Tải bản đầy đủ

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

ĐỀ THI HỌC KỲ LẦN 2
MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC04BTCNH

Ngày thi: 04/01/2009

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Qn

Chữ ký

Chủ nhiệm bộ mơn:


TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0002 (35 câu/10 trang)
Câu 1. Thiết bị Winch thường dùng để:

1)
2)
3)
4)
5)
6)

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây khơng phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A.
B.
C.
D.
E.

Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
Khơng màu hoặc màu vàng nhạt
Có tác dụng tẩy trắng vải
Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ



Câu 3. Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
*

N
H

*

(CH2)5

C

*

N

*

O

A)

C (CH2)4 C NH
O

n

O
C)

(CH2)6

H
(CH2)6 NH

n

*

*

B)

C

n

O

C (CH2)6 C NH
O

*

(CH2)6 NH

n

O
D)

1

*


Câu 4. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo
một màu cho vải. là
1

1) Loại sợi hiện diện;

2

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá
trình sử dụng cuối cùng;
4

4) Lượng màu yêu cầu.

5

5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

6

6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.

A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4,5,6 C. 1,2,3,5,6 D. 1,2,3,4,6
Câu 5. Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1)

2)

3)

4)

5)

6)

A.

1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5

C. 1,2, 4,5

D. 1,2,4,5

E. 1, 2,3,4,5

E) 5

Câu 6. Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

2


A. 1,2

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

Câu 7. Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ. Giải
thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

3


Câu 8. Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton theo
phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A. Trước

B. Sau

C. Giữa

Câu 9. Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm beam:

A

B.

4


C.

D.
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5

C. 5

D. 5,6

E. 2, 4,5,6

Câu 10.

Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A
)

(B
)

Câu 11.

Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A. Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E. Celulose triacetate/ viscose
Câu 12.
So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
A. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao
hơn, độ bền hóa chất cao hơn
B. Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn,
độ bền hóa chất thấp hơn
C. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao
hơn, độ bền hóa chất cao hơn
D. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp
hơn, độ bền hóa chất cao hơn

5


E. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao
hơn, độ bền hóa chất thấp hơn
Câu 13.
Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,3,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 14.

Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây khơng được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan ngun
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan ngun bột mịn/ hòan ngun bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
Câu 15.
Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng cho::
A. Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm
B. Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ.
Câu 16.
Các loại xơ nào sau đây khơng phải là xơ nhiệt dẻo:
1. Cotton
2. Visco
3. Acetate
4. Nylon
5. Polyeste
A. 1,2
B.1,2,3
C.1,2,3,4
D.1,2,3,5

Câu 17.
A.
B.
C.
D.
E.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo khơ:

Visco
Acetate
Nylon
Polyeste
C,D

Câu 18.

Xác định các hợp chất ( thành phần azo và thành phần ghép) để tổng hợp chất

màu sau đây:

6


NH2
H2N

NO2

NO2

OCH 3
H2N

(1)

(3)

(2)

OCH 3

H2N

OH

(4)

(5)

OH

(6)
NH2

OCH 3

OCH 3

H2N
(7)

(8)

A. 2,3,5

B. 1,4,6

C.2,6,7

D.1,5,8

Câu 19.

Sắp xếp các công đoạn sau theo đúng thứ tự trong quy trình sản xuất xơ visco

từ xenlulo:
1. Ủ (làm chín sơ bộ)
2. Ngâm kiềm, ép, nghiền
3. Hòa tan
4. Xantogenat hóa
5. Làm chín kỹ
A. 1,2,3,4,5

B. 2,3,1,4,5

Câu 20.

Mục đích chính của hồ vải trong công đoạn hoàn tất là:
A. Chống nhàu
B. Làm láng
C. Chống oxy hóa
In dự phòng là:
A. Nhuộm trước, In sau
B. In trước, nhuộm sau
Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Câu 21.
Câu 22.
Câu 23.

C. 1,3,2,4,5

D. 2,1,3,4,5

E. 2,1,4,3,5

A. nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH

[-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

B. nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH

[-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

C. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

D. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

E. nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóa trị, liên kết
ion) với xơ:
1. Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo
2. Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

7


3. Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo
4. Thuốc nhuộm axit với len
5. Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste
A. 1,2,3

B.2,4
C.1,2,4
D.2,3,4
E. 1,3,5
Chọn 4 thành phần cần thiết nhất trong giai đoạn nấu vải cotton:

Câu 24.

1. NaOH
2. Chất khử
3. Chất càng hóa
4. Chất oxy hóa
5. Chất tăng trắng quang học
6. Chất hoạt động bề mặt
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5
C. 1,2,3,6
D. 1,3,4,6
E. 1,4,5,6
Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:
Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose
Thành phần chính là amylo và amylopectin
Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste
A,B đúng
A,C đúng
Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

Câu 25.
A.
B.
C.
D.
E.

Câu 26.

OH

OH

(1)

ONa

OSO3Na

(3)

(2)

OK

HN
NH

O-SO3Na

OH

HN
NH

OK

(4)

O-SO3Na

ONa

HN
NH

NaSO3-O

(5)

HO

(6)

A) 1,2,4,6
D) 2,4

B) 3,5
C) 4,6
E) 2,3,4,5
Câu 27.
Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc
CIELAB giữa 2 màu khác nhau là:
A. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2]1/2
B. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2 + (∆H*)2]1/2
* 2
* 2 1/2
C. ∆E = [(∆a ) + (∆b ) ]
D. ∆E = [(∆L*)2 + (∆a*)2 + (∆b*)2]1/2
Câu 28.
In bóc màu ( phá màu) là:
.A.In trước, nhuộm sau
B. Nhuộm trước, in sau.
Câu 29.
Trong các phát biểu sau:
A. Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc
B. Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc
C. Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc
D. Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau
E. Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất
Chọn đáp án đúng nhất
A. 1,2,3 đúng
B. 2,3,4 đúng
C.3,4,5 đúng
D.1,3,5 đúng
E.1,2,4
Câu 30.
Độ bền ma sát của vải sau khi nhuộm đặc trưng cho:

8


Câu 31.

A. Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ
B. Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm
Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các

loại xơ sau:
A. Xenlulo
B. Len, tơ tằm
C. Polyamide
D. Polyacrylonitril
E. Polyester
Câu 32.
So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nào
trong các ưu điểm sau:
[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục.
[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra.
[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn.
[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.
[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn.
[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe.
A. 1,2,3,4

B.1, 2,3,4,5
C. 1,2,3,5,6
D. 1,2,3,4,6
E. 1,2,3,4,5,6.
Nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính monotriazin thường thực hiện
ở pH kiềm và tại nhiệt độ:
A. Cao hơn so với nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính họ vinylsulfon.
B. Thấp hơn so với nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính họ
vinylsulfon
Câu 34.
Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.

Câu 33.

A. 100 kg

B.50 kg

C. 250 kg

Câu 35.

Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

D. 25 kg

E. 75 kg

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:
A. pH = 7 – 9
B. pH = 4 – 6
C. Phản ứng thực hiện theo phương pháp thuận (đổ hỗn hợp điazo vào hỗn hợp
azo thành phần)
D. A, C đúng
E. B, C đúng
____________________________HẾT___________________________________________
_

9


ĐỀ THI
MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: BT04CNHH

Ngày thi: 04/11/2008

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Qn

Chữ ký

Chủ nhiệm bộ mơn:

TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

I. PHẦN TRÁC NGHIỆM:
Sinh viên chọn 25 trong 30 câu sau:

ĐỀ THI SỐ 0001 (30 câu).
Câu 36.

Trong các phát biểu sau:
A. Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc
B. Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc
C. Màu trắng, đen, xám là những màu vơ sắc
D. Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau
E. Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất
Chọn đáp án đúng nhất
A. 1,2,3 đúng
B. 2,3,4 đúng
C.3,4,5 đúng
D.1,3,5 đúng
E.1,2,4

Câu 37.

So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

F. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất cao hơn

G. Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất thấp hơn

H. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn,
I.
J.

độ bền hóa chất cao hơn
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn,
độ bền hóa chất cao hơn
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất thấp hơn

Câu 38.
.A

Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:
đỏ, vàng, lam
B. đỏ, vàng, lục
C. đỏ, lam, lục
vàng, lam, lục

D.

Câu 39.

Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc
CIELAB giữa 2 màu khác nhau là:
A. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2]1/2
B. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2 + (∆H*)2]1/2
* 2
* 2 1/2
C. ∆E = [(∆a ) + (∆b ) ]
D. ∆E = [(∆L*)2 + (∆a*)2 + (∆b*)2]1/2
Câu 40.
Khi tẩy trắng xenlulo bằng NaClO, pH sử dụng tốt nhất là:
A. 3-5
B. 5-7
C. 7-9
D. 9-11
Câu 41.
Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

10


1)

2)

3)

4)

5)

6)

B.
C.
D.
E.
F.

1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo
1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro
1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo
1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro
1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 42.

Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

B. 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

11


C.
D.
E.
F.

1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,
1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit
1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 43.

Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OH

OH

(1)

O-SO3Na

ONa

ONa

OSO3Na

(3)

(2)

OK

HN
NH

O-SO3Na

NH

OK

(4)

OH

HN

HN
NH

NaSO3-O

HO

(5)

A) 1,2,4,6
D) 2,4

(6)

B) 3,5
E) 2,3,4,5

C) 4,6

Câu 44.

So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nào
trong các ưu điểm sau:
[7] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục.
[8] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra.
[9] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn.
[10] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.
[11] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn.
[12] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe.
A. 1,2,3,4

Câu 45.
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]

B.1, 2,3,4,5

D. 1,2,3,4,6

E. 1,2,3,4,5,6.

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi
đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 46.
A.
B.
C.
D.
E.

Câu 47.

C. 1,2,3,5,6

B.1,2,4,5
C. 2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 1,2,3,4,5.
Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:
Thuốc nhuộm trực tiếp
Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm axit
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
Thuốc nhuộm phân tán
Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các

loại xơ sau:
A. Xenlulo
D. Polyacrylonitril

B. Len, tơ tằm
E. Polyester

C. Polyamide

12


Câu 48.

Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt
hóa trị, liên kết ion) với xơ:
6. Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo
7. Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo
8. Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo
9. Thuốc nhuộm axit với len
10. Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste
A. 1,2,3

B.2,4

C.1,2,4

D.2,3,4

E. 1,3,5

Câu 49.

Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

A. nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH

[-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

B. nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH

[-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

C. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

D. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

E. nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 50.
A.
B.
C.
D.
E.
A. 1,2,3

Tính chất nào đúng cho xơ visco:
Được sản xuất theo phương pháp kéo khô
Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông
Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông
Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông
Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt
B.2,3,4

C.1,3,5

D.2,4,5

E.1,2,3,4

Câu 51.
A.
B.
C.
D.
E.

Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton:
Amylase
Maltase
Cellulase
A,B
A,C

Câu 52.

Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:
Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose
Thành phần chính là amylo và amylopectin
Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste
A,B đúng
A,C đúng
Câu 53.
Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:
1. Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải
2. Giảm phần vi kết tinh
3. Tăng độ xốp, độ mao dẫn
4. Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm
5. Tăng cường độ trắng của vải
A.
B.
C.
D.
E.

A. 1,2,3,4,5

B. 1,3,4,5

C. 1,2,3,4

D.1,3,4

13


Câu 54.
A.
B.
C.
D.
E.

NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:
Thủy phân chất béo
Thủy phân pectin
Phân giải hemicellulose
Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan
Nhũ hóa sáp

Câu 55.

Chọn 4 thành phần cần thiết nhất trong giai đoạn nấu vải cotton:
1. NaOH
2. Chất khử
3. Chất càng hóa
4. Chất oxy hóa
5. Chất tăng trắng quang học
6. Chất hoạt động bề mặt
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5
C. 1,2,3,6
D. 1,3,4,6
E. 1,4,5,6
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
F. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
G. Không màu hoặc màu vàng nhạt
H. Có tác dụng tẩy trắng vải
I. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
J. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 57.
Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:
1. Cotton
2. Visco
3. Acetate
4. Nylon
5. Polyeste
A. 1,2
B.1,2,3
C.1,2,3,4
D.1,2,3,5
Câu 58.
Sắp xếp các công đoạn sau theo đúng thứ tự trong quy trình sản xuất xơ visco
từ xenlulo:
1. Ủ (làm chín sơ bộ)
2. Ngâm kiềm, ép, nghiền
3. Hòa tan
4. Xantogenat hóa
5. Làm chín kỹ

Câu 56.

A. 1,2,3,4,5

Câu 59.

B. 2,3,1,4,5
C. 1,3,2,4,5
D. 2,1,3,4,5
E. 2,1,4,3,5
Xác định các hợp chất ( thành phần azo và thành phần ghép) để tổng hợp chất

màu sau đây:

14


NH2
H2N

NO2

NO2

OCH 3
H2N

(1)

(3)

(2)

OCH 3

OH

(4)

(5)

H2N

OH

(6)
NH2

OCH 3

OCH 3

H2N
(7)

(8)

A. 2,3,5

B. 1,4,6

Câu 60.

Thiết bị Winch thường dùng để:

7)
8)
9)
10)
11)
12)

C.2,6,7

D.1,5,8

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4
Câu 61.
Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.
Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

Câu 62.

15


A. D
o
thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
B. Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
C. Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
D. Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 63.

Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5
C. 5
D. 5,6
E. 2, 4,5,6
Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton
theo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

Câu 64.

16


A. Trước

Câu 65.

B. Sau
C. Giữa
Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm

beam:

A

B.

17


C.

D.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Sinh viên chọn 01 trong 03 câu sau:
a. Trình bày in trực tiếp, in dự phòng và in bóc màu.
b. Trình bày quy trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton bằng cắp thuốc
nhuộm phân tán/hoạt tính theo phương pháp liên tục.
c. Trình bày quy trình nhuộm xơ PAN bằng thuốc nhuộm acid theo phương pháp
gián đoạn.
___________________________________HẾT____________________________________
_

ĐỀ THI
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: BT04CNHH

Ngày thi: 04/11/2008

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký

Chủ nhiệm bộ môn:

TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

I. PHẦN TRÁC NGHIỆM:
Sinh viên chọn 25 trong 30 câu sau:

ĐỀ THI SỐ 0002 (30 câu).
Câu 66.

Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

18


1)

2)

3)

4)

5)

6)

G.
H.
I.
J.
K.

1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo
1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro
1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo
1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro
1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 67.

Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

G. 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

19


H.
I.
J.
K.

1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,
1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit
1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 68.

Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OH

OH

(1)

O-SO3Na

ONa

ONa

OSO3Na

(3)

(2)

OK

HN
NH

O-SO3Na

NH

OK

(4)

OH

HN

HN
NH

NaSO3-O

HO

(5)

A) 1,2,4,6
D) 2,4

(6)

B) 3,5
E) 2,3,4,5

C) 4,6

Câu 69.

So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nào
trong các ưu điểm sau:
[13] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục.
[14] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra.
[15] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn.
[16] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.
[17] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn.
[18] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe.
A. 1,2,3,4

B.1, 2,3,4,5

C. 1,2,3,5,6

D. 1,2,3,4,6

E. 1,2,3,4,5,6.

Câu 70.

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi
đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 71.
A.
B.
C.
D.
E.

Câu 72.

B.1,2,4,5
C. 2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 1,2,3,4,5.
Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:
Thuốc nhuộm trực tiếp
Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm axit
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
Thuốc nhuộm phân tán
Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các

loại xơ sau:
A. Xenlulo
D. Polyacrylonitril

B. Len, tơ tằm
E. Polyester

C. Polyamide

20


Câu 73.

Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt
hóa trị, liên kết ion) với xơ:
11. Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo
12. Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo
13. Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo
14. Thuốc nhuộm axit với len
15. Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste
A. 1,2,3

B.2,4

C.1,2,4

D.2,3,4

E. 1,3,5

Câu 74.

Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

A. nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH

[-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

B. nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH

[-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

C. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

D. nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH

[-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

E. nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH

[-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 75.
A.
B.
C.
D.
E.
A. 1,2,3

Tính chất nào đúng cho xơ visco:
Được sản xuất theo phương pháp kéo khô
Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông
Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông
Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông
Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt
B.2,3,4

C.1,3,5

D.2,4,5

E.1,2,3,4

Câu 76.
F.
G.
H.
I.
J.

Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton:
Amylase
Maltase
Cellulase
A,B
A,C

Câu 77.

Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:
Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose
Thành phần chính là amylo và amylopectin
Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste
A,B đúng
A,C đúng
Câu 78.
Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:
1. Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải
2. Giảm phần vi kết tinh
3. Tăng độ xốp, độ mao dẫn
4. Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm
5. Tăng cường độ trắng của vải
A.
B.
C.
D.
E.

A. 1,2,3,4,5

B. 1,3,4,5

C. 1,2,3,4

D.1,3,4

21


Câu 79.
F.
G.
H.
I.
J.

NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:
Thủy phân chất béo
Thủy phân pectin
Phân giải hemicellulose
Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan
Nhũ hóa sáp

Câu 80.

Chọn 4 thành phần cần thiết nhất trong giai đoạn nấu vải cotton:
1. NaOH
2. Chất khử
3. Chất càng hóa
4. Chất oxy hóa
5. Chất tăng trắng quang học
6. Chất hoạt động bề mặt
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5
C. 1,2,3,6
D. 1,3,4,6
E. 1,4,5,6
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
K. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
L. Không màu hoặc màu vàng nhạt
M. Có tác dụng tẩy trắng vải
N. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
O. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 82.
Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:
1. Cotton
2. Visco
3. Acetate
4. Nylon
5. Polyeste
A. 1,2
B.1,2,3
C.1,2,3,4
D.1,2,3,5
Câu 83.
Sắp xếp các công đoạn sau theo đúng thứ tự trong quy trình sản xuất xơ visco
từ xenlulo:
1. Ủ (làm chín sơ bộ)
2. Ngâm kiềm, ép, nghiền
3. Hòa tan
4. Xantogenat hóa
5. Làm chín kỹ

Câu 81.

A. 1,2,3,4,5

Câu 84.

B. 2,3,1,4,5
C. 1,3,2,4,5
D. 2,1,3,4,5
E. 2,1,4,3,5
Xác định các hợp chất ( thành phần azo và thành phần ghép) để tổng hợp chất

màu sau đây:

22


NH2
H2N

NO2

NO2

OCH 3
H2N

(1)

(3)

(2)

OCH 3

OH

(4)

(5)

H2N

OH

(6)
NH2

OCH 3

OCH 3

H2N
(7)

(8)

A. 2,3,5

B. 1,4,6

Câu 85.

Thiết bị Winch thường dùng để:

13)
14)
15)
16)
17)
18)

C.2,6,7

D.1,5,8

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4
Câu 86.
Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.
Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

Câu 87.

23


A. D
o
thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
B. Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
C. Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
D. Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 88.

Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5
C. 5
D. 5,6
E. 2, 4,5,6
Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton
theo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

Câu 89.

24


A. Trước

B. Sau
C. Giữa
Câu 90.
Trong các phát biểu sau:
A. Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc
B. Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc
C. Màu trắng, đen, xám là những màu vơ sắc
D. Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau
E. Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất
Chọn đáp án đúng nhất
A. 1,2,3 đúng
B. 2,3,4 đúng
C.3,4,5 đúng
D.1,3,5 đúng
E.1,2,4

Câu 91.
K.
L.
M.
N.
O.

So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất cao hơn
Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất thấp hơn
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn,
độ bền hóa chất cao hơn
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn,
độ bền hóa chất cao hơn
Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ
bền hóa chất thấp hơn

Câu 92.
.B

Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:
đỏ, vàng, lam
B. đỏ, vàng, lục
C. đỏ, lam, lục
vàng, lam, lục

D.

Câu 93.

Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc
CIELAB giữa 2 màu khác nhau là:
A. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2]1/2
B. ∆E = [(∆L*)2 + (∆C*)2 + (∆H*)2]1/2

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×