Tải bản đầy đủ

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: BT07

Ngày thi: 25/10/2011

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

PGS.TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký:

Chủ nhiệm bộ môn:


PGS.TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)
Câu 1. Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :
1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải,
trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.
2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo
bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.
3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó
xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.
4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.
A) 1,2

B) 1,2,3

C) 2,3

D) 1,3.

E) 1,2,3,4.

Câu 2. Thiết bị Winch thường dùng để:

1)
2)
3)
4)
5)
6)

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,3,5


E. 2,3,4

C.

1,2,3,4,5

D. 3,5

Câu 3. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải. là
1

1) Loại sợi hiện diện;

2

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3

3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4

4) Lượng màu yêu cầu.

5

5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

6

6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.

1


A. 1,2,3,4,6
B. 1, 3,4,5,6 C. 1,2,3,5,6 D. 1,2,3,4,5,6
E. 1, 2,3,4,5
Câu 4. pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốc nhuộm
nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
A.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2, 3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 5. Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng
độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg
B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
B. Không màu hoặc màu vàng nhạt
C. Có tác dụng tẩy trắng vải
D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 7. Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ. Giải thích tại sao phải cho muối
NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 8. Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
2


1)
2)
3)
4)
5)
6)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,4,5,6

B) 1,2,3,4

C) 1,2,3,4,6

D) 1,2,3,4,5

E) 1,2,3,4,5,6

Câu 9. Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo phương pháp huyền phù hai pha
thường được áp dụng là:
A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làm
nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt
xả  Sấy khô.
C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung
gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả 
Sấy khô.
Câu 10.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ pha
polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 2

C. 5

D. 6

E. 3

Câu 11.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.
2) Đi vào xơ làm xơ trương nở
3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

bề mặt xơ.
5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2
Câu 12.

E) 1,5

Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thường

được sử dụng:
1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
2) Xử lý với chất khử hiện màu.
3) Liên kết với muối diazo
4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
5) Tạo phức với ion kim loại
6) Hấp định hình nhiệt
7) Sử dụng chất cầm màu cationic
8) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,6,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7

3


Cõu 13.

Cho gin nhum x cellulose bng thuc nhum trc tip nh hỡnh sau. Th t cỏc cụng on

l:

A) (1) : Cho thuc nhum (2): To mụi trng acid bng acid acetic (3) Cho 100% lng mui NaCl
(4): Trung hũa bng dung dch NaOH X .
B) (1) : Cho acid acetic (2): Cho thuc nhum (3) Cho 100% lng mui NaCl (4) Cho NaOH
X.
C) (1) Cho thuc nhum (2): Cho 20% mui NaCl Cho 30% lng mui NaCl (3) Cho 50% lng
mui NaCl (4) X
D) (1) Cho thuc nhum (2): Cho NaOH Cho 50% lng mui NaCl (3) Cho 50% lng mui NaCl
(4) X.

Cõu 14.

Quy trỡnh nhum vi polyester bng thuc nhum phõn tỏn theo phng phỏp thermosol nh sau:

A) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) sy hng ngoi sy khụ B phn Thermosol
(190-220oC, 1-2 phỳt) git x phũng, git kh.
B) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) sy hng ngoi sy khụ B phn Thermosol
(190-220oC, 1-2 phỳt) lm ngui git x phũng, git kh.
C) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) B phn Thermosol (190-220oC, 1-2 phỳt) lm
ngui git x phũng, git kh.

Cõu 15.

Theo thuyeỏt mang maứu cuỷa O.Witt (1876) thỡ caực nhoựm mang maứu (chromophore) laứ caực
nhoựm naứo trong caực nhoựm sau:
-CH=CH-COOH
-OH
-CH=N- -N(CH3)2 -NO 2

(1)
-N=N-

(2)

(3)

(4)

-NH2

-N=O

-SO3H

(5)
-Cl

(6)
C

O (12)
(11)
(10)
(9)
(7)
(8)
A. 1,3,5,6,7,8,12
B. 1,3,7,9,10,12
C. 1,3,5,7,9,12
D. 1,3,5,7,11,12
E. 3,5,7,9,10,12
Cõu 16.
Vt liu pha ch h in phi bo m cỏc yờu cu sau õy:
1) Cú c, nht v dớnh nht nh
2) Khụng b phõn hy khi bo qun
3) D thm vo vi v git ra khi vi
4) Khụng tham gia v phn ng vi thuc nhum
5) D húa tan v trng n trong nc.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Cõu 17.
Tỡm quy trỡnh thớch hp in trờn vi cotton bng thuc nhum hot tớnh vi h in cú cha kim:
A) Vi ó x lý In Sy Ngm kim Hp Git.

4


B)
C)
D)
E)

Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 18.

Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
A) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
B) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
C) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 19.
1)
2)
3)
4)
5)

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

Câu 20.
1.
2.
3.
4.
5.
A.

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán vào xơ polyester:
Nhiệt độ nhuộm
pH nhuộm
Chất tải
Chất trợ phân tán
Chất điện ly
1,3,4
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5 D. 3,4
E.1,3

Câu 21.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội.
Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Câu 22.
( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1
A)
B)
C)
D)
E)

A)
B)
C)
D)

Câu 23.

CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90
CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

5


A)
B)
C)
D)

Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán
Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.
Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.
Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hồn ngun.

Câu 24.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng khơng tan trong nước:
1. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
2. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
3. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
4. Thuốc nhuộm hồn ngun trên xơ cotton
5. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
A. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5

Câu 25.
Trong cơng nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho q trình nhũ hóa nước
trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):
A) 3-6
B) 7-9
C) 8-18
D) 13-15
E) 15-18.
Câu 26.
A.
B.
C.
D.
E.

Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton:
Amylase
Maltase
Cellulase
A,B
A,C

Câu 27.
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được
nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 28.

B.1,2,4,5

C. 2,3,4,5

D. 1,2,3,5

E. 1,2,3,4,5.

Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:
A. Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm
B. Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ.

Câu 29.

Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
A. L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

6


B.
C.
D.
E.

L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng
L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam
L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng
L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 30.

Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với muối crom để tạo thành
thuốc nhuộm acid crom:
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa

A) 1,2
D) 1,2,4

SO3Na

O
Br

NH2

B)
C) 1,4
N 1,2,3
N
OH
E) 1,2,3,4
Câu 31.
NaOH trong giai đoạn nấu vải
SO3Na khơng có vai trò nào
trong các vai trò sau:
NH2 O
(3)
(4)
A. Thủy phân chất béo
B. Thủy phân pectin
C. Phân giải hemicellulose
D. Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan
E. Nhũ hóa sáp
Câu 32.
Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình cơng nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton theo phương pháp
liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:
NaSO3

]

A. Trước

Câu 33.
A.
B.
C.
D.
E.

B. Sau

C. Giữa

Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thò:
Phần trăm khối lượng dung dòch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép
Lượng dung dòch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.
Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dòch thuốc nhuộm trên vải bò mất đi sau khi ép
Phần trăm khối lượng dung dòch thuốc nhuộm mà vải mang theo sau khi ép

7


Câu 34.

Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm jigger:

A

B.

C.

D.

Câu 35.

Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

8


A)1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hồn ngun; 5: axit
B)1,4: hồn ngun; 2: phân tán; 3, 5: axit,
C)1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
D) 1: hồn ngun, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

Câu 36.

Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
N

*

H

(CH2)5

C

O

O
C)

Câu 37.
A.
B.
C.
D.
E.

Câu 38.
A.
B.
C.
D.
E.

Câu 39.

*

N

*

O

A)

C (CH2)4 C NH

*

n

(CH2)6

H
(CH2)6 NH

n

*

*

B)

C

n

*

O

C (CH2)6 C NH
O

(CH2)6 NH

n

*

O
D)

Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
Dòch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn.
Dòch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.
Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
Cả A và C đều đúng.
Màu hữu sắc là:
Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước
sóng
Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau
Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bò hấp thụ hết.
B và C đúng
Không có câu nào đúng.

Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi khơ ( dry spinning):

9


A

B

C
Câu 40.
Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm
tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:
1. Ái lực thuốc nhuộm với xơ
2. Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ
3. Nhiệt độ nhuộm
4. Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch
5. Dung tỉ nhuộm
A. 1,3,4,5
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,5
D. 1,4
E.1,2

_____________________________________HẾT______________________________________________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: BT07

Ngày thi: 25/10/2011

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:

PGS.TS. Phạm Thành Quân

Chữ ký:
10


Chủ nhiệm bộ môn:

PGS.TS. Phan Thanh Sơn Nam

Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0002 (40 câu/10 trang)
Câu 41.

pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốc
nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
B.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2, 3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 42.

Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1
biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
F. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
G. Không màu hoặc màu vàng nhạt
H. Có tác dụng tẩy trắng vải
I. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
J. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 44.
Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

Câu 43.

7)
8)
9)
10)
11)
12)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A)
1,2,3,4
1,2,3,4,5

1,2,4,5,6
C) 1,2,3,4,6
E) 1,2,3,4,5,6

Câu 45.

Cho giản đồ nhuộm vải cotton
thuốc nhuộm họat tính
như
Giải thích tại sao phải cho muối
từ từ và cho natri carbonat sau.

bằng
hình vẻ.
NaCl vào

B)
D)

11


A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 46.
Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :
1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải,
trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.
2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo
bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.
3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó
xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.
4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.
B) 1,2
Câu 47.

7)
8)
9)
10)
11)
12)

B) 1,2,3

C) 2,3

D) 1,3.

E) 1,2,3,4.

Thiết bị Winch thường dùng để:

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,3,5
E. 2,3,4

Câu 48.
vải. là

C.

1,2,3,4,5

D. 3,5

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho

7

1) Loại sợi hiện diện;

8

2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

12


9

3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

10 4) Lượng màu yêu cầu.
11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có
12 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.

A. 1,2,3,4,6

B. 1, 3,4,5,6

C. 1,2,3,5,6

D. 1,2,3,4,5,6

E. 1, 2,3,4,5

Câu 49.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo phương pháp huyền phù
hai pha thường được áp dụng là:
E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làm
nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt
xả  Sấy khô.
G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung
gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả 
Sấy khô.
Câu 50.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ pha
polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 2

C. 5

D. 6

E. 3

Câu 51.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:
6) Giảm nhiệt độ nhuộm.
7) Đi vào xơ làm xơ trương nở
8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

bề mặt xơ.
10) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2
Câu 52.

E) 1,5

Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thường

được sử dụng:
9) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
10) Xử lý với chất khử hiện màu.
11) Liên kết với muối diazo
12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
13) Tạo phức với ion kim loại
14) Hấp định hình nhiệt
15) Sử dụng chất cầm màu cationic
16) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,6,7,8

E) 1,2,3,4,5,6,7

13


Cõu 53.

Cho gin nhum x cellulose bng thuc nhum trc tip nh hỡnh sau. Th t cỏc cụng on

l:

E) (1) : Cho thuc nhum (2): To mụi trng acid bng acid acetic (3) Cho 100% lng mui NaCl
(4): Trung hũa bng dung dch NaOH X .
F) (1) : Cho acid acetic (2): Cho thuc nhum (3) Cho 100% lng mui NaCl (4) Cho NaOH
X.
G) (1) Cho thuc nhum (2): Cho 20% mui NaCl Cho 30% lng mui NaCl (3) Cho 50% lng
mui NaCl (4) X
H) (1) Cho thuc nhum (2): Cho NaOH Cho 50% lng mui NaCl (3) Cho 50% lng mui NaCl
(4) X.

Cõu 54.

Quy trỡnh nhum vi polyester bng thuc nhum phõn tỏn theo phng phỏp thermosol nh sau:

D) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) sy hng ngoi sy khụ B phn Thermosol
(190-220oC, 1-2 phỳt) git x phũng, git kh.
E) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) sy hng ngoi sy khụ B phn Thermosol
(190-220oC, 1-2 phỳt) lm ngui git x phũng, git kh.
F) Vi ngm ộp (thuc nhum + cht chng di tn) B phn Thermosol (190-220oC, 1-2 phỳt) lm
ngui git x phũng, git kh.

Cõu 55.

Theo thuyeỏt mang maứu cuỷa O.Witt (1876) thỡ caực nhoựm mang maứu (chromophore) laứ caực
nhoựm naứo trong caực nhoựm sau:
-CH=CH-COOH
-OH
-CH=N- -N(CH3)2 -NO 2

(1)
-N=N-

(2)

(3)

(4)

-NH2

-N=O

-SO3H

(5)
-Cl

(6)
C

O (12)
(11)
(10)
(9)
(7)
(8)
A. 1,3,5,6,7,8,12
B. 1,3,7,9,10,12
C. 1,3,5,7,9,12
D. 1,3,5,7,11,12
E. 3,5,7,9,10,12
Cõu 56.
Vt liu pha ch h in phi bo m cỏc yờu cu sau õy:
6) Cú c, nht v dớnh nht nh
7) Khụng b phõn hy khi bo qun
8) D thm vo vi v git ra khi vi
9) Khụng tham gia v phn ng vi thuc nhum
10) D húa tan v trng n trong nc.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Cõu 57.
Tỡm quy trỡnh thớch hp in trờn vi cotton bng thuc nhum hot tớnh vi h in cú cha kim:
F) Vi ó x lý In Sy Ngm kim Hp Git.

14


G)
H)
I)
J)

Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 58.

Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
D) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
E) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
F) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 59.
6)
7)
8)
9)
10)

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Câu 60.
Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán vào xơ polyester:
6. Nhiệt độ nhuộm
7. pH nhuộm
8. Chất tải
9. Chất trợ phân tán
10. Chất điện ly
B. 1,3,4
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5 D. 3,4
E.1,3
Câu 61.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội.
Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Câu 62.
( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1
F)
G)
H)
I)
J)

E)
F)
G)
H)

Câu 63.

CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90
CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

15


E)
F)
G)
H)

Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán
Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.
Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.
Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hồn ngun.

Câu 64.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng khơng tan trong nước:
6. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
7. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
8. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
9. Thuốc nhuộm hồn ngun trên xơ cotton
10. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len
B. 2,4,5
B. 1,2,5
C. 2,3,4,5
D.1,2,3,4,5
E. 1,2,4,5

Câu 65.
Trong cơng nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho q trình nhũ hóa nước
trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):
B) 3-6
B) 7-9
C) 8-18
D) 13-15
E) 15-18.
Câu 66.
F.
G.
H.
I.
J.

Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton:
Amylase
Maltase
Cellulase
A,B
A,C

Câu 67.

Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.
[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được
nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.

A. 1,2,3,4

Câu 68.

B.1,2,4,5

C. 2,3,4,5

D. 1,2,3,5

E. 1,2,3,4,5.

Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:
A. Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm
B. Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ.

Câu 69.

Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
F. L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

16


G.
H.
I.
J.

L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng
L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam
L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng
L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 70.

Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với muối crom để tạo thành
thuốc nhuộm acid crom:
OH
H3C

NH2

OH

N N

Cl

OH

N N
SO3Na

(1)

SO3Na

(2)

COONa

A) 1,2
D) 1,2,4

B)
N 1,2,3
N
OH
E) 1,2,3,4
Câu 71.
NaOH trong giai đoạn nấu vải
trong các vai trò sau:
(3)
F. Thủy phân chất béo
G. Thủy phân pectin
H. Phân giải hemicellulose
I. Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan
J. Nhũ hóa sáp
NaSO3

SO3Na

O
Br

NH2

C) 1,4

NH2

O

SO3Na

khơng có vai trò nào

(4)

Câu 72.
Lượng muối sử dụng trong q trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm
tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:
6. Ái lực thuốc nhuộm với xơ
7. Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ
8. Nhiệt độ nhuộm
9. Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch
10. Dung tỉ nhuộm
B. 1,3,4,5
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,5
D. 1,4
E.1,2
Câu 73.

Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình cơng nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton theo phương pháp
liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

]

17


A. Trước

Câu 74.

B. Sau
C. Giữa
Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi khô ( dry spinning):

A

B

C
Câu 75.

Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm jigger:

A

B.

18


C.

D.

Câu 76.

Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

A)1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hồn ngun; 5: axit
B)1,4: hồn ngun; 2: phân tán; 3, 5: axit,
C)1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính
E) 1: hồn ngun, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

Câu 77.

Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
N

*

H

(CH2)5

C

O

*

N

*

O

A)

C (CH2)4 C NH

*

n

O
C)

(CH2)6

H
(CH2)6 NH

n

*

*

B)

C

n

C (CH2)6 C NH
O

*

O
(CH2)6 NH

n

*

O
D)

Câu 78.

Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
F. Dòch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn.

19


G.
H.
I.
J.

Câu 79.
F.
G.
H.
I.
J.

Câu 80.
F.
G.
H.
I.
J.

Dòch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.
Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
Cả A và C đều đúng.
Màu hữu sắc là:
Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước
sóng
Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau
Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bò hấp thụ hết.
B và C đúng
Không có câu nào đúng.
Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thò:
Phần trăm khối lượng dung dòch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép
Lượng dung dòch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.
Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
Lượng dung dòch thuốc nhuộm trên vải bò mất đi sau khi ép
Phần trăm khối lượng dung dòch thuốc nhuộm mà vải mang theo sau khi ép

_____________________________________HẾT______________________________________________

ĐỀ THI HỌC KỲ
MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: BT07

Ngày thi: 25/10/2011

Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……………………………………..MSSV:…………………………
Ghi chú:
Sinh viên được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời. Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và
MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
GV ra đề:
Chủ
Phan

PGS.TS. Phạm Thành Qn

Chữ ký:
nhiệm bộ mơn:
Thanh Sơn Nam
Chữ ký:

PGS.TS.

ĐỀ
câu/10

THI SỐ 0003 (40
trang)

Câu 81.

Cho giản đồ nhuộm vải cotton
thuốc nhuộm họat tính
như
Giải thích tại sao phải cho muối
từ từ và cho natri carbonat sau.

bằng
hình vẻ.
NaCl vào

20


A.
B.
C.
D.

Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao.

Câu 82.
Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :
1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải,
trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.
2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo
bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.
3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó
xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.
4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.
C) 1,2
Câu 83.

13)
14)
15)
16)
17)
18)

B) 1,2,3

C) 2,3

D) 1,3.

E) 1,2,3,4.

Thiết bị Winch thường dùng để:

Làm sạch
Tẩy trắng
Nhuộm
Làm mềm vải
Giặt xả
Định hình nhiệt

A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,3,5
E. 2,3,4

Câu 84.
vải. là

C.

1,2,3,4,5

D. 3,5

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho

13 1) Loại sợi hiện diện;
14 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu
15 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

21


16 4) Lượng màu yêu cầu.
17 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có
18 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.

A. 1,2,3,4,6

B. 1, 3,4,5,6

C. 1,2,3,5,6

D. 1,2,3,4,5,6

E. 1, 2,3,4,5

Câu 85.

Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo phương pháp huyền phù
hai pha thường được áp dụng là:
I) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làm
nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt
xả  Sấy khô.
K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội 
Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội 
Giặt xả  Sấy khô.
L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung
gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả 
Sấy khô.
Câu 86.
Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ pha
polyester/cellulose
1. Phân tán/hòan nguyên
2. Phân tán/base
3. Pigment/pigment
4. Hòan nguyên bột mịn/ hòan nguyên bột mịn
5. Phân tán/acid
6. Indigosol/indigosol
A. 1,3,4,5

B. 2

C. 5

D. 6

E. 3

Câu 87.

Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

Giảm nhiệt độ nhuộm.
Đi vào xơ làm xơ trương nở
Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên
bề mặt xơ.
15) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5
B) 1,2,3,4
C) 1,2,3
D) 1,2
E) 1,5
11)
12)
13)
14)

Câu 88.

Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thường

được sử dụng:
17) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
18) Xử lý với chất khử hiện màu.
19) Liên kết với muối diazo
20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
21) Tạo phức với ion kim loại
22) Hấp định hình nhiệt
23) Sử dụng chất cầm màu cationic
24) Nhựa và chất nối ngang
A) 1,3,4,5,7,8
B) 1,3,4,5,6,7,8
D) 1,2,3,4,5,6,7,8

Câu 89.

E) 1,2,3,4,5,6,7

Cho giản đồ nhuộm xơ cellulose bằng thuốc nhuộm trực tiếp như hình sau. Thứ tự các công đoạn

là:

22


(1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 
(4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả .
J) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl  (4) Cho NaOH 
Xả.
K) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl (3) Cho 50% lượng
muối NaCl  (4) Xả
L) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho 50% lượng muối NaCl
 (4) Xả.
I)

Câu 90.

Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

G) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol
(190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử.
H) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol
(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử.
I) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làm
nguội à giặt xà phòng, giặt khử.

Câu 91.

pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốc
nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1
2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu
3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom
4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình
5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu
C.

1,2,3,4,5

B. 1,2,3,4

C. 1,2, 3

D. 4,5

E) 3,4,5

Câu 92.

Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1
biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A. 100 kg

B.50 kg
C. 250 kg
D. 25 kg
E. 75 kg
Câu 93.
Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
K. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
L. Không màu hoặc màu vàng nhạt
M. Có tác dụng tẩy trắng vải

23


N. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
O. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 94.
Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
13)
14)
15)
16)
17)
18)

Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
Đối với xơ cotton là 80-1150C
Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,4,5,6

B) 1,2,3,4
C) 1,2,3,4,6
D) 1,2,3,4,5
E) 1,2,3,4,5,6
Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là các
nhóm nào trong các nhóm sau:
-CH=CH-COOH
-OH
-CH=N- -N(CH3)2 -NO 2

Câu 95.

(1)
-N=N-

(2)

(3)

(4)

-NH2

-N=O

-SO3H

(5)
-Cl

(6)
C

O (12)
(11)
(10)
(9)
(7)
(8)
A. 1,3,5,6,7,8,12
B. 1,3,7,9,10,12
C. 1,3,5,7,9,12
D. 1,3,5,7,11,12
E. 3,5,7,9,10,12
Câu 96.
Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các u cầu sau đây:
11) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
12) Khơng bị phân hủy khi bảo quản
13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
14) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
15) Dể hóa tan và trương nở trong nước.
A. 1,2,3
B. 1,2,3,4
C. 1,2,3,4,5
D. 1,2,3,5
E. 2,3,5
Câu 97.
Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in có chứa kiềm:
K)
L)
M)
N)
O)

Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.
Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt
Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 98.

Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
G) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.
H) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.
I) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 99.
11)
12)
13)
14)
15)

(Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của q trình nhuộm:
Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ
Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngồi đến lõi xơ
Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A. 1,2,3

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4

D. 2,3

E. 2,5

Câu 100.
Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán vào xơ polyester:
11. Nhiệt độ nhuộm
12. pH nhuộm
13. Chất tải
14. Chất trợ phân tán
15. Chất điện ly
24


C. 1,3,4

B. 1,2,3,4

C. 1,2,3,4,5

D. 3,4

E.1,3

Câu 101.

Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội.
Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội.
Câu 102.
( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1
K)
L)
M)
N)
O)

I)
J)
K)
L)

Câu 103.

I)
J)
K)
L)

CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90
CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158
CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán
Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.
Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.
Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên.

Câu 104.

Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:
11. Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon
12. Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon
13. Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×