Tải bản đầy đủ

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG –
Lớp: Công Nghệ Hoá

Ngày thi: 14/4/2013

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:
Chủ nhiệm BM:

PGS.TS. Phạm Thành Quân
TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký:
Chữ ký:


ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)
Câu 1. Thiết bị Winch thường dùng để:

1)
2)
3)
4)
5)
6)

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4

Câu 2. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo
một màu cho vải. là
1

1) Loại sợi hiện diện;

2

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho
quá trình sử dụng cuối cùng;
4

4) Lượng màu yêu cầu.



5

5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

6

6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.



A. 1,2,3,4,5,6

B. 1, 3,4,5,6

C. 1,2,3,5,6

D. 1,2,3,4,6

E. 1, 2,3,4,5

1


Câu 3. pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim
loại là:Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
A.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2, 3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 4. Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

A. 1,2

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

Câu 5. Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có
dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg
B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
B. Không màu hoặc màu vàng nhạt
C. Có tác dụng tẩy trắng vải
D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

2


Câu 7. Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ. Giải thích
tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 8. Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A. Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E. Celulose triacetate/ viscose
Câu 9. Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

3


1)
2)
3)
4)
5)
6)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3,4,6

D) 1,2,3,4,5

E) 1,2

Câu 10.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo
phương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia
 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử 
Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện
ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện
ly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và
chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch
kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
Câu 11.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5

C. 5

D. 5,6

E. 2, 4,5,6

Câu 12.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy
( melting spinning):
A) Visco
B) Tơ tằm
C) Len
D) Polyeste

Câu 13.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,2,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 14.

Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

4


A) 1,3
C) 8

D) 5

B) 9

E) 10

Câu 15.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm
phân tán là:
1) Giảm nhiệt độ nhuộm.
2) Đi vào xơ làm xơ trương nở
3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp

thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1,5

Câu 16.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
2) Phương pháp vùi trong đất
3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
4) Phương pháp đo màu sắc vải
5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
6) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4
E) 1,2,3,4,6
Câu 17.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các
phương pháp sau thường được sử dụng:
1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
2) Xử lý với chất khử hiện màu.
3) Liên kết với muối diazo
4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
5) Tạo phức với ion kim loại
6) Hấp định hình nhiệt
7) Sử dụng chất cầm màu cationic
8) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7,8

Câu 18.

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau.
Thứ tự các công đoạn là:

5


A) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%
lượng muối NaCl  (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả .
B) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 
(4) Cho NaOH  Xả.
C) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl
(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả
D) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho
50% lượng muối NaCl  (4) Xả.

Câu 19.

Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào đòi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
A) Phương pháp chrome hóa trước, nhuộm sau ( Prechrome)
B) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)
C) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)

Câu 20.

Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

sau:
A

i đãxửlý
A) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
B) Vả
i đãxửlý

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
C) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
D) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
O
180-200 C,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
O
<100 C

Giặ
t

Giặ
t

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
E) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

Sấ
y khô
60-70OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Giặ
t

Sấ
y khô
60-70OC
Hạnhiệ
t
<100OC
Hạnhiệ
t
O
<100 C

6


Câu 21.

Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
1) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
2) Không bị phân hủy khi bảo quản
3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
4) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
5) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 22.
Các loại hồ nguyên ( paste) nào được sử dụng làm hồ in với thuốc nhuộm
hoạt tính:
1) Hồ tinh bột
2) Hồ CMC
3) Hồ alginate
4) Hồ dextrin
5) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4,5,
C) 3,4,5
D) 3,5
E) 4,5
Câu 23.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với
hồ in có chứa kiềm:
A)
B)
C)
D)
E)

Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.
Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 24.

Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
A) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
B) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
C) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.
Câu 25.
Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa
NaSO3

N N

OH

A) 1,2
D) 1,2,4

O

B) 1,2,3
E) 1,2,3,4

NH2

Br

NH2

(3)

SO3Na

O

SO3Na
(4)

C) 1,4

Câu 26.

Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc
nhuộm hữu cơ:
A) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
B) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)
C) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng).
D) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát

7


E) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát.

Câu 27.
A)
B)
C)
D)
E)

Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép.
Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép
Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép.
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép.

Câu 28.

Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi nóng ( melt spinning):

A

B

C
Câu 29.

Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:
1) Giấy
2) Polyacrylonitrile
3) Nylon biến tính
4) Polyester biến tính
5) Polyolefin
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2
E) 1

Câu 30.

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

8


3) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

Câu 31.

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
NaSO3
O

NH

CH 3

HN

O

CH3

+2

SO3Na

O
HNO 3

A.

Fe/HCl

CH 3

HSO3

NaOH

Cl

H2SO 4
O

O

HNO 3

Fe/HCl

H2SO 4

Cl

H2SO 4

O

NaOH

CI Acid Violet 34

CH3

+2

O
HNO 3

C.

Cl

+

CH3
B.

CI Acid Violet 34

H2SO 4

Fe/HCl

HSO3
NH2

NaOH

CI Acid Violet 34

O

Câu 32.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt 
Làm nguội.
B) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt 
Làm nguội.
C) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt 
Làm nguội.
D) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô 
Làm nguội.
E) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt 
Làm nguội.
Câu 33.
Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

9


A)
B)
C)
D)
E)

Chất tạo liến kết ngang
Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
Chất làm mềm
Chất thấm ướt

Câu 34.
Những yếu tố nào làm nhiệt độ nhuộm xơ PET thường cao hơn các loại
xơ kị nước khác (nylon, triacetate, diacetate..):
1. Tg của PET cao hơn
2. Mức độ tinh thể của PET cao hơn
3. Xơ PET kị nước hơn
4. Nhiệt độ nóng chảy của PET cao hơn
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C.1,2,3,4
D.1,3,4
Câu 35.

130oC

Giản đồ nhuộm sau dành cho loại xơ pha nào:

Nhuộm
Giặt xà phòng

o

o

90 C

95
C
50-60oC
50oC

o

50 C

25oC
5’

20’

30’

15’

30-45’

5-10’

15’

(a):
(a)

hỗn hợp thuốc nhuộm cho 2 thành phần
(b) (c)
(d)
(e)
Acid acetic
Chất làm đều màu
Giặt xả tràn
(b):
Sút, Hydros, Glucose, Chất càng hóa
(c):
Muối Glaube khan
(d):
H2O2, acid acetic
(e):
chất giặt, carbonate khan
A. Nhuộm vải pha polyester/ cotton bằng thuốc nhuộm phân tán / hoạt tính
B. Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/hoàn nguyên
C. Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/trực tiếp
D. Nhuộm vải pha polyester/len bằng thuốc nhuộm phân tán/acid
Câu 36.
Trong giản đồ nhuộm câu 35 trên, giai đoạn giặt khử thuốc nhuộm
phân tán trên xơ polyester được thực hiện tại
10

Giặt
10’


A. (a)
B. (b)
C. (d)
D. (e)
Câu 37.
Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán
vào xơ polyester:
1. Nhiệt độ nhuộm
2. pH nhuộm
3. Chất tải
4. Chất trợ phân tán
5. Chất điện ly
A. 1,3,4
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5 D. 3,4
E.1,3
Câu 38.
Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton nhằm tăng độ
tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:
1. Ái lực thuốc nhuộm với xơ
2. Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ
3. Nhiệt độ nhuộm
4. Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch
5. Dung tỉ nhuộm
A. 1,3,4,5
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,5
D. 1,4
E.1,2
Câu 39.
Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không
tan trong nước:
1. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
2. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
3. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
4. Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton
5. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
A. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5
Câu 40.
1.
2.
3.
4.
5.
A. 1,2,3

Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:
pH thích hợp 9-10
Không thích hợp với các loại xơ protein
Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy
Cần xử lý antichlor sau khi tẩy
Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch
B. 1,2,4
C. 1,2,3,4
D. 2,3,4,5
E. 1,2,3,4,5

_____________________________________HẾT__________________________________
____________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG –
Lớp: Công Nghệ Hoá

Ngày thi: 14/4/2013

Thời lượng : 90 phút
11


Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:
Chủ nhiệm BM:

PGS.TS. Phạm Thành Quân
TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký:
Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)
Câu 41.

7)
8)
9)
10)
11)
12)

Thiết bị Winch thường dùng để:

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5
1,2,3,4,5,6

B. 1,2,3,5
C.
D. 3,5 E. 2,3,4

Câu 42.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc
tạo một màu cho vải. là
7

1) Loại sợi hiện diện;

8

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho
quá trình sử dụng cuối cùng;
10 4) Lượng màu yêu cầu.
11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

12 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4,5,6 C. 1,2,3,5,6 D. 1,2,3,4,6 E. 1, 2,3,4,5
Câu 43.
pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid
chứa kim loại là:Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

12


3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
B.

1,2,3,4,5

Câu 44.

B. 1,2

B. 1,2,3,4

C. 1,2, 3

D. 4,5

E) 3,4,5

Thuốc nhuộm nào sau đây dùng để nhuộm xơ polyeste

B. 1,2,3

C. 1,2,3,4

D. 1,2,3,5

E. 2

Câu 45.

Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị
nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Câu 46.
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
F. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
G. Không màu hoặc màu vàng nhạt
H. Có tác dụng tẩy trắng vải
I. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
J. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

13


Câu 47.

Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ. Giải
thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 48.

Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A. Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E. Celulose triacetate/ viscose
Câu 49.
Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
7)
8)
9)
10)
11)
12)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

14


A) 1,2,3,4,5,6

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3,4,6

D) 1,2,3,4,5

E) 1,2

Câu 50.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo
phương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia
 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử 
Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện
ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện
ly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và
chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch
kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
Câu 51.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành
phần của xơ pha polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 1,2,3,5

C. 5

D. 5,6

E. 2, 4,5,6

Câu 52.

Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy
( melting spinning):
A) Visco
B) Tơ tằm
C) Len
D) Polyeste

Câu 53.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,2,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 54.

Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

15


A) 1,3
C) 8

D) 5

B) 9

E) 10

Câu 55.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm
phân tán là:
6) Giảm nhiệt độ nhuộm.
7) Đi vào xơ làm xơ trương nở
8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp

thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
10) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2

E) 1,5

Câu 56.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
7) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
8) Phương pháp vùi trong đất
9) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
10) Phương pháp đo màu sắc vải
11) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
12) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4
E) 1,2,3,4,6
Câu 57.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các
phương pháp sau thường được sử dụng:
9) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
10) Xử lý với chất khử hiện màu.
11) Liên kết với muối diazo
12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
13) Tạo phức với ion kim loại
14) Hấp định hình nhiệt
15) Sử dụng chất cầm màu cationic
16) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7,8

Câu 58.

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau.
Thứ tự các công đoạn là:

16


E) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%
lượng muối NaCl  (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả .
F) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 
(4) Cho NaOH  Xả.
G) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl
(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả
H) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho
50% lượng muối NaCl  (4) Xả.

Câu 59.

Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào đòi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
D) Phương pháp chrome hóa trước, nhuộm sau ( Prechrome)
E) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)
F) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)

Câu 60.

Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

sau:
A

i đãxửlý
A) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
B) Vả
i đãxửlý

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
C) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
D) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
O
<100 C

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
<100OC

Giặ
t

Giặ
t

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n
i đãxửlý
E) Vả

Ngấ
m é
p vả
i

dd thuố
c nhuộ
m phâ
n tá
n

Sấ
y khô
60-70OC

Giặ
t

Giặ
t

Sấ
y khô
60-70OC

Sấ
y khô
60-70OC

Gia nhiệ
t
O
180-200 C,
40-60 giâ
y

Giặ
t

Gia nhiệ
t
180-200OC,
40-60 giâ
y

Hạnhiệ
t
O
<100 C
Hạnhiệ
t
<100OC

Câu 61.

Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các u cầu sau đây:
6) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
7) Khơng bị phân hủy khi bảo quản
8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
9) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
10) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 62.
Các loại hồ ngun ( paste) nào được sử dụng làm hồ in với thuốc nhuộm
hoạt tính:
6) Hồ tinh bột

17


7) Hồ CMC
8) Hồ alginate
9) Hồ dextrin
10) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4,5,
C) 3,4,5
D) 3,5
E) 4,5
Câu 63.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với
hồ in có chứa kiềm:
F)
G)
H)
I)
J)

Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.
Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 64.

Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
D) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
E) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
F) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.
Câu 65.
Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa
NaSO3

N N

OH

A) 1,2
D) 1,2,4

O

B) 1,2,3
E) 1,2,3,4

NH2

Br

NH2

(3)

SO3Na

O

SO3Na
(4)

C) 1,4

Câu 66.

Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc
nhuộm hữu cơ:
F) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
G) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)
H) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng).
I) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
J) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát.

Câu 67.
F)
G)
H)
I)
J)

Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép.
Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép
Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép.
Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép.

Câu 68.

Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi nóng ( melt spinning):

18


A

B

C
Câu 69.

Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

6) Giấy
7) Polyacrylonitrile
8) Nylon biến tính
9) Polyester biến tính
10) Polyolefin
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4

C) 1,2,3

D) 1,2

E) 1

Câu 70.
6)
7)
8)
9)
10)

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

Câu 71.

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
NaSO3
O

CH 3

NH

SO3Na

O

HN

CH 3

19


CH3

+2

O
HNO 3

A.

Fe/HCl

HSO3

NaOH

Cl

H2SO 4
O

O

HNO 3

Fe/HCl

H2SO 4

Cl

H2SO 4

O

NaOH

CI Acid Violet 34

CH3

+2

O
HNO 3

C.

Cl

+

CH3
B.

CI Acid Violet 34

Fe/HCl

HSO3

H2SO 4

NH2

NaOH

CI Acid Violet 34

O

Câu 72.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt 
Làm nguội.
G) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt 
Làm nguội.
H) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt 
Làm nguội.
I) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô 
Làm nguội.
J) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt 
Làm nguội.
Câu 73.
Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A)
B)
C)
D)
E)

Chất tạo liến kết ngang
Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
Chất làm mềm
Chất thấm ướt

Câu 74.
Những yếu tố nào làm nhiệt độ nhuộm xơ PET thường cao hơn các loại
xơ kị nước khác (nylon, triacetate, diacetate..):
5. Tg của PET cao hơn
20


6. Mức độ tinh thể của PET cao hơn
7. Xơ PET kị nước hơn
8. Nhiệt độ nóng chảy của PET cao hơn
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C.1,2,3,4
D.1,3,4
Câu 75.

130oC

Giản đồ nhuộm sau dành cho loại xơ pha nào:

Nhuộm
Giặt xà phòng

o

o

90 C

95
C
50-60oC
50oC

o

50 C

25oC
5’

20’

30’

15’

30-45’

5-10’

15’

(a):
(a)

hỗn hợp thuốc nhuộm cho 2 thành phần
(b) (c)
(d)
(e)
Acid acetic
Chất làm đều màu
Giặt xả tràn
(b):
Sút, Hydros, Glucose, Chất càng hóa
(c):
Muối Glaube khan
(d):
H2O2, acid acetic
(e):
chất giặt, carbonate khan
A. Nhuộm vải pha polyester/ cotton bằng thuốc nhuộm phân tán / hoạt tính
B. Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/hoàn nguyên
C. Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/trực tiếp
D. Nhuộm vải pha polyester/len bằng thuốc nhuộm phân tán/acid
Câu 76.
Trong giản đồ nhuộm câu 35 trên, giai đoạn giặt khử thuốc nhuộm
phân tán trên xơ polyester được thực hiện tại
A. (a)
B. (b)
C. (d)
D. (e)
Câu 77.
Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán
vào xơ polyester:
6. Nhiệt độ nhuộm
7. pH nhuộm
8. Chất tải
9. Chất trợ phân tán

21

Giặt
10’


10. Chất điện ly
B. 1,3,4

B. 1,2,3,4

C. 1,2,3,4,5

D. 3,4

E.1,3

Câu 78.
Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton nhằm tăng độ
tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:
6. Ái lực thuốc nhuộm với xơ
7. Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ
8. Nhiệt độ nhuộm
9. Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch
10. Dung tỉ nhuộm
B. 1,3,4,5
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,5
D. 1,4
E.1,2
Câu 79.
Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không
tan trong nước:
6. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
7. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
8. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
9. Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton
10. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
B. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5
Câu 80.
6.
7.
8.
9.
10.
A. 1,2,3

Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:
pH thích hợp 9-10
Không thích hợp với các loại xơ protein
Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy
Cần xử lý antichlor sau khi tẩy
Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch
B. 1,2,4
C. 1,2,3,4
D. 2,3,4,5
E. 1,2,3,4,5

_____________________________________HẾT__________________________________
____________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUÔM IN TRÊN VẢI – Mã MH: 601059
Lớp: HC09HC
Ngày thi: 31/05/2013
Thời lượng : 90 phút
Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

PGS.TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ môn:

TS. Lê Thị Hồng Nhan

Chữ ký:

22


ĐỀ THI SỐ 0001 (45 câu/10 trang)
Câu 81.
Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey
scale) của mẫu ( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn
Mo:
Mẫu
M1
M2
M3
Mo

L*
76,70
75,81
76,34
76,00

a*
-8,63
-8,61
-8,69
-8,60

b*
-0,63
-0,51
-0,55
0,50

Cho biết:

A
Cấp (4-5)

B
Cấp 4

C
Cấp (3-4)

D
Không đạt cấp
nào

E
Không tính được

Câu 82.

pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid
chứa kim loại là:Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
C.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2,3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 83.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo
phương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
I) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia
 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử 
Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện
ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian
 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện
ly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.
L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất
điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp
( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.

Câu 84.

Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

23


1. Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2. Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3. Có thể tái sử dụng kiềm
4. Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5. Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6. Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A. 1,3,4,5,6

B. 1,2,3,4,5,6

C. 1,2,4,5

D.1,3,4,5,6

E.1,4,5,6

Câu 85.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm
phân tán là:
11) Giảm nhiệt độ nhuộm.
12) Đi vào xơ làm xơ trương nở
13) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
14) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp

thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
15) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2

E) 1,5

Câu 86.

Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
Phương pháp kiểm tra đĩa agar
Phương pháp vùi trong đất
Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
Phương pháp đo màu sắc vải
Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
Phương pháp chiếu xạ
B) 1,2,3,5
C) 1,2,3,5,6
D) 1,2,3,4,5,6
E) 1,2,3,4,6
Câu 87.
Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các
phương pháp sau thường được sử dụng:
13)
14)
15)
16)
17)
18)
A) 1,2,3,4

17) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
18) Xử lý với chất khử hiện màu.
19) Liên kết với muối diazo
20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
21) Tạo phức với ion kim loại
22) Hấp định hình nhiệt
23) Sử dụng chất cầm màu cationic
24) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,6,7,8
1,2,3,4,5,6,7

E)

Câu 88.

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau.
Thứ tự các công đoạn là:

24


(1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%
lượng muối NaCl  (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả .
J) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 
(4) Cho NaOH  Xả.
K) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl
(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả
L) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho
50% lượng muối NaCl  (4) Xả.
I)

Câu 89.

Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp
thermosol như sau:
A) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à
Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử.
B) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à
Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử.
C) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử.

Câu 90.

Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
11) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
12) Không bị phân hủy khi bảo quản
13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
14) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
15) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 91.
Các loại hồ nguyên ( paste) nào không được sử dụng làm hồ in với thuốc
nhuộm hoạt tính:
11) Hồ tinh bột
12) Hồ CMC
13) Hồ alginate
14) Hồ dextrin
15) Hồ nhũ tương
A) 1,2,3,4
B) 2,3,4
C)1
D) 1,2,4
E)1, 4
Câu 92.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với
hồ in có chứa kiềm:
K)
L)
M)
N)
O)

Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.
Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 93.

Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×