Tải bản đầy đủ

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

ĐỀ THI HỌC KỲ
MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05

Ngày thi: 23/06/2007

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên khơng được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Qn

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ mơn:


TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/11 trang)
Câu 1. Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A
)

(B
)

Câu 2. So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
A. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
B. Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất thấp hơn

1


C. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
D. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
E. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất thấp hơn

Câu 3. Thiết bị Winch thường dùng để:

1)
2)
3)
4)
5)
6)

Làm sạch
Tẩy trắng


Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4

Câu 4. Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
*

N
H

*

(CH2)5

C

*

N

*

O

A)

C (CH2)4 C NH
O

n

(CH2)6

H
(CH2)6 NH

n

*

*

O

B)

C

n

O

C (CH2)6 C NH
O

C)

1) Loại sợi hiện diện;

2

2) Dạng ngun liệu và mức độ đều màu u cầu

(CH2)6 NH

n

O

D)
Câu 5. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm
việc tạo một màu cho vải. là

1

*

trong

3 3) Độ bền màu u cầu cho các q trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho
q trình sử dụng cuối cùng;
4

4) Lượng màu u cầu.

5

5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng qt và các loại thiết bị sẵn

6

6) Màu thực tế theo u cầu của khách hàng.



2

*


A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4,5,6 C. 1,2,3,5,6 D. 1,2,3,4,6
Câu 6. Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1)

2)

3)

4)

5)

6)

A.

1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5

C. 1,2, 4,5

D. 1,2,4,5

E. 1, 2,3,4,5

E) 5

Câu 7. Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

A. 1,2
B.

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

3


Câu 8. Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có
dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg

C. 250 kg

D. 25 kg

E. 75 kg

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A.
B.
C.
D.
E.

Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
Không màu hoặc màu vàng nhạt
Có tác dụng tẩy trắng vải
Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 10.

Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.
Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 11.

Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A. Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E. Celulose triacetate/ viscose
Câu 12.
Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

4


1)
2)
3)
4)
5)
6)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3,4,6

D) 1,2,3,4,5

E) 1,2

Câu 13.

Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton
theo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A. Trước

B. Sau

C. Giữa

Câu 14.

Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose

5


1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5

C. 5

D. 5,6

E. 2, 4,5,6

Câu 15.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy
( melting spinning):
A) Visco
B) Tơ tằm
C) Len
D) Polyeste

Câu 16.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,3,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 17.

Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

A) 1,3
C) 8

Câu 18.

D) 5

B) 9

E) 10

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm

phân tán là:
1) Giảm nhiệt độ nhuộm.
2) Đi vào xơ làm xơ trương nở
3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp

thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1,5

6


Câu 19.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
2) Phương pháp vùi trong đất
3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
4) Phương pháp đo màu sắc vải
5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
6) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4
E) 1,2,3,4,6
Câu 20.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các
phương pháp sau thường được sử dụng:
1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
2) Xử lý với chất khử hiện màu.
3) Liên kết với muối diazo
4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
5) Tạo phức với ion kim loại
6) Hấp định hình nhiệt
7) Sử dụng chất cầm màu cationic
8) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7,8

Câu 21.

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau.
Thứ tự các công đoạn là:

A) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%
lượng muối NaCl → (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH → Xả .
B) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →
(4) Cho NaOH → Xả.
C) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)
Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả
D) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho
50% lượng muối NaCl → (4) Xả.

Câu 22.

Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào đòi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
A) Phương pháp chrome hóa trước , nhuộm sau ( Prechrome)
B) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)
C) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)

Câu 23.

Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

sau:

7


i đãxửlý
A) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
B) Vả
i đãxửlý

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
C) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
D) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
O
180-200 C,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
O
<100 C

Giặ
t

Giặ
t

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
E) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

Câu 24.

Sấ
y khô
60-70OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Giặ
t

Sấ
y khô
60-70OC
Hạnhiệ
t
<100OC
Hạnhiệ
t
O
<100 C

Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:

A. Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT)
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone.
B. Pimiridine < vinylsulfone < MCT < DCT < MFT < DFT.
C. Vinylsulfone < pimiridine< MCT < DCT < MFT < DFT.
D. Vinylsulfone < pimiridine < MFT < DFT < MCT < DCT.
E. Pimiridine < vinylsulfone < MFT < DFT < MCT < DCT.

<

A. 1,2,3

B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các u cầu sau đây:
1) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
2) Khơng bị phân hủy khi bảo quản
3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
4) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
5) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5

Câu 25.

Câu 26.

Các loại hồ ngun ( paste) nào được sử dụng làm hồ in với thuốc nhuộm
hoạt tính:
1) Hồ tinh bột
2) Hồ CMC

8


3) Hồ alginate
4) Hồ dextrin
5) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4,5,
C) 3,4,5
D) 3,5
E) 4,5
Câu 27.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với
hồ in có chứa kiềm:
A)
B)
C)
D)
E)

Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt.
Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt
Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt
Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt
Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt

Câu 28.

Giải thích vai trò của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng
dung dịch tẩy có chứa hydrogen peroxide như sau:
Đơn cơng nghệ tẩy
H2O2 50%
NaOH
Na2SiO3
Chất ổn định
Dung tỳ

80 - 90 oC
60 phút

5 g/L
2 g/L
8 g/L
1 g/L
1:15

Vải

Natri
cacbonat

30 oC

Giặt

Dung dòch tẩy

Giặt nóng
Giặt lạnh

A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide còn dư.
B) Trung hòa acid sinh ra trong q trình tẩy
C) Oxy hóa hết natri silicate
D) Phân hủy chất ổn định
E) A, B, C, D đều khơng đúng.
Câu 29.
Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
A) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
B) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
C) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.
Câu 30.
Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa
NaSO3

N N

(3)

A) 1,2
D) 1,2,4

B) 1,2,3
E) 1,2,3,4

SO3Na

OH

O

NH2

Br

NH2

O

SO3Na
(4)

C) 1,4

Câu 31.

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của q trình nhuộm:
1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ

9


3) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

Câu 32.

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Các yếu tố nào sau đây không ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc

nhuộm hữu cơ:
A)
B)
C)
D)
E)

Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)
Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng).
Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát.

Câu 33.
A)
B)
C)
D)
E)

Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép.
Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép
Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép.
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép.

Câu 34.

Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

1) Giấy
2) Polyacrylonitrile
3) Nylon biến tính
4) Polyester biến tính
5) Polyolefin
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1

Câu 35.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt
Làm nguội.
B) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Kéo căng → Sấy khô → Gia nhiệt
Làm nguội.
C) Kéo căng →Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Gia nhiệt
Làm nguội.
D) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Gia nhiệt → Kéo căng → Sấy khô
Làm nguội.
E) Sấy khô →Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Kéo căng → Gia nhiệt
Làm nguội.

Câu 36.

Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp

Violet 34

thuốc

CH3

nhuộm

HNO 3

O
Fe/HCl

HSO3

HN

CH
3
NaOH

Cl

H2SO 4
O

O

NH

CH 3

HNO 3

O

H2SO 4
Fe/HClSO3Na



Acid

CI Acid Violet 34

Cl

Cl

O

NaOH

CI Acid Violet 34

CH3

+2

O
HNO 3
H2SO 4
O



+

H2SO 4

C.



+2

A.

B.



NaSO3

O

CH3

CI



Fe/HCl

HSO3
NH2

NaOH

10

CI Acid Violet 34


Câu 37.

Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A)
B)
C)
D)
E)

Chất tạo liến kết ngang
Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
Chất làm mềm
Chất thấm ướt

Câu 38.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:
thuốc nhuộm phân tán
Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan
Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
Thuốc nhuộm lưu huỳnh
Thuốc nhuộm trực tiếp
Thuốc nhuộm acid
A. 1,2,3,4,5

B. 2,3,4,5,6

C. 1,2,3,4

D. 2,3,4,5,6,7
E. Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên
Câu 39.
Quá trình giặt khử sau khi nhuộm thường được thực hiện khi nhuộm bằng:
A)
B)
C)
D)
E)

Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm acid
Thuốc nhuộm phân tán,
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
Thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 40.
Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo
phương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

11


A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khơ.
B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấy
trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khơ.
C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khơ.
D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất
điện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (
steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khơ.
______________________________________HẾT_________________________________
___________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05

Ngày thi: 23/06/2007

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên khơng được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Qn

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ mơn:

TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0002 (40 câu/10 trang)
Câu 41.

7)
8)
9)
10)
11)
12)

Thiết bị Winch thường dùng để:

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4

Câu 42.

Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

12


*

N
H

*

(CH2)5

C

*

N

*

O

A)

C (CH2)4 C NH
O

n

(CH2)6

H
(CH2)6 NH

n

*

*

B)

n

C)

1) Loại sợi hiện diện;

8

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

(CH2)6 NH

n

O

Câu 43.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọnD)
thuốc
trong việc tạo một màu cho vải. là
7

*

O

C (CH2)6 C NH
O

O

C

nhuộm

9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho
quá trình sử dụng cuối cùng;
10 4) Lượng màu yêu cầu.
11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

12 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4,5,6 C. 1,2,3,5,6 D. 1,2,3,4,6
Câu 44.
Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1)

2)

3)

4)

5)

6)

E. 1, 2,3,4,5

13

*


B.

1,2,3,4,5,6

Câu 45.

C. 1,2
D.

B. 1,2,3,4,5

C. 1,2, 4,5

D. 1,2,4,5

E) 5

Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

Câu 46.

Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg

C. 250 kg

D. 25 kg

E. 75 kg

Câu 47.
F.
G.
H.
I.
J.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
Không màu hoặc màu vàng nhạt
Có tác dụng tẩy trắng vải
Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 48.

Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.
Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

14


A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 49.

Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A. Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E. Celulose triacetate/ viscose
Câu 50.
Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
7)
8)
9)
10)
11)
12)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3,4,6

D) 1,2,3,4,5

E) 1,2

Câu 51.

Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton
theo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

15


A. Trước

B. Sau

C. Giữa

Câu 52.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo
phương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô.
F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấy
trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô.
G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô.
H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất
điện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (
steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô.
Câu 53.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5

C. 5

D. 5,6

E. 2, 4,5,6

16


Câu 54.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy
( melting spinning):
A) Visco
B) Tơ tằm
C) Len
D) Polyeste

Câu 55.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,3,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 56.

Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

A)
1,3
B) 9
C) 8

D) 5

E) 10

Câu 57.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm
phân tán là:
6) Giảm nhiệt độ nhuộm.
7) Đi vào xơ làm xơ trương nở
8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp

thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
10) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1,5

Câu 58.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
7) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
8) Phương pháp vùi trong đất
9) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
10) Phương pháp đo màu sắc vải
11) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
12) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4
E) 1,2,3,4,6
Câu 59.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các
phương pháp sau thường được sử dụng:

17


9) Diazo hóa và ghép đơi cầm màu
10) Xử lý với chất khử hiện màu.
11) Liên kết với muối diazo
12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
13) Tạo phức với ion kim loại
14) Hấp định hình nhiệt
15) Sử dụng chất cầm màu cationic
16) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7,8

Câu 60.

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau.
Thứ tự các cơng đoạn là:

E) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%
lượng muối NaCl → (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH → Xả .
F) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →
(4) Cho NaOH → Xả.
G) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)
Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả
H) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho
50% lượng muối NaCl → (4) Xả.

Câu 61.

Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào đòi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
D) Phương pháp chrome hóa trước , nhuộm sau ( Prechrome)
E) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)
F) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)
i đãxửlý
A) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

nhuộm

vải

B) Vả
i đãxửlý

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

theo

Sấ
y khô
60-70OC

phương

i đãxửlý
C) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
mphâ
n tá
n

sau:

i đãxửlý
D) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

Hạnhiệ
t
Câu
<100OC

62.

Giặ
t

Khi
polyester

Sấ
y khô
Gia nhiệ
t
Hạnhiệ
t
Giặ
t
60-70OC
180-200OC,
<100OC
40-60 giâ
ypháp thermosol, trình tự tiến hành như
Gia nhiệ
t
O
180-200 C,
40-60 giâ
y
Giặ
t

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
E) Vả

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Sấ
y khô
60-70OC

Hạnhiệ
t
O
<100 C

Giặ
t

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Sấ
y khô
60-70OC
Hạnhiệ
t
<100OC

18
Hạnhiệ
t
O
<100 C


Câu 63.

Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:

F. Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT)
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone.
G. Pimiridine < vinylsulfone < MCT < DCT < MFT < DFT.
H. Vinylsulfone < pimiridine< MCT < DCT < MFT < DFT.
I. Vinylsulfone < pimiridine < MFT < DFT < MCT < DCT.
J. Pimiridine < vinylsulfone < MFT < DFT < MCT < DCT.

<

A. 1,2,3

B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
6) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
7) Không bị phân hủy khi bảo quản
8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
9) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
10) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 65.
Các loại hồ nguyên ( paste) nào được sử dụng làm hồ in với thuốc nhuộm
hoạt tính:
6) Hồ tinh bột
7) Hồ CMC
8) Hồ alginate
9) Hồ dextrin
10) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4,5,
C) 3,4,5
D) 3,5
E) 4,5
Câu 66.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với
hồ in có chứa kiềm:

Câu 64.

F) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt.
G) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt
H) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt

19


I) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt
J) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt

Câu 67.

Giải thích vai trò của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng
dung dịch tẩy có chứa hydrogen peroxide như sau:
Đơn cơng nghệ tẩy
H2O2 50%
NaOH
Na2SiO3
Chất ổn định
Dung tỳ

80 - 90 oC
60 phút

5 g/L
2 g/L
8 g/L
1 g/L
1:15

Vải

Natri
cacbonat

30 oC

Giặt

Dung dòch tẩy

Giặt nóng
Giặt lạnh

A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide còn dư.
B) Trung hòa acid sinh ra trong q trình tẩy
C) Oxy hóa hết natri silicate
D) Phân hủy chất ổn định
E) A, B, C, D đều khơng đúng.
Câu 68.
Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
D) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
E) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
F) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.
Câu 69.
Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:

OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa
NaSO3

N N

(3)

A) 1,2
D) 1,2,4

B) 1,2,3
E) 1,2,3,4

SO3Na

OH

O

NH2

Br

NH2

O

SO3Na
(4)

C) 1,4

Câu 70.

Các yếu tố nào sau đây khơng ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc
nhuộm hữu cơ:
F) Ảnh hưởng của nhiệt độ mơi trường
G) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung mơi và các nhóm chức)
H) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng).
I) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
J) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát.

20


Câu 71.
F)
G)
H)
I)
J)

Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép.
Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép
Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép.
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép.

Câu 72.

Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A
)

(B
)

Câu 73.

So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
F. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
G. Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất thấp hơn
H. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
I. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóa
chất cao hơn
J. Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóa
chất thấp hơn

Câu 74.
6)
7)
8)
9)

Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:
Giấy
Polyacrylonitrile
Nylon biến tính
Polyester biến tính

21


10) Polyolefin
A) 1,2,3,4,5

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1

Câu 75.
6)
7)
8)
9)
10)

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

Câu 76.

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
NaSO3
O

NH

CH 3

HN

O

CH3

+2

SO3Na

O
HNO 3

A.

Fe/HCl

CH 3

HSO3

NaOH

Cl

H2SO 4
O

O

HNO 3

Fe/HCl

H2SO 4

Cl

H2SO 4

O

NaOH

CI Acid Violet 34

CH3

+2

O
HNO 3

C.

Cl

+

CH3
B.

CI Acid Violet 34

H2SO 4

Fe/HCl

HSO3
NH2

NaOH

CI Acid Violet 34

O

Câu 77.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →
Làm nguội.
G) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Kéo căng → Sấy khô → Gia nhiệt →
Làm nguội.
H) Kéo căng →Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Gia nhiệt →
Làm nguội.
I) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Gia nhiệt → Kéo căng → Sấy khô →
Làm nguội.
J) Sấy khô →Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Kéo căng → Gia nhiệt →
Làm nguội.
Câu 78.
Giải thích vai trò của Magnesium
Chloride
trong đơn công nghệ chống nhàu:

22


A)
B)
C)
D)
E)

Chất tạo liến kết ngang
Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
Chất làm mềm
Chất thấm ướt

Câu 79.
F)
G)
H)
I)
J)

Quá trình giặt khử sau khi nhuộm thường được thực hiện khi nhuộm bằng:
Thuốc nhuộm hoạt tính
Thuốc nhuộm acid
Thuốc nhuộm phân tán,
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
Thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 80.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:
(8) thuốc nhuộm phân tán
(9) Thuốc nhuộm hoạt tính
(10)
Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan
(11)Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
(12)
Thuốc nhuộm lưu huỳnh
(13)
Thuốc nhuộm trực tiếp
(14)
Thuốc nhuộm acid
A. 1,2,3,4,5

B. 2,3,4,5,6

D. 2,3,4,5,6,7

E. Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên

C. 1,2,3,4

_____________________________________HẾT__________________________________
____________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05

Ngày thi: 23/06/2007

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
23


Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ môn:

TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0003 (40 câu/10 trang)
Câu 81.

Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1)

2)

3)

4)

5)

6)

C.

1,2,3,4,5,6

Câu 82.

B. 1,2,3,4,5

C. 1,2, 4,5

D. 1,2,4,5

E) 5

Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

24


E. 1,2
F.

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

Câu 83.

Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg

C. 250 kg

D. 25 kg

E. 75 kg

Câu 84.
K.
L.
M.
N.
O.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
Không màu hoặc màu vàng nhạt
Có tác dụng tẩy trắng vải
Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 85.



Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.
Giải thích tại sao
phải cho muối
NaCl vào từ từ
cho
natri
carbonat sau.

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×