,5

D. 1,4

E.1,2

Để cải thiện độ bền ướt trong giai đoạn hoàn tất hóa học thì sử dụng các dẫn chất nào sau đây:

1
Polydiallyldimethyl
ammonium chloride
(DADMAC).

2
Các sản phẩm ngưng
tụ Formaldehyde từ
urea hoặc melanine

3
Các sản phẩm ngưng
tụ của vòng thơm
chứa sulfonic acid

4
Các chất điện ly đa
hóa trị

5
Các chất tạo phức
với ion kim loại
nặng

A
1,2

B
2,3

C
1,2,3

D
1,2,3,4

E
1,2,3,4,5

Câu 93.
Các chất nào ( không có màu) sau đây có thể dùng để hấp phụ tia cực tím thường dùng
trong hoàn tất để cải thiện độ bền màu ánh sáng của thuốc nhuộm:
1
2,(2’-Hyroxy-5’methylphenyl)
benzotriazole

2
2-Hydroxyphenyl1,3,5-triazine

3
Các chất hoạt động
bề mặt không ion

4
Sodium phosphorous
molybdenum
tungstenate

5
Sodium Chloride

A
1,2

B
1,2,3

C
1,2,4

D
1,2,3,4

E
1,2,3,4,5

Câu 94.

Giản đồ nhuộm dưới đây biểu diễn cho quá trình nhuộm thuốc nhuộm acid nào:

23


A
Thuốc nhuộm acid dễ đều
màu (Levelling acid dye)

Câu 95.

B
Thuốc nhuộm acid đều
màu bình thường (Fast
acid dye)

C
Thuốc nhuộm acid đều
khó đều màu (Milling acid
dye)

D
Thuốc nhuộm acid rất khó
đều màu (Super milling
acid dye)

Lý do phải nhuộm theo hai giai đoạn theo giản đổ nhuộm dưới đây là:

1
Tránh thuốc nhuộm
bị thủy phân ( vì giai
đoạn đầu của thuốc
nhuộm còn nằm
ngoài dung dịch).

A
1,2,3

2
Muối được đưa vào
nửa giai đoạn
đầu( do ái lực thuốc
nhuộm quá nhỏ) để
làm tăng hàm lượng
thuốc nhuộm bám
vào vải và hiệu quả
sứ dụng thuốc
nhuộm .
B
3,4,5

3
Chỉ khi có kiềm thì
thuốc nhuộm mới
bắt đầu liên kết với
vật liệu.

4
Muối được cho vào
làm cho thuốc
nhuộm dễ hòa tan
hơn.

C
1,3,4

5
Thuốc nhuộm có ái
lực với xơ lớn làm
khó đều màu.

D
1,2,3,4,5

Câu 96.
Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :
1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải,
trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.
2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo
bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.
3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó
xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.
4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.
24


A: 1,3
Câu 97.

B: 1,2,3

C:1,3,4

D: 2,3

E: 1,2,3,4

Nhiệt độ ở đó có sự tăng đáng kể tốc độ khuếch tán thuốc nhuộm vào xơ gọi là nhiệt độ chuyển
nhuộm Td (dyeing transition temperature Td). Xơ nhiệt dẻo ( polyester) thường nhuộm ở nhiệt độ T:
B) T > Td.

Câu 98.

B) T < Td

C) Không nhuộm được.

Giản đồ sau đây biêu diễn quá trình nào:

A
Định hình nhiệt

Câu 99.

B
Thermosol

C
Chồng nhàu

D
Làm xốp

Những hậu quả do sử dụng nước cứng:
1. Phản ứng kết tủa với xà phòng
2. Chất bẩn tái bám trên bề mặt vải được giặt, gây vàng vải, dẫn đến việc nhuộm màu không như
mong muốn và khó kiểm soát.
3. Gây kết tủa thuốc nhuộm bởi muối canxi và magne
4. Tạo lớp cặn bám trên bề mặt dụng cụ, nồi hơi và ống dẫn.
5. Mất hoạt tính enzyme dùng trong rũ hồ.
6. Giảm độ tan của những tác nhân định cỡ
7. Không tương thích với những chất hóa học trong công đoạn hoàn tất.

A
1,2,3,4,5,6

B
1,2,3,5,6

C
1,2,3,4,5,6,7

D
1,2,3,6,7

Câu 100.

Các phương pháp kiểm tra chống thấm nước của vải là:
1. Mô phỏng tiếp xúc của mưa
2. Kiểm tra bằng áp lực thủy tĩnh
3. Kiểm tra lượng hơi nước bốc hơi

4. Hấp thụ nước của vải chìm trong nước
A
1,2,3,4

B
1,2,3

C
1,2,4

D
2,3,4

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×